Luận văn: Mô hình hóa đặc tính động cơ khí giàu Hydro - Phạm Văn Toản

Luận văn: Nghiên cứu đặc tính làm việc và phát thải động cơ khí giàu hydro bằng mô hình hóa. Phân tích chuyên sâu, kết quả giá trị.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ kỹ thuật

2014

75
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Luận văn Thạc sĩ Tổng quan về nhiên liệu khí giàu hydro

Nghiên cứu sử dụng mô hình hóa để phân tích đặc tính làm việc của động cơ khi sử dụng nhiên liệu khí giàu hydro (HRG). HRG đang nổi lên như một giải pháp tiềm năng để giảm thiểu phát thải động cơ và cải thiện hiệu suất động cơ. Bài viết này nhằm mục đích cung cấp cái nhìn tổng quan về nhiên liệu hydro, các phương pháp sản xuất, và ứng dụng của nó trong động cơ đốt trong. Luận văn thạc sĩ này đi sâu vào việc mô phỏngnghiên cứu thực nghiệm để đánh giá tác động của HRG đến động cơ xăng hydro. Việc sử dụng khí giàu hydro có thể mang lại nhiều lợi ích, bao gồm tăng hiệu suất đốt cháy, giảm phát thải NOx, và cải thiện tiết kiệm nhiên liệu. Tuy nhiên, cũng có những thách thức liên quan đến việc lưu trữ, vận chuyển và kiểm soát quá trình đốt cháy. Phạm vi nghiên cứu tập trung vào việc xây dựng mô hình hóa động cơ chính xác và validating model thông qua dữ liệu thực nghiệm.

1.1. Tìm hiểu về tính chất hóa lý của nhiên liệu Hydro

Nhiên liệu hydro có những tính chất độc đáo so với nhiên liệu xăng. Một trong những đặc điểm quan trọng là tốc độ cháy cao, giúp cải thiện hiệu suất đốt cháy và giảm phát thải HC. Tuy nhiên, hydro cũng có mật độ năng lượng thấp hơn, đòi hỏi các giải pháp lưu trữ và cung cấp nhiên liệu khí hiệu quả.

1.2. Các phương pháp sản xuất khí giàu Hydro HRG hiện nay

Có nhiều phương pháp sản xuất khí giàu hydro, bao gồm điện phân nước, reforming hơi, và khí hóa. Điện phân HHO là một phương pháp tiềm năng để sản xuất hydro tại chỗ, nhưng đòi hỏi năng lượng điện. Nghiên cứu thực nghiệm cần được thực hiện để đánh giá hiệu quả và chi phí của các phương pháp này.

II. Bài toán và Thách thức khi dùng nhiên liệu khí giàu Hydro

Việc ứng dụng nhiên liệu khí giàu hydro vào động cơ đốt trong không phải là không có thách thức. Một trong những vấn đề chính là kiểm soát quá trình đốt cháy để tránh hiện tượng kích nổ. Hydro có xu hướng kích nổ cao hơn so với xăng, đặc biệt ở tỷ số nén cao. Do đó, cần có các chiến lược kiểm soát đánh lửa động cơ và thiết kế buồng đốt phù hợp. Một thách thức khác là vật liệu chế tạo động cơ. Hydro có thể gây ra hiện tượng giòn hydro, làm giảm tuổi thọ của các bộ phận động cơ. Cần có các nghiên cứu về vật liệu để đảm bảo độ bền và an toàn khi sử dụng nhiên liệu hydro. Từ tài liệu nghiên cứu cho thấy rằng việc kiểm soát hệ thống cung cấp khí và hiệu chỉnh tỉ lệ nhiên liệu cần sự chính xác cao.

2.1. Vấn đề kiểm soát quá trình đốt cháy của nhiên liệu Hydro

Kiểm soát quá trình đốt cháy là yếu tố then chốt để khai thác tối đa lợi ích của nhiên liệu hydro. Các chiến lược kiểm soát đánh lửa tiên tiến, như đánh lửa nhiều điểm hoặc đánh lửa theo lớp, có thể giúp giảm thiểu nguy cơ kích nổ và cải thiện hiệu suất động cơ.

2.2. Ảnh hưởng của Hydro đến vật liệu và độ bền động cơ

Việc lựa chọn vật liệu phù hợp là rất quan trọng để đảm bảo độ bền và an toàn của động cơ khi sử dụng nhiên liệu hydro. Cần có các nghiên cứu về vật liệu để đánh giá khả năng chống chịu giòn hydro và các tác động ăn mòn khác.

III. Phương pháp Mô hình hóa Nghiên cứu Đặc tính Động cơ HRG

Để hiểu rõ hơn về đặc tính làm việcđặc tính phát thải của động cơ khi sử dụng nhiên liệu khí giàu hydro, luận văn thạc sĩ này sử dụng phương pháp mô hình hóa nghiên cứu. Mô hình hóa cho phép các nhà nghiên cứu phân tích hiệu suấtphát thải động cơ trong các điều kiện vận hành khác nhau mà không cần tiến hành các thí nghiệm tốn kém. Mô hình hóa CFD (Computational Fluid Dynamics) được sử dụng để mô phỏng quá trình đốt cháy nhiên liệu trong buồng đốt và dự đoán phát thải động cơ. Mô phỏng AVL FIREmô phỏng GT-Power là các công cụ mạnh mẽ để xây dựng mô hình hóa động cơphân tích hiệu suất. Nghiên cứu mô phỏng cũng cho phép đánh giá ảnh hưởng của các thông số vận hành, như tỷ lệ không khí/nhiên liệu, thời điểm đánh lửa, và tỷ số nén, đến hiệu suất động cơgiảm phát thải.

3.1. Xây dựng mô hình động cơ sử dụng phần mềm AVL Boost

Phần mềm AVL Boost là một công cụ mạnh mẽ để mô hình hóaphân tích động cơ. Việc xây dựng mô hình hóa động cơ chính xác đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về các quá trình vật lý và hóa học diễn ra trong động cơ. Các thông số đầu vào, như đặc tính nhiên liệu, thông số hình học động cơ, và điều kiện vận hành, cần được xác định chính xác để đảm bảo độ tin cậy của mô hình hóa.

3.2. Các mô hình đốt cháy và phát thải trong mô phỏng AVL Boost

AVL Boost cung cấp nhiều mô hình đốt cháyphát thải khác nhau để mô phỏng quá trình đốt cháy và dự đoán phát thải động cơ. Các mô hình này dựa trên các phương trình toán học mô tả các quá trình vật lý và hóa học diễn ra trong buồng đốt. Việc lựa chọn mô hình phù hợp phụ thuộc vào độ phức tạp của động cơ và yêu cầu về độ chính xác của mô phỏng.

3.3. Quá trình validating model So sánh kết quả mô phỏng với thực nghiệm

Để đảm bảo độ tin cậy của mô hình hóa, cần phải validating model bằng cách so sánh kết quả mô phỏng với dữ liệu nghiên cứu thực nghiệm. Các thông số động cơ, như áp suất buồng đốt, nhiệt độ khí thải, và phát thải động cơ, được đo trong quá trình nghiên cứu thực nghiệm và so sánh với kết quả mô phỏng. Sự phù hợp giữa kết quả mô phỏngthực nghiệm là thước đo độ chính xác của mô hình hóa.

IV. Ứng dụng và Kết quả Nghiên cứu Đặc tính Động cơ HRG

Nghiên cứu này đã ứng dụng mô hình hóa để đánh giá đặc tính làm việcđặc tính phát thải của động cơ khi sử dụng nhiên liệu khí giàu hydro. Kết quả cho thấy việc sử dụng HRG có thể cải thiện hiệu suất động cơ và giảm phát thải NOx trong một số điều kiện vận hành. Tuy nhiên, việc tối ưu hóa các thông số vận hành, như tỷ lệ không khí/nhiên liệu và thời điểm đánh lửa, là rất quan trọng để đạt được hiệu quả tối đa. Phân tích hiệu suất cho thấy việc sử dụng HRG có thể tăng công suất động cơ và giảm tiêu hao nhiên liệu. Phân tích phát thải cho thấy việc sử dụng HRG có thể giảm phát thải NOx, nhưng có thể làm tăng phát thải HC trong một số điều kiện vận hành.

4.1. Ảnh hưởng của tỷ lệ Hydro đến hiệu suất và phát thải động cơ

Tỷ lệ hydro trong nhiên liệu có ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất động cơphát thải. Nghiên cứu cho thấy việc tăng tỷ lệ hydro có thể cải thiện hiệu suất đốt cháy và giảm phát thải NOx. Tuy nhiên, cần có sự cân bằng để tránh hiện tượng kích nổ và tăng phát thải HC.

4.2. So sánh kết quả mô phỏng và thực nghiệm về tiêu hao nhiên liệu

Việc so sánh kết quả mô phỏngnghiên cứu thực nghiệm về tiêu hao nhiên liệu cho phép đánh giá độ chính xác của mô hình hóa. Sự phù hợp giữa kết quả mô phỏngthực nghiệm là thước đo độ tin cậy của mô hình hóa và khả năng dự đoán hiệu suất động cơ.

V. Kết luận và Hướng phát triển Nghiên cứu Nhiên liệu Hydro

Luận văn thạc sĩ này đã trình bày một nghiên cứu về việc sử dụng mô hình hóa để đánh giá đặc tính làm việcđặc tính phát thải của động cơ khi sử dụng nhiên liệu khí giàu hydro. Kết quả cho thấy HRG có tiềm năng cải thiện hiệu suất động cơ và giảm phát thải NOx. Tuy nhiên, cần có thêm nghiên cứu thực nghiệmmô phỏng để tối ưu hóa các thông số vận hành và giải quyết các thách thức liên quan đến việc lưu trữ, vận chuyển và kiểm soát quá trình đốt cháy. Hướng phát triển trong tương lai bao gồm việc nghiên cứu các loại nhiên liệu thay thế khác, như nhiên liệu sinh học, và kết hợp HRG với các công nghệ kiểm soát phát thải động cơ tiên tiến.

5.1. Tổng kết các kết quả chính và đóng góp của luận văn

Luận văn này đã đóng góp vào việc hiểu rõ hơn về tiềm năng của nhiên liệu khí giàu hydro trong động cơ đốt trong. Kết quả nghiên cứu cung cấp thông tin hữu ích cho việc phát triển các động cơ hiệu quả hơn và thân thiện với môi trường hơn.

5.2. Đề xuất các hướng nghiên cứu tiếp theo về động cơ nhiên liệu Hydro

Các hướng nghiên cứu tiếp theo có thể tập trung vào việc phát triển các hệ thống lưu trữ hydro hiệu quả hơn, tối ưu hóa quá trình đốt cháy để giảm phát thải HC, và nghiên cứu các vật liệu mới có khả năng chống chịu giòn hydro.

11/09/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

chương I 10 CHUONG 2. PHƯƠNG PHÁP SẢN XUÁT KHÍ GIẢU HYĐRÔ ĐÉ CUNG CÁP CHO DONG CO. Phương pháp chuyển đổi nước thành hỗn hợp khí giàu hyđrô - coset 24. Co sé tythuyét.

„1H 2LLL 19 lé hydré và ôx trong hin hop Khí. wld ii DANII MUC CAC DIN VẼ VÀ ĐỖ THỊ Hình1. Hiệu suất nhiệt động cơ khi hốn hợp đâm. Hiệu suất nhiệt động cơ khi hỗn hợp nhạt.

Sơ đỗ đồng điện tử máy gái đền bình điện phân 7 Hình 1. Hiệu suất có ¡ch và hiệu suất nhiệt của động cơ theo tốc độ dộng cơ. Hiệu suất nhiệt và áp suất có ích tmg bình của động cơ theo À 8 Hình 1. Higu suất nhiệt chỉ thị của động cơ theo 1.

Sơ đỗ nguyên lý sfim xudt hi HHO oc ceeseseieinnetsnnnenennnntannenenen LB Hinh 2. Sơ đỏ nguyên lý săn xuất khi HHO. Sơ đồ nguyên lý bình điện phân nước 14 Hình 2. Kết cấu bình ngưng nigang.

Bình ngưng hinh trụ đửng. Máy hút chân không - - 16 Hình 2. Giá đỡ hệ thông thiết bị sản xuất khi HHO Hình 2. Lắp đặt hệ thống sản xuất khi HHO Tình 2.

Thời gian san xuât khí TTHO theo ham Tượng NaOTT 18 Hình 2. Sơ để nguyên lý làm việc của bộ xúc lác. Mô hình tính toàn quả trình chảy trong động cơ đốt trong. Mô hình dong co thi nghiém trén AVL Boost 36 Hình 3.

Giao điện chợn nhiên liệu chính cho động cơ. - eos AT Hình 3. Thiết lập nhiên liệu khi HHO trần AVL Boost. Sơ đồ hệ thẳng thử nghiệm xác định bộ thông số đầu vào 4 Hình 3.

Bình chứa khí HHO va dang hỗ do ấp suất - ce AE Hinh 3. Hinh ảnh thục tễ và sơ đồ nguyên lý van giãm áp. Van điện tử. So dé két cau voi phím THÔ.

Binh én ap. Hình ảnh thực tẾ của bộ điều khién EHC 44 Hình 3. Nguyên lý làm việc và hình ảnh căm biến tốc độ động cơ. Phanh tỷ lực Didacta T101D.

So dé nguyén ly va hinh anh thu té cita AVL [el Balance 7338. Diễn biển áp suất và lồc độ tăng ấp suất lại 3. co a AB Hình 3. Diễn biển nhiệt độ và tốc đẻ tỏa nhiệt tại 4-14.

Hiệu suất nhiệt chỉ thí của động cơ tai ede gidtri và lưu lượng khí HHO,. Công suất đồng cơ tại các giá Iri À và lưu lượng khí TIIIO 50 Hình 3. Suất tiểu hao nhiên liệu tại các giả tị Á và lưu lượng khí HHO. Phat thai NO, tại các giá trị 2 và lưu lượng khí HHO SE Hình 3.

Phát thai CO ti cde gia tr 2. va lau lượng khí HHO, - si Hình 3. Phát thải HC tại các giả trị A va harm lượng khi HHO. Công suất đông cơ theo mnô phỏng và thực nghiệm tại 30% bướm ga 3 [linh 3.24, Suit tiêu hao nhiên liệu theo mmô phỏng và thực nghiệm tại 30% bướm ga.

Céng suit động cơ theo mô phông và thực nghiệm tại 5036 bướn ga. Suất tiêu hao nhiên liệu theo mô phóng vả thực nghiệm tại 50% bướm ga. Công suất đồng cơ theo mô phỏng và thục nghiệm tại 7096 bướm ga. Suất tiêu hao nhiên liệu theo mô phỏng và thực nghiệm tại 70% bướm øa.

thé tich khi tha được ó điều kiện tiêu chuẩn u 2. Khi lượng riêng khi HHO - - 12 3. Quy trình về điếtbị. Sơ đề nguyễn lì hệ thông thiết bị sân xuất khi HHO quy mỏ nhỏ.

Các chỉ tiết chúah trong thiết bị sin xudt khi TIO. Sản xuất khí HHO theo phương pháp diễn phân miớc. Nước ding để sản xuất ldu HHO. Điện áp nguồn - - is 2.4, KEt qué sin xuitt khi HHO tie nube 18 2.5, Vinh todn chi phi va gid thanh - - 18 2.

Phương pháp tách một phân nhiên liệu nhờ xúe tác và nhiệt khí thai 19 2. Co ché phan img bién đồi nhiệt hàa của xăng. Nguyên lý làm việc của bộ xúc tác tách một phần nhiên liệu thành khí giàu ñy&nô - - - ¬—-- 2. Kết luận chương 2.

NGHIÊN COU MO PHONG CUNG CAP HON HOP KHi GIAU HYDRO CHO DONG CO XANG. Tổng quan về phân mềm AVIL Boost. Giới thiệu chàng về phẫn mẫm. Tỉnh năng chính của phin mém AVL Boost.

Tính năng áp dung cia phan mém AVT.4, Cúc phân tử chính khi xây dưng mô hình trong APL Boow. Phần tử diều kién bién (Roundaries Elements) 38 3.3, Phan tit bình ốm áp (Plenuam). Phén ub nap (Charging Elements) .5 Phan tr dng (Pipes) - ¬. Các phân tử gẵn tiêm (dsuembled Elemeris,.

Cơ sở lý thuyết của phần mềm AVL Bopst 30 3. Phuong trinh nhiét déng hoe tak abide.2, M6 hiinh chtiy Fractal ccs „31 3.3 Mô hình tuyển nhiệt - - - —- iw 3.Mé hinh hinh thanh NO; 33 3. Mỏ hình hinh thanh CO - - 34 3. Ä4õ hình hình thành HC 3.

Quá trình mô phỏng trên phần 3.1 Xây Aimg mô hình mô phông. Chỗ dộ mỗ phòng. Quy trình thực nghiệm để tạo bộ thông số đầu vào cho mô hình. Thiết lận bệ thông thủ nghiệm - - 40 3.

Trang thiết bị thứ nghiệm. Bình chứa khí HHO - - 4L 342. im điện từ. Bộ diễn khiển lệ thẳng cũng cấp khi HHO.7, Can bide tbc dB dbg 00 scenester 3.

Phanh: thuỷ lực - eos AS 3.9, Thiéibj de lwong nbién lige tiéu lhg. Chế dộ tuữ nghiễn. Kết quả mô phỏng. Hiệu suấi nhiệt chỉ thị - - - - 4 3.

Các thành phẩn phát thâi. Kiểm chứng tỉnh chính xác của mô hình bằng thực nghiệm. Kếi luận chương 3 56 KET LUAN VA HUONG PHAT TRIEN. TÀI LIỆU THAM KHẢO.

So dé nguyén ly va hinh anh thu té cita AVL [el Balance 7338. Diễn biển áp suất và lồc độ tăng ấp suất lại 3. co a AB Hình 3. Diễn biển nhiệt độ và tốc đẻ tỏa nhiệt tại 4-14.

Hiệu suất nhiệt chỉ thí của động cơ tai ede gidtri và lưu lượng khí HHO,. Công suất đồng cơ tại các giá Iri À và lưu lượng khí TIIIO 50 Hình 3. Suất tiểu hao nhiên liệu tại các giả tị Á và lưu lượng khí HHO. Phat thai NO, tại các giá trị 2 và lưu lượng khí HHO SE Hình 3.

Phát thai CO ti cde gia tr 2. va lau lượng khí HHO, - si Hình 3. Phát thải HC tại các giả trị A va harm lượng khi HHO. Công suất đông cơ theo mnô phỏng và thực nghiệm tại 30% bướm ga 3 [linh 3.24, Suit tiêu hao nhiên liệu theo mmô phỏng và thực nghiệm tại 30% bướm ga.

Céng suit động cơ theo mô phông và thực nghiệm tại 5036 bướn ga. Suất tiêu hao nhiên liệu theo mô phóng vả thực nghiệm tại 50% bướm ga. Công suất đồng cơ theo mô phỏng và thục nghiệm tại 7096 bướm ga. Suất tiêu hao nhiên liệu theo mô phỏng và thực nghiệm tại 70% bướm øa.

55 DANII MUC CAC DIN VẼ VÀ ĐỖ THỊ Hình1. Hiệu suất nhiệt động cơ khi hốn hợp đâm. Hiệu suất nhiệt động cơ khi hỗn hợp nhạt. Sơ đỗ đồng điện tử máy gái đền bình điện phân 7 Hình 1.

Hiệu suất có ¡ch và hiệu suất nhiệt của động cơ theo tốc độ dộng cơ. Hiệu suất nhiệt và áp suất có ích tmg bình của động cơ theo À 8 Hình 1. Higu suất nhiệt chỉ thị của động cơ theo 1. Sơ đỗ nguyên lý sfim xudt hi HHO oc ceeseseieinnetsnnnenennnntannenenen LB Hinh 2.

Sơ đỏ nguyên lý săn xuất khi HHO. Sơ đồ nguyên lý bình điện phân nước 14 Hình 2. Kết cấu bình ngưng nigang. Bình ngưng hinh trụ đửng.

Máy hút chân không - - 16 Hình 2. Giá đỡ hệ thông thiết bị sản xuất khi HHO Hình 2. Lắp đặt hệ thống sản xuất khi HHO Tình 2. Thời gian san xuât khí TTHO theo ham Tượng NaOTT 18 Hình 2.

Sơ để nguyên lý làm việc của bộ xúc lác. Mô hình tính toàn quả trình chảy trong động cơ đốt trong. Mô hình dong co thi nghiém trén AVL Boost 36 Hình 3. Giao điện chợn nhiên liệu chính cho động cơ.

- eos AT Hình 3. Thiết lập nhiên liệu khi HHO trần AVL Boost. Sơ đồ hệ thẳng thử nghiệm xác định bộ thông số đầu vào 4 Hình 3. Bình chứa khí HHO va dang hỗ do ấp suất - ce AE Hinh 3.

Hinh ảnh thục tễ và sơ đồ nguyên lý van giãm áp. Van điện tử. So dé két cau voi phím THÔ. Binh én ap.

Hình ảnh thực tẾ của bộ điều khién EHC 44 Hình 3. Nguyên lý làm việc và hình ảnh căm biến tốc độ động cơ. Phanh tỷ lực Didacta T101D. „46 DANH MỤC CÁC KÝ TIỆC VA CII VIET TAT Ký hiệu Điển giải AF Tỷ lệ không khi/ nhiên liệu AFF2P Nhiên liệu thay thể, khi thái và ð nhiễm môi trường (Allemative Fuel, Emission & Enviroment) BMEP Ap suất có Ích trung bình (Brake Mean Effcotive Pressure) CEB Thiết bị phâu tích khí xả CNG Khí thiên nhiền rén (Comipressed Nalural Gas) co Manéxit cacbon CcOr Cacbonic DCD Dong co dét trong DCT Điểm chết trên 8 Tỷ số nén ECE Chu trình thứ tiêu chuẩn châu Au ECU Bộ điều khiển điện tứ (Eleetronic Control Unit) ERC EMS Tê thông quân lý điển khiển phương tiên sinh thái GIvr Giao thông vận tải HC Hyđrôcacbon HHO Hon hop khi hydré + oxy IMEP Ap swat chi thi trang binh (Indicated Mcan Effective Pressure) a Hệ số dư lượng không khí LPG Khi hóa lỏng (1áquified Petroleurm Gas) MAP Áp suất tuyệt đối đường nạp NaH Natri hydroxil NOx Các ôxit nita PM Chat thai dang hat (Particulate matter) PIN Phòng thí nghiệm RON Chi sé Oc tan nghiền cứu (Research Octane Number) TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam » 'Gúc đánh lửa sở vi DANH MỤC CÁC KÝ TIỆC VA CII VIET TAT Ký hiệu Điển giải AF Tỷ lệ không khi/ nhiên liệu AFF2P Nhiên liệu thay thể, khi thái và ð nhiễm môi trường (Allemative Fuel, Emission & Enviroment) BMEP Ap suất có Ích trung bình (Brake Mean Effcotive Pressure) CEB Thiết bị phâu tích khí xả CNG Khí thiên nhiền rén (Comipressed Nalural Gas) co Manéxit cacbon CcOr Cacbonic DCD Dong co dét trong DCT Điểm chết trên 8 Tỷ số nén ECE Chu trình thứ tiêu chuẩn châu Au ECU Bộ điều khiển điện tứ (Eleetronic Control Unit) ERC EMS Tê thông quân lý điển khiển phương tiên sinh thái GIvr Giao thông vận tải HC Hyđrôcacbon HHO Hon hop khi hydré + oxy IMEP Ap swat chi thi trang binh (Indicated Mcan Effective Pressure) a Hệ số dư lượng không khí LPG Khi hóa lỏng (1áquified Petroleurm Gas) MAP Áp suất tuyệt đối đường nạp NaH Natri hydroxil NOx Các ôxit nita PM Chat thai dang hat (Particulate matter) PIN Phòng thí nghiệm RON Chi sé Oc tan nghiền cứu (Research Octane Number) TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam » 'Gúc đánh lửa sở vi MUC LUC LGI CAM DOAN.

LGI CAM ON. MUC LUC DANH MẸC CÁC KÝ HIỆU VẢ CHỮ VIET TAT. DANH MẸC CÁC BÁNG BIẾU. DANH MẸC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ LỠI NÓI DẦU.

TỎNG QUAN YẺ ĐẺ TẢI NGHIÊN CỨU .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ