CHƯƠNG 1. TONG QUAN NGHIEN CUU 1.1 Bài toán và yêu cầu đặt ra 1.1 Bối cảnh Trong quá trình sản xuất linh kiện thiết bị phục vụ cho quân đội tại nhà máy Z⁄113, các khớp nôi của linh kiên bản được cô định bởi môi ghép đỉnh tản~ một loại mỗi ghép không tháo được hoặc nêu tháo sẽ làm hỏng mỗi ghép, môi ghép bao gồm các chỉ tiết được ghép, và định tản. Hiện nay, việc kiểm soát chất lượng, loại mỗi ghép này tại nhà máy được thực hiện thủ công với công suất chưa cao.1, Lình kiên bản lễ MỤC LỤC CHƯƠNG 1. TONG QUAN NGHIEN CUU 11 Bài loan va yéu cau dit ra 1 11.c eueeoe wastes esses d LL2 Bảiloán dặtra.3 Phuong an 3 suit 5 1.2 Téng quan kiển trúc để xuất của hệ thổng.
CO SO LY THUYET.1 Giới thiệu về xửlý ảnh 6 2. Thu nhận vả biểu diễn ảnh đmags acquistion).2 Tiền xửlý Gimge pre-processing) 10 2.3 ‘rich chon dic trmg (feature selection) 10 2.5 Lưu trữ và đưa ra quyết định " 2.2 Các vẫn để cơ bảntrong xứ lý ảnh H 2. Cấu trủc đữliệnhinhảnh,.3 Dé phan gidi 13 2. Ki thuat matna co ban 14 231 Khải niệm vé wal na 14 2.à seo, L4 24 Các kỹ thuậtlọc nhiều.1 Khải quátvề nhiều ảnh 15 2.2 Các phương pháplọc nhiễu cơ bản.6 Kỹ thuậtphân ngưỡng ảnh.2 Ngưỡng loờn cục và cục bộ 22 2.7 Kỹ thuậtbiển đổi hình thải học (norphology transfbrmafion).
Đường biên (cạnh) vá vai trỏ của biên trong nhận đạng.81 — Một số khái nệm về biên 24 282 Cáo kiểu biểncơ băn.3 Vai trò của biên trong nhận dạng. 26 DANH MUC HINH VE Hình 1. Linh ign Dan Bo. Thong s6 bin Jé a Tình 1.
Ga dat chỉ tiết 3 Hình 1. Quá trinh tán đinh. «is nieHeirrriieareooeooie 3 Hình 1.6 Dụng cụ đo 4 Hình 1. Mụe tiêu đật ra 4 Hình 1.
Phương án dễ xuất. Kién trúc hệ thông kiểm tra chất lượng bôb mặt nh in 5 Hình 2. Quy trình cơ bản trong xử Ly anh 7 Hình 2. Quá trinh hiến thi, chính sửa và lưu trữ thông qua DIB.
Sy chuyén d6i giữa các mô hình biểu Eu ath. Ảnh màu RGB được biểu thi bang ba ma trận Hình 2. Dộ phân giái của ảnh - 14 Hình 2. Kỹ thuật nhân chập.
Nhiễu phụ thuộc vào dữ ñệu. Nhiều Gaussian trước và sau khu Xt Hoesen sees TẾ Hình 2. Nhiễu muối tiêu trước và sau khi xử l. Minh hoa phản bộ Gaussiam một ch 19 Llinh 2.
Minh hoa phân bỗ Caussian2 chiều 19 Hình 3. Xắp xí rai rac cho hảm Gausian với ø — 1. Minh họa lọc Gaussian với các đồ lậch chuẩn ø 20 Hình 2. Độ tương phản của ảnh - 2 Hình 2.
Phản ngưỡng ánh. Phân ngưỡng tủy biển 22 Hinh 2. Bién 4éi hình thái giãn nở.18, Bién déi hinh thai xéi mòn. Đường biển lý tưởng, - 25 Llinh 3.
Đường biên không trơn 26 Hình 2.21 Các điểm biên lần cân của P.22 Kết quả trích xuât cạnh sử dụng phương pháp đồ cạnh Canny .) Camera thụ nhận hình ảnh Hình 3. Quy trình xử lý ảnh. Hệ thông thí nghiệm. Điều chính độ tương phản.
35 MỤC LỤC CHƯƠNG 1. TONG QUAN NGHIEN CUU 11 Bài loan va yéu cau dit ra 1 11.c eueeoe wastes esses d LL2 Bảiloán dặtra.3 Phuong an 3 suit 5 1.2 Téng quan kiển trúc để xuất của hệ thổng. CO SO LY THUYET.1 Giới thiệu về xửlý ảnh 6 2. Thu nhận vả biểu diễn ảnh đmags acquistion).2 Tiền xửlý Gimge pre-processing) 10 2.3 ‘rich chon dic trmg (feature selection) 10 2.5 Lưu trữ và đưa ra quyết định " 2.2 Các vẫn để cơ bảntrong xứ lý ảnh H 2.
Cấu trủc đữliệnhinhảnh,.3 Dé phan gidi 13 2. Ki thuat matna co ban 14 231 Khải niệm vé wal na 14 2.à seo, L4 24 Các kỹ thuậtlọc nhiều.1 Khải quátvề nhiều ảnh 15 2.2 Các phương pháplọc nhiễu cơ bản.6 Kỹ thuậtphân ngưỡng ảnh.2 Ngưỡng loờn cục và cục bộ 22 2.7 Kỹ thuậtbiển đổi hình thải học (norphology transfbrmafion). Đường biên (cạnh) vá vai trỏ của biên trong nhận đạng.81 — Một số khái nệm về biên 24 282 Cáo kiểu biểncơ băn.3 Vai trò của biên trong nhận dạng. 26 30,00 | | {TT} “3 Mat ặt cắtcd ss Hình 1.2 Thông số bảm lễ Trên thể giới, việc nghiên cứu về công nghệ và sản xuất máy tán rivet rat đã đạng và phát triển.
Nhiều loại máy tán với các nguyên lý khác nhau vả ứng dụng vào nhiều lĩnh vực khác nhau. Ngoài những công nghệ tán truyền thông, các nhà sản xuất máy tán rivet trên thẻ giới đã phát triển nhiều công nghệ mới như máytán. CNC, may tán dây chuyên, robot tán. ding cho viée gia công hảng loạt vừa và lớn.
Tai nha may Z113, công nghệ tán rivet đã được nghiên cứu nhiều năm với nhiều phiên bản máy tán đính đã được ra đời nhằm mục đích phục vụ sân xuat Hình 1. Mây tán đinh: Hình 3. Chuyển kénh mau xam. Lọc nhiễu Gisiani 36 [linh 3.
Phân ngưỡng thích nghỉ với bloekSize 25 36 Hình 3. Biến đối hình thải học. Dè dường biên với thuật toán Camny. Đường biên sau lọc 38 Hình 3.
Tìm biên dạng 39 Hình 3. Báng căn chỉnh đường trồn. Giao điện lượng lác Hình 4. Kết quả nhận điện đường bao mặt đỉnh tàn.2, Tốc đỏ xứ lý khung hình.
DANH MỤC BANG BIEU Bang 2-1. Các điểm lân cân theo các hướng „ Bang 3-1. Thông số kỹ thuật camcra. Kết quả đo thực nghiệm: 30,00 | | {TT} “3 Mat ặt cắtcd ss Hình 1.2 Thông số bảm lễ Trên thể giới, việc nghiên cứu về công nghệ và sản xuất máy tán rivet rat đã đạng và phát triển.
Nhiều loại máy tán với các nguyên lý khác nhau vả ứng dụng vào nhiều lĩnh vực khác nhau. Ngoài những công nghệ tán truyền thông, các nhà sản xuất máy tán rivet trên thẻ giới đã phát triển nhiều công nghệ mới như máytán. CNC, may tán dây chuyên, robot tán. ding cho viée gia công hảng loạt vừa và lớn.
Tai nha may Z113, công nghệ tán rivet đã được nghiên cứu nhiều năm với nhiều phiên bản máy tán đính đã được ra đời nhằm mục đích phục vụ sân xuat Hình 1. Mây tán đinh: CHƯƠNG 1. TONG QUAN NGHIEN CUU 1.1 Bài toán và yêu cầu đặt ra 1.1 Bối cảnh Trong quá trình sản xuất linh kiện thiết bị phục vụ cho quân đội tại nhà máy Z⁄113, các khớp nôi của linh kiên bản được cô định bởi môi ghép đỉnh tản~ một loại mỗi ghép không tháo được hoặc nêu tháo sẽ làm hỏng mỗi ghép, môi ghép bao gồm các chỉ tiết được ghép, và định tản. Hiện nay, việc kiểm soát chất lượng, loại mỗi ghép này tại nhà máy được thực hiện thủ công với công suất chưa cao.1, Lình kiên bản lễ 29 Các kĩ thuật đỏ cạnh.91 Khải quáLvề đồ cạnh - 6 2.2 Các phương pháp dô cạnh.
THUẬT TOÁN ĐÈ XUÁT VẢ LTRIỆN KỊKHAI.1 Tựa chọn hệ phản cứng 32 3.2 — Phương pháp để xuất Thu nhận ảnh. 'Tăng đồ tương phản 3⁄4 Chuyên thang mâu xâm. cà cceseeeeoeooe đế Tục nhiễu. 35 Phan ngưỡng thích nghỉ 36 Biến đối hình thải học.
ào nnoe seo cu. 37 Tỏ đường biển 37 ‘Tim bién dang 38 Chuyến đối pixel sang hệ mt.10 Gia điện tương lắc CHƯƠNG 4. KẾT QUÁ VÀ BÁNH GIÁ.1 Nhân diện đường bao. 42 — Kết quả đo CHƯƠNG 5.2 Tướng phat trién - 44 CHƯƠNG 1.
TONG QUAN NGHIEN CUU 1.1 Bài toán và yêu cầu đặt ra 1.1 Bối cảnh Trong quá trình sản xuất linh kiện thiết bị phục vụ cho quân đội tại nhà máy Z⁄113, các khớp nôi của linh kiên bản được cô định bởi môi ghép đỉnh tản~ một loại mỗi ghép không tháo được hoặc nêu tháo sẽ làm hỏng mỗi ghép, môi ghép bao gồm các chỉ tiết được ghép, và định tản. Hiện nay, việc kiểm soát chất lượng, loại mỗi ghép này tại nhà máy được thực hiện thủ công với công suất chưa cao.1, Lình kiên bản lễ Tóm tắt nội dung luận văn Thị giác múy tỉnh ứng dụng xử lý ảnh đang ngày cảng phải triển không ngừng và được áp dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khác nhau trong cuộc sống Cũng với điền đó, việc nghiên cứn và triển khai link vue nay dang duoc quan tam Hơn bao giờ hội, từ đỏ giúp cải thiện đăng kế khả năng vận hành và hiệu suất cửa quả trình sâm xuất công nghiệp. Tính cắp thiết của đề tài: Trong lĩnh vực sản xuất linh kiên eơ khí, cụ thể là phục vụ ngành quân đôi, việc kiểm địmh, đứnh giá b nại gia công chủ liết cơ khí là một công đoan rất quant trọng. Chất lượng bề mặt sản phẩm cản luôn được theo đối, qua đỏ dám báo tính bể bi, ôn định cúa sán phẩm sau gia cổng.
Việc áp dụng Thị giác máy tính giủp. đánh giá chỉ tiết, kiêm tra những yêu cầu kỹ thuật và những lối mà mắt thưởng cô thế bỏ sói 'Ý nghĩa thục tiễn: Trong sản xuất, việo ứng dụng thị giác máy tính giúp tôi ưu quả trình sản xuất, ở đây là công đoạn kiểm định chất lượng bê mặt chỉ tiết cơ khi, giúp tầng. liệu quả về mi thời gian, triệu suất và tính chính xác trong quá lình kiểm tra. Thêm vào đó, để tài đã đưa những lý thuyết nghiên cứu trong học thuật lại gần, ap dung và mang lại được hiệu quả thực lễ trong sẵn xuất, muội vẫn để ngày.
cảng được trủ trong trong nghiên cứu hàn lâm. Mục tiêu: - Xây đựng hệ thông thi giác máy tính, bao gồm camera, hệ chiến sảng và bộ xử lý trung tâm qmáy tỉnh) thu nhận hình ảnh: - Áp đụng kỹ thuậi xứ lý ánh trong nhận diện đổi tượng -_ Tinh toán, đảnh giả chất lượng bề mát linh kiện. Nội dung nghiên cứu -_ Tin hiểu, nghiên cứu và lựa chọn các thuật toàn xử lý ảnh - _ Nghiền cứu phương pháp đồng bộ không gian của ánh và hệ tọa độ thưc -_ Phương pháp đánh giá, kiểm tra chất lượng bề mặt qua đữ liệu hình ảnh Công cụ sử đụng: ~_ 8ollsnvu: Thư viện xử lý ảnh OpenOV, thư viện xử Tý mu trận Numpy, nén táng hộ trợ xây đựng ga diện người đùng PyQt. - Hardware: Camera, Laptop i7th10, hệ chiều sóng, hệ đỗ gá, DANH MUC HINH VE Hình 1.
Linh ign Dan Bo. Thong s6 bin Jé a Tình 1. Ga dat chỉ tiết 3 Hình 1. Quá trinh tán đinh.
«is nieHeirrriieareooeooie 3 Hình 1.6 Dụng cụ đo 4 Hình 1. Mụe tiêu đật ra 4 Hình 1. Phương án dễ xuất. Kién trúc hệ thông kiểm tra chất lượng bôb mặt nh in 5 Hình 2.
Quy trình cơ bản trong xử Ly anh 7 Hình 2. Quá trinh hiến thi, chính sửa và lưu trữ thông qua DIB. Sy chuyén d6i giữa các mô hình biểu Eu ath. Ảnh màu RGB được biểu thi bang ba ma trận Hình 2.
Dộ phân giái của ảnh - 14 Hình 2. Kỹ thuật nhân chập. Nhiễu phụ thuộc vào dữ ñệu.