Chương 1: Trình bảy tổng quan về mạng cảm biến không dây, cấu trúc, hoạt động, những ưu điểm và những vấn đề gặp phải khi triển khai mạng cam biến không dây. Chương 2: Trình bay tổng quan về bài toán lập lịch hoạt động của cảm biển cụ thể là theo đối mục tiêu với ràng buộc H node chuyến tiếp truyền về đa điểm thu thập thông tin nhằm mục đích tốt uu hóa tuổi thọ của mạng, Ngoài ra Irong chương nảy còn giới thiệu mội số giải thuật. xâp xỉ giải bài toàn tôi tú. Chương 3: 'Trinh bảy giải thuật đề xuất: giải thuật được xây dựa trên phương pháp lập trình tuyển tính (LP) và thuật toán partiion và shiẩing.
Trong đó đưa ra kết quả thực nghiệm thu được cùng với so sánh đổi chiến với các giải thuật đã được đề xuất từ trước. ĐANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIET TAT Chữ viết tắt Viết đây đủ Ý nghĩa CAPS A Constant-Approximation Scheme | Thuật toán xâp xỉ với hệ số hiệu Based on Phan ving and Dich năng là hằng số sử dụng kỹ thuật chuyển Technique chia và dịch chuyển. CCP Connected Cover Path Tường kết nổi từ mục tiên đến điểm thu thập đữ liệu thông qua các cảm biển ccs Connected Cover Set Tập hợp tất cà các CCP phủ tất cả các mục tiêu EECC Energy Elficient Connected Coverage | Thual toan sit dung ligu qua nang lượng trong kết nổi phủ MCLCT — Maximum Connected Loađ-Balancing | Thuật toán sử dụng cây cân bằng Cover Tree tai dé tố ưu hóa kết nói MMI.T Maxinntzang the Mimnmurn Tá[chme oŸ | Tối ưu hóa thối gian sống lối thiểu the Mục tiêus của các mục tiêu MNL “Maximizing the Network Lifetime Tdi ưu hóa thời gian sống của mang PALL A PTAS Based on A Lightweight LP | Thudt toan xp xi st dung quy Formulation hoạch tuyén tinh nit gon P-MNL Partial MN Tdi tru hóa thời gian sống của một phân của toán mạng, PL Linear Programing Lập trình tuyến tinh PTAS Polynomial-line approximation Thuật toán xấp xí với thời gian scheme tinh toán là đa thức WSNs Wireless Cam bién Networks “Mang cam biên không đây DANH MUC CAC BANG Băng 3.1: Tổng hợp các ký hiệu. cà cà cre ciecen estes te teste see ae nieesen nS? Bang 3.2: Gia tri các tham số sử dụng vào thử nghiệm.5 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DỎ THỊ Hìmh 1.1: Mạng câm biến không dây, 3 Hình 1.2: Ứng dụng của mạng cảm biến - 4 Hình 1.3: Kiến trúc của cảm biển.4: Mô bình mạng cảm biển 7 Hình 1.5: Cầu trúc phẳng .6: Câu trúc tầng, - 10 Hình 1.7: Câu trúc mạng phân cắp chức năng theo lớp.8: Câu trúc mạng phân cắp xép chồng vật lý - - 11 Hình 1.9: Câu tric mang phan cap logic.10: Kiến trúc giao thức mạng c&m biến không cây.1: Mô hình mạng của bài toán 2L Tlinh 2.2: Mô tả các đường định tuyển trong mạnE.3: RHCC- Thuật toàn Energy Eificient Connected Coverape.4: EECC- ‘Thuat toan hop_finder().
" civ se e rste eee 29 Hinh 3.5: RHCC- Thuật toán tỉnh Lifeeyele. ec seein eee eee ee 9 Hinh 2.6: MCLCT- Thuật toán xác dịnh Disjoint Cover Sel,.7: MCLCT- Thuật toán bỗ sung thêm các câmu biến vào tập Disjoinl Cover Set.1: Thuật toản Phân vùng, và Dịch chuyển. ee BD Hình 3.2: Thuật toản kết hợp các giải pháp vùng con thành giải pháp toàn rnạng.3: Giới lun trên năng lượng tiêu thụ của nút câm biển 41 Hình 3.4: Giả eode của thuật toán chuyển đối Greedy.5: Ví dụ về Hmật toán xác đình CỚP. cece 49 vi Hinh 3.6: Cai dat mé phéng-import thu vign CPLEX vao project Hình 3.7: Cải đặt mô phóng - kết quả biển thị sau khi chay thuit toan.8: Ảnh hướng của số lượng mục tiêu đến thời gian sống.9: Ảnh hưởng của số lượng mục tiêu đến độ phức tạp của thuật toán.10: Ảnh hướng của số lượng cảm biến đến thời gian sống cửa mạng, Hình 3.11: Ảnh hướng cứa số lượng cảm biến đến dộ phức tạp của thuật toán.
vii DANH MUC CAC BANG Băng 3.1: Tổng hợp các ký hiệu. cà cà cre ciecen estes te teste see ae nieesen nS? Bang 3.2: Gia tri các tham số sử dụng vào thử nghiệm.5 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DỎ THỊ Hìmh 1.1: Mạng câm biến không dây, 3 Hình 1.2: Ứng dụng của mạng cảm biến - 4 Hình 1.3: Kiến trúc của cảm biển.4: Mô bình mạng cảm biển 7 Hình 1.5: Cầu trúc phẳng .6: Câu trúc tầng, - 10 Hình 1.7: Câu trúc mạng phân cắp chức năng theo lớp.8: Câu trúc mạng phân cắp xép chồng vật lý - - 11 Hình 1.9: Câu tric mang phan cap logic.10: Kiến trúc giao thức mạng c&m biến không cây.1: Mô hình mạng của bài toán 2L Tlinh 2.2: Mô tả các đường định tuyển trong mạnE.3: RHCC- Thuật toàn Energy Eificient Connected Coverape.4: EECC- ‘Thuat toan hop_finder(). " civ se e rste eee 29 Hinh 3.5: RHCC- Thuật toán tỉnh Lifeeyele. ec seein eee eee ee 9 Hinh 2.6: MCLCT- Thuật toán xác dịnh Disjoint Cover Sel,.7: MCLCT- Thuật toán bỗ sung thêm các câmu biến vào tập Disjoinl Cover Set.1: Thuật toản Phân vùng, và Dịch chuyển.
ee BD Hình 3.2: Thuật toản kết hợp các giải pháp vùng con thành giải pháp toàn rnạng.3: Giới lun trên năng lượng tiêu thụ của nút câm biển 41 Hình 3.4: Giả eode của thuật toán chuyển đối Greedy.5: Ví dụ về Hmật toán xác đình CỚP. cece 49 vi CHUONG I. TONG QUAN VE MANG CAM BIEN KHONG DAY 1.1 Giới thiệu chung Mang cam bién khéng day (WSNs - Wireless Cảm biển Networks) là khải niệm chỉ một mạng không dây với các thiết bị được bồ trí phân tán có khả năng tự trị. Thiết bị tự trị này sử dụng các cảm biển và hop tác với thiết bị khác đề theo dõi vật lý hay các điều kiện môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, âm thanh.
tại những vị trí khác nhau. Có thể hiểu đơn giản là mạng liên kết cáe nút với nhau bằng kết nổi sỏng vỏ tuyên, trong đó các mút mạng thường lả các thiết bị đơn giản, nhỏ gọn, giá thành thấp. Mạng cảm biến không dây thường có số lượng lớn, được phân bổ một cách không có hệ thông trên một diện tích rông, có thời gian hoạt đông lâu dài vả có thể hoạt động trong môi trường khắc nghiệt mả không cần cỏ sự can thiệp của con người. Đặc điểm của một mạng cảm biển không dây là vừa có chức năng mạng vừa có chức năng cảm nhận.
Tại mỗi một mút mạng sẽ cảm nhận thông sỏ của môi trường cần đo, đo đạc thông số và sau đỏ tiên hảnh truyền dữ liệu qua một trường không dây về nút gốc. Trên cơ sở đó nút góc có the đưa ra các lệnh xử lý cần thiết hoặc thực hiện công việc truyền thông số thu thập được vẻ máy tính. Bản thân của nút gốc không nhật thiết phải là một máy vi tỉnh mả cũng có thẻ lả những thiết bị được chế tạo với kích thước nhỏ, phụ thuộc vào đặc thủ của từng lĩnh vực ứng dụng cụ thể.1 được trích dẫn từ [17] mô tả mang cam bien không dây bao gồm các nút cảm biến (sensor node) nam bên trong. vùng mạng cảm biển không đây (Wireless Sensor Network).
Sau đỏ dữ liệu dược truyền về điểm thu thập dữ liệu (sink node) rủi truyền qua mạng Internet tới người dùng tử xa (Remote User). Wireless Sensor Network « TK, rip) ea ft a md Hinh 1.1; Mang cam bién khéng day CHUONG I. TONG QUAN VE MANG CAM BIEN KHONG DAY 1.1 Giới thiệu chung Mang cam bién khéng day (WSNs - Wireless Cảm biển Networks) là khải niệm chỉ một mạng không dây với các thiết bị được bồ trí phân tán có khả năng tự trị. Thiết bị tự trị này sử dụng các cảm biển và hop tác với thiết bị khác đề theo dõi vật lý hay các điều kiện môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, âm thanh.
tại những vị trí khác nhau. Có thể hiểu đơn giản là mạng liên kết cáe nút với nhau bằng kết nổi sỏng vỏ tuyên, trong đó các mút mạng thường lả các thiết bị đơn giản, nhỏ gọn, giá thành thấp. Mạng cảm biến không dây thường có số lượng lớn, được phân bổ một cách không có hệ thông trên một diện tích rông, có thời gian hoạt đông lâu dài vả có thể hoạt động trong môi trường khắc nghiệt mả không cần cỏ sự can thiệp của con người. Đặc điểm của một mạng cảm biển không dây là vừa có chức năng mạng vừa có chức năng cảm nhận.
Tại mỗi một mút mạng sẽ cảm nhận thông sỏ của môi trường cần đo, đo đạc thông số và sau đỏ tiên hảnh truyền dữ liệu qua một trường không dây về nút gốc. Trên cơ sở đó nút góc có the đưa ra các lệnh xử lý cần thiết hoặc thực hiện công việc truyền thông số thu thập được vẻ máy tính. Bản thân của nút gốc không nhật thiết phải là một máy vi tỉnh mả cũng có thẻ lả những thiết bị được chế tạo với kích thước nhỏ, phụ thuộc vào đặc thủ của từng lĩnh vực ứng dụng cụ thể.1 được trích dẫn từ [17] mô tả mang cam bien không dây bao gồm các nút cảm biến (sensor node) nam bên trong. vùng mạng cảm biển không đây (Wireless Sensor Network).
Sau đỏ dữ liệu dược truyền về điểm thu thập dữ liệu (sink node) rủi truyền qua mạng Internet tới người dùng tử xa (Remote User). Wireless Sensor Network « TK, rip) ea ft a md Hinh 1.1; Mang cam bién khéng day DANH MUC CAC BANG Băng 3.1: Tổng hợp các ký hiệu. cà cà cre ciecen estes te teste see ae nieesen nS? Bang 3.2: Gia tri các tham số sử dụng vào thử nghiệm.5 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DỎ THỊ Hìmh 1.1: Mạng câm biến không dây, 3 Hình 1.2: Ứng dụng của mạng cảm biến - 4 Hình 1.3: Kiến trúc của cảm biển.4: Mô bình mạng cảm biển 7 Hình 1.5: Cầu trúc phẳng .6: Câu trúc tầng, - 10 Hình 1.7: Câu trúc mạng phân cắp chức năng theo lớp.8: Câu trúc mạng phân cắp xép chồng vật lý - - 11 Hình 1.9: Câu tric mang phan cap logic.10: Kiến trúc giao thức mạng c&m biến không cây.1: Mô hình mạng của bài toán 2L Tlinh 2.2: Mô tả các đường định tuyển trong mạnE.3: RHCC- Thuật toàn Energy Eificient Connected Coverape.4: EECC- ‘Thuat toan hop_finder(). " civ se e rste eee 29 Hinh 3.5: RHCC- Thuật toán tỉnh Lifeeyele.
ec seein eee eee ee 9 Hinh 2.6: MCLCT- Thuật toán xác dịnh Disjoint Cover Sel,.7: MCLCT- Thuật toán bỗ sung thêm các câmu biến vào tập Disjoinl Cover Set.1: Thuật toản Phân vùng, và Dịch chuyển. ee BD Hình 3.2: Thuật toản kết hợp các giải pháp vùng con thành giải pháp toàn rnạng.3: Giới lun trên năng lượng tiêu thụ của nút câm biển 41 Hình 3.4: Giả eode của thuật toán chuyển đối Greedy.5: Ví dụ về Hmật toán xác đình CỚP. cece 49 vi DANH MUC CAC BANG Băng 3.1: Tổng hợp các ký hiệu.