Luận văn: Ứng dụng Cloud Computing vào Quản lý CNTT tỉnh Hưng Yên

Luận văn về Cloud Computing: Nghiên cứu mô hình và đề xuất giải pháp ứng dụng vào quản lý CNTT tại Hưng Yên. Tối ưu hóa hiệu quả, tiết kiệm chi phí.

Chuyên ngành

Công Nghệ Thông Tin

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2013

75
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

LỜI CẢM ƠN

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC CÁC BẢNG

DANH MỤC CÁC HÌNH

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN

1.1. Điện toán đám mây

1.2. Thực trạng hiện nay

1.3. Thuộc tính của ĐTĐM

1.4. Các dịch vụ trên đám mây

1.4.1. Dịch vụ phần mềm (Software as a Service— SaaS)

1.4.2. Dịch vụ nền tảng (Platform as a Service — PaaS)

1.4.3. Dịch vụ cơ sở hạ tầng (Infrastructure as a Service laaS)

1.5. Một số mô hình triển khai ĐTĐM

1.5.1. Đám mây công cộng

1.5.2. Đám mây riêng

1.5.3. Đám mây lai

1.6. Kiến trúc hướng dịch vụ

1.7. Dịch vụ Web

1.8. Mối tương quan giữa ĐTĐM và kiến trúc SOA

1.9. Công nghệ ảo hóa

1.10. Các vấn đề và thách thức

1.11. Tổng kết chương

2. CHƯƠNG II: ĐỀ XUẤT ÁP DỤNG ĐTĐM CHO VIỆC QUẢN LÝ CNTT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HY

2.1. Thực trạng ứng dụng CNTT tại tỉnh Hưng Yên

2.2. Đề xuất phương án áp dụng ĐTĐM vào xây dựng cơ sở hạ tầng CNTT

2.2.1. Nhu cầu triển khai phần mềm dùng chung theo hướng tập trung

2.2.2. Phương án áp dụng mô hình ĐTĐM cho ứng dụng dùng chung trên địa bàn

2.2.3. Lựa chọn phương án

2.2.4. Ảo hóa máy chủ

2.2.5. Xây dựng phần mềm theo kiến trúc hưởng dịch vụ

2.2.6. Tổng kết chương

3. CHƯƠNG III: CÀI ĐẶT THỬ NGHIỆM

3.1. Bài toán thử nghiệm

3.2. Lý do chọn bài toán quản lý văn bản và điều hành

3.3. Quy trình Quản lý văn bản và điều hành

3.3.1. Quy trình xử lý văn bản đến

3.3.2. Quy trình dự thảo và phát hành văn bản đi

3.3.3. Quy trình hỗ sơ công việc

3.3.4. Quy trình theo đối hồi báo

3.4. Phạm vi thử nghiệm bài toán Quản lý văn bản và điều hành

3.5. Cài đặt hệ thống máy chủ ảo

3.5.1. Công nghệ sử dụng

3.5.2. Cài đặt hệ thống, phần mềm

3.6. Xây dựng các chức năng chính của phần mềm Quản lý VBĐH

3.7. Kiến trúc tổng thể

3.7.1. Tầng xử lý dữ liệu

3.7.2. Tầng dịch vụ

3.7.3. Tầng giao diện ứng dụng

3.8. Tổng kết chương

4. CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM VÀ KẾT LUẬN

4.1. Kết quả thử nghiệm

4.1.1. Thử nghiệm ảo hóa

4.1.2. Thử nghiệm các chức năng của hệ thống

4.1.3. Thử nghiệm hoạt động của hệ thống

4.2. Kết luận

4.2.1. Tạm được

4.2.2. Chưa làm được

4.3. Hướng phát triển tiếp theo

TÀI LIỆU THAM KHẢO

5.1.1. Tiếng Anh

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Mô Hình Cloud Computing Khái Niệm và Ưu Điểm

Bài viết này khám phá mô hình Cloud Computing, một cuộc cách mạng trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Cloud Computing, hay còn gọi là điện toán đám mây, cho phép người dùng truy cập tài nguyên tính toán (máy chủ, lưu trữ, ứng dụng, dịch vụ) qua internet. Thay vì sở hữu và quản lý cơ sở hạ tầng CNTT riêng, các tổ chức có thể thuê tài nguyên từ nhà cung cấp dịch vụ Cloud Computing. Lợi ích của Cloud Computing bao gồm khả năng mở rộng linh hoạt, giảm chi phí đầu tư và vận hành, tăng cường hiệu quả công việc và khả năng truy cập từ mọi nơi, mọi lúc. Điện toán đám mây đang dần trở thành xu thế tất yếu trong bối cảnh chuyển đổi số hiện nay. Theo tài liệu gốc, chương 1 trình bày tổng quan về điện toán đám mây, thực trạng hiện nay, thuộc tính của điện toán đám mây, các dịch vụ trên đám mây, kiến trúc hướng dịch vụ, dịch vụ Web, mối liên quan giữa điện toán đám mây và kiến trúc SOA, công nghệ ảo hóa, các vấn đề và thách thức. Ứng dụng cloud computing mang lại nhiều tiềm năng cho sự phát triển công nghệ thông tin tại tỉnh Hưng Yên. Cần đánh giá kỹ lưỡng các yếu tố như bảo mật cloud computing, chi phí cloud computing, và lựa chọn mô hình triển khai phù hợp (ví dụ: private cloud, public cloud, hybrid cloud).

1.1. Điện Toán Đám Mây Định Nghĩa Đặc Điểm và Lợi Ích Chính

Điện toán đám mây (Cloud Computing) là mô hình cung cấp tài nguyên công nghệ thông tin (máy chủ, lưu trữ, ứng dụng, dịch vụ) qua mạng internet, cho phép người dùng truy cập và sử dụng một cách linh hoạt theo nhu cầu. Đặc điểm nổi bật của điện toán đám mây bao gồm khả năng tự phục vụ theo yêu cầu, khả năng truy cập mạng diện rộng, khả năng gộp tài nguyên, tính linh hoạt và khả năng đo lường dịch vụ. Lợi ích cloud computing rõ ràng nhất là giảm chi phí đầu tư ban đầu, tăng khả năng mở rộng và giảm gánh nặng quản lý hạ tầng công nghệ thông tin. Các tổ chức có thể tập trung vào các hoạt động kinh doanh cốt lõi thay vì lo lắng về việc bảo trì và nâng cấp hệ thống.

1.2. Các Mô Hình Dịch Vụ Cloud Computing SaaS PaaS và IaaS

Có ba mô hình dịch vụ Cloud Computing chính: SaaS (Software as a Service), PaaS (Platform as a Service) và IaaS (Infrastructure as a Service). SaaS cung cấp ứng dụng hoàn chỉnh qua internet, người dùng chỉ cần sử dụng mà không cần quan tâm đến hạ tầng công nghệ thông tin bên dưới. PaaS cung cấp nền tảng phát triển và triển khai ứng dụng, cho phép các nhà phát triển tập trung vào việc viết mã mà không cần lo lắng về việc quản lý máy chủ và hệ điều hành. IaaS cung cấp cơ sở hạ tầng tính toán ảo hóa, bao gồm máy chủ, lưu trữ và mạng, cho phép người dùng tự quản lý hệ điều hành, phần mềm và dữ liệu.

II. Phân Tích Thực Trạng Quản Lý CNTT tại Tỉnh Hưng Yên Hiện Nay

Việc phân tích thực trạng quản lý công nghệ thông tin tại tỉnh Hưng Yên là bước quan trọng để xác định nhu cầu và tiềm năng ứng dụng Cloud Computing. Cần đánh giá về hạ tầng công nghệ thông tin hiện có, các ứng dụng đang sử dụng, quy trình quản lý dữ liệu, và năng lực của đội ngũ công nghệ thông tin. Xác định các bài toán quản lý đang gặp phải, như chi phí vận hành cao, khả năng mở rộng hạn chế, khó khăn trong việc chia sẻ dữ liệu và đảm bảo an toàn thông tin. Từ đó, có thể đưa ra các phương án áp dụng Cloud Computing phù hợp để giải quyết các vấn đề này và nâng cao hiệu quả công việc. Theo tài liệu gốc, chương II đề xuất phương án áp dụng điện toán đám mây vào xây dựng cơ sở hạ tầng CNTT, nhu cầu triển khai phần mềm dùng chung theo hướng tập trung.

2.1. Đánh Giá Chi Tiết Cơ Sở Hạ Tầng và Ứng Dụng CNTT Hiện Hữu

Cần tiến hành khảo sát chi tiết về số lượng máy chủ, thiết bị mạng, hệ thống lưu trữ, phần mềm ứng dụng và hệ điều hành đang được sử dụng tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Đánh giá về tuổi đời của hạ tầng công nghệ thông tin, khả năng đáp ứng nhu cầu hiện tại và tương lai, chi phí bảo trì và nâng cấp. Phân tích các ứng dụng đang được sử dụng, mức độ tích hợp giữa các ứng dụng, khả năng chia sẻ dữ liệu và hiệu quả sử dụng.

2.2. Xác Định Các Vấn Đề và Thách Thức Trong Quản Lý CNTT Hiện Tại

Các vấn đề thường gặp trong quản lý công nghệ thông tin bao gồm chi phí vận hành cao, do phải chi trả cho điện, làm mát, bảo trì và nâng cấp phần cứng. Khả năng mở rộng hạn chế, khó đáp ứng khi nhu cầu sử dụng tăng đột biến. Khó khăn trong việc chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan, đơn vị do thiếu các tiêu chuẩn và quy trình thống nhất. Nguy cơ mất an toàn thông tin do thiếu các biện pháp bảo mật đầy đủ và cập nhật. Bài toán quản lý hiệu quả nguồn lực CNTT đang là thách thức lớn.

III. Đề Xuất Phương Án Áp Dụng Cloud Computing vào Hưng Yên

Trên cơ sở phân tích thực trạng, cần đề xuất phương án áp dụng Cloud Computing phù hợp với điều kiện của tỉnh Hưng Yên. Phương án này cần xem xét các yếu tố như quy mô, nguồn lực, nhu cầu và mục tiêu của tỉnh. Có thể lựa chọn mô hình triển khai phù hợp, như private cloud, public cloud hoặc hybrid cloud. Xác định các ứng dụng và dịch vụ nên chuyển lên đám mây trước, như hệ thống quản lý văn bản, hệ thống thư điện tử, hệ thống lưu trữ dữ liệu. Cần có kế hoạch chi tiết về triển khai Cloud Computing, bao gồm lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ, xây dựng hạ tầng, đào tạo nhân lực và đảm bảo bảo mật. Chuyển đổi số cần có lộ trình rõ ràng.

3.1. Lựa Chọn Mô Hình Triển Khai Cloud Computing Phù Hợp Public Private Hybrid

Public cloud phù hợp với các ứng dụng và dịch vụ có tính chất công cộng, ít yêu cầu về bảo mật và tuân thủ. Private cloud phù hợp với các ứng dụng và dịch vụ có yêu cầu cao về bảo mật, tuân thủ và kiểm soát. Hybrid cloud kết hợp ưu điểm của cả hai mô hình, cho phép các tổ chức linh hoạt chuyển đổi giữa đám mây công cộng và riêng tùy theo nhu cầu. Việc lựa chọn cần dựa trên đánh giá rủi ro và lợi ích.

3.2. Xác Định Ứng Dụng và Dịch Vụ CNTT Ưu Tiên Chuyển Lên Đám Mây

Các ứng dụng và dịch vụ nên chuyển lên đám mây trước bao gồm hệ thống quản lý văn bản và điều hành, hệ thống thư điện tử, hệ thống lưu trữ và chia sẻ dữ liệu, hệ thống cổng thông tin điện tử. Những ứng dụng này thường có tính chất sử dụng chung, ít yêu cầu về hạ tầng đặc biệt và có thể mang lại hiệu quả cao khi chuyển lên đám mây. Cần đánh giá tác động đến hiệu quả công việc.

3.3. Kế Hoạch Chi Tiết Triển Khai Đào Tạo và Đảm Bảo An Toàn Thông Tin

Kế hoạch triển khai cloud computing cần bao gồm việc lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ uy tín, có kinh nghiệm và đáp ứng các tiêu chuẩn về bảo mật. Xây dựng hạ tầng mạng kết nối an toàn và ổn định. Đào tạo nhân lực để quản lý và vận hành hệ thống đám mây. Triển khai các biện pháp an toàn thông tin như mã hóa dữ liệu, kiểm soát truy cập và giám sát hoạt động hệ thống.

IV. Thử Nghiệm và Đánh Giá Hiệu Quả của Phương Án Ứng Dụng

Để đánh giá tính khả thi và hiệu quả của phương án áp dụng Cloud Computing, cần tiến hành thử nghiệm trên một phạm vi nhỏ trước khi triển khai rộng rãi. Thử nghiệm có thể tập trung vào một số cơ quan, đơn vị hoặc một số ứng dụng, dịch vụ cụ thể. Thu thập dữ liệu về chi phí, hiệu suất, an toàn thông tin và sự hài lòng của người dùng. So sánh kết quả với tình hình trước khi ứng dụng Cloud Computing để đánh giá hiệu quả thực tế. Từ đó, có thể điều chỉnh phương án và rút ra bài học kinh nghiệm để triển khai hiệu quả hơn.

4.1. Thiết Kế Kịch Bản Thử Nghiệm và Thu Thập Dữ Liệu Đánh Giá

Thiết kế các kịch bản thử nghiệm mô phỏng các hoạt động thực tế của người dùng. Thu thập dữ liệu về thời gian xử lý, dung lượng lưu trữ, băng thông sử dụng, số lượng lỗi phát sinh và mức độ hài lòng của người dùng. Sử dụng các công cụ đo lường hiệu suất để đánh giá khả năng đáp ứng của hệ thống đám mây. Đảm bảo dữ liệu thu thập được là chính xác và đầy đủ.

4.2. So Sánh Chi Phí Hiệu Suất và An Toàn Thông Tin Trước và Sau Triển Khai

So sánh chi phí đầu tư và vận hành hạ tầng công nghệ thông tin trước và sau khi triển khai Cloud Computing. Đánh giá sự thay đổi về hiệu suất, như tốc độ xử lý, thời gian phản hồi và khả năng mở rộng. Phân tích rủi ro về an toàn thông tin và hiệu quả của các biện pháp bảo mật được triển khai. Đảm bảo lợi ích cloud computing được thể hiện rõ ràng.

V. Kết Luận và Đề Xuất Hướng Phát Triển Ứng Dụng Cloud Computing

Cloud Computing mang lại nhiều cơ hội để nâng cao hiệu quả quản lý công nghệ thông tin tại tỉnh Hưng Yên. Tuy nhiên, việc triển khai Cloud Computing cần được thực hiện một cách cẩn trọng, có kế hoạch và phù hợp với điều kiện thực tế. Cần tiếp tục nghiên cứu và cập nhật các xu hướng Cloud Computing mới để ứng dụng hiệu quả hơn. Đề xuất các giải pháp để giải quyết các thách thức về bảo mật cloud computingquản lý dữ liệu.

5.1. Tóm Tắt Các Kết Quả Nghiên Cứu và Đề Xuất Giải Pháp

Tóm tắt các kết quả đạt được trong quá trình nghiên cứu và thử nghiệm ứng dụng Cloud Computing tại tỉnh Hưng Yên. Đề xuất các giải pháp để giải quyết các vấn đề còn tồn tại và nâng cao hiệu quả quản lý công nghệ thông tin. Nêu bật những bài học kinh nghiệm quan trọng.

5.2. Hướng Phát Triển Tiếp Theo và Khuyến Nghị Chính Sách Hỗ Trợ

Đề xuất các hướng phát triển tiếp theo cho việc ứng dụng Cloud Computing tại tỉnh Hưng Yên, như mở rộng phạm vi ứng dụng, nâng cao năng lực bảo mật, và phát triển các dịch vụ đám mây đặc thù. Khuyến nghị các chính sách hỗ trợ từ chính quyền tỉnh Hưng Yên để khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp ứng dụng Cloud Computing. Chú trọng đến chuyển đổi số toàn diện.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI từ nội dung tài liệu gốc; tài liệu do người dùng đóng góp và được kiểm duyệt trước khi xuất bản. Báo lỗi nội dung.

11/09/2025
Luận văn tìm hiểu mô hình coloud computing và đề xuất phương án áp dụng cloud computing vào công việc quản lý công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh hưng yên

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG I bi XUAT AP DUNG DIDM CLIO VUIC QUAN LY CNIT TREN BIA BAN TINH HY - 34 Trang3 2. Thực trạng ứng đụng CNTT lại tĩnh Hưng Yên 34 2.2 Dễ xuất phương án áp dụng DI'DM vào xây dựng cơ sở hạ tầng CNT'N. Nụ cầu triển khai phân mém ding, chung theo hướng tập chưng 35 2. Phương ân áp dụng nô hình ĐTĐM cho ứng dụng dùng chúng trên địa bản 0.

Lựa chọn phương án. Aa héa may chữ. Xây dựng phần mềm theo kiến trúc hưởng dịch vụ. Tẳng kết chương - - 38 CHUONG Ill- CÀI ĐẶT THỦ NGHIÊM.

Hải toán thứ nghiệm. ch ng erHeeerere 39 3. Ly do chọn bài toán quần lý văn bản và điều hành. Quy trình Quản lý văn bản và diễu hành.

Quy trình xử lý văn bản đến. Quy trình dự thảo và phát hành văn bản đi. Quy trình hỗ sơ công việg.4 Quy trình theo đối hồi báo 44 3. Phạm vi thử nghiệm bài toán Quản lý văn bản và điểu hành.2, Cài đặt hệ thông máy chủ ão.

Công nghệ sử dụng. Cái đặt hệ thông, phần mẻm.47 331 $0 dé pin ofp chie ning cia phin mém Quân 1ÿ VDIAPTT 4T 3. Kiến trúc Lỗng thể. Tang xử lý đử liệu.5, Tầng địch vụ.

Lằng giao diện ứng dụng. Tắng kết chương, - 57 Trang4 2. Thực trạng ứng đụng CNTT lại tĩnh Hưng Yên 34 2.2 Dễ xuất phương án áp dụng DI'DM vào xây dựng cơ sở hạ tầng CNT'N. Nụ cầu triển khai phân mém ding, chung theo hướng tập chưng 35 2.

Phương ân áp dụng nô hình ĐTĐM cho ứng dụng dùng chúng trên địa bản 0. Lựa chọn phương án. Aa héa may chữ. Xây dựng phần mềm theo kiến trúc hưởng dịch vụ.

Tẳng kết chương - - 38 CHUONG Ill- CÀI ĐẶT THỦ NGHIÊM. Hải toán thứ nghiệm. ch ng erHeeerere 39 3. Ly do chọn bài toán quần lý văn bản và điều hành.

Quy trình Quản lý văn bản và diễu hành. Quy trình xử lý văn bản đến. Quy trình dự thảo và phát hành văn bản đi. Quy trình hỗ sơ công việg.4 Quy trình theo đối hồi báo 44 3.

Phạm vi thử nghiệm bài toán Quản lý văn bản và điểu hành.2, Cài đặt hệ thông máy chủ ão. Công nghệ sử dụng. Cái đặt hệ thông, phần mẻm.47 331 $0 dé pin ofp chie ning cia phin mém Quân 1ÿ VDIAPTT 4T 3. Kiến trúc Lỗng thể.

Tang xử lý đử liệu.5, Tầng địch vụ. Lằng giao diện ứng dụng. Tắng kết chương, - 57 Trang4 Hinh 3. Giao điện nhập văn ban ci 54 Hinh 3.

Giao dién tra ctu van ban. Giao diện in số VB. Trang8 ĐANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT Tử Tiếng Anh Tiếng Việt APL Application Programming Interface Giao điện lập trinh ứng dụng CNIT Công nghệ thông tin CSDL Cơ sở đữ liệu ĐTPM Điện toán đám mây HY Hưng Yên TaaS Tnstrueture as a Servioe Dịch vụ hạ tầng. ISON | JavaScript Object Notation Đôi lượng JavaScript PaaS Platforin as a Serviee Dich vụ riển tảng, REST | Representation State Transfer Chuyên đổi trạng thái đại điện SaaS Soflware ax a Service Dich vụ phần mềm.

SOA | Service Oriented Architecture Kiến trúc hướng dịch vụ SOAP | Simple Object. Access Protocol Giao thue truy nap do. VM Virtual Machine May ào Trang 6 DANH MUC CAC HIN: Hinh 1. Mé hinh PTDM téng quát - - - 14 Hình 1.

Các mó hình dịch vụ tính toản trên đám mây. Di tượng sử đụng các địch vụ DTDML ~ - 18 Hình 1. Mô hình địch vụ phần mém. Mô hình dich vu nén tang.

Mõ hình dịch vụ cơ sở bạ tảng. Mô hình đám mây cóng cộng, 24 Hình 1. Mô hình đám mây riêng. Mô hình đám mây lai 26 Hình 1.

TH H« HH HH Hư eo -e. Công nghệ REST. Mô bình một server vật lý và nhiều server ão. Các thành phân ão hóa 33 Hình 3.

Sơ dỏ quy trình tiếp nhận và chuyên giao văn bán dến. cece dD Hình 3. Sơ đồ quy trình xử lý văn bản đến. Sơ dỗ quy trình dự thảo và phát hành văn bản di.

Sơ đồ quy trinh tạo lập và quản lý hỗ sơ công việc - -.8ơ để quy trình theo đối hồi bao, theo đối thực hiện văn bản. Thiết lap cdc may chi 40 wong VMWare Workstation - 45 Hình 3. Sơ dỏ các chức năng của hệ thống, Hình 3. Kiến trúc tổng thể theo mồ hình ĐTĐML - 48 Hình 3.

Màn hình dắng nhập. Màn hình nhập văn băn đến - - - 32 Hình 3. Giao diện phản xứ ]ÿ công việct. Giao điện hồ sơ công việc - - - 33 Trang7 CHUGNG 4— KET QUA THU NGHTEM VA KRT LUAN 58 4.1, Kết quả thứ nghiệm.

cv ve tre 58 4. Thử nghiệm ảo hóa 4. Thử nghiêm các chức năng của hệ thông 58 4. Thử nghiệm hoạt động của hệ thống.

Kết luận Tam duge 59 Chưa làm được.ces dD Hướng phát triển tiếp theo TÀI LIÊU THAM KHẢO. TH HH ren 61 Tiếng Anh 61 Trang5 DANH MUC BANG Bang 3. Danh sách các bảng dit B80 oa csecssssseeesseesnaeeeentveeieteese ee Băng 3. Danh sách các SP.

Danh sách các địch vụ (APD). Danh sách giao điện chinh.S82 Trang 9 DANH MUC CAC HIN: Hinh 1. Mé hinh PTDM téng quát - - - 14 Hình 1. Các mó hình dịch vụ tính toản trên đám mây.

Di tượng sử đụng các địch vụ DTDML ~ - 18 Hình 1. Mô hình địch vụ phần mém. Mô hình dich vu nén tang. Mõ hình dịch vụ cơ sở bạ tảng.

Mô hình đám mây cóng cộng, 24 Hình 1. Mô hình đám mây riêng. Mô hình đám mây lai 26 Hình 1. TH H« HH HH Hư eo -e.

Công nghệ REST. Mô bình một server vật lý và nhiều server ão. Các thành phân ão hóa 33 Hình 3. Sơ dỏ quy trình tiếp nhận và chuyên giao văn bán dến.

cece dD Hình 3. Sơ đồ quy trình xử lý văn bản đến. Sơ dỗ quy trình dự thảo và phát hành văn bản di. Sơ đồ quy trinh tạo lập và quản lý hỗ sơ công việc - -.8ơ để quy trình theo đối hồi bao, theo đối thực hiện văn bản.

Thiết lap cdc may chi 40 wong VMWare Workstation - 45 Hình 3. Sơ dỏ các chức năng của hệ thống, Hình 3. Kiến trúc tổng thể theo mồ hình ĐTĐML - 48 Hình 3. Màn hình dắng nhập.

Màn hình nhập văn băn đến - - - 32 Hình 3. Giao diện phản xứ ]ÿ công việct. Giao điện hồ sơ công việc - - - 33 Trang7 2. Thực trạng ứng đụng CNTT lại tĩnh Hưng Yên 34 2.2 Dễ xuất phương án áp dụng DI'DM vào xây dựng cơ sở hạ tầng CNT'N.

Nụ cầu triển khai phân mém ding, chung theo hướng tập chưng 35 2. Phương ân áp dụng nô hình ĐTĐM cho ứng dụng dùng chúng trên địa bản 0. Lựa chọn phương án. Aa héa may chữ.

Xây dựng phần mềm theo kiến trúc hưởng dịch vụ. Tẳng kết chương - - 38 CHUONG Ill- CÀI ĐẶT THỦ NGHIÊM. Hải toán thứ nghiệm. ch ng erHeeerere 39 3.

Ly do chọn bài toán quần lý văn bản và điều hành. Quy trình Quản lý văn bản và diễu hành. Quy trình xử lý văn bản đến. Quy trình dự thảo và phát hành văn bản đi.

Quy trình hỗ sơ công việg.4 Quy trình theo đối hồi báo 44 3. Phạm vi thử nghiệm bài toán Quản lý văn bản và điểu hành.2, Cài đặt hệ thông máy chủ ão. Công nghệ sử dụng. Cái đặt hệ thông, phần mẻm.47 331 $0 dé pin ofp chie ning cia phin mém Quân 1ÿ VDIAPTT 4T 3.

Kiến trúc Lỗng thể. Tang xử lý đử liệu.5, Tầng địch vụ. Lằng giao diện ứng dụng. Tắng kết chương, - 57 Trang4 2.

Thực trạng ứng đụng CNTT lại tĩnh Hưng Yên 34 2.2 Dễ xuất phương án áp dụng DI'DM vào xây dựng cơ sở hạ tầng CNT'N. Nụ cầu triển khai phân mém ding, chung theo hướng tập chưng 35 2. Phương ân áp dụng nô hình ĐTĐM cho ứng dụng dùng chúng trên địa bản 0. Lựa chọn phương án.

Aa héa may chữ. Xây dựng phần mềm theo kiến trúc hưởng dịch vụ. Tẳng kết chương - - 38 CHUONG Ill- CÀI ĐẶT THỦ NGHIÊM. Hải toán thứ nghiệm.

ch ng erHeeerere 39 3. Ly do chọn bài toán quần lý văn bản và điều hành. Quy trình Quản lý văn bản và diễu hành. Quy trình xử lý văn bản đến.

Quy trình dự thảo và phát hành văn bản đi. Quy trình hỗ sơ công việg.4 Quy trình theo đối hồi báo 44 3. Phạm vi thử nghiệm bài toán Quản lý văn bản và điểu hành.2, Cài đặt hệ thông máy chủ ão. Công nghệ sử dụng.

Cái đặt hệ thông, phần mẻm.47 331 $0 dé pin ofp chie ning cia phin mém Quân 1ÿ VDIAPTT 4T 3. Kiến trúc Lỗng thể. Tang xử lý đử liệu.5, Tầng địch vụ. Lằng giao diện ứng dụng.

Tắng kết chương, - 57 Trang4 LỎI CAM DOAN waceccsssssssscusssiitnssiasseeessssiiseseesssseiiansiessssasssieseseesettase 1 LOI CAM ON - - 2 MUCLUC - - - 3 DANII MỤC CÁC THĨNH. TH H2 22111110 re, 5 DANH MỤC CÁC BANG. - - ce dO CHUONG 1: TÔNG QUAN. Điện toán đảm mẫy.

Thực trạng hiện nay. Thuộc tính của ĐTĐM. Các dịch vụ trên đảm mày. Dịch vụ phân mềm (Software as a Service— SaaS).

Dich vu nén tang (Platform as a Service — PaaS). Dịch vụ co sé ha ting (Infrastructure as a Service laaS). Một số mô hình triển khai DTDM 33 1. Đảm mây công dống.

Đảm mây riêng. Đám my lai - - we DS 1.4, Kién trúc hướng dich vụ 26 1. che Hee eeeeeeoeiuTT 1. Dịch vụ Web 29 1.

Mỗi Lương quan giữa ĐTĐM và kiến trúc SÓA, 30 1. Công nghệ áo hỏa. Các vấn để và thách thức -. Tổng kết chương.33 CHƯƠNG I bi XUAT AP DUNG DIDM CLIO VUIC QUAN LY CNIT TREN BIA BAN TINH HY - 34 Trang3 Hinh 3.

Giao điện nhập văn ban ci 54 Hinh 3. Giao dién tra ctu van ban. Giao diện in số VB. Trang8 DANH MUC BANG Bang 3.

Danh sách các bảng dit B80 oa csecssssseeesseesnaeeeentveeieteese ee Băng 3. Danh sách các SP. Danh sách các địch vụ (APD). Danh sách giao điện chinh.S82 Trang 9 DANH MUC BANG Bang 3.

Danh sách các bảng dit B80 oa csecssssseeesseesnaeeeentveeieteese ee Băng 3. Danh sách các SP. Danh sách các địch vụ (APD). Danh sách giao điện chinh.

Thực trạng ứng đụng CNTT lại tĩnh Hưng Yên 34 2.2 Dễ xuất phương án áp dụng DI'DM vào xây dựng cơ sở hạ tầng CNT'N. Nụ cầu triển khai phân mém ding, chung theo hướng tập chưng 35 2. Phương ân áp dụng nô hình ĐTĐM cho ứng dụng dùng chúng trên địa bản 0. Lựa chọn phương án.

Aa héa may chữ. Xây dựng phần mềm theo kiến trúc hưởng dịch vụ. Tẳng kết chương - - 38 CHUONG Ill- CÀI ĐẶT THỦ NGHIÊM. Hải toán thứ nghiệm.

ch ng erHeeerere 39 3. Ly do chọn bài toán quần lý văn bản và điều hành. Quy trình Quản lý văn bản và diễu hành. Quy trình xử lý văn bản đến.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ