MỞ ĐẦU. - 10 CHƯƠNG1: TÔNG QUAN VỀ ĐỘ CHÍNH XÁC GIÁ CÔNG CƠ. Khái niệm và định nghĩa: - - - 13 1. Các phương pháp đại độ chính xác gia công trên máy:.
Phương pháp cắt thử từng kich thước riêng biệt:. Phương pháp tụ động đạt kích thước:. Các nguyên nhân sinh ra sai sỐ gia công:. Ảnh hưởng đo biến đạng đàn hồi của hệ thống công nghệ Wy 1.
Ảnh hưởng đo độ chính xác và tỉnh trạng mòn của máy, đỗ gả vả dao cat:. Ảnh hưởng do biển đạng nhiệt của máy, dao và chỉ tiết:. Sai số do rung động phát sinh ra trong quả trình cất: 31 1. Sai số đo chọn chuẩn và gả đặt chỉ tiết gìa công gây ra 32 1.6, Sai s6 do phwong pháp do va dung cu do gay ra:.
Các phương pháp xác định độ chính xác gia công:. Phương pháp thông kê kinh nghiêm - 32 1. Phương pháp xác suất thông kê. Phương pháp tính toán phản tích: (dùng trong nghiên cứn).
Điều chính tĩnh:. Diễu chính theo chỉ tiết cắt thử nhờ Calip tho: Al 1. Điều chỉnh theo chỉ tiết cất thử nhờ dung cu do vạn nắng: 42 * Kết luận. 44 CHƯƠNG2: GIGI THIBU CAC QUY LUAT PHAN BO 45 CA ĐỘ CHÍNH XÁC GIA CÔNG.
Quy huật phân bố chuẩn ( Quy luật Ởauss). Quy ludt phn bé chulin Logarits. Quy luật xác suất đều: - - - 32 2. Quy luật phân bổ hình tam giác:.
Quy luật phân bố lệch tâm:. Quy luật Môdum hiệu Hai thông số:. Tổng hợp các quy luật. él CHƯƠNG 3: XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TIKH CUA CAC QUY LUAT PHAN BO CUA DO CLUNILXAC GIA CONG.
Xác định đặc tính của quy luật phân bỗ chuẩn: a 3. Xác định đặc tỉnh của quy luật xác suất đều: - - 68 3. Xác định đặc tính của quy luật phân bồ lệch tâm:.4_Xác định đặc tính của quy luật phân bổ Môđưn hiệu hai thông sổ:. - - - 7 CHUONG 4 XAC BINH QUY LUAT PHAN BO CUA DO CHINH XAC GLA CONG TREN MAY TIEN.1, Mỏ bình về diều kiện thí nghiệm:.
Kết quá cắt thứ của chỉ tí 81 4. Xứ lý số liệu và xây dựng đỗ thị của độ chính xác gia công: (phân bố theo quy luật chuận). seeeseeseerre BO KÉT LUẬN CHUNG VÀ KIEK NGHỊ ~ - 91 ‘TAL LIBU THAM KHẢO. reo, 92 DANH MUC CAC BINH VE VA BO TAT Hình Tên hình Trang Hinh 1.
Anh hưởng của lượng chuyên vị A_ dẫn kích thước gia cÔng. Sơ đề tiện trục trơn trên hai mũi tam. Chỉ tiết dược gả trên hai mỗi tâm 22 1lình 1.4, Chỉ tiết được sá trên mâm cặp (công xôn). Chỉ nết được gá trên mâm cặp và chẳng miii lâm sau.
Chỉ tiết gia công có thêm luynet - 23 Hinh 1. Anh hưông sai số hình dáng của phối đến sai số hình dạng của chỉ tiết kửi liện - - - 25 Linh 1.&, Chỉ tiết gia công có hình côn. Chi tiét gia công có hình lypecb6lôiL. Chi tiét gia công có chỗ to chỗ nhà - 28 Hinh 1.
Chi tiết gia công có tiết điện tròn những tâm lệch so với đường nói hai lễ tắm - 28 Hình 1. Chỉ tiết gia công trong một lần gả - - 29 Hình 1. a) Duong cong phân bổ thực nghiệm .34 b) Đường cong nhân bồ kích thước chudn Gauss - 34 Hình !. Đường cang phân bổ kích thướcvy, vay - 35 Hình 1.
Đường cong phân bổ kích thước sẽ phụ thuộc vào tỷ lệ 2 36 Hinh 1. Dường cong phân bó không đổi xứng. Đường cong phân bó kích thước của 2 nhóm chỉ liỄt trên 2 máy khée nhau .18 Đường cong phân bó có tính tới sai vố ngẫu nhiên và sai số hệ thông. Đường cong phân bỏ thực kích thước gia công - 38 Hình 1.
Chu lẹ điều chỉnh lại may .39 DANH MUC CAC BANG BIEU Bang Tên hình Trang Bảng 3.1 Kết quả đo đường kinh ngoải. Phân bố thực nghiệm của X. Các thông số của quy luật phân bố % Bang 3. Tỉnh tân só lý thuyết của quy luật chuẩn.
Các điểm trên đường cong cửa quy luật chuẩn. Kết quả đo đường kính ngoài sau khi tiện. Các đường cong phân bố theo quy luật xác suất 70 Bang 3. Kết quả đo độ ô van của cáo trụe.
Bảng tính các giá trị của quy luật phân bó lệch tâm. Bảng tính E, và £'( bằng xác dịnh độ dày của bạc ). Két qua do dung kính ngoài của chỉ tiết (Giá trị miễn dung sai) 81 Bang 4. Phân bố thưc nghiệm của x.
Xác dịnh dặc tính của phân bó.- DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIET TAT Kỷ hiện Diễn giải Đơn vị x) | Mat dé chinh xac - * Dại lượng ngẫu nhiên. - 8ã số bình phương trung bình của đại lượng ngẫu # | nhiên (của x tir - X | Gia ti trung bình (kỳ vọng toán học của x) mm e Cơ số logarit tự nhiên (e = 271828) - P Xác suấi - (1) | Ham Laplace - F(X) | Hàm tích phân - Số lượng, của dại lượng ngẫu nhiên (số chỉ tiết trong, n loạt được kiểm tra) + | Hệsố độ lệch đỉnh - a. Hệ số độ không đổi xing - xi __ | Giá tị trung bình của khoảng chia mm f ‘Tan sé thye nghiệm (số chỉ tiét) trong khoang chia cải e Giá trị của khoảng chia mn s Sai léch binh phuong trung binh mm f° Tân số lý thuyết cải mx | Tầnsuất xuất hiện của chỉ tiết cải fữ Tân số thực nghiệm cải OF Giới han tin cậy - DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIET TAT Kỷ hiện Diễn giải Đơn vị x) | Mat dé chinh xac - * Dại lượng ngẫu nhiên. - 8ã số bình phương trung bình của đại lượng ngẫu # | nhiên (của x tir - X | Gia ti trung bình (kỳ vọng toán học của x) mm e Cơ số logarit tự nhiên (e = 271828) - P Xác suấi - (1) | Ham Laplace - F(X) | Hàm tích phân - Số lượng, của dại lượng ngẫu nhiên (số chỉ tiết trong, n loạt được kiểm tra) + | Hệsố độ lệch đỉnh - a.
Hệ số độ không đổi xing - xi __ | Giá tị trung bình của khoảng chia mm f ‘Tan sé thye nghiệm (số chỉ tiét) trong khoang chia cải e Giá trị của khoảng chia mn s Sai léch binh phuong trung binh mm f° Tân số lý thuyết cải mx | Tầnsuất xuất hiện của chỉ tiết cải fữ Tân số thực nghiệm cải OF Giới han tin cậy - DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIET TAT Kỷ hiện Diễn giải Đơn vị x) | Mat dé chinh xac - * Dại lượng ngẫu nhiên. - 8ã số bình phương trung bình của đại lượng ngẫu # | nhiên (của x tir - X | Gia ti trung bình (kỳ vọng toán học của x) mm e Cơ số logarit tự nhiên (e = 271828) - P Xác suấi - (1) | Ham Laplace - F(X) | Hàm tích phân - Số lượng, của dại lượng ngẫu nhiên (số chỉ tiết trong, n loạt được kiểm tra) + | Hệsố độ lệch đỉnh - a. Hệ số độ không đổi xing - xi __ | Giá tị trung bình của khoảng chia mm f ‘Tan sé thye nghiệm (số chỉ tiét) trong khoang chia cải e Giá trị của khoảng chia mn s Sai léch binh phuong trung binh mm f° Tân số lý thuyết cải mx | Tầnsuất xuất hiện của chỉ tiết cải fữ Tân số thực nghiệm cải OF Giới han tin cậy - DANH MUC CAC BINH VE VA BO TAT Hình Tên hình Trang Hinh 1. Anh hưởng của lượng chuyên vị A_ dẫn kích thước gia cÔng.
Sơ đề tiện trục trơn trên hai mũi tam. Chỉ tiết dược gả trên hai mỗi tâm 22 1lình 1.4, Chỉ tiết được sá trên mâm cặp (công xôn). Chỉ nết được gá trên mâm cặp và chẳng miii lâm sau. Chỉ tiết gia công có thêm luynet - 23 Hinh 1.
Anh hưông sai số hình dáng của phối đến sai số hình dạng của chỉ tiết kửi liện - - - 25 Linh 1.&, Chỉ tiết gia công có hình côn. Chi tiét gia công có hình lypecb6lôiL. Chi tiét gia công có chỗ to chỗ nhà - 28 Hinh 1. Chi tiết gia công có tiết điện tròn những tâm lệch so với đường nói hai lễ tắm - 28 Hình 1.
Chỉ tiết gia công trong một lần gả - - 29 Hình 1. a) Duong cong phân bổ thực nghiệm .34 b) Đường cong nhân bồ kích thước chudn Gauss - 34 Hình !. Đường cang phân bổ kích thướcvy, vay - 35 Hình 1. Đường cong phân bổ kích thước sẽ phụ thuộc vào tỷ lệ 2 36 Hinh 1.
Dường cong phân bó không đổi xứng. Đường cong phân bó kích thước của 2 nhóm chỉ liỄt trên 2 máy khée nhau .18 Đường cong phân bó có tính tới sai vố ngẫu nhiên và sai số hệ thông. Đường cong phân bỏ thực kích thước gia công - 38 Hình 1. Chu lẹ điều chỉnh lại may .39 DANH MUC CAC BINH VE VA BO TAT Hình Tên hình Trang Hinh 1.
Anh hưởng của lượng chuyên vị A_ dẫn kích thước gia cÔng. Sơ đề tiện trục trơn trên hai mũi tam. Chỉ tiết dược gả trên hai mỗi tâm 22 1lình 1.4, Chỉ tiết được sá trên mâm cặp (công xôn). Chỉ nết được gá trên mâm cặp và chẳng miii lâm sau.
Chỉ tiết gia công có thêm luynet - 23 Hinh 1. Anh hưông sai số hình dáng của phối đến sai số hình dạng của chỉ tiết kửi liện - - - 25 Linh 1.&, Chỉ tiết gia công có hình côn. Chi tiét gia công có hình lypecb6lôiL. Chi tiét gia công có chỗ to chỗ nhà - 28 Hinh 1.
Chi tiết gia công có tiết điện tròn những tâm lệch so với đường nói hai lễ tắm - 28 Hình 1. Chỉ tiết gia công trong một lần gả - - 29 Hình 1. a) Duong cong phân bổ thực nghiệm .34 b) Đường cong nhân bồ kích thước chudn Gauss - 34 Hình !. Đường cang phân bổ kích thướcvy, vay - 35 Hình 1.
Đường cong phân bổ kích thước sẽ phụ thuộc vào tỷ lệ 2 36 Hinh 1. Dường cong phân bó không đổi xứng. Đường cong phân bó kích thước của 2 nhóm chỉ liỄt trên 2 máy khée nhau .18 Đường cong phân bó có tính tới sai vố ngẫu nhiên và sai số hệ thông. Đường cong phân bỏ thực kích thước gia công - 38 Hình 1.
Chu lẹ điều chỉnh lại may .39 DANH MUC CAC BANG BIEU Bang Tên hình Trang Bảng 3.1 Kết quả đo đường kinh ngoải. Phân bố thực nghiệm của X. Các thông số của quy luật phân bố % Bang 3. Tỉnh tân só lý thuyết của quy luật chuẩn.
Các điểm trên đường cong cửa quy luật chuẩn. Kết quả đo đường kính ngoài sau khi tiện. Các đường cong phân bố theo quy luật xác suất 70 Bang 3.