MỞ ĐẦU Sự phát triển nhanh chống của công nghệ thông tiú và Trtemel đã tạo nên lượng dit liệu không lỏ trên mạng, ngày càng nhiều thông tin dược tạo ra và dược truy cập trên internet, đẫn tới vẫn đẻ quá tải thông tin đo đó việc tìm kiếm thông tin của người dùng, trở lên khó khăn và đặc biệt sự quan tâm của mỗi người đùng tới nguôn thông tin là khác nhau do vậy cản có các công cụ, hệ thông có khả năng hỗ trợ người dùng tim kiêm hoặc đưa ra các thông tin phù hợp với sự quan tâm hiện thời của người dùng Các hệ gợi ý giải quyết vấn dé qua tai thông tin bằng cách giúp người đùng khám phá và đánh giá các sân phẩm cuam tâm. Tọe công tác là một trong những kỹ thuật pho biển và hiện quả nhất được sử dụng trong các hệ gợi ý. Các thuật toán lọc cộng tác sử đụng thông lin lịch sử của các người dùng để xác định tập láng giểng của mỗi người dùng để đưa ra hành vị tương tự và dự doán các sản phẩm mới của những người dùng, trong tập láng giéng. Cac thuật toán lọc cộng tác đã được áp dụng thành cồng trong, nhiều ứng dụng khác nhan.
Nhưng tắt các kỹ thuật thuật toàn áp đụng cho hệ gợi ý đều có những điểm mạnh và điểm yếu riêng, và gặp phải những vẫn để đặc trưng của hệ gợi ý như: vẫn đê thưa thớt đữ liệu, điểm khởi đâu yêu (oold-start), khả nang ma rộng. Vấn dễ thưa thớt đữ liệu xây ra khi các đữ liệu đánh giá có sẵn là rất Ít và không đủ để xác định độ tương tự giữa các láng giêng, đặc biệt khi hệ thống mới đưa vào sử dụng. Vấn đề thưa thớt dữ liệu là lý đo chính ảnh hưởng tới chất lượng đự đoán. Đã có nhiều phương, pháp được dé xuất đề siái quyết vẫn đề thưa thớt dữ liệu, ví dụ, Tillsus và Pazzani [L] đã sử dụng thuật toán phân tích giá tri ky di dé giảm kích thước đữ liệu đánh giá bằng cách loại bộ những người dàng hoặc những sẵn phẩm không, được quan tam.
Dé dat được hiệu quả gợi ý cao, yêu cầu thuật toán phải giải quyết được các vấn để cũng như các đặc trưng của hệ gọi ý Ilinh 1.1 Hệ gợi ý không cá nhân hóa.2 Hệ thông gợi ý demographic-bascd „01 linh 2.3 Ma trận người dùng. oe THÌnh2.4 Quá Bình lọc cộng tác.5 Hướng tiếp cận content-based. cceererrieirrrie are 11inh 2.6 Lluéng tiép cin knowledge- 08d svssvsnonininnnnsinnnnnivinennnnin 37 Hinh 4.1 Use case Téng quan - - 52 Hinh 42 Use ems tim kiếm địa điểm dụ lịch -. 58 Hinh 4,3 Use case Nhan gợi " Tình 4.4 Use case quan ly địa điểm du lịch.
Hin 45 Bidu dé hoat ddng chic răng xem thong tin. tha kiếm địa điểm du lịch.6 Biểu đồ hoạt động chức năng gợi ý. TH KH nenereeeuir E. Tĩnh 47 Diễn đồ hoạt động chúc năng đăng kẹt tài khoản.
58 Tình 48 Biểu đỗ hoại động chúc năng quản lý bình luận, đánh giá 59 Hình 49 Biểu đồ hoạt động chức năng quản lý địa diém du lich. Hình 410 Biếu dé Sequenee chức năng Xem tin, tìm kiếm.11 Biếu dé Sequence chite nang đăng kí lài khoẩn.12 Biểu dẻ Sequenee chức năng đăng nhập.13 Biểu để Sequenee chức năng quản lý địa điểm đulich.14 Lược đồ quan hệ dữ liệu - - 65 Hinh 4.15 Chức năng thêm sở thích cho người dùng mới.16 Dia diém du lich moi a 9 Hinh 4.17 Minh hoa hệ thống gợiý cho người dùng Hình 418 Giao diện trang chủ của hệ thống.19 Giao diện đánh giả và bình luận.20 Giao dién trang quản trị hệ thông Ilinh 1.1 Hệ gợi ý không cá nhân hóa.2 Hệ thông gợi ý demographic-bascd „01 linh 2.3 Ma trận người dùng. oe THÌnh2.4 Quá Bình lọc cộng tác.5 Hướng tiếp cận content-based. cceererrieirrrie are 11inh 2.6 Lluéng tiép cin knowledge- 08d svssvsnonininnnnsinnnnnivinennnnin 37 Hinh 4.1 Use case Téng quan - - 52 Hinh 42 Use ems tim kiếm địa điểm dụ lịch -.
58 Hinh 4,3 Use case Nhan gợi " Tình 4.4 Use case quan ly địa điểm du lịch. Hin 45 Bidu dé hoat ddng chic răng xem thong tin. tha kiếm địa điểm du lịch.6 Biểu đồ hoạt động chức năng gợi ý. TH KH nenereeeuir E.
Tĩnh 47 Diễn đồ hoạt động chúc năng đăng kẹt tài khoản. 58 Tình 48 Biểu đỗ hoại động chúc năng quản lý bình luận, đánh giá 59 Hình 49 Biểu đồ hoạt động chức năng quản lý địa diém du lich. Hình 410 Biếu dé Sequenee chức năng Xem tin, tìm kiếm.11 Biếu dé Sequence chite nang đăng kí lài khoẩn.12 Biểu dẻ Sequenee chức năng đăng nhập.13 Biểu để Sequenee chức năng quản lý địa điểm đulich.14 Lược đồ quan hệ dữ liệu - - 65 Hinh 4.15 Chức năng thêm sở thích cho người dùng mới.16 Dia diém du lich moi a 9 Hinh 4.17 Minh hoa hệ thống gợiý cho người dùng Hình 418 Giao diện trang chủ của hệ thống.19 Giao diện đánh giả và bình luận.20 Giao dién trang quản trị hệ thông Ilinh 1.1 Hệ gợi ý không cá nhân hóa.2 Hệ thông gợi ý demographic-bascd „01 linh 2.3 Ma trận người dùng. oe THÌnh2.4 Quá Bình lọc cộng tác.5 Hướng tiếp cận content-based.
cceererrieirrrie are 11inh 2.6 Lluéng tiép cin knowledge- 08d svssvsnonininnnnsinnnnnivinennnnin 37 Hinh 4.1 Use case Téng quan - - 52 Hinh 42 Use ems tim kiếm địa điểm dụ lịch -. 58 Hinh 4,3 Use case Nhan gợi " Tình 4.4 Use case quan ly địa điểm du lịch. Hin 45 Bidu dé hoat ddng chic răng xem thong tin. tha kiếm địa điểm du lịch.6 Biểu đồ hoạt động chức năng gợi ý.
TH KH nenereeeuir E. Tĩnh 47 Diễn đồ hoạt động chúc năng đăng kẹt tài khoản. 58 Tình 48 Biểu đỗ hoại động chúc năng quản lý bình luận, đánh giá 59 Hình 49 Biểu đồ hoạt động chức năng quản lý địa diém du lich. Hình 410 Biếu dé Sequenee chức năng Xem tin, tìm kiếm.11 Biếu dé Sequence chite nang đăng kí lài khoẩn.12 Biểu dẻ Sequenee chức năng đăng nhập.13 Biểu để Sequenee chức năng quản lý địa điểm đulich.14 Lược đồ quan hệ dữ liệu - - 65 Hinh 4.15 Chức năng thêm sở thích cho người dùng mới.16 Dia diém du lich moi a 9 Hinh 4.17 Minh hoa hệ thống gợiý cho người dùng Hình 418 Giao diện trang chủ của hệ thống.19 Giao diện đánh giả và bình luận.20 Giao dién trang quản trị hệ thông 4.1 Xác dịnh các tác nhân tham gia hệ thống.
sec 43 Biéu dé ca stt dung (Use case Diagram) 4.1 Biểu dé Use case tong quan.4 Biéu dé Use case phan ri. 41 Use case: Tim kiếm địa điểm du lich.2 Uše case: Nhận gợi ý 443 Use case: Quân lý địa diễn du lịch.5 Biểu dé Lloat Déng (Activity Diagram). để hoạt động: Xem thông tin, tim k 4.2 Biểu dò hoạt dòng: Nhận gợi ý Hee 4.3 Biểu để hoạt động: Dãng ký tài khoản.4 Biểu để hoạt động: Quản lý bình luận, đánh giá - - 39 4.5 Biểu để hoạt động: Quản lý địa điểm du lịch.6, Biéu dé trinh tr (Sequence Diagram).1 Biểu đồ trình tự: Xem lín, lùm kiếm.3 Biểu đỏ trình tự: Đăng nhập.4 Biểu để trình tự: Quản lý địa điểm du lịch.7 Thiết kế đữ liện 4.1 Lược dỗ quan hệ đữ liệu.8 Mô hình hệ - 4.1 Một số tình huống của hệ thống - 7 4:9 Một vài giao điện chỉnh của hệ thống 7 4.10 Đảnh giả hệ thống.L 7 4101 Các thước đo đảnh giá - - - 73 410.2 Phương pháp dánh giả. ào nreeeeeeerieore KẾT LUẬN.
TẢI LIỆU THAM KHẢO 3 MỞ ĐẦU Sự phát triển nhanh chống của công nghệ thông tiú và Trtemel đã tạo nên lượng dit liệu không lỏ trên mạng, ngày càng nhiều thông tin dược tạo ra và dược truy cập trên internet, đẫn tới vẫn đẻ quá tải thông tin đo đó việc tìm kiếm thông tin của người dùng, trở lên khó khăn và đặc biệt sự quan tâm của mỗi người đùng tới nguôn thông tin là khác nhau do vậy cản có các công cụ, hệ thông có khả năng hỗ trợ người dùng tim kiêm hoặc đưa ra các thông tin phù hợp với sự quan tâm hiện thời của người dùng Các hệ gợi ý giải quyết vấn dé qua tai thông tin bằng cách giúp người đùng khám phá và đánh giá các sân phẩm cuam tâm. Tọe công tác là một trong những kỹ thuật pho biển và hiện quả nhất được sử dụng trong các hệ gợi ý. Các thuật toán lọc cộng tác sử đụng thông lin lịch sử của các người dùng để xác định tập láng giểng của mỗi người dùng để đưa ra hành vị tương tự và dự doán các sản phẩm mới của những người dùng, trong tập láng giéng. Cac thuật toán lọc cộng tác đã được áp dụng thành cồng trong, nhiều ứng dụng khác nhan.
Nhưng tắt các kỹ thuật thuật toàn áp đụng cho hệ gợi ý đều có những điểm mạnh và điểm yếu riêng, và gặp phải những vẫn để đặc trưng của hệ gợi ý như: vẫn đê thưa thớt đữ liệu, điểm khởi đâu yêu (oold-start), khả nang ma rộng. Vấn dễ thưa thớt đữ liệu xây ra khi các đữ liệu đánh giá có sẵn là rất Ít và không đủ để xác định độ tương tự giữa các láng giêng, đặc biệt khi hệ thống mới đưa vào sử dụng. Vấn đề thưa thớt dữ liệu là lý đo chính ảnh hưởng tới chất lượng đự đoán. Đã có nhiều phương, pháp được dé xuất đề siái quyết vẫn đề thưa thớt dữ liệu, ví dụ, Tillsus và Pazzani [L] đã sử dụng thuật toán phân tích giá tri ky di dé giảm kích thước đữ liệu đánh giá bằng cách loại bộ những người dàng hoặc những sẵn phẩm không, được quan tam.
Dé dat được hiệu quả gợi ý cao, yêu cầu thuật toán phải giải quyết được các vấn để cũng như các đặc trưng của hệ gọi ý 4.1 Xác dịnh các tác nhân tham gia hệ thống. sec 43 Biéu dé ca stt dung (Use case Diagram) 4.1 Biểu dé Use case tong quan.4 Biéu dé Use case phan ri. 41 Use case: Tim kiếm địa điểm du lich.2 Uše case: Nhận gợi ý 443 Use case: Quân lý địa diễn du lịch.5 Biểu dé Lloat Déng (Activity Diagram). để hoạt động: Xem thông tin, tim k 4.2 Biểu dò hoạt dòng: Nhận gợi ý Hee 4.3 Biểu để hoạt động: Dãng ký tài khoản.4 Biểu để hoạt động: Quản lý bình luận, đánh giá - - 39 4.5 Biểu để hoạt động: Quản lý địa điểm du lịch.6, Biéu dé trinh tr (Sequence Diagram).1 Biểu đồ trình tự: Xem lín, lùm kiếm.3 Biểu đỏ trình tự: Đăng nhập.4 Biểu để trình tự: Quản lý địa điểm du lịch.7 Thiết kế đữ liện 4.1 Lược dỗ quan hệ đữ liệu.8 Mô hình hệ - 4.1 Một số tình huống của hệ thống - 7 4:9 Một vài giao điện chỉnh của hệ thống 7 4.10 Đảnh giả hệ thống.