CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU NGUYÊN LIỆU VÀ SẢN PHẨM CHƯƠNG 3: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG VẬT CHẤT CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THIẾT BỊ CHƯƠNG 6: TÍNH XÂY DỰNG CHƯƠNG 7: TÍNH NĂNG LƯỢNG VÀ CẤP THOÁT NƯỚC CHƯƠNG 8: AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG CHƯƠNG 9: TÍNH KINH TẾ KẾT LUẬN TỔNG QUAN • Vai trò và sự phát triển của ngành chế biến cao su: Vai trò: Cây cao su là một nguồn tài nguyên thiên nhiên rất quí giá của con người. Chúng có khả năng tạo ra latex (mủ nước) suốt chu kỳ sống của nó, khi quá già cỗi không khai thác mủ được nữa cao su trở thành nguồn nguyên liệu gỗ rất có giá trị. Latex thu được ở dạng tự nhiên không thể tạo ra được sản phẩm có tính chất tốt như mong đợi như tính chất cơ lý cao, bám dính tốt, đàn hồi tốt … Vì vậy ngành chế biến cao su ra đời có vai trò giúp cho latex ngày càng trở nên hữu ích với con người hơn qua việc tạo ra những sản phẩm cao su chất lượng tốt và đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người. TỔNG QUAN Hình 1.1 Cây cao su Hevea Brasiliensis TỔNG QUAN Tiềm năng cây cao su ở Việt Nam : Theo thống kê của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam, cả nước hiện có hơn 500.000 ha cao su được trồng tập trung ở Đông Nam Bộ (339.000 ha), Tây Nguyên (113.000 ha), Bắc Trung Bộ (41.500 ha) và Duyên Hải Nam Trung Bộ (6.
Theo kế hoạch đến năm 2010 Việt Nam sẽ có khoảng 700.000 ha cao su và đến năm 2015 diện tích cao su sẽ đạt 800. Riêng 2009, diện tích trồng mới sẽ đạt khoảng 37. Ngoài diện tích cao su trồng mới ở những vùng truyền thống, hiện cây cao su đã được trồng tại một số tỉnh Tây Bắc và đầu tư trồng tại Lào và Campuchia, Nam Phi và Myanmar. Trong đó Lào đã trồng được gần 30.000 ha, Campuchia được khoảng 2.Năng suất mủ cao su bình quân tại Việt Nam đạt trên 1.
Năm 2009 mặc dù khủng hoảng kinh tế, giá cao su thấp nhưng đến thời điểm này, kim ngạch xuất khẩu đạt xấp xỉ 1 tỷ USD TỔNG QUAN Hình 1: Diện tích và sản lượng cao su của cả nước, 2000 – 2008 Nguồn: AGROINFO, Tính toán theo số liệu của Tổng cục Thống kê TỔNG QUAN Chủng loại Tỉ lệ, % Cao su khối cốm, bún 65.2 Cao su tờ RSS, ADR 21.3 Cao su crep 5.7 Mủ ly tâm 3.3 Cao su trộn đất sét 4.1: Các chủng loại cao su chế biến ở Việt Nam TỔNG QUAN Dạng sản phẩm Tỷ lệ (%) • Lốp và săm xe 68 • Sản phẩm latex 8 • Giày, dép 5 • Sản phẩm kỹ thuật trong kỹ nghệ xe hơi và nhiều 5.8 kỹ nghệ khác. • Vải cao su, vỏ bọc dây điện, sản phẩm chống mài mòn, 5.9 chống động đất.1 • Keo, nhựa, hồ dán 3.2 Tổng cộng 100 Bảng 1.2: Các dạng sản phẩm của cao su TỔNG QUAN Thị trường cao su Việt Nam Theo Hiệp hội Cao su Việt Nam (VRA), trong 6 tháng đầu năm 2009, cao su nguyên liệu xuất khẩu của Việt Nam ước đạt 246 ngàn tấn, trị giá 357 triệu USD, đơn giá bìnhquân đạt 1453 USD/tấn. Thị trường xuất khẩucao su nguyên liệu của ViệtNam đã mở rộng sang 61 nước. Trung Quốc vẫn được đánh giá là thị trường tiêu thụ cao su hàng đầu trên thế giới.
GIỚI THIỆU NGUYÊN LIỆU VÀ SẢN PHẨM Thành phần và tính chất của cao su thiên nhiên: Thành phần: Cao su : 30-40% Nước : 52-70% Protêin : 2-3% Acid béo + dẫn xuất : 1-2% Glucid + Heterosid : 1% Khoáng chất : 0.7% Chất ổn định : là thành phần protêin có trong latex. Trong quá trình bảo quản thường dùng NH3 để tránh đông tụ cao su. GIỚI THIỆU NGUYÊN LIỆU VÀ SẢN PHẨM CTPT: (C5H8)n (n =20000) dạng cis - 1,4 (C5H8)n (n =20000) dạng cis - 1,4 GIỚI THIỆU NGUYÊN LIỆU VÀ SẢN PHẨM Sự đông tụ GIỚI THIỆU NGUYÊN LIỆU Loaïi muû Haïn Coâng duïng Yeâu caàu kyõ thuaät g - Mủ lỏng tự nhiên, lọc qua lưới lọc 60 mesh dễ dàng - Trắng như sữa Sản xuất .- Hàm lượng DRC ≥ 28% SVR L - pH của mủ nước ≥ 8 1 SVR 3L - Không lẫn tạp chất nhìn thấy được SVR CV 50 - Thời gian tiếp nhận trong ngày. Muû nöôùc SVR CV 60 - Được chọn trước giống cây, lô… (áp dụng đối với loại CV).
- Mủ tiếp nhận có ít nhất một trong các chỉ Sản xuất 2 tiêu của mủ nước loại 1 không đạt. SVR 5 Quy định chất lượng về nguyên liệu GIỚI THIỆU SẢN PHẨM GIỚI THIỆU SẢN PHẨM SVR SVR SVR L SVR3 SVR 5 Tên các chỉ tiêu CV CV L 60 50 1. Hàm lượng chất bẩn (%) > 0. Hàm lượng tro (%), không lớn hơn 0.
Hàm lượng nitơ (%), không lớn hơn 0. Hàm lượng chất bay hơi (%), > 0. Độ dẻo ban đầu, không nhỏ hơn - - 35 35 30 6. Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI), < 60 60 60 60 60 7.
Chỉ số màu Lovibond, > - - 4 6 - 8. Độ nhớt Mooney ML (1 + 4)’ 1000C 60 50 - - - Các chỉ tiêu hóa - lý của cao su SVR theo TCVN 3769: 2004 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ MỦ NƯỚC HH1 MK1 HH2 MK2 A M CK CR1 CR2 CR3 MC B SR LS ME C Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất cao su SVR CV QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Mủ nước Cán tờ (C1- C2- C3) Nghiệm thu m(v), DRC Băm cốm, tạo hạt Rây lọc Phả mủ, xếp học và để ráo Pha loãng và xử lý mủ Sấy khô Để lắng Làm nguội Đánh đông trong mương Cân, Ép bành Chống ôxy hóa Bao bành, dán nhãn Đông tụ hoàn toàn Vô kiện Cán kéo Lưu kho Sơ đồ quy trình sản xuất SVR CV QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ • Tiếp nhận mủ, lọc thô Xác định hàm lượng chất khô TSC và xác định hàm lượng cao su khô DRC • Pha trộn và xử lý mủ: Hạ hàm lượng DRC của mủ trong bể hỗn hợp Pha hóa hóa chất Để lắng Đánh đông • Cán mủ đông Cán kéo Bề dày tờ mủ sau khi cán kéo là 60 mm ~ 70 mm. QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Cán rửa 1, 2, 3 Mủ sau khi qua máy cán Crep3 có bề dày từ 7. • Băm cốm, tạo hạt Máy băm sẽ cắt tờ mủ thành hạt cốm có kích thước hạt 5 mm x 5 mm và rơi vào hồ rửa mủ.
• Phả mủ, xếp hộc, để ráo Dùng bơm chuyển cốm (bơm Vortex) chuyển hạt cốm cao su từ hồ băm đến sàng rung tách nước phân phối vào các thùng sấy. • Sấy Nhiệt độ sấy ở đầu đốt T1: 1220C – 1280C, đầu đốt T2: 1120C –1220C • Cân, ép bành, bao gói. CÂN BẰNG VẬT CHẤT Tỷ lệ sản Số ngày Sản phẩm sản xuất Quý lượng (%) làm việc theo kế hoạch I 10% 60 1200 II 20% 80 2400 III 30% 85 3600 IV 40% 90 4800 Năm 100% 315 12.1 Bảng kế hoạch dự tính sản xuất của nhà máy CÂN BẰNG VẬT CHẤT Số ngày làm việc trong quý IV: 90 ngày Ngày làm việc 2 ca, mỗi ca 8 giờ. Vậy sản lượng sản xuất mỗi ngày trung bình trong thời điểm này là: Y = (4800/90)* 103 = 53333.3 kg cao su khô/ ngày Y = 53333.3 kg cao su khô giờ Ta chọn thiết kế nhà máy với 2 dây chuyền sản xuất với năng suất mỗi dây chuyền là 1.5 tấn/h là đáp ứng sản lượng trong thời điểm cao nhất.
Năng suất của mỗi dây chuyền : Y* = 3333.6 kg cao su khô giờ CÂN BẰNG VẬT CHẤT STT TÊN NGUYÊN VẬT LIỆU KHỐI LƯỢNG 1 Mủ nước DRC =35% 36.440 kg 4 Pepton 22 288 kg 5 Bisulphit natri 4.800 kg 6 Bao PE 19.200 kg 7 Thảm PE 36.000 kg 8 Nhãn hiệu 1.600 kg 10 Đai niềng 18.000 kg 11 Sơn đánh mạc thùng pallet 1.200 kg 12 Dầu DO 384.000 lít Bảng tổng kết lượng vật tư hóa chất sử dụng cho 12000 tấn mủ quy khô CÂN BẰNG VẬT CHẤT Vật liệu vào Vật liệu ra Công đoạn sản STT Suất lượng Suất lượng xuất Tên vật liệu Tên vật liệu (kg/ngày) (kg/ngày) Công đoạn tiếp nhận: Mủ nước 154772.99 Lọc 1 DRC=35% Hao hụt 309.68 Pha loãng DRC=35% DRC=25% Nước pha loãng 61785.5 Công đoạn đánh đông: Mủ nước 215815.68 2 DRC=25% Mủ đông 118698.56 Đánh đông Axit formic DRC=45% 85% 161.18 CÂN BẰNG VẬT CHẤT Công đoạn gia công cơ học: Cán kéo 76306.24 Cao su ướt 76268.16 Mủ đông, DRC = 70% Hao hụt 38.16 Cao su ướt 76192 3 Cán rửa 1, 2, 3 Cao su ướt Hao hụt 76.16 76192 Cao su ướt 76039.68 Băm tinh Cao su ướt Hao hụt 152.68 Cao su ướt 76001.6 Sàn phân ly Cao su ướt Hao hụt 38.08 Công đoạn gia công nhiệt (sấy): Cao su khô W = 4 0.24 Máy sấy Cao su ướt W = 30% 76001.04 Công đoạn hoàn chỉnh sản phẩm: 5 Cân, ép Cao su khô 53386.24 Cao su khô 53333.91 Đóng kiện Cao su khô 53333.33 Cao su khô 53333.4: Bảng tổng kết cân bằng vật chất TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ SL Motor Ký hiệu Tên thiết bị (cái) (KW/cái) Lọc thô 8 HH Hồ hỗn hợp 4 MK Máy quậy mủ 4 2.2 A Bồn chứa axit 3 Máng phân phối mủ 2 M Mương đánh đông 74 CK Máy cán kéo 2 7.5 BTL Băng tải con lăn 2 2.2 CR1 Máy cán số 1 2 30 BTC1 Băng tải cao su số1 2 2.2 CR2 Máy cán số 2 2 30 BTC2 Băng tải cao su số 2 2 2.2 CR3 Máy cán số 3 2 30 BTC3 Băng tải cao su số 3 2 2.2 MC Máy tạo hạt Shredder 2 45 B Bơm cốm 2 7.5 SR Sàn rung 2 2.2 LS Máy sấy 2 107 C Cân 2 ME Máy ép 2 7.5 TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ Năng suất Công Tên thiết Nơi sản Kích thước Số lượng STT Ký hiệu máy suất bị xuất lắp đặt (mm) (cái) (kg/h) (kw) Máy 1 VN 2.2 4 khuấy Máy cán 2 CK432 VN 2000 7.5 1650x1650x1750 2 kéo 3 Băng tải BT700 VN 2000 2.2 8 Máy cán 4 CRC360 VN 2000 30 2450x1240x1560 6 rửa TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ Máy Mã 5 CRS2000 2000 45 2054x1830x1420 2 băm Lai Bơm 6 BCCS2000 VN 2000 7.5 2 mủ Sàn 7 SR2500 VN 2500 2.2 3600x2350x5300 2 rung Lò Mã 8 LS2500 2500 107 26300x5000x1300 2 sấy Lai Cân 9 AVERY Anh 2000 4 mủ Máy Mã 10 ép MRP2000 2000 7.5 1500x1200x1800 2 Lai bành Bảng 5.