BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI AREER Bùi Thanh Tùng. ĐỂ TÀI LUẬN VĂN: XÂY DỰNG HỆ THÓNG HỘI THOẠI ỨNG DỤNG CHO VIEN BAO TANG Chuyên ngành: Công nghệ thông tin LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGƯỜI HƯỚNG DẪN KIIOA HỌC: TS. Lê Thanh Hương Hà Nội — 03/2011 Xây dựng hệ thông hội thoại ứng dụng cho viên bão tàng MỤCLỤC LOT CAMBOAN DANH MỤC TỪ VIẾT TẤT. DANH MỤCCÁCHIINITVẼ 7 DANH MUCCACBANG.
so 9 CHUGXGT: TONG QUAN, ce cee 11 1. Giới thigu clang véhé thẳng hội thon,. Kho khin tong xt by neén ngtrurmbign. Câu trú reữtpháp và các rảnh phân cu tao cau.
Câu tính lược - uM CHUGNGIL KIFN TRUC CHUNG HE THONG HOT THOAT. KY aud nhận dạng câu hồi và tá lòi. Phântich cânhỏi 12 Tuậi thân Hiđhttngức. Luật viết dạng câu tra lot - query reformulation& query expansion.
Kỹ thuậi tríchrút dữ hệu - retrieve doctxnerrt & artswer exirclow. Thich ni thang tn - Retneve documnend, m2 2. ‘Drich nit cau tra loi - Answer extraction. Kỹ thuật xử lý đại từ huy thể.4 Tế chịc cơ số dữ liệu độc lập.
an 26 3, Kỹ thuệtxlý hiện tượng đồng tam chiêu vả tỉnh lược trong tiếng việt. 31 Tiện trong đồng tham chiên trong ting Việt và trứng tiếp cận. Hiện trưng tính lược câu và hướng tiếp cận. Kỹ thuật phân tích câu hỏi dựa vào cây Trie 3 41.
Câu trúc cây Tre. Phântch cầu hỏi dựa vao cau trie bie. Câu nghỉ vẫn và câu trúc câu nghỉ vấn trong tiếng việt 44 Xây dựng hệ thông hội thoại ứng dụng cho viên bão tàng 411 Tre trong rên tích cau hỏi tiếng Việt CHƯƠNGII HỆ THÔNG HỎI ĐÁP HƯỚNG CHỦ ĐỂ - ISSUED-BASED. TNEORMA'TION SYSIIM-ITIS.
Tống quan vẻ IBiSL a ose 50 11. Kiến trú«TBiSI - one 50 12. Métsé gi din.TBiSI Dalaype = enn 52 2 Các cầu trúc củ pháp, rgữ ng]ủa trong IBS] 211. Cáo dạng thay thẻ ngữ phúp.
2⁄1 Short Arswdr - các cầu tả lời ngăn. 25, Gidi banphin loại tgữngHữa,. Mỗi liên hệ giữa cầu ho va. CU BAI sen 27 Kết hợp cầu hỏi và câu trả lời tạo thành các mệnh đề - Proposition, cece ID 3.
Dialogue moves - cic bust thus hign hoi thoai tong BIST a CHUGOMG IV: CLIUONG TRINI CALDY TINGIIữM VÀ DÁM11GIÁ. Vite trongbi thống hội thoại tổng hop.2 Giới bạn bài toán. Thiết kế các gói cho việc 2.0 địt thuật toán phân ích cầu hội sử dụng Tre.1 Xe định loại câu hói và cầu trá lời mong đợi cho chương trình. Thiết kẻ cầu hồi 6 23, Té chúc cáutrúc Tre 2.
Quả trình duyệt Hrie.0 dit, qui tind hdi lai va chinh sia. cduhdi cla gui ding.1 Vai trò trong hệ thông.2 Cac ham lign quan dinxirly inputted.3 So dé qui vin hai lại và sửa câu hồi người đừng, & 4. Ủng dụng 1BiSI vào Bnhvực phòng tranh vign bao tang. - 411 Tế dư cơ sở đữ liệy 70 Xây dựng hệ thông hội thoại ứng dụng cho viên bão tàng ANH MỤC CÁC BẰNG Bảng 1.
Sự khác nhau giữa QA và hệ thống tìm kiếm. Cac câu hỏi mẫu Bang 3. Théng tin vé cac node trong trie. Môi quan hệ resolvos giữa cầu hỏi — câu trả lời Bang 5.
Méi quan hệ relevant giữa cầu hỏi câu trả lời. Mệnh đề thu được khi kết hợp câu hỏi- câu trả lời 60 Bảng 7. Một số câu hỏi ví dụ khi cải đặt chương trình dùng Trie. Chú thích các TAT a 67 đảng 9.
Chú thích ngoại lệ. Bảng ARTIST -Lưu trữ thông tin ha gẼ. Bang PAINT— Thông tinvề tranh trong phòng triển lãm. Bang GENRE —Théng lin về trường phái hội hoạ 7I Bảng 13.
Bảng OWNER-Lưu trữ thông tỉa của người chủ có tranh dược triển lãm 72 Bang 14.Các ràng buộc trong lĩnh vực phỏng tranh-viện bảo tầng. Các từ đồng nghấa trong lĩnh vực phòng Izarh-viện bão tăng T4 Bảng 16. Mỗi liên hệ giữa các cấu trả lời ngắn và các diaÌogue move trong lĩnh vực phòng tranh -viện bảo tảng. ¬— th HH xinh .74 vy dựng hệ thông hội thoại ứng dụng cho viên bão tàng LOI CAM DOAN Tôi tên là Bùi Thanh Từng - học viên lớp Cao học Công nghệ thông tin - Khoá 2009 — Viện Công nghệ thông tin và Truyện thông — Trường Đại học Bách Khoa THả Nội.
Tôi xin cam đoan bản luận văn thạc sỹ khoa học này do tôi tự làm, không sao chép nguyên bản của ai Các nguồn tải liệu là do tôi thu thập và dịch từ các tải liệu ghuẩn nước ngoài. Số liệu Irong ban luận văn nảy là số liệu thực tế, không bịa đặt. Nếu có bát cứ sai phạm nào tôi xin chủu trách nhiệm trước hội đồng tốt nghiệp và nhà trường Họ viên cao học Bui Thanh Tung vy dựng hệ thông hội thoại ứng dụng cho viên bão tàng Em xin chân thành gửi lời cảm on tdi cc thay cô giáo trong Viện công nghệ thông tin và truyền thông, đại học Bách Khoa Hà Nội đã lận tinh giảng dạy, uyền đạt cho em những kiến thức, những kinh nghiệm quý báu trong suốt quá trình học tập tại trường. Đặc biệt em xin gửi lời cầm ơn sâu sắc tới TS.
Lê Thanh Hương đã nhiệt lình giúp đỡ em Irơng quả trình từm hiểu, nghiền cứu và hoàn thành luận vẫn. mây Tloc viên thực hiện : Bùi Thanh Tửng. Xây dựng hệ thông hội thoại ứng dụng cho viên bão tàng 42: Domain resource tai nguyén mién. 43 Lexicon reaninue ~ lù điển ngôn re[.
4⁄4 Vĩ dụ về hội thoại sử dụng TMSI,. TATLIRU THAM KHAO, Xây dựng hệ thông hội thoại ứng dụng cho viên bão tàng Hinh 1. Kiến trúc một hệ thông QA. Lược đồ hệ thông hội thoại 17 Hinh 3.
Hệ thông QALC. Nghĩa của từ "ship" 28 Hình 5 - Mô phông thuật toán Hobbs. Hình 6 - Mô phóng quan hệ tử vựng. Cay Semantic 1 Băng 2.
Các câu hỏi mẫu, linh 8, Cầu trúc trie xác định thực thể. Duyệt Trie 42 Hình 10. Câu trúc Trie không xác định loại thực thể. Kiến trúc L3iS1 s0 Hinh 12.
Cài đặt thuật toán duyét Trie. Sơ để khối cho việc phản tích câu hỏi sự dụng, Trie. Sơ đồ quá trình hỏi lại và sửa câu hỏi người dùng 69 vy dựng hệ thông hội thoại ứng dụng cho viên bão tàng LOI MO DAU Củng với sự phát triển không ngừng của kinh tế - xã hôi, cũng như khoa học *ỹ thuật, lượng thông tin ngày càng không lẻ, thể giới bước vào kỳ nguyên mới, kỷ Trgnyền về sự bùng nỗ thông tim số. Ở đó sĩ năm bắt được nhiêu thông lin hơn thì cơ hội thánh công sẽ cao hơn.
Chính vi vay ma nhu cau tim thông tin nhanh gọn, chính xác và tiện lợi ngảy một cao. Tổ đáp ứng nhủ câu đó ta cần xây đụng một hệ thống trích rút thông tin lý tưởng, dỏ là hệ thông có khả năng thực hiện các giao tiếp và hiểu ngôn rigữ như con người. Nó cho phép người sử dụng đưa ra yêu cầu thông tia, những câu hỏi dưới dạng ngôn nẹữ tự nhiên (natural langnge), hệ thêng phải hiểu được các thông tin đó ở mức độ như cơn người: Khi nhận được yêu cầu thông tín hay câu hỏi, nó phải trả về đúng thông tin người sử dụng cản, khêng thiểu, không thừa. lên cạnh đó nẻ cỏ thể tương táo với người sử đụng, ví dụ như : Hồi lại hay đưa ra những gợi ý cho người đùng Irong Irường hợp câu hỏi đầu vào không rõ ràng hoặc bị sai Đã có những hệ thông trích rút thông tín phát triển và dạt được kết qua rat kha quan, một trong số dở chỉnh là hệ thống hội thoai (Question Answering System - QA).
Nội đưng chính của luận văn bao gém: ‘Tim hiểu về kiến trúc của hệ thống hội thoại. —_ Các kỹ thuật xử lý và phân tích câu hỏi. Tìm hiểu vẻ một hệ thống cụ thé lá LBiS1 (issue-based information system - hệ thống hội thoại hướng chủ đề). —_ Cài đặt hệ thống hội thoại ứng đụng trong bảo làng, Luan vin da tim hiểu được nô hình chung về hệ thông hội thoại.
Trên cơ sở các Tý thuyết đã nghiên cứu, luận văn đã xây dựng được hệ thống hội thoại hướng nuều ting đụng cho lĩnh vựo bảo tàng. Có thể coi đây như một tải liệu tham khảo hữu ích, cũng nữư một mô bình để có thế mở rộng xây dựng các hệ thống hội thoại khác ứng dụng rộng rãi hơn trong tương lại. Xây dựng hệ thông hội thoại ứng dụng cho viên bão tàng 42: Domain resource tai nguyén mién. 43 Lexicon reaninue ~ lù điển ngôn re[.
4⁄4 Vĩ dụ về hội thoại sử dụng TMSI,. TATLIRU THAM KHAO, vy dựng hệ thông hội thoại ứng dụng cho viên bão tàng LOI CAM DOAN Tôi tên là Bùi Thanh Từng - học viên lớp Cao học Công nghệ thông tin - Khoá 2009 — Viện Công nghệ thông tin và Truyện thông — Trường Đại học Bách Khoa THả Nội. Tôi xin cam đoan bản luận văn thạc sỹ khoa học này do tôi tự làm, không sao chép nguyên bản của ai Các nguồn tải liệu là do tôi thu thập và dịch từ các tải liệu ghuẩn nước ngoài. Số liệu Irong ban luận văn nảy là số liệu thực tế, không bịa đặt.
Nếu có bát cứ sai phạm nào tôi xin chủu trách nhiệm trước hội đồng tốt nghiệp và nhà trường Họ viên cao học Bui Thanh Tung Xây dựng hệ thông hội thoại ứng dụng cho viên bão tàng 42: Domain resource tai nguyén mién. 43 Lexicon reaninue ~ lù điển ngôn re[. 4⁄4 Vĩ dụ về hội thoại sử dụng TMSI,. TATLIRU THAM KHAO, Xây dựng hệ thông hội thoại ứng dụng cho viện bảo tảng.
DANH MUC TU VIET TAT STT | Từ Dạng đầy đủ Giải nghĩa 1 |QA Question Answering System Hệ thông hội thoại 2 |IBiS |Issue-BasedlInformationSystem Be tbe be bướngdhủ le 3 | NLP Natural Language Processing sự THẬP XD ,HBỆn EU TH nhiên 4 |EAT | Expected Answer Type Dạng câu trả lời mong đợi 5 |RE Regular Expression Biểu thức chỉnh quy 6 |DME | Dialogue Move Engine 7 |WHQ | Wh- Question Cầu hỏi có từ đề hỏi 8 |YNQ | Yes No Question Câu hỏi đúng -sai 9 |ALTQ | Altemative Question Câu hỏi lựa chọn 10 |DPs Dialogue Participants Người tham gia hội thoại 11 |CSDL |Cơsởdữliệu 12 |TIS Total Information State Tắt cả các trạng thái thông tin 13 |IS Information State Trạng thái thông tin 14 |QUD | Questions Under Discussion Câu hỏi thảo luận 15 Antecedent Tiên ngữ - từ/câu bị thay thê 16 Anaphora Phân giải đồng tham chiêu Contextual ellipsis Tỉnh lược ngữ pháp. Rang bude thêm (không bắt Prefer- Constraint buộc) vy dựng hệ thông hội thoại ứng dụng cho viên bão tàng LOI MO DAU Củng với sự phát triển không ngừng của kinh tế - xã hôi, cũng như khoa học *ỹ thuật, lượng thông tin ngày càng không lẻ, thể giới bước vào kỳ nguyên mới, kỷ Trgnyền về sự bùng nỗ thông tim số.