LOI CAM DOAN Tôi xin cam đoan luận văn “Tìm hiển dich vụ MobileTV và triển khai trên mạng truy cập VASC” là do tôi thực hiện dưới sự hưởng dẫn của PGS.TS Đăng Văn Chuyết- Viện Công nghệ thông tin và truyền thông, tưởng Đại hợc Bách khoa Hà Nội. Mọi trích dẫn và tài liệu tham khảo được sử đụng trong luận văn đều được tôi chỉ rõ nguồn gốc. 'Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam đoan trên. Hà Nội, ngày 25 tháng 03 nam 2015 Tác giả luận vẫn Nguyễn Tuân Anh Xác nhận của giáo viên hướng dẫn vẻ mức dộ hoàn thành của luận vần tốt nghiệp và cho phép bảo về.
Hà Nội, ngày 25 tháng 03 năm 2015 Giáo viên hướng din PGS. Đăng Văn Chuyết Lời cam đoạn CÁC THUẬT NGỮ VIET TAT TIANH MỤC BẢNG BIẾU: THANH MỤC HÌNH VẼ. Thân [ Tẳng quan về dịch vụ MTV. 11 1 Giới thiệu về dịch vụ 1 2 Sự ưu việt của MobileTV so với các phương thức truyễn hình khác 1 3 Giải pháp kỹ thuật - công nghệ 1 3.1 Phân (ích, lựa chọn giải pháp kỹ thuật công nghệ 12 3.2 Ia—a chọn các chuẩn nén hình ảnh 13 3.3 Lava chon glaa thie mang 14 3.4 Lựa chụn công nghệ mạng truy nhập: 4.
Hệ thống mạng cung cấp dịch vụ MobileTV: 4.1 Các thành phẩn cơ bản của hệ thống MobileTV 4.ya chọn giải pháp kỹ thuật 5. Yêu cầu kỹ thuật tổ chức hệ thồng mạng cung cấp dịch vụ XIoblieTV' 20 5.1 Yêu cầu chung: 20 5.2 Yeu cau cy thé: 20 5.3 Mô hình kién tric hé thong cung cấp địch vụ cho MobileTV: z 6. Hệ thông quản lý cung cấp nội dung cũa dich va MobileTV 23 6.1 Tìm hiểu tổng qnan về lận trình Wehsite 24 6.1 Tổng quan về lập trimh Java 25 6.2 Mã hóa Link xen kênh liyeTV.1 Dũng thuật toán mã hóa MDS 29 7. Hệ quản trị cơ sé divligu Orade a 29 7.2 Đặc điễm của nỗi bật rñũa Oradle 29 8.
Cấu hình và chạy wapsite,websife ren Tomcat 35 8.7 Hướng dẫn cầu hinh 36 Phan II Cac hệ thống MobileTV hiện có 38 1.Tễng Công ty truyền thông đa phương tiện VTC: 38 2. Trung (âm điện thoại di động CIDMA (Stelecam) 39 Kết Luận az Phần II— Lựa chụu giâi pháp và tìm hiéu công nghệ HSDPA.Giới thiệu chung 2. Céng ngh¢ HSDPA 44 3. Kỹ thuật trong công nghệ IISDPA: 46 31 Truyền đẫn kênh chÍa sẽ 46 3.1 Yêu cầu lặp lại ly động hỗn hợp nhanh II-A⁄Q a 33 Trình tự nhanh và hợp lý tại NodeB 50 3.
Lựa chọn vị trí tế bào nhanh FCSS 51 3.5 Khnảng thời gian truyền dẫn ngắn TTT 51 3.6 Yêu cần lặplại tự động hỗn hợp nhanh H ARO 52 4 Giải pháp TISDPA cho WCDMA. 41 — Nguyênlý HSDPA 54 42 Cấu túc kênh HSDPA 55 43 Điển chế thích ứng, mã hoá vả truyền dẫn đa mã sĩ 44 HARQ sĩ 4.5 Sắp xếp gái tín 58 lình 27: Giao điện khách hàng chưa mưa gói Hình vẽ 28:Giao điện khách hàng đã mưa gói Hình vẽ 29: Giao diện tài khoản Tĩnh vẽ 30:Lịch sử giao dịch Kênh điều khiến vật lý dành riêng tắc độ cao. HS-DCCH (High-Speed Downlink Shared Channel) Kênh chia về đường xuống lốc độ cao. HS-PDSCH (High-Speed Physical Downlink Shared Channel) Kénh vat bi chia sẽ đường xung tốc độ cao.
1IS-SCCH (17igii-Speed Shared Control Channel) Kênh điều khiôn dùng chang tốc độ cao. MAC Medium Access Control: Điều khiển truy nhập trung bình, QAM Quadrature Amplitude Modulation: Diéu ché bién dé céu phuong. RLC Radio Link Control: Điều khiển liên kết vô tuyễn. RNC Radio Network Controller: Khéi diéu khién mang vé tuyén.
SAW Stop And Wait: Dimg Iai và chờ. TCP ‘Transmission Control Protocol: Giao thức điều khiển truyền dẫn. TPC Transmit Pawer Control: Diéu khién cdng suất phát. TTL Transmission Time Interval: Pan xen thời gian puyên dẫn.
UE User Equipment: Thiét bi người sử dụng. UL Uplink: Đường lên lình 27: Giao điện khách hàng chưa mưa gói Hình vẽ 28:Giao điện khách hàng đã mưa gói Hình vẽ 29: Giao diện tài khoản Tĩnh vẽ 30:Lịch sử giao dịch Kênh điều khiến vật lý dành riêng tắc độ cao. HS-DCCH (High-Speed Downlink Shared Channel) Kênh chia về đường xuống lốc độ cao. HS-PDSCH (High-Speed Physical Downlink Shared Channel) Kénh vat bi chia sẽ đường xung tốc độ cao.
1IS-SCCH (17igii-Speed Shared Control Channel) Kênh điều khiôn dùng chang tốc độ cao. MAC Medium Access Control: Điều khiển truy nhập trung bình, QAM Quadrature Amplitude Modulation: Diéu ché bién dé céu phuong. RLC Radio Link Control: Điều khiển liên kết vô tuyễn. RNC Radio Network Controller: Khéi diéu khién mang vé tuyén.
SAW Stop And Wait: Dimg Iai và chờ. TCP ‘Transmission Control Protocol: Giao thức điều khiển truyền dẫn. TPC Transmit Pawer Control: Diéu khién cdng suất phát. TTL Transmission Time Interval: Pan xen thời gian puyên dẫn.
UE User Equipment: Thiét bi người sử dụng. UL Uplink: Đường lên DANH MỤC BẰNG BIỂU Bang 1: Yêu cầu về băng thông dối với các chuẩn nén Bang 2: Théng hrong img véi các phương thức điều chế khác nhau Bang 3: Bang khách hàng Rang 4: Bang gai cude Bang §: Bảng giao dịch Bang 6: Bang Kénh Rang 7: Bang nhém kénh Bang 8:Bảng chỉ tiết kênh. Bảng 9: Bảng phần hồi Bang 10: Bang bình luận Bang 11: Bang quan tri CÁC THUẬT NGŨ MPE (Multiprotocol Encapsualtion) ông gói đa giao thức. TP (internet Protocol) Giao thức Internet.
DMB Digital Multimedia Broadcast DAB Digital Audio Broadcast DVB-H DVB Handheld system. DVB-II services Nội dụng dược tải boi hé théng DVB-H. ‘IPS (‘Transmission Parameter Signalling) Báo hiệu thông số truyền FEC (Forward Hiror Corection) Sùa lỗi tiến Burar zise Số bữ của lớp mạng (Network Layer) trong giới hạn của một xung ghép kênh theo thời gian (time sliced burst) Datagram "Một gói của lớn mạng với thông tim dia chi déy di, cho phép no ải tới điểm cuối mà không cần thing tin bd sung. TP/MAC stream Déng dit ligu gém header dia chi chita dia chi IP và ¢ hode MAC, (P/MAC stream được gói gon trong ghép kénh dong truvén MPEG-2.
Vi du la dong truyén multicast IP dược tãi trong MPL section). Off-time Thời gian giita hat time sliced burst. Trong thai gian off-time không có gói truyền tải nao được phân phối trên dòng truyền sơ ấp lương ứng. MPE - FEC Phuong phap đế bồ sung FEC vào Ảalagram được phân phối trong các phần (section) MPE.
Network layer Một lớp OSI (Open System Interconnection) dua dink nghta trong ISOAEC. Time - slicing Phương pháp phân phải các MÍPH section va MPE — FEC trong ede burst. Day ta mét dang ghép kinh theo thoi gian. UMTS Universal Mobile Teleconmunications System AMC Adaptive Modulation and Coding: Ma hod va diều chế thích ứng.
ARQ Automatic Repeat reQuest: Yéu cau lap te ding. BLER Block Frror Rala : Tỉ lệ lỗi khối. cor Channel Quality Indicator: Chit thi chdt hrong kénh. DL Downlink: Pacing xudng.
DPCH Dedicated Physical Channel: Kénh vat ly: danh riéng. H- ARQ Hybrid ARQ: Yêu cầu lặp tự động lai. IISDPA High-Speed Downlink Packet Access: Truy nhập gói đường xuống tóc dé cao. HS-DPCCH (High-Speed Dedicated Physical Control Channe) DANH MỤC HÌNH VẼ 1ình vẽ 1: So sánh hoạt động của các chuẩn nén Hình vẽ 2: So sánh lưu lượng sử dụng giữa Unicast và Mutdcast Hinh vé 3:80 do tric ting quit cia hé chong MobileTV Hinh vẽ 4: Mô hình kiến trúc hệ thống cung cấp dịch vụ MobileTV.
Hình vé 5: Biểu đô trang Ợ1 2014 Hình vẽ 6: Kiến trúc trong ứng dụng Web linh vẽ 7: Liệu quả phổ HISDPA. sắc công nghệ khác nhau ä dược chia sẻ frong H§-DSCH Tĩnh vẽ 10 : Cø cấu truyền dẫn TIS-DSCIT Hình về 11: Trình tự nhanh và hợp lý linh vẽ 12:Quá trình truyền lại block dữ liệu IR Hình vẽ 13: Tổng quan IISDPA. Hình vẽ 14: Cấu trúc kênh HSDPA Tĩình vẽ 18: Biểu dé phân cắp chức năng Hình vẽ 16 : Biểu đồ luỗng dữ liệu mức khung cảnh Hình vẽ 17: Biểu dễ luồng đữ liệu mức dính 1ĩình vẽ 18: Sơ để luỗng đữ Hậu mức đưới đỉnh chức năng quản lý người dang Hình vẽ 19: Sơ dễ luồng đữ Bệu mức dưới dính chức năng quản lý phan hồi,bình luận Hình vẽ 20: 3Sơ đỗ liỗổng dữ liệu mức dưới đỉnh chức nãng quản lý sắn phẩm Hình về 21 Màn hình đăng nhập 1ĩình vẽ 22:Dang nhập thành công Hình vẽ 23:Chọn xem kênh Hình vẽ 24:Danh sách kênh Hình vẽ 2§:Tạo mới kênh Hình vẽ 26: Cập nhật kênh DANH MỤC BẰNG BIỂU Bang 1: Yêu cầu về băng thông dối với các chuẩn nén Bang 2: Théng hrong img véi các phương thức điều chế khác nhau Bang 3: Bang khách hàng Rang 4: Bang gai cude Bang §: Bảng giao dịch Bang 6: Bang Kénh Rang 7: Bang nhém kénh Bang 8:Bảng chỉ tiết kênh. Bảng 9: Bảng phần hồi Bang 10: Bang bình luận Bang 11: Bang quan tri CÁC THUẬT NGŨ MPE (Multiprotocol Encapsualtion) ông gói đa giao thức.
TP (internet Protocol) Giao thức Internet. DMB Digital Multimedia Broadcast DAB Digital Audio Broadcast DVB-H DVB Handheld system. DVB-II services Nội dụng dược tải boi hé théng DVB-H. ‘IPS (‘Transmission Parameter Signalling) Báo hiệu thông số truyền FEC (Forward Hiror Corection) Sùa lỗi tiến Burar zise Số bữ của lớp mạng (Network Layer) trong giới hạn của một xung ghép kênh theo thời gian (time sliced burst) Datagram "Một gói của lớn mạng với thông tim dia chi déy di, cho phép no ải tới điểm cuối mà không cần thing tin bd sung.
TP/MAC stream Déng dit ligu gém header dia chi chita dia chi IP và ¢ hode MAC, (P/MAC stream được gói gon trong ghép kénh dong truvén MPEG-2. Vi du la dong truyén multicast IP dược tãi trong MPL section). Off-time DANH MỤC HÌNH VẼ 1ình vẽ 1: So sánh hoạt động của các chuẩn nén Hình vẽ 2: So sánh lưu lượng sử dụng giữa Unicast và Mutdcast Hinh vé 3:80 do tric ting quit cia hé chong MobileTV Hinh vẽ 4: Mô hình kiến trúc hệ thống cung cấp dịch vụ MobileTV. Hình vé 5: Biểu đô trang Ợ1 2014 Hình vẽ 6: Kiến trúc trong ứng dụng Web linh vẽ 7: Liệu quả phổ HISDPA.
sắc công nghệ khác nhau ä dược chia sẻ frong H§-DSCH Tĩnh vẽ 10 : Cø cấu truyền dẫn TIS-DSCIT Hình về 11: Trình tự nhanh và hợp lý linh vẽ 12:Quá trình truyền lại block dữ liệu IR Hình vẽ 13: Tổng quan IISDPA. Hình vẽ 14: Cấu trúc kênh HSDPA Tĩình vẽ 18: Biểu dé phân cắp chức năng Hình vẽ 16 : Biểu đồ luỗng dữ liệu mức khung cảnh Hình vẽ 17: Biểu dễ luồng đữ liệu mức dính 1ĩình vẽ 18: Sơ để luỗng đữ Hậu mức đưới đỉnh chức năng quản lý người dang Hình vẽ 19: Sơ dễ luồng đữ Bệu mức dưới dính chức năng quản lý phan hồi,bình luận Hình vẽ 20: 3Sơ đỗ liỗổng dữ liệu mức dưới đỉnh chức nãng quản lý sắn phẩm Hình về 21 Màn hình đăng nhập 1ĩình vẽ 22:Dang nhập thành công Hình vẽ 23:Chọn xem kênh Hình vẽ 24:Danh sách kênh Hình vẽ 2§:Tạo mới kênh Hình vẽ 26: Cập nhật kênh CÁC THUẬT NGŨ MPE (Multiprotocol Encapsualtion) ông gói đa giao thức. TP (internet Protocol) Giao thức Internet.