CHƯƠNG 1.LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN 1.2 Quả trình thiết lập một hệ thông điều khiên.3 Tuyến tính hỏa 2 CHƯƠNG 2. LÝ THUYET GIAM XOC THU DON! 2.1 Hệ giảm xóc thụ động .2 Hệ thông giảm xóc bị động, bán chủ động vả chủ đông.3 Hệ giảm xóc điều chỉnh được 24 2.4 Hệ giảm xóc bán chủ động, .5 Câu tạo và nguyên lý làm việc của bộ giảm xóc thụ động 26 CHUONG 3. TINH TOAN THIET KE GIAM XOC THU DONG TREN XE BUS TAI VIET NAM.1 Dat van de - .2 Giải quyết vẫn để. PHẢN II: ÁP DỤNG LÝ Huyết VÀO BÀI TOÁN.
NGUYEN XUAN AN BO GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI BAN NHAN XET CUA NGUOI PHAN BIEN Tên đẻ tài: Ho va tên người phản biện. Nội dung thiết kế tốt nghiệp: 3. Nhân xét của người duyệt: Điểm đánh giả (cho từng sinh viên): Ngày tháng năm Ngudi duyét (ky rên) NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI HƯỚNG DẪN Điểm đánh giá (cha dùng Hạc viên): Ngày tháng năm 201 Người hướng dẫn (ký tô) DANH MUC KY HIEU VA VIET TAT Kỹ hiệu Ynghia GTVT Giao théng van tai TNGT: Tai nạn giao thông. HTTP: Hệ thông tự động — ĐKTĐ: Điều khiên tự động.
BTQHTT: Bài toán quy hoạch tuyển tính LM: Hệ thông liên tục thời gian BMI Ma trận tuyến tỉnh phi đối xứng, Mp: Khối lượng ghế hành khách (kg) M Khối lượng lỏ xo (kg) MI & M3: Khối lượng phía trước bên trái và bên phải không có nhíp tương ung (kg) M2 & M4: Khối lượng phía sau bên trái và bên phải không cỏ nhíp tương ứng (kg) Kp: Đô cứng ghẻ hành khach N/m) KI&K3 Đô cứng phía trước bên trai và bên phải lò xo tương ứng (Nám) K2&K4: Độ cứng phía sau bên trải và bên phải lò xo tương ứng (N/m) Kt Đô cứng lớp xe (N/m) Cp: Hệ số cân của ghê hành khách (Ns/m) Cl & C3: Hệ số cản phia trước mặt trải và phải hệ thống giảm xỏc tương ứng (Ns/m) C2& C4: Hệ số cản phía sau mặt trái vả phải hệ thống giảm xóc tương ứng (Ns/m) Fl & F3: Lực truyền động phía trước bên trái và bên phải tương ứng (N) F2 & F4: Lực truyền động phía sau bên trải và bên phải tương ứng (N) a&b: Vị trí CG từ phía trục trước và sau tương ứng (m) 2W: 2 bảnh xe (m) Xp & Yp: Hoành độ va tung độ (m) Te Mô men xoắn trục x (kg-m2) Ty: Mô men xoắn trục y (kg-m2) NGUYEN XUAN AN CHUONG 4.THIFT KE HE GIAM X6C THU DONG TREN XE KHÁCH 4-1 Thông số bạn đâu.2 Thiết kế hệ giãm xóc thụ dộng bằng lý thuyết diễm cổ định #xed Point Theory.3 Thiết kế hệ giãm xóc thụ dộng bằng lý thuyết điều khiển 43 4.4 Minh hợa và so sánh.5 Lý thuyết điển khiến TIø và bài toán điều khiến dựa vào BMI 46 CHUONG TRINH MATLAB. TAI LIEU THAM KHAO. NGUYEN XUAN AN NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI HƯỚNG DẪN Điểm đánh giá (cha dùng Hạc viên): Ngày tháng năm 201 Người hướng dẫn (ký tô) BO GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI BAN NHAN XET CUA NGUOI PHAN BIEN Tên đẻ tài: Ho va tên người phản biện. Nội dung thiết kế tốt nghiệp: 3.
Nhân xét của người duyệt: Điểm đánh giả (cho từng sinh viên): Ngày tháng năm Ngudi duyét (ky rên) MỤC LỤC DANH MUC KY HIEU VA VIET TAT. DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DANH MỤC CÁC BẢNG. LỜI CAM ĐOAN. GIOI THIEU TONG QUAN VE DE TAL.
PHAN MO DAU 1. Ly do chon de tai 2. Lịch sử nghiên cứu 3. Phạm vi công việc cho dự án này la:.
Tóm tắt e h 12 PHẢN I: CƠ SỞ LÝ Huy CHƯƠNG 1.LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN 1.2 Quả trình thiết lập một hệ thông điều khiên.3 Tuyến tính hỏa 2 CHƯƠNG 2. LÝ THUYET GIAM XOC THU DON! 2.1 Hệ giảm xóc thụ động .2 Hệ thông giảm xóc bị động, bán chủ động vả chủ đông.3 Hệ giảm xóc điều chỉnh được 24 2.4 Hệ giảm xóc bán chủ động, .5 Câu tạo và nguyên lý làm việc của bộ giảm xóc thụ động 26 CHUONG 3. TINH TOAN THIET KE GIAM XOC THU DONG TREN XE BUS TAI VIET NAM.1 Dat van de - .2 Giải quyết vẫn để. PHẢN II: ÁP DỤNG LÝ Huyết VÀO BÀI TOÁN.
NGUYEN XUAN AN NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI HƯỚNG DẪN Điểm đánh giá (cha dùng Hạc viên): Ngày tháng năm 201 Người hướng dẫn (ký tô) CHUONG 4.THIFT KE HE GIAM X6C THU DONG TREN XE KHÁCH 4-1 Thông số bạn đâu.2 Thiết kế hệ giãm xóc thụ dộng bằng lý thuyết diễm cổ định #xed Point Theory.3 Thiết kế hệ giãm xóc thụ dộng bằng lý thuyết điều khiển 43 4.4 Minh hợa và so sánh.5 Lý thuyết điển khiến TIø và bài toán điều khiến dựa vào BMI 46 CHUONG TRINH MATLAB. TAI LIEU THAM KHAO. NGUYEN XUAN AN BO GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI BAN NHAN XET CUA NGUOI PHAN BIEN Tên đẻ tài: Ho va tên người phản biện. Nội dung thiết kế tốt nghiệp: 3.
Nhân xét của người duyệt: Điểm đánh giả (cho từng sinh viên): Ngày tháng năm Ngudi duyét (ky rên) DANH MUC KY HIEU VA VIET TAT Kỹ hiệu Ynghia GTVT Giao théng van tai TNGT: Tai nạn giao thông. HTTP: Hệ thông tự động — ĐKTĐ: Điều khiên tự động. BTQHTT: Bài toán quy hoạch tuyển tính LM: Hệ thông liên tục thời gian BMI Ma trận tuyến tỉnh phi đối xứng, Mp: Khối lượng ghế hành khách (kg) M Khối lượng lỏ xo (kg) MI & M3: Khối lượng phía trước bên trái và bên phải không có nhíp tương ung (kg) M2 & M4: Khối lượng phía sau bên trái và bên phải không cỏ nhíp tương ứng (kg) Kp: Đô cứng ghẻ hành khach N/m) KI&K3 Đô cứng phía trước bên trai và bên phải lò xo tương ứng (Nám) K2&K4: Độ cứng phía sau bên trải và bên phải lò xo tương ứng (N/m) Kt Đô cứng lớp xe (N/m) Cp: Hệ số cân của ghê hành khách (Ns/m) Cl & C3: Hệ số cản phia trước mặt trải và phải hệ thống giảm xỏc tương ứng (Ns/m) C2& C4: Hệ số cản phía sau mặt trái vả phải hệ thống giảm xóc tương ứng (Ns/m) Fl & F3: Lực truyền động phía trước bên trái và bên phải tương ứng (N) F2 & F4: Lực truyền động phía sau bên trải và bên phải tương ứng (N) a&b: Vị trí CG từ phía trục trước và sau tương ứng (m) 2W: 2 bảnh xe (m) Xp & Yp: Hoành độ va tung độ (m) Te Mô men xoắn trục x (kg-m2) Ty: Mô men xoắn trục y (kg-m2) NGUYEN XUAN AN MỤC LỤC DANH MUC KY HIEU VA VIET TAT. DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DANH MỤC CÁC BẢNG.
LỜI CAM ĐOAN. GIOI THIEU TONG QUAN VE DE TAL. PHAN MO DAU 1. Ly do chon de tai 2.
Lịch sử nghiên cứu 3. Phạm vi công việc cho dự án này la:. Tóm tắt e h 12 PHẢN I: CƠ SỞ LÝ Huy CHƯƠNG 1.LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN 1.2 Quả trình thiết lập một hệ thông điều khiên.3 Tuyến tính hỏa 2 CHƯƠNG 2. LÝ THUYET GIAM XOC THU DON! 2.1 Hệ giảm xóc thụ động .2 Hệ thông giảm xóc bị động, bán chủ động vả chủ đông.3 Hệ giảm xóc điều chỉnh được 24 2.4 Hệ giảm xóc bán chủ động, .5 Câu tạo và nguyên lý làm việc của bộ giảm xóc thụ động 26 CHUONG 3.
TINH TOAN THIET KE GIAM XOC THU DONG TREN XE BUS TAI VIET NAM.1 Dat van de - .2 Giải quyết vẫn để. PHẢN II: ÁP DỤNG LÝ Huyết VÀO BÀI TOÁN. NGUYEN XUAN AN CHUONG 4.THIFT KE HE GIAM X6C THU DONG TREN XE KHÁCH 4-1 Thông số bạn đâu.2 Thiết kế hệ giãm xóc thụ dộng bằng lý thuyết diễm cổ định #xed Point Theory.3 Thiết kế hệ giãm xóc thụ dộng bằng lý thuyết điều khiển 43 4.4 Minh hợa và so sánh.5 Lý thuyết điển khiến TIø và bài toán điều khiến dựa vào BMI 46 CHUONG TRINH MATLAB. TAI LIEU THAM KHAO.
NGUYEN XUAN AN BO GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI BAN NHAN XET CUA NGUOI PHAN BIEN Tên đẻ tài: Ho va tên người phản biện. Nội dung thiết kế tốt nghiệp: 3. Nhân xét của người duyệt: Điểm đánh giả (cho từng sinh viên): Ngày tháng năm Ngudi duyét (ky rên) Q1 & Q3: Đường vào ở phía trước bên trải và bên phi tương ứng. Q2 & Q4: Dưỡng váo é phia sau bên trái và bên phải tương ứng.
NGUYEN XUAN AN CHUONG 4.THIFT KE HE GIAM X6C THU DONG TREN XE KHÁCH 4-1 Thông số bạn đâu.2 Thiết kế hệ giãm xóc thụ dộng bằng lý thuyết diễm cổ định #xed Point Theory.3 Thiết kế hệ giãm xóc thụ dộng bằng lý thuyết điều khiển 43 4.4 Minh hợa và so sánh.5 Lý thuyết điển khiến TIø và bài toán điều khiến dựa vào BMI 46 CHUONG TRINH MATLAB. TAI LIEU THAM KHAO. NGUYEN XUAN AN CHUONG 4.THIFT KE HE GIAM X6C THU DONG TREN XE KHÁCH 4-1 Thông số bạn đâu.2 Thiết kế hệ giãm xóc thụ dộng bằng lý thuyết diễm cổ định #xed Point Theory.3 Thiết kế hệ giãm xóc thụ dộng bằng lý thuyết điều khiển 43 4.4 Minh hợa và so sánh.5 Lý thuyết điển khiến TIø và bài toán điều khiến dựa vào BMI 46 CHUONG TRINH MATLAB. TAI LIEU THAM KHAO.
NGUYEN XUAN AN NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI HƯỚNG DẪN Điểm đánh giá (cha dùng Hạc viên): Ngày tháng năm 201 Người hướng dẫn (ký tô) Q1 & Q3: Đường vào ở phía trước bên trải và bên phi tương ứng. Q2 & Q4: Dưỡng váo é phia sau bên trái và bên phải tương ứng. NGUYEN XUAN AN DANH MUC KY HIEU VA VIET TAT Kỹ hiệu Ynghia GTVT Giao théng van tai TNGT: Tai nạn giao thông. HTTP: Hệ thông tự động — ĐKTĐ: Điều khiên tự động.