CHƯƠNG 1. 241 CHƯƠNG 2: CITÁT LƯỢNG BÉ MẬT CIH TIET SAU KID GIA CÔNG CƠ 2. KHÁI NIỆM CHUNG. CAC YRU TO BAC TRUNG CUA CHAT LUONG BR MAT.
Hình dạng hình học bễ mặt lý tưởng, - 42 2. Tính chất hính học của bề mặt gia công 44 2. Tính chất cơ lý của bề mặt gia công - - 49 2. CÁC YÊU TÔ ẢNH HƯỚNG DẾN DỘ NHAM BE MẬT,.
Thông số hình học của dụng cụ cắt - - 50 2. Ảnh hưởng của tốc độ cắt. Ảnh hưởng của lượng chạy dao.4 Ảnh hưởng của chiểu sâu cắt - 5 4. Vat ligu, dung eu, thiét kế thí nghiệm - - 84 4.
Dụng cụ, thiết bị trong thí nghiệm 85 4. UNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP TAGUCHI ph XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CONG NGHE TO1UU 90 4. Xác định các yêu tố tác động, tiêu chí đánh giá chất lượng. Xác dinh yếu tổ nhiễu 91 4.
Yếu tố cần tối ưu hóa và yếu tế điều khiển.4 Lựa chọn bảng trực giao, thiết kế ma trận thi nghiệm - 9] 42. Phân tích đữ liệu: Xác định chế độ công nghệ tối ưu - 93 4. HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO - a OL DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỎ THỊ Hình L1: Phay thuận và phay nghịch.2: Phạy đối xứng - - 15 Hình I.3: Phay không đổi xứng - - - 15 Hinh 1.4: Các dạng mảnh cắt hop kim cứng và gá kẹp trên thân dao.5: Các loại dao phay - 29 Linh 1.6: Thong số hình học dao phay mdt déu.7: Téc dé cat khi pháp! - 31 Hinh 1.8: Chiéu sdu cdi ( khi phay - 33 Hình 1.9: Các thông số của quá trình cắt khi phay lạ - 33 1Rình 1.10: Thông số lớp cắt khi phay bằng dao phay trụ.11: Thông sỐ lớp cất khi phay bằng dao phay mặt dau - 35 Linh 1.12: Chiêu dày cất khi phay bằng dao phay hình trụ.13: Chién dày cát khi phay bằng dao phay mặt đầu .14: Chiều rộng cất b, và chiều dùy cÄI a, khi phay bằng dao phay trụ răng nghiêng 38 Hinh 2.1: Dang hinh hoc vi mô trên bê mặt chỉ tiết do lưỡi cắt cỏ r=0.2: Dạng bÊ mặt lý tưởng của cho tiết máắy khi tiện, bào với lưỡi cất có rˆ0. HH HH tren 43 Hình 2.3: Độ nhằm bé mat chi tiét - 45 Hình 2.4: Trằng quát về độ nhám và dỗ sóng bề mặt của chỉ tiết mắp.5: Anh hưởng của túc 46 cat đến độ nhám bê mặt khi gia công thép.6: Ảnh hưởng của lượng chạy dao 8 tời chiều cao nhấn nhỏ tế vì Ra 52 1lình 2.7: Ảnh hưởng của độ nhằm bê mặt Ra tới độ mòn U của chỉ tiết.
54 Hình 2: Máy âo độ nhằm SU-2100 Miiutoyo - 5 Hình 4.1: Hình ảnh mẫu phôi gia công. 85 DANH MUC CAC BANG BIEU Bang 1.1: Thanh phần và tính chất cơ lý của thép cacbon dụng cụ.2: Thành phần hóa học của thép hợp kim.3: Thành phần hoá học của thép gió 20 Bang 1.4: Thành phần HKC vả tỉnh chất cơ - hoá - 24 Bang 1.5: Bảng so sảnh vật liệu dung cụ cắt theo tiêu chuẩn Nga và ISO.1: Cấp độ nhám và giả trị chiều đai chuẩn tương ứng. Lara chon bang true giao theo Taguchi - 64 Bảng 3. Bảng trực giao OAa(?1.
Bảng trực giao OAz(2”) - 66 Bảng 3. Bang trực giao OAs(. Bang trực giao OA›;;(99.6: Một số chủý khi thiết kể bằng trực giao.7: Cách xác định hệ số aj tong bảng trực giao.1: Thánh phần hóa học thép SED11 84 Bang 4.2: Đặc tỉnh xử lý nhiệt thép SKDI1 - 84 Bang 4. Bảng thông số kỹ thuật máy CNC TC200.
key 86 Bảng 44: Thông số kỹ thuật chuỗi đáo phay mit dau BT30 - 88 Bang 4. Thông số kỹ thuật thân đao BAP400R-50-22-41' BY Bảng 4.6: Bảng trực giao L9 ".7: Giá trị thông số công nghệ trong thực nghiệm - 92 Bang 4.8: Bản kết quả tính toán đữ liệu - 9 Bảng 4.9: Kết quả tỉ lệ S/N của từng yếu †ổ tại từng mức 94 Bảng 4.10: Kết quả độ nhám Ra của từng yếu tổ tại từng mức - 95 Bang 4.11: Bảng phân tích phương sai ANOVA với S/N 98 Bang 4.12: Độ nhám Ta ứng với chế độ oắt tối ưu. - 100 w DANH MUC CAC BANG BIEU Bang 1.1: Thanh phần và tính chất cơ lý của thép cacbon dụng cụ.2: Thành phần hóa học của thép hợp kim.3: Thành phần hoá học của thép gió 20 Bang 1.4: Thành phần HKC vả tỉnh chất cơ - hoá - 24 Bang 1.5: Bảng so sảnh vật liệu dung cụ cắt theo tiêu chuẩn Nga và ISO.1: Cấp độ nhám và giả trị chiều đai chuẩn tương ứng. Lara chon bang true giao theo Taguchi - 64 Bảng 3.
Bảng trực giao OAa(?1. Bảng trực giao OAz(2”) - 66 Bảng 3. Bang trực giao OAs(. Bang trực giao OA›;;(99.6: Một số chủý khi thiết kể bằng trực giao.7: Cách xác định hệ số aj tong bảng trực giao.1: Thánh phần hóa học thép SED11 84 Bang 4.2: Đặc tỉnh xử lý nhiệt thép SKDI1 - 84 Bang 4.
Bảng thông số kỹ thuật máy CNC TC200. key 86 Bảng 44: Thông số kỹ thuật chuỗi đáo phay mit dau BT30 - 88 Bang 4. Thông số kỹ thuật thân đao BAP400R-50-22-41' BY Bảng 4.6: Bảng trực giao L9 ".7: Giá trị thông số công nghệ trong thực nghiệm - 92 Bang 4.8: Bản kết quả tính toán đữ liệu - 9 Bảng 4.9: Kết quả tỉ lệ S/N của từng yếu †ổ tại từng mức 94 Bảng 4.10: Kết quả độ nhám Ra của từng yếu tổ tại từng mức - 95 Bang 4.11: Bảng phân tích phương sai ANOVA với S/N 98 Bang 4.12: Độ nhám Ta ứng với chế độ oắt tối ưu. - 100 w DANH MUC CAC BANG BIEU Bang 1.1: Thanh phần và tính chất cơ lý của thép cacbon dụng cụ.2: Thành phần hóa học của thép hợp kim.3: Thành phần hoá học của thép gió 20 Bang 1.4: Thành phần HKC vả tỉnh chất cơ - hoá - 24 Bang 1.5: Bảng so sảnh vật liệu dung cụ cắt theo tiêu chuẩn Nga và ISO.1: Cấp độ nhám và giả trị chiều đai chuẩn tương ứng.
Lara chon bang true giao theo Taguchi - 64 Bảng 3. Bảng trực giao OAa(?1. Bảng trực giao OAz(2”) - 66 Bảng 3. Bang trực giao OAs(.
Bang trực giao OA›;;(99.6: Một số chủý khi thiết kể bằng trực giao.7: Cách xác định hệ số aj tong bảng trực giao.1: Thánh phần hóa học thép SED11 84 Bang 4.2: Đặc tỉnh xử lý nhiệt thép SKDI1 - 84 Bang 4. Bảng thông số kỹ thuật máy CNC TC200. key 86 Bảng 44: Thông số kỹ thuật chuỗi đáo phay mit dau BT30 - 88 Bang 4. Thông số kỹ thuật thân đao BAP400R-50-22-41' BY Bảng 4.6: Bảng trực giao L9 ".7: Giá trị thông số công nghệ trong thực nghiệm - 92 Bang 4.8: Bản kết quả tính toán đữ liệu - 9 Bảng 4.9: Kết quả tỉ lệ S/N của từng yếu †ổ tại từng mức 94 Bảng 4.10: Kết quả độ nhám Ra của từng yếu tổ tại từng mức - 95 Bang 4.11: Bảng phân tích phương sai ANOVA với S/N 98 Bang 4.12: Độ nhám Ta ứng với chế độ oắt tối ưu.
- 100 w LOI CAM ON ‘Trong quá trình học tập, làm luận văn, tôi đã nhận được rất nhiêu sự giúp đỡ, chỉ bảo của các thầy cô giáo đã giảng đạy, hưởng dẫn, giúp tôi hoàn thàn tốt chương trỉnh học cao học và hoàn tiện dược luận văn này, Trước hết tôi xin được chân thành câm ơn với các thầy cô giáo giảng viên trường Đại học Bách Khoa IIả Nội đã giảng dạy, giúp đỡ, chỉ bảo tận tỉnh, giúp tôi có dược nhiều kiến thức rất mới và bễ ích, nâng cao trình dô, năng lực học tập và sáng tạo Tôi xin cẩm ơn thầy giáo hướng dẫn PGS.TS Bài Ngục Tuyên, Đại học Bách Khoa Hà Nội, đã định hướng để tài, hướng dẫn tận tình tôi trong việc tiến cận và khai thác tải liệu tham khảo cũng như những chỉ bảo trong quá trình tôi lâm luận vần. 'Lôi xin cảm ơn Ban Giám đốc, các cán bộ nhân viền phỏng Kỹ thuật trung tâm Ilồng Tải, đại học Công Nghiệp L1ả Nội về sự Lạo điều kiện hết sức thuận lợi cho tôi được tiến hành thí nghiệm tại công ty, giúp tôi hoàn thành nghiên cứu của minh. Cuối cùng tôi muốn bày tổ lỏng cắm ơn các thấy gô giáo trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội, các bạn đồng nghiệp và gia dinh đã ủng hộ và động viên tôi trong suốt quả trình làm luận văn này To kinh nghiệm của bản thân còn nhiều hạn chế nên luận văn không Irảnh khỏi thiểu xót. Tôi rất nong nhận được ý kén nhận xét, góp ý của quỷ thây cô vả các bạn.
Tôi xin chân thành cảm ơn! Tác giả Bai Tiến Tải 4. Vat ligu, dung eu, thiét kế thí nghiệm - - 84 4. Dụng cụ, thiết bị trong thí nghiệm 85 4. UNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP TAGUCHI ph XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CONG NGHE TO1UU 90 4.
Xác định các yêu tố tác động, tiêu chí đánh giá chất lượng. Xác dinh yếu tổ nhiễu 91 4. Yếu tố cần tối ưu hóa và yếu tế điều khiển.4 Lựa chọn bảng trực giao, thiết kế ma trận thi nghiệm - 9] 42. Phân tích đữ liệu: Xác định chế độ công nghệ tối ưu - 93 4.
HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO - a OL DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỎ THỊ Hình L1: Phay thuận và phay nghịch.2: Phạy đối xứng - - 15 Hình I.3: Phay không đổi xứng - - - 15 Hinh 1.4: Các dạng mảnh cắt hop kim cứng và gá kẹp trên thân dao.5: Các loại dao phay - 29 Linh 1.6: Thong số hình học dao phay mdt déu.7: Téc dé cat khi pháp! - 31 Hinh 1.8: Chiéu sdu cdi ( khi phay - 33 Hình 1.9: Các thông số của quá trình cắt khi phay lạ - 33 1Rình 1.10: Thông số lớp cắt khi phay bằng dao phay trụ.11: Thông sỐ lớp cất khi phay bằng dao phay mặt dau - 35 Linh 1.12: Chiêu dày cất khi phay bằng dao phay hình trụ.13: Chién dày cát khi phay bằng dao phay mặt đầu .14: Chiều rộng cất b, và chiều dùy cÄI a, khi phay bằng dao phay trụ răng nghiêng 38 Hinh 2.1: Dang hinh hoc vi mô trên bê mặt chỉ tiết do lưỡi cắt cỏ r=0.2: Dạng bÊ mặt lý tưởng của cho tiết máắy khi tiện, bào với lưỡi cất có rˆ0. HH HH tren 43 Hình 2.3: Độ nhằm bé mat chi tiét - 45 Hình 2.4: Trằng quát về độ nhám và dỗ sóng bề mặt của chỉ tiết mắp.5: Anh hưởng của túc 46 cat đến độ nhám bê mặt khi gia công thép.6: Ảnh hưởng của lượng chạy dao 8 tời chiều cao nhấn nhỏ tế vì Ra 52 1lình 2.7: Ảnh hưởng của độ nhằm bê mặt Ra tới độ mòn U của chỉ tiết. 54 Hình 2: Máy âo độ nhằm SU-2100 Miiutoyo - 5 Hình 4.1: Hình ảnh mẫu phôi gia công .