BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM **************** À T Ị P Ư NG T O OÀN T N QU TR N P VÀ TR N À O C O TÀ C N PN T TẠI T P ĐOÀN P NV Chuyên ngành: Kế toán Mã ngành: 60340301 LU N VĂN T ẠC SĨ K N TẾ ƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS TS À U N T ẠC TP Hồ Chí Minh, 11/2013 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜ C M ĐO N Tôi xin cam đoan Luận văn Thạc sĩ Kinh tế với đề tài “H T P V ” là công trình nghiên cứu của riêng tôi, dưới sự hướng dẫn của P S TS à u n Thạch c số liệu trong luận văn có nguồn gốc rõ ràng, đ ng tin cậy và được xử lý khách quan, trung thực. Nội dung của luận văn có tham khảo và sử dụng các tài liệu, thông tin được đăng tải trên các tác phẩm, tạp trí và trang web theo danh mục tài liệu luận văn. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH SÁCH CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG LỜI MỞ ĐẦU . 1 1 Lý do chọn đề tài . 1 Mục tiêu nghiên cứu của đề tài . 1 Nội dung nghiên cứu . 2 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu . 2 5 Phương ph p nghiên cứu . 2 T ng quan về c c đề tài nghiên cứu có iên quan . 4 C SỞ U N N QU N ĐẾN P VÀ TR N À CTC PN T4 1 1 Kh i qu t về T hợp nh t . 4 11 Mục đ ch T hợp nh t . 4 11 Phạm vi của b o c o tài ch nh hợp nh t. 4 1 Điều kiện ập o c o tài ch nh hợp nh t . 5 1 1 Mô h nh công ty M – Con . 5 1 1 Những đ c đi m của quan hệ ông ty m - con .3 Các mối liên kết trong mô hình công ty m - công ty con . 6 1 1 c định quyền ki m soát và phần lợi ích của Công ty m đối với Công ty con . 7 1 Lợi thế thương mại và b t ợi thương mại . 11 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.2 Ghi nhận lợi thế thương mại .3 Nguyên tắc phân b . 12 1 c định gi trị và ợi nhuận đầu tư vào ông ty con, công ty iên kết, iên doanh và đầu tư dài hạn kh c trên T hợp nh t . 12 1 1 Phương ph p kế to n p dụng khi ập T hợp nh t . 12 1 c định gi trị đầu tư vào công ty iên kết, iên doanh và đầu tư kh c trên T hợp nh t . 13 1 Nguyên tắc ập và kỹ thật ập T hợp nh t .1 Nguyên tắc lập và trình bày BCTC hợp nh t . 14 1 Kỹ thuật ập BCTC hợp nh t. 15 1 5 So s nh v n đề ập và tr nh bày T hợp nh t giữa một số chuẩn mực kế to n Việt Nam và c c chuẩn mực kế to n quốc tế . 28 1 5 1 So s nh giữa VAS 11 và RS .1 Những đi m giống nhaugiữa VAS 11 và RS . 28 151 Đi m khác nhau giữa VAS 11 và IFRS 3 . 29 15 So s nh giữa VAS 5 và RS1 .1 Những đi m giống nhaugiữa VAS 5 và RS1 . 30 15 Những đi m kh c nhau giữa VAS 5 và RS1 . 31 1 T c dụng của o c o tài ch nh hợp nh t . 36 T ỰC TRẠNG V V C P VÀ TR N À O C O TÀ C N P N T TẠ T P ĐOÀN P N V . 36 1 T ng quan về Tập đoàn Phan V . 36 1 1 Đ c đi m ch nh của Tập đoàn .2 s tr nh bày T hợp nh t Tại Tập đoàn Phan V . 37 Khảo s t quy tr nh ập và tr nh bày T hợp nh t tại Tập đoàn Phan V .1 Hệ thống T hợp nh t tại Tập đoàn Phan V . 38 1 ệ thống T hợp nh t . 39 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com c định quyền và t ệ bi u quyết tại tập đoàn Phan V . 39 Khảo s t quy tr nh ập và tr nh bày T hợp nh t tại Tập đoàn Phan V . 42 1 c nguyên tắc ập T hợp nh t . 42 Tr nh tự và phương ph p hợp nh t .1 ợp cộng c c ch tiêu . 44 ước 2: loại trừ giá trị ghi s của khoản đầu tư . 44 ước 3: Phân b lợi thế thương mại.4 ước 4: Tách lợi ích của c đông thi u số . 46 5 ước 5: Loại trừ toàn bộ các giao dịch nội bộ trong Tập đoàn. 49 ước : Lập bảng t ng hợp c c b t to n điều ch nh và bảng t ng hợp c c ch tiêu hợp nh t . 57 ước : Lập T hợp nh t căn cứ vào bảng t ng hợp c c ch tiêu hợp nh t . 57 2 u đi m và nhược đi m và nguyên nh n trong ập T hợp nh t tại Tập đoàn Phan V .3 Nguyên nhân của những hạn chế . 64 G P P OÀN T NV C P VÀ TR N À O C O TÀ C N PN T TẠ T P ĐOÀN P N V . 64 1 Quan đi m hoàn thiện việc ập T hợp nh t . 64 Kiến nghị về hoàn thiện việc ập và tr nh bày T hợp nh t tại Tập đoàn . 66 1 oàn thiện t chức công tác kế toán .2 oàn thiện về m t kỹ thuật lập các BCTC hợp nh t .1 Những kiến nghị m rộng: . 80 TÀI LI U THAM KH O . LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com N MỤC V ẾT T T TSCD : Tài sản cố định TNDN : Thu nhập doanh nghiệp VAS : huẩn mực kế to n Việt Nam VAS 07 : huẩn mực kế to n Việt Nam về “Kế toán các khoản đầu tư vào công ty liên kết” VAS 08 : huẩn mực kế to n Việt Nam về “Thông tin tài ch nh về những khoản vốn góp iên doanh” VAS 11 : huẩn mực kế to n Việt Nam về “ ợp nh t kinh doanh” VAS 21 : huẩn mực kế to n Việt Nam về “Tr nh bày b o c o tài ch nh” VAS 25 : huẩn mực kế to n Việt Nam về “ o c o tài ch nh hợp nh t và kế toán khoản đầu tư vào Công ty con” IAS 27 : huẩn mực kế to n quốc tế về “ o c o tài ch nh hợp nh t và riêng lẻ” IFRS 3 : huẩn mực kế to n quốc tế về “ ợp nh t kinh doanh” IFRS 10 : huẩn mực kế to n quốc tế về “ o c o tài ch nh hợp nh t” BCTC : o c o tài ch nh LTTM : Lợi thế thương mại LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC B NG Bảng 1.1: Phân loại đầu tư vào Công ty con, công ty iên doanh và đầu tư kh c Bảng 1.2: Bảng so s nh đi m khác nhau giữa VAS 11 v à IFRS 3 Bảng1. 3: Bảng so sánh giữa VAS 25 và IFRS 10 Bảng 2.1: Bảng chi tiết giá trị các khoản đầu tư của Công ty m Bảng 2.2: Bảng chi tiết các Công ty con trong Tập đoàn Bảng 2.3: Bảng chi tiết các công ty liên kết trong Tập đoàn Bảng 2.4: Bảng chi tiết giá trị khoản đầu tư Bảng 2.5: Bảng t ng hợp biến động lợi ích c đông thi u số Bảng 2.6: Bảng t ng hợp các giao dịch bán hang từ Công ty m cho các Công ty con Bảng 2.7: Bảng t ng hợp các giao dịch nội bộ các Công ty con bán cho Công ty m Bảng 2.8: Bảng t ng hợp c tức được chia sau ngày mua Bảng 2.9: Bảng t ng hợp và đối chiếu số dư công nợ phải thu, phải trả Bảng 2.10: Bảng hợp nh t khoản đầu tư vào công ty iên kết Bảng 3.1: Điều ch nh lợi nhuận ho c lỗ đầu tư vào công ty iên kết, liên doanh LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 1 LỜI MỞ ĐẦU 1. Lý do chọ ề tài Với bối cảnh nền kinh tế Việt Nam đang trong qu tr nh toàn cầu hóa, sự biến chuy n mạnh m của môi trường kinh doanh tại Việt Nam c ng như sự b ng n của thị trường chứng kho n đ tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh mới cho c c t chức, c c doanh nghiệp c ng như c nh n Trong đó, một hình thức hợp t c được c c đơn vị doanh nghiệp, t chức kinh tế ưa th ch hiện nay là hợp nh t kinh doanh nhằm gi p c c đơn vị m rộng được quy mô, giảm đối thủ cạnh tranh, đa dạng hóa ngành nghề, m rộng thị trường… Kết quả là hình thành nên các tập đoàn kinh tế, các Công ty m - con có sự ki m soát lẫn nhau. Xu t phát từ yêu cầu quản lý và cung c p thông tin kinh tế tài ch nh c ng như có c i nh n toàn diện vềtình hình tài chính, kết quả hoạt động sản xu t kinh doanh c ng như t nh h nh ưu chuy n tiền tệ của một t ng th hợp nh t. Hệ thống báo cáo tài chính hợp nh t là kết quả của quy trình hợp nh t các báo cáo tài chính, à phương tiện hữu ch đ cung c p thông tin cho c c đối tượng liên quan. Tập đoàn Phan v được h nh thành từ năm , tuy nhiên công t c ập BCTC hợp nh t được thực hiện từ năm 1 , 11 và năm 1 êu cầu của báo cáo tài chính hợp nh t là phải được lập một cách trung thực, ch nh x c đ ng theo hướng dẫn của các chuẩn mực và thông tư kế toán. Tuy nhiên do v n đề hợp nh t báo cáo tài chính là một v n đề phức tạp và còn khá mới mẻnên việc vận dụng vào trong thực tế còn g p không t khó khăn m t nhiều thời gian và hiệu quả chưa cao Xu t phát từ tình hình thực tế đó, tôi đ chọn đề tài “ oàn thiện việc lập báo cáo tài chính hợp nh t tại Tập đoàn Phan V ” àm uận văn thạc sĩ kinh tế.
Luận văn thạc sĩ UEH: Quy trình lập BCTC hợp nhất tại Tập đoàn Phan Vũ
Luận văn thạc sĩ UEH phân tích quy trình lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất tại Tập đoàn Phan Vũ, cung cấp giải pháp tối ưu.
Trường đại học
Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCMChuyên ngành
Kế toánNgười đăng
Ẩn danhThể loại
Luận văn thạc sĩPhí lưu trữ
35 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Người hướng dẫn: PGS.TS. Đậu Ngọc Thạch
Trường học: Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Chuyên ngành: Kế toán
Đề tài: Hoàn thiện quy trình lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất tại Tập đoàn Phan Vũ
Loại tài liệu: Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản: 2013
Địa điểm: TP Hồ Chí Minh
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ