CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỨA QUÁ TRÌN!! CRACKING XÚC TÁC `. Giới thiệu về quá trình cracking xúc tác 1. Cơ sở hóa học của quá trình craoking xúc tác 1.
Chất xúc tác của quá trình craking xúc tác 1. GIỚI THIỆU MỘT 86 XÚC TÁC AXIT RAN ĐẶC TRƯNG SỬ DỤNG ° CHO QUÁ TRÌNH CRACKING 1. Giới thiệu về vật liệu đa mao quản 1. Tổng quan vẻ zeolit Y 1.
Ly thuyét tng hop xúc tác zcolit Nann-V 1. Ly thnyét tng hop vat liên đa mao quản zeolìL Nano-Meao-Y. TONG QUAN VE CAN DAL 1. Giải thiệu về cặn đầu 1.
Nguễn gốc hình thành cặn dâu 1. Thành phần của cặn dần 1. Tác hại của căn đầu 1 3. Các phương pháp xử li cặn đâu hiện nay CHƯƠNG 2.
THỰC NGHIỆM VẢ CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2. CÁC PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM ĐANH GIÁ CHẮT LƯỢNG CẶN DAU THAI VA NHIEN LIEU THU DUGC SAU QUA TRINH CRACKING 2. Xác định hàm lượng lưu huỳnh 30 2 1. Xác định chỉ số xê Ian 31 2 1.
Xác định (hành phân cât 31 2. Xác định nhiệt độ chép cháy 32 3 1. Xác định hàm lượng cặn cacbon CHƯƠNG 3. KẾT QUÁ VẢ THẢO LUẬN Tỉnh 3.1 : Phổ XRD ca zeolit Y Hình 3.2 : Ảnh hiển vi điện tử quét (SEM) của các mẫu tổng hợp Hình 3.3 : Phé IR của các mẫu tổng hợp Hình 3.4 : Giản đỗ nhiều xạ của mẫu zeolit Nano-Y (NY L) Hình 3.S : Giản đỗ nhiễu xạ của mẫn zeolit Nane-Y (NY2) Hình 3.6 : Giản đỗ nhiễu xạ của mẫn zeolit Nane-Y (NY3) Tình 3.7 : Giãn đã nhiễu xạ của mẫn zeolit Y chuân Tình 3.8 Anh SEM của mẫu NYI Hình 3.9 Ảnh SEM của mẫn NY2 Hình 3.10 : Ảnh SEM của mẫu NY3 Hình 3.11 : Ảnh TEM của mẫu NY3 Hình 3.12 : Phổ IR của mẫu NY2 Hình 3.13 : Phổ IR của mẫu NY3 Hình 3.14 : Giản đồ nhiễu xạ tia X góc hẹp của vật liệu NMY Tình 3.15 : Giản đồ nhiễu xạ tia % góc lớn của vật liện NMY Tình 3.
: Giân đỗ nhiễu xạ tia góc lớn của mẫu zeolit Y chuẩn Tình 3.17 Anh SEM của mẫu NMY Hình 3.18 Anh TEM của mẫu NMY.19 : Phổ TR của mẫu NMTY và của mẫu zeoliL Y chuẩn Hình 3.20 : Duong đẳng nhiệt hập phụ và khử hấp phụ N2 của mẫu NMY Hình 3.21 : Dường phân bồ kích thước mao quản đo theo phường phap BET Hình 3.22 : Dường phân bề thể tích mao quản theo phương pháp BET Hình 3.23 : Dưởng nha hap phu NIG theo TPD-NII3 của mẫu NMY Tỉnh 3.24 Phd GC-MS cia dievel thu dicac Bảng 3.1 Kết quả phén tích chỉ tiêu chất lượng căn dẫu FO Bang 3.2 : Thành phần sản phẩm thu được trên các loại xúc tác khác nhau Bang 3.3 : Thành phần sản phẩm lông, Bảng 3.4 : So sảnh hiệu quả xúc tóc dạng bột vẻ dang hat DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, BẰNG VÀ SƠ ĐỎ SỬ DỤNG CHUONG 1. TONG QUAN Tình 1.1 Mô hình của chất xúc tác trong tương lai Hình 1.2 : Câu trắc khung mạng của zcolil Y Hình I.3 : Các con đường hình thánh vậi liệu đa mao quản Zeolit Nano-Mcso Hình 1.4 : Quá trình két tình hai bước kết tính lại một phân thành mao quản Hình I.§ : Quả trình kết tỉnh hai bước sử đụng cá mim tinh thé zeolit Hình 1.6 : Các nguồn gốc phát sinh cặn dâu Hình 1.7 : Sơ đỗ công nghệ xử li cặn dâu đang thí điểm tại Việt Nam.1 Các chất xúc tác thời kì đẫn của công nghệ cracking dau ma Bảng 1.2 Thành phân cặn trong bể chứa đầu mỏ Bảng 1.3 : Thành phần của cần DO và FO (thời gian tồn chúa 1a 5 năm) CHƯƠNG 2. THỰC NGHIỆM VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Hình 2.1 : 8ơ đồ tổng hợp zpolit ¥ Hình 2.2 : 8ơ đỗ tổng hợp xúc tác zeolit Nano-Meso-Y Hình 2.3 : 8ơ để phương pháp hiển vi điện tử (TEM) Tình 2.4 : Các dạng đường, nhiệt hẳp phụ và khử hấp phụ Tĩnh 2.5 : Các dạng vòng trễ của vật liệu MQTB Trình 2.6 Sơ đô xác định thành phân cặn dân.7 Sơ đỗ các giai đoạn cracking xúc lắc Hình 2.8 : Sơ đỗ bộ thiết bị cracking pha long Bing2.1 : Sai sé cho phép của phép đo Bang2.2 : Đánh giá kết quả xác định hàm lượng nước Bang 2.3 : Dánh giá kết quả đo độ nhớt Bang 2.4 : Các đao động IR đặc trưng Bang 1.5 : 8ố sóng dao động hóa trị đặc trưng của nhóm OH trong zealit Y Bang 2.6 : Số sóng đặo trưng cho các liên kết pymdin với các tâm axit rắn 3. Xác định hàm lượng tro 3.
Xác định hàm lượng nước 3. Xác định nhiệt độ đông đặc. Xác định độ nhớt động học. Xác định tỷ trọng 2.
Xác định ăn mòn tắm đồng, 2. Xác định tạp chất đạng hạt 2. Xác định tạp chất cơ học bằng phương pháp trích ly 2 1. Xác định hảm lượng kim loại ‘ONG HOP XUC TAC CHO QUA TRINH CRACKING CAN DAU THAI 2.
Tổng hợp xúc tác zeoliLY 3. Tổng hợp xúc tác 2eolit Nano-Y 2. Tổng họp xúc tác Zeolit Nano-Meao-Y' 2. CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DẶC TRƯNG CỦA XÚC TÁC Phuong phap phé nhiéu xa tia X (XRD) yp wpe 0 Of Phương phán phé héng ngoai (IR) BO Phương pháp hiển vi điện tử quét (SEM) poppy Phương pháp hiển vi điện tử truyền qua (TEM) Phương pháp đẳng nhiệt hắp phụ và khử nitơ ao Phương pháp nhà hắp phụ theo chương trình nhiệt độ ia k2 2.
CRACKING CAN DAU THAI TREN XUC TAC ĐÃ TONG HOP 2. Xử li nguyên liệu cặn dầu 3. Thục hiện quá trình cracking CHƯƠNG 3. KẾT QUÁ VÀ THẢO LUẬN 3.
BAC TRUNG XUC TAC ZEOLIT Y 3. Kết quả xác định đầo trưng cấu trúc bằng giản đỗ nhiễn xạ XRD 3. Ảnh hiển vi điện tử quét (SEM) của các mẫu tổng hợp 3. Kết quả xác định cắn trúc bằng phương pháp IR.
DAC TRUNG XUC TAC ZEOLIT NANO-Y 3. Xác định pha tỉnh thể qua phổ XRD.& - : Ảnh hưởng của tốc độ khuấy tới hiện suất thu điczel Bảng3.6 : Ảnh Huỏng của nhiệt độ tới hiệu suất thu díczml Bảng 3.7 : Ảnh huởng của thời gian phản ứng tới hiệu suấi thu diezel Bang3.8 : Ảnh huởng của hàm lượng xúc tác tới hiệu suất thu điezeL Bang3.9 : Chất lượng của nhiên liệu diezsi thu được (xúc táo NY) Bảng 3.10 : Chất lượng của nhiên liện diezel thu được (xúc tác NMY) CHƯƠNG 3. KẾT QUÁ VẢ THẢO LUẬN Tỉnh 3.1 : Phổ XRD ca zeolit Y Hình 3.2 : Ảnh hiển vi điện tử quét (SEM) của các mẫu tổng hợp Hình 3.3 : Phé IR của các mẫu tổng hợp Hình 3.4 : Giản đỗ nhiều xạ của mẫu zeolit Nano-Y (NY L) Hình 3.S : Giản đỗ nhiễu xạ của mẫn zeolit Nane-Y (NY2) Hình 3.6 : Giản đỗ nhiễu xạ của mẫn zeolit Nane-Y (NY3) Tình 3.7 : Giãn đã nhiễu xạ của mẫn zeolit Y chuân Tình 3.8 Anh SEM của mẫu NYI Hình 3.9 Ảnh SEM của mẫn NY2 Hình 3.10 : Ảnh SEM của mẫu NY3 Hình 3.11 : Ảnh TEM của mẫu NY3 Hình 3.12 : Phổ IR của mẫu NY2 Hình 3.13 : Phổ IR của mẫu NY3 Hình 3.14 : Giản đồ nhiễu xạ tia X góc hẹp của vật liệu NMY Tình 3.15 : Giản đồ nhiễu xạ tia % góc lớn của vật liện NMY Tình 3. : Giân đỗ nhiễu xạ tia góc lớn của mẫu zeolit Y chuẩn Tình 3.17 Anh SEM của mẫu NMY Hình 3.18 Anh TEM của mẫu NMY.19 : Phổ TR của mẫu NMTY và của mẫu zeoliL Y chuẩn Hình 3.20 : Duong đẳng nhiệt hập phụ và khử hấp phụ N2 của mẫu NMY Hình 3.21 : Dường phân bồ kích thước mao quản đo theo phường phap BET Hình 3.22 : Dường phân bề thể tích mao quản theo phương pháp BET Hình 3.23 : Dưởng nha hap phu NIG theo TPD-NII3 của mẫu NMY Tỉnh 3.24 Phd GC-MS cia dievel thu dicac Bảng 3.1 Kết quả phén tích chỉ tiêu chất lượng căn dẫu FO Bang 3.2 : Thành phần sản phẩm thu được trên các loại xúc tác khác nhau Bang 3.3 : Thành phần sản phẩm lông, Bảng 3.4 : So sảnh hiệu quả xúc tóc dạng bột vẻ dang hat 3.
Xác định hinh thải kích thước tinh thé qua SEM 3. Phương pháp hiển vi điện tử truyền qua TEM 3. Kết quả xác định cấn trúc bằng phổ hẳng ngoại IR. DAC TRUNG XUC TAC ZEOLIT NANO-MESO-Y 3.
Giản để nhiễu xạ tia X góc hẹp (SAXS) 3. Giản đồ nhiễu xạ tia X góc lớn 3. Ảnh hiển vị điện tử quét (SEM) 3. Ảnh hiển vị điện tử truyền qua (TEM) 3.5, Phổ hấp thụ hỏng ngoại IR.
Đường đẳng nhiệt hấp phụ và đẳng nhiệt. khử hấn phụ 3. Kết quả đo độ axit thea phương pháp TPD-NH¿ 3. KHẢO SÁT CÁC YÊU TO ẢNI HƯỚNG ĐẾN QUÁ TRÌNH CRACKING CAN DAU THAI 80 3.
Chất lượng cặn dẫu 80 3. So sánh thành phân sản nhằm thu được từ quá trình cracking trên 81 các loại xúc tác khác nhau 3. Kich thước hạt xúc lác 83 3. Khảo sát ảnh hưởng của tốc độ khuây 84 3.
Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ 84 3. Khảo sát anh hưởng của Thời gian phãn ứng 85 3. Khảo sát ảnh hưởng của hàm lượng xúc tác 85 3. San phim khi cia qua trinh cracking 86 3.
PHAN TICH CHAT LUONG DIFZEN THU ĐƯỢC 86 3. San phdm diezen thu duoc khi sit dung xúc tac zeolil Nana-Y 86 3. Sản phẩm điezen thu được khi sử đụng xúc tác Zeolit Nane-Meso-Y Ñ7 KẾT LUẬN Bo TẢI LIỆU THAM KHẢO 90 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, BẰNG VÀ SƠ ĐỎ SỬ DỤNG CHUONG 1. TONG QUAN Tình 1.1 Mô hình của chất xúc tác trong tương lai Hình 1.2 : Câu trắc khung mạng của zcolil Y Hình I.3 : Các con đường hình thánh vậi liệu đa mao quản Zeolit Nano-Mcso Hình 1.4 : Quá trình két tình hai bước kết tính lại một phân thành mao quản Hình I.§ : Quả trình kết tỉnh hai bước sử đụng cá mim tinh thé zeolit Hình 1.6 : Các nguồn gốc phát sinh cặn dâu Hình 1.7 : Sơ đỗ công nghệ xử li cặn dâu đang thí điểm tại Việt Nam.1 Các chất xúc tác thời kì đẫn của công nghệ cracking dau ma Bảng 1.2 Thành phân cặn trong bể chứa đầu mỏ Bảng 1.3 : Thành phần của cần DO và FO (thời gian tồn chúa 1a 5 năm) CHƯƠNG 2.
THỰC NGHIỆM VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Hình 2.1 : 8ơ đồ tổng hợp zpolit ¥ Hình 2.2 : 8ơ đỗ tổng hợp xúc tác zeolit Nano-Meso-Y Hình 2.3 : 8ơ để phương pháp hiển vi điện tử (TEM) Tình 2.4 : Các dạng đường, nhiệt hẳp phụ và khử hấp phụ Tĩnh 2.5 : Các dạng vòng trễ của vật liệu MQTB Trình 2.6 Sơ đô xác định thành phân cặn dân.7 Sơ đỗ các giai đoạn cracking xúc lắc Hình 2.