BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HÀ NỘI Nguyễn Iữu Mạnh GIẢI PHÁP TỰ ĐỌNG THU THẬP VA KHAI THÁC 86 LIEU CÔNG TO DO DEM Chuyên ngành: Công nghệ thông tin LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT NGÀNH CÔNG NGHI THONG TIN NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC TS. Nguyễn Tuần Dũng, Hà Nôi — Năm 20]5 MUC LUC Lời cam đoan. Loi cam om. Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt Danh mục các bằng Danh mục các hình vẽ, đả thị MỞ ĐẤU.
CHUONGL DAY VAN DE. Cơ sở thục tiễn và hiện trạng - - - 12 1. Sự cấp thiết của dễ tài. Phạm vi áp đụng, - - 13 CHƯƠNG II NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP ĐỌC SỐ LIỆU CÔNG TƠ ĐIỆN 3.
Giới thiệu phương pháp nghiên cửu cơ bân - 14 2. Giới thiệu công tơ điện tứ. TH HH tt Hee re 14 2. Phương pháp nghiên cứu 15 2.2, Các loại số liệu thu thập.
Thông số vận hành hiện thời (Currenl. Thông số biểu đô phụ tải (Load profile). Théng sé chi 36 chét (Historical value). Thông số lịch sứ (Instrumentation profile).
Thông số sự kiện (Events log) 19 2. Công cụ giao tiếp với công, EƠ. Đọc đữ liệu từ công tơ theo giao thức IBC 62056-21 19 2. Sơ bộ vẻ tiêu chuân [HC 62056-21.
Đọc số liệu từ công tơ A1700 của hãng Elster 20 2. Đọc dỡ liệu từ công tơ theo giao thức IZC 62056/2LMR. Sơ bộ về chuẩn DLMS - - 26 2. Đọc dữ liệu từ công tơ ZxD của hãng Landis & Qy.
Đẹc đữ liệu từ công tơ của nhà sản xuất không công hồ giao thức hoặc giao. thức riêng, 29 GIHƯƠNG II- XÂY DỰNG GIẢI PHÁP THƯ THẬP SỐ LIZU TỰ DỘNG. Mô hình chung thụ thập số liệu tự động, 3. Giải pháp kết nỗi và truyền thông, 3.3 Mö hinh xây đựng tống thê hệ thống, 3.4 118 théng đọc số liệu công tơ.2 Các chức năng chính.5 Hệ thống giám sát vả khai thác số liệu 3.2 Cáp chức năng chính CHƯƠNG IV KÉT QUÁ VÀ BẢN LUẬN.
Hệ thống tu thập số liệu công tơ đo đếm 3. Giao diện chính 3. Giao điện đọc số liệu 5. Giao diện cầu hình.
Hệ thống giám sắt và khai thác sô liên công tơ đo đêm iv wa 2. Màn hình dăng nhập. Màn hình quản lý các kết nói với IP Modem. Màn hình chức nắng câu hình hệ thống.
Màn hình chức năng biểu đồ sản lượng tiêu thụ điện trong ngày. Mim binh bao cao s6 liéu chi sd chat tháng 5. Màn hình chức năng giám sát thông số hiện thời 5. Màn hình chức nắng lập lịch dọc số liệu công tơ.
Kết quả triên khai KÉT LUẬN. Kết quả về mặt nghiền cửu. Kết quả về mặt ứng dụng: bọ Danh mục các hình vẽ, dé thi Hình 1: Pham vi dp dụng thà thập số liệu do đễm. 1lình 7: Trình tự giao tiếp với công tơ theo chuẩn 1C 62056-21.
Hình 3: Các bước giaa tiếp với công tơ theo chuẩn DLAS/COSEIM. 27 Hình 4: Mô lành tẵng quái giải phảp (hu thập số liệu tự động. Tình 5: Sơ đề kết nổi và truyền thông nhiều công to. Hình 6: Sơ đồ kết nổi và truyền thông {1 công (ø Hình 7: Hình ảnh thực tê kết nỗiIP modem voi céng to ZxD/Landis & Gyr.
Hinh 8: Luu dé hệ thông thu thập và khai thác số liệu ẩo đảm. Hình 9: Se dé tong quat ESMR Server. Hinh 10: So dé chi tiét ESMR Serve Link 11: Céc phan hé trong LS Metering. Hình 12: Ludng trao đổi dữ liệu chỉ niễt trong ES Melering.
Hình 13: Giao diện chỉnh HSMIR Server. Tinh 14: Giao điện quá trình trao đổi số liệu với công fe. Hinh 15: Giao ditn edu hink hé thong ESMR Server. Hinh 16: Giao dién dang nhdp HS Metering.
Hinh 17: Giao điện đăng nhập Web khai thác số liệu Hình 18: Giao điện quản lý kết nội voi IP Modem trén ES Metering. Linh 19: Giaa diện quán lý kết nối với IP Modem trên Heb khai thác số liệu. Hình 20: Giao điện chức năng cấu hình hệ thông trén ES Metering. Hình 21: Giao diện chứo năng cẫu hình hệ thẳng trên Web khai thác số liệu.
Tình 22: Giao điện chức năng báo cáo sản lượng ngày trén ES Metering. {Hình 26: Giao điện giảm sát thông số U-I-I' trên ES Metering. Danh mục các hình vẽ, dé thi Hình 1: Pham vi dp dụng thà thập số liệu do đễm. 1lình 7: Trình tự giao tiếp với công tơ theo chuẩn 1C 62056-21.
Hình 3: Các bước giaa tiếp với công tơ theo chuẩn DLAS/COSEIM. 27 Hình 4: Mô lành tẵng quái giải phảp (hu thập số liệu tự động. Tình 5: Sơ đề kết nổi và truyền thông nhiều công to. Hình 6: Sơ đồ kết nổi và truyền thông {1 công (ø Hình 7: Hình ảnh thực tê kết nỗiIP modem voi céng to ZxD/Landis & Gyr.
Hinh 8: Luu dé hệ thông thu thập và khai thác số liệu ẩo đảm. Hình 9: Se dé tong quat ESMR Server. Hinh 10: So dé chi tiét ESMR Serve Link 11: Céc phan hé trong LS Metering. Hình 12: Ludng trao đổi dữ liệu chỉ niễt trong ES Melering.
Hình 13: Giao diện chỉnh HSMIR Server. Tinh 14: Giao điện quá trình trao đổi số liệu với công fe. Hinh 15: Giao ditn edu hink hé thong ESMR Server. Hinh 16: Giao dién dang nhdp HS Metering.
Hinh 17: Giao điện đăng nhập Web khai thác số liệu Hình 18: Giao điện quản lý kết nội voi IP Modem trén ES Metering. Linh 19: Giaa diện quán lý kết nối với IP Modem trên Heb khai thác số liệu. Hình 20: Giao điện chức năng cấu hình hệ thông trén ES Metering. Hình 21: Giao diện chứo năng cẫu hình hệ thẳng trên Web khai thác số liệu.
Tình 22: Giao điện chức năng báo cáo sản lượng ngày trén ES Metering. {Hình 26: Giao điện giảm sát thông số U-I-I' trên ES Metering. Lời cam đoan Tỏi xin cam doan đây lá công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả riểu trong luận văn là trưng thực và chưa từng được ai công bề trong hất kỉ công trình tảo khác Tôi xim cam đoạn rằng các thông tim trích dẫn trong luận văn đều đã được chỉ rõ nguồn gốc.
Danh mục các bảng Bang 1: Thắng kê các loại công tơ diện tử 3 pha tại Việt Nươn. Bang 2: Các số liệu cần thu thập của thông số vận hành. Bang 3: Các số liệu cần thu thập của Biếu đồ phụ tải. Bảng 4: Các số liệu cần thu thập của Chỉ số chốL Bang 5: Các số liệu cân thu thập của Thông số lịch sử.
Bảng 6: Các sổ liệu cần thu thập của Thôngsố sự kiệi Bảng 7: Trình tự giao tiếp với công tơ theo chuẩn IEC 62056-21. ~ Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt Viết tất Đây đủ Ý nghĩa TRỢ Tnlemational Electrotechnical | Uy ban k¥ thudt didn quée Commission. DLMS/COSEM | Device Language Message | Chuẩn giao thức truyền thông Specification/COmpanion | với công tơ điện tử Specification for Energy Metenng, HHU Hand Held Unit Thiết bị cầm tay Bd Baudrate Tốc độ truyền tin (Nếu truyền nh phân thì Baudrale — Bitrate} PMU Power Master Unil Phan mềm chính hãng giao tiép với công tơ Elster A1700 LIDLC Lligh-Level Data Link Giao thức liên kết dữ liệu theo Control tít được định nghĩa bởi OST LAN Local Area Network Mạng nội bộ WAN Wide Area Network Mạng điện rộng. TCPAP Transtmsston Control Chao thúc truyền tin qua mang Protocol/Intemet Protecol intemet GPRS General Packet Radio Service CSDL Cơ sở đữ liệu CMIS Customer Management THệ thẳng thông tin quản lý Tnformation Syster khách hàng ES E-SOLUTIONS Công ty Cổ phần giái pháp quản lý năng hượng, TNIII Trách Nhiệm [liu [an Loi cam ơn Loi dau tiên, em xin bảy tỏ lòng biết ơn sâu sắc dến các thây cô giáo trong Viên Công nghệ thông tin và Truyền thông - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, những, người đã lận tỉnh giãng đạy, truyền đạt cho chúng em những kiến thúc cơ báu làm nên tảng cho việc thực hiện luận văn củng như hoản thành công việc được giao.
Em xin giti lai cam on đến Ban lãnh đạo Công ty Có phần giải pháp quân lý năng lượng (H-SOLUTIONS) đã tạo điều kiện cho em phát triển dụ án “Giải pháp tự động thu thập và khai thác số liệu công tơ đo đếm” thành luận văn tốt nghiệp thạc sĩ kĩ thuật ð trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Tim cũng xin gửi lài cảm on chân thành đến T5 Nguyễn Tuân Dũng, thầy đã thưởng dẫn, chí đạy tận tình để em hoán thành luận văn này. Cuối cũng, em vệ củng biết ơn toàn thế gia đình, bạn bẻ, đẳng nghiệp đã quan tâm, động viên cm rong quá trình thực hiện luận văn nay. Loi cam ơn Loi dau tiên, em xin bảy tỏ lòng biết ơn sâu sắc dến các thây cô giáo trong Viên Công nghệ thông tin và Truyền thông - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, những, người đã lận tỉnh giãng đạy, truyền đạt cho chúng em những kiến thúc cơ báu làm nên tảng cho việc thực hiện luận văn củng như hoản thành công việc được giao.
Em xin giti lai cam on đến Ban lãnh đạo Công ty Có phần giải pháp quân lý năng lượng (H-SOLUTIONS) đã tạo điều kiện cho em phát triển dụ án “Giải pháp tự động thu thập và khai thác số liệu công tơ đo đếm” thành luận văn tốt nghiệp thạc sĩ kĩ thuật ð trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Tim cũng xin gửi lài cảm on chân thành đến T5 Nguyễn Tuân Dũng, thầy đã thưởng dẫn, chí đạy tận tình để em hoán thành luận văn này. Cuối cũng, em vệ củng biết ơn toàn thế gia đình, bạn bẻ, đẳng nghiệp đã quan tâm, động viên cm rong quá trình thực hiện luận văn nay. Danh mục các hình vẽ, dé thi Hình 1: Pham vi dp dụng thà thập số liệu do đễm.
1lình 7: Trình tự giao tiếp với công tơ theo chuẩn 1C 62056-21. Hình 3: Các bước giaa tiếp với công tơ theo chuẩn DLAS/COSEIM. 27 Hình 4: Mô lành tẵng quái giải phảp (hu thập số liệu tự động. Tình 5: Sơ đề kết nổi và truyền thông nhiều công to.
Hình 6: Sơ đồ kết nổi và truyền thông {1 công (ø Hình 7: Hình ảnh thực tê kết nỗiIP modem voi céng to ZxD/Landis & Gyr. Hinh 8: Luu dé hệ thông thu thập và khai thác số liệu ẩo đảm. Hình 9: Se dé tong quat ESMR Server. Hinh 10: So dé chi tiét ESMR Serve Link 11: Céc phan hé trong LS Metering.
Hình 12: Ludng trao đổi dữ liệu chỉ niễt trong ES Melering. Hình 13: Giao diện chỉnh HSMIR Server. Tinh 14: Giao điện quá trình trao đổi số liệu với công fe. Hinh 15: Giao ditn edu hink hé thong ESMR Server.
Hinh 16: Giao dién dang nhdp HS Metering. Hinh 17: Giao điện đăng nhập Web khai thác số liệu Hình 18: Giao điện quản lý kết nội voi IP Modem trén ES Metering.