chương I 10 CHUONG 2. PHƯƠNG PHÁP SẢN XUÁT KHÍ GIẢU HYĐRÔ ĐÉ CUNG CÁP CHO DONG CO. Phương pháp chuyển đổi nước thành hỗn hợp khí giàu hyđrô - coset 24. Co sé tythuyét.
„1H 2LLL 19 lé hydré và ôx trong hin hop Khí. wld ii DANII MUC CAC DIN VẼ VÀ ĐỖ THỊ Hình1. Hiệu suất nhiệt động cơ khi hốn hợp đâm. Hiệu suất nhiệt động cơ khi hỗn hợp nhạt.
Sơ đỗ đồng điện tử máy gái đền bình điện phân 7 Hình 1. Hiệu suất có ¡ch và hiệu suất nhiệt của động cơ theo tốc độ dộng cơ. Hiệu suất nhiệt và áp suất có ích tmg bình của động cơ theo À 8 Hình 1. Higu suất nhiệt chỉ thị của động cơ theo 1.
Sơ đỗ nguyên lý sfim xudt hi HHO oc ceeseseieinnetsnnnenennnntannenenen LB Hinh 2. Sơ đỏ nguyên lý săn xuất khi HHO. Sơ đồ nguyên lý bình điện phân nước 14 Hình 2. Kết cấu bình ngưng nigang.
Bình ngưng hinh trụ đửng. Máy hút chân không - - 16 Hình 2. Giá đỡ hệ thông thiết bị sản xuất khi HHO Hình 2. Lắp đặt hệ thống sản xuất khi HHO Tình 2.
Thời gian san xuât khí TTHO theo ham Tượng NaOTT 18 Hình 2. Sơ để nguyên lý làm việc của bộ xúc lác. Mô hình tính toàn quả trình chảy trong động cơ đốt trong. Mô hình dong co thi nghiém trén AVL Boost 36 Hình 3.
Giao điện chợn nhiên liệu chính cho động cơ. - eos AT Hình 3. Thiết lập nhiên liệu khi HHO trần AVL Boost. Sơ đồ hệ thẳng thử nghiệm xác định bộ thông số đầu vào 4 Hình 3.
Bình chứa khí HHO va dang hỗ do ấp suất - ce AE Hinh 3. Hinh ảnh thục tễ và sơ đồ nguyên lý van giãm áp. Van điện tử. So dé két cau voi phím THÔ.
Binh én ap. Hình ảnh thực tẾ của bộ điều khién EHC 44 Hình 3. Nguyên lý làm việc và hình ảnh căm biến tốc độ động cơ. Phanh tỷ lực Didacta T101D.
So dé nguyén ly va hinh anh thu té cita AVL [el Balance 7338. Diễn biển áp suất và lồc độ tăng ấp suất lại 3. co a AB Hình 3. Diễn biển nhiệt độ và tốc đẻ tỏa nhiệt tại 4-14.
Hiệu suất nhiệt chỉ thí của động cơ tai ede gidtri và lưu lượng khí HHO,. Công suất đồng cơ tại các giá Iri À và lưu lượng khí TIIIO 50 Hình 3. Suất tiểu hao nhiên liệu tại các giả tị Á và lưu lượng khí HHO. Phat thai NO, tại các giá trị 2 và lưu lượng khí HHO SE Hình 3.
Phát thai CO ti cde gia tr 2. va lau lượng khí HHO, - si Hình 3. Phát thải HC tại các giả trị A va harm lượng khi HHO. Công suất đông cơ theo mnô phỏng và thực nghiệm tại 30% bướm ga 3 [linh 3.24, Suit tiêu hao nhiên liệu theo mmô phỏng và thực nghiệm tại 30% bướm ga.
Céng suit động cơ theo mô phông và thực nghiệm tại 5036 bướn ga. Suất tiêu hao nhiên liệu theo mô phóng vả thực nghiệm tại 50% bướm ga. Công suất đồng cơ theo mô phỏng và thục nghiệm tại 7096 bướm ga. Suất tiêu hao nhiên liệu theo mô phỏng và thực nghiệm tại 70% bướm øa.
thé tich khi tha được ó điều kiện tiêu chuẩn u 2. Khi lượng riêng khi HHO - - 12 3. Quy trình về điếtbị. Sơ đề nguyễn lì hệ thông thiết bị sân xuất khi HHO quy mỏ nhỏ.
Các chỉ tiết chúah trong thiết bị sin xudt khi TIO. Sản xuất khí HHO theo phương pháp diễn phân miớc. Nước ding để sản xuất ldu HHO. Điện áp nguồn - - is 2.4, KEt qué sin xuitt khi HHO tie nube 18 2.5, Vinh todn chi phi va gid thanh - - 18 2.
Phương pháp tách một phân nhiên liệu nhờ xúe tác và nhiệt khí thai 19 2. Co ché phan img bién đồi nhiệt hàa của xăng. Nguyên lý làm việc của bộ xúc tác tách một phần nhiên liệu thành khí giàu ñy&nô - - - ¬—-- 2. Kết luận chương 2.
NGHIÊN COU MO PHONG CUNG CAP HON HOP KHi GIAU HYDRO CHO DONG CO XANG. Tổng quan về phân mềm AVIL Boost. Giới thiệu chàng về phẫn mẫm. Tỉnh năng chính của phin mém AVL Boost.
Tính năng áp dung cia phan mém AVT.4, Cúc phân tử chính khi xây dưng mô hình trong APL Boow. Phần tử diều kién bién (Roundaries Elements) 38 3.3, Phan tit bình ốm áp (Plenuam). Phén ub nap (Charging Elements) .5 Phan tr dng (Pipes) - ¬. Các phân tử gẵn tiêm (dsuembled Elemeris,.
Cơ sở lý thuyết của phần mềm AVL Bopst 30 3. Phuong trinh nhiét déng hoe tak abide.2, M6 hiinh chtiy Fractal ccs „31 3.3 Mô hình tuyển nhiệt - - - —- iw 3.Mé hinh hinh thanh NO; 33 3. Mỏ hình hinh thanh CO - - 34 3. Ä4õ hình hình thành HC 3.
Quá trình mô phỏng trên phần 3.1 Xây Aimg mô hình mô phông. Chỗ dộ mỗ phòng. Quy trình thực nghiệm để tạo bộ thông số đầu vào cho mô hình. Thiết lận bệ thông thủ nghiệm - - 40 3.
Trang thiết bị thứ nghiệm. Bình chứa khí HHO - - 4L 342. im điện từ. Bộ diễn khiển lệ thẳng cũng cấp khi HHO.7, Can bide tbc dB dbg 00 scenester 3.
Phanh: thuỷ lực - eos AS 3.9, Thiéibj de lwong nbién lige tiéu lhg. Chế dộ tuữ nghiễn. Kết quả mô phỏng. Hiệu suấi nhiệt chỉ thị - - - - 4 3.
Các thành phẩn phát thâi. Kiểm chứng tỉnh chính xác của mô hình bằng thực nghiệm. Kếi luận chương 3 56 KET LUAN VA HUONG PHAT TRIEN. TÀI LIỆU THAM KHẢO.
So dé nguyén ly va hinh anh thu té cita AVL [el Balance 7338. Diễn biển áp suất và lồc độ tăng ấp suất lại 3. co a AB Hình 3. Diễn biển nhiệt độ và tốc đẻ tỏa nhiệt tại 4-14.
Hiệu suất nhiệt chỉ thí của động cơ tai ede gidtri và lưu lượng khí HHO,. Công suất đồng cơ tại các giá Iri À và lưu lượng khí TIIIO 50 Hình 3. Suất tiểu hao nhiên liệu tại các giả tị Á và lưu lượng khí HHO. Phat thai NO, tại các giá trị 2 và lưu lượng khí HHO SE Hình 3.
Phát thai CO ti cde gia tr 2. va lau lượng khí HHO, - si Hình 3. Phát thải HC tại các giả trị A va harm lượng khi HHO. Công suất đông cơ theo mnô phỏng và thực nghiệm tại 30% bướm ga 3 [linh 3.24, Suit tiêu hao nhiên liệu theo mmô phỏng và thực nghiệm tại 30% bướm ga.
Céng suit động cơ theo mô phông và thực nghiệm tại 5036 bướn ga. Suất tiêu hao nhiên liệu theo mô phóng vả thực nghiệm tại 50% bướm ga. Công suất đồng cơ theo mô phỏng và thục nghiệm tại 7096 bướm ga. Suất tiêu hao nhiên liệu theo mô phỏng và thực nghiệm tại 70% bướm øa.
55 DANII MUC CAC DIN VẼ VÀ ĐỖ THỊ Hình1. Hiệu suất nhiệt động cơ khi hốn hợp đâm. Hiệu suất nhiệt động cơ khi hỗn hợp nhạt. Sơ đỗ đồng điện tử máy gái đền bình điện phân 7 Hình 1.
Hiệu suất có ¡ch và hiệu suất nhiệt của động cơ theo tốc độ dộng cơ. Hiệu suất nhiệt và áp suất có ích tmg bình của động cơ theo À 8 Hình 1. Higu suất nhiệt chỉ thị của động cơ theo 1. Sơ đỗ nguyên lý sfim xudt hi HHO oc ceeseseieinnetsnnnenennnntannenenen LB Hinh 2.
Sơ đỏ nguyên lý săn xuất khi HHO. Sơ đồ nguyên lý bình điện phân nước 14 Hình 2. Kết cấu bình ngưng nigang. Bình ngưng hinh trụ đửng.
Máy hút chân không - - 16 Hình 2. Giá đỡ hệ thông thiết bị sản xuất khi HHO Hình 2. Lắp đặt hệ thống sản xuất khi HHO Tình 2. Thời gian san xuât khí TTHO theo ham Tượng NaOTT 18 Hình 2.
Sơ để nguyên lý làm việc của bộ xúc lác. Mô hình tính toàn quả trình chảy trong động cơ đốt trong. Mô hình dong co thi nghiém trén AVL Boost 36 Hình 3. Giao điện chợn nhiên liệu chính cho động cơ.
- eos AT Hình 3. Thiết lập nhiên liệu khi HHO trần AVL Boost. Sơ đồ hệ thẳng thử nghiệm xác định bộ thông số đầu vào 4 Hình 3. Bình chứa khí HHO va dang hỗ do ấp suất - ce AE Hinh 3.
Hinh ảnh thục tễ và sơ đồ nguyên lý van giãm áp. Van điện tử. So dé két cau voi phím THÔ. Binh én ap.
Hình ảnh thực tẾ của bộ điều khién EHC 44 Hình 3. Nguyên lý làm việc và hình ảnh căm biến tốc độ động cơ. Phanh tỷ lực Didacta T101D. „46 DANH MỤC CÁC KÝ TIỆC VA CII VIET TAT Ký hiệu Điển giải AF Tỷ lệ không khi/ nhiên liệu AFF2P Nhiên liệu thay thể, khi thái và ð nhiễm môi trường (Allemative Fuel, Emission & Enviroment) BMEP Ap suất có Ích trung bình (Brake Mean Effcotive Pressure) CEB Thiết bị phâu tích khí xả CNG Khí thiên nhiền rén (Comipressed Nalural Gas) co Manéxit cacbon CcOr Cacbonic DCD Dong co dét trong DCT Điểm chết trên 8 Tỷ số nén ECE Chu trình thứ tiêu chuẩn châu Au ECU Bộ điều khiển điện tứ (Eleetronic Control Unit) ERC EMS Tê thông quân lý điển khiển phương tiên sinh thái GIvr Giao thông vận tải HC Hyđrôcacbon HHO Hon hop khi hydré + oxy IMEP Ap swat chi thi trang binh (Indicated Mcan Effective Pressure) a Hệ số dư lượng không khí LPG Khi hóa lỏng (1áquified Petroleurm Gas) MAP Áp suất tuyệt đối đường nạp NaH Natri hydroxil NOx Các ôxit nita PM Chat thai dang hat (Particulate matter) PIN Phòng thí nghiệm RON Chi sé Oc tan nghiền cứu (Research Octane Number) TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam » 'Gúc đánh lửa sở vi DANH MỤC CÁC KÝ TIỆC VA CII VIET TAT Ký hiệu Điển giải AF Tỷ lệ không khi/ nhiên liệu AFF2P Nhiên liệu thay thể, khi thái và ð nhiễm môi trường (Allemative Fuel, Emission & Enviroment) BMEP Ap suất có Ích trung bình (Brake Mean Effcotive Pressure) CEB Thiết bị phâu tích khí xả CNG Khí thiên nhiền rén (Comipressed Nalural Gas) co Manéxit cacbon CcOr Cacbonic DCD Dong co dét trong DCT Điểm chết trên 8 Tỷ số nén ECE Chu trình thứ tiêu chuẩn châu Au ECU Bộ điều khiển điện tứ (Eleetronic Control Unit) ERC EMS Tê thông quân lý điển khiển phương tiên sinh thái GIvr Giao thông vận tải HC Hyđrôcacbon HHO Hon hop khi hydré + oxy IMEP Ap swat chi thi trang binh (Indicated Mcan Effective Pressure) a Hệ số dư lượng không khí LPG Khi hóa lỏng (1áquified Petroleurm Gas) MAP Áp suất tuyệt đối đường nạp NaH Natri hydroxil NOx Các ôxit nita PM Chat thai dang hat (Particulate matter) PIN Phòng thí nghiệm RON Chi sé Oc tan nghiền cứu (Research Octane Number) TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam » 'Gúc đánh lửa sở vi MUC LUC LGI CAM DOAN.
LGI CAM ON. MUC LUC DANH MẸC CÁC KÝ HIỆU VẢ CHỮ VIET TAT. DANH MẸC CÁC BÁNG BIẾU. DANH MẸC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ LỠI NÓI DẦU.
TỎNG QUAN YẺ ĐẺ TẢI NGHIÊN CỨU .