Chương 1. CO 86 PHAN TICT WAVELT TÍN THỆU SÓ. Các phương pháp phân tích tín hiệu số cơ han 1. Phân tích tín hiệu trong miễn thời 1.
Phân tích tín hiệu trong miễn tần số.2, Phép biển đổi Wavetet lién tuc 1. Cơ sở toán học. Phép biển đổi Wavelet liên tục. PITEP BIEN DOI WAVELET NEN DONG BO SUY RỘNG.
Phép đỗi Wavolet nón đồng bi. Phép biến đổi Wavelet nến đồng bộ WSST. Thí đụ mình họa. Phép bién dai Wavelct nén đẳng bộ suy rộng.
Biển đổi tín hiên. Khôi phục tên ên4 thời gim - y đụng lại lính 2. Phép biến đổi Wavelet nén đồng bộ suy rộng GST. Chấn đoán hộp số bánh răng sử dụng GST.
CAC KET QUA PHAN TICH DAO DONG CUA HOP S86 3. Tổng quan về hệ thống đo dao động. Các nhiệm vụ cơ bản của kỹ thuật phân tích đao động thực nghĩ Đo dao đông bằng các đại lượng điên Các đại lượng đo dao động cơ học. Thang sé do.
DANH MỤC CÁC HÌNH VE, DO THỊ Hình vẽ, “Tên hình vẽ, đồ (hị Trang dé thi Chuong 1. CO SG PHAN TICH WAVELET TIN HIEU SO Hình 1.7 Sor dé mét quả trình lọc Hinh 1.2 Các đặc từnh của các bộ lọc số thông dỗi (a) vé chin dai (b) Hình 13 Các đường đặc tình của các bộ lọc số thông thấp (a) ve thông cao (b) Hình 14 Đặc tính tân sổ của bộ lọc thông thap fink LS Thị dụ và pháp lọc thông thấp một tín hiéu dao động: 4G} tin liệu chưa lọc bị tín hiệu được lọc có tẫn sô nhỏ hon SOG Hz Nhnh 16 Đặc tính tÂn số của bộ lọc tuông đãi Hình L7 Công cụ thể! kê các bộ lọc số của chương mình phần môm MATLAB Hình L8 Tường baa của một tín hiệu đao động tit din tạt Hình 1.9 Các bước tính toàn xác định đường bao tín hiệu.10 Thang bình hóa tin hiệu đo tại máy quay đều: a) Tín hiệu đo được, b) Trung bình hóa đồng pha, c) Trung bình hỏa khác pha Tình 1.11 Đầu du pha bằng quang học Hinh 1.12 So dé dao déng tại gỗi đề và đo pha dao đẳng của máy quay Vinh 1.13 Trung hinh héa tin hiệu đao động vải sự trọ giúp của thị hiệu pha. n) Tín hiệu đo, b) Tín hiệu pha, cÌ Phân chia các Khôi tin hiệu nhờ (ba hiệu pha Hình 114 Tin hiện duo động đo được (ừ vỏ hộp vỗ 26 DANH MUC CAC BANG Rang 'Tên bảng Trang Bang Lt Cúc gid tri tin hiệu đặc trưng 16 Bang 1.2 Mội sổ thing sé quan wong biểu didn th hiệu số Bang 3.1 Giá trị tham chiêu khi tính todn ti sé Déxiben (ISO 1683: ing 39 với m= 1000.6! hay f =159,2 Hz) Bông 3.2 Tham sé cite cặp bánh răng sử dụng trong hộp số 6L Bang 3.3 Thông sổ thiết bị 62 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT Ký hiệu Ý nghĩa xứ) Tín hiệu dao động theo thời gian ACA) Biên độ dao động theo tấn số Pf) Mire nding hong theo tan số xứ) Tín hiệu dao dong roi rac wie) Him Wavelet ca sé (Morlet - Wavelet} WT, (2, 5) Ham Wavelet cita tin hidu x(t) vải hệ số 1118 lã T.# WT, (7, 3°) Nam Wavelet cia tin hidu v(t) yéi hd sd ti lé la ts WTC, *}_ Hàm sau khí biến đổi của WT, (r,ø) T,(0,,7) — Nán đằng bộ WT,, (z,s) sử dụng thuật taán của XS" au(a,b) Vấn tốc góc tức thời tae ‘Tn sé dai biên trên của dao động điều hàa thứ m + Tân sỏ dài biên dưới của dao động điều hòa thứ m 4; SỐ rằng của bảnh rằng cá tẫn sổ ăn khớp ƒ wr Wavelet Transfarm: Phép bién déi Wavelet HHT Hilbert - Huang Transform: Phép bién déi Hilbert - Huang WVT Wiguer - Ville Transform: Phép biển đãi Wigner - Ville Time - Frequency Representation: Biểu diễn trên miền thời gian - tin sổ Wigner - Ville Distribution: Phân bé Wigner - Ville DANH MUC CAC BANG Rang 'Tên bảng Trang Bang Lt Cúc gid tri tin hiệu đặc trưng 16 Bang 1.2 Mội sổ thing sé quan wong biểu didn th hiệu số Bang 3.1 Giá trị tham chiêu khi tính todn ti sé Déxiben (ISO 1683: ing 39 với m= 1000.6! hay f =159,2 Hz) Bông 3.2 Tham sé cite cặp bánh răng sử dụng trong hộp số 6L Bang 3.3 Thông sổ thiết bị 62 DANH MỤC CÁC HÌNH VE, DO THỊ Hình vẽ, “Tên hình vẽ, đồ (hị Trang dé thi Chuong 1. CO SG PHAN TICH WAVELET TIN HIEU SO Hình 1.7 Sor dé mét quả trình lọc Hinh 1.2 Các đặc từnh của các bộ lọc số thông dỗi (a) vé chin dai (b) Hình 13 Các đường đặc tình của các bộ lọc số thông thấp (a) ve thông cao (b) Hình 14 Đặc tính tân sổ của bộ lọc thông thap fink LS Thị dụ và pháp lọc thông thấp một tín hiéu dao động: 4G} tin liệu chưa lọc bị tín hiệu được lọc có tẫn sô nhỏ hon SOG Hz Nhnh 16 Đặc tính tÂn số của bộ lọc tuông đãi Hình L7 Công cụ thể! kê các bộ lọc số của chương mình phần môm MATLAB Hình L8 Tường baa của một tín hiệu đao động tit din tạt Hình 1.9 Các bước tính toàn xác định đường bao tín hiệu.10 Thang bình hóa tin hiệu đo tại máy quay đều: a) Tín hiệu đo được, b) Trung bình hóa đồng pha, c) Trung bình hỏa khác pha Tình 1.11 Đầu du pha bằng quang học Hinh 1.12 So dé dao déng tại gỗi đề và đo pha dao đẳng của máy quay Vinh 1.13 Trung hinh héa tin hiệu đao động vải sự trọ giúp của thị hiệu pha.
n) Tín hiệu đo, b) Tín hiệu pha, cÌ Phân chia các Khôi tin hiệu nhờ (ba hiệu pha Hình 114 Tin hiện duo động đo được (ừ vỏ hộp vỗ 26 GFT Generalized Fourier Transform: Pháp biển đổi Vourier suy rong AM - FM Amplitude modulated - Frequency modulated: Điển biển biên độ - điều biển tần số TF Từme - Frequency: Thời gian - tẫn số STFT Short - Time Fourier Transform: Pháp biéu déi Fourier dang cita xd SST Synchrosqueezing Transform: Phép bién đãi nền đồng bệ CWT Continous Wavelet Transform: Phép biên dội Wavelet liên lạc FSST STET based Synchrosqueering Yyansform: Pháp biển đổi ['ourier nên đẳng hộ WSST CWT based Syavhrosyueezing Transform: Phép bién déi Wavelet nén đồng bệ GST Generalized Synchrosqueezing Transform: Phép biển đổi Wavelet nén dang bộ suy rộng 3. Mũ hình thí nghiệm 3. Phần mềm điều khiển đo Dasylab. Giới ú và giao diện phân mềm điều khiển Dusylab.
Cách tạo một mô hình thí nghiệm trên Dasylab. Kết quä phân tích đao động. Kết quả phân tích lư hỏng hộp số bánh rằng một cắp mô phóng. Kắt quả phân tích hư hỏng hộp số bánh răng một cấp thực nghiêm.
KET LUA " “TÀI LIỆU THAM KHẢO. Bink 115 a) Tín liệu đã được tang bình hỏa b) Các thành phân điều 26 hòa chỉnh của tẫn số ăn khớp rằng (tách từ (a)) sj Thành phần tin hiệu con lai (lấy (a} wir di (by) Hink 1.16 Biểu diễn một tín hiệu biẫn baàn mong miễn thời gian và 2 mién tan 53 Hink 1.17 Phé bién độ - tần số của một tắn biệu rời rạc với tân số lẫy 30 mẫu j§ =300 Ha, N =512 Hình 118 a) Phổ tân số với độ phân giải A{ =0,3H, b) Phổ tân số 31 với Af =9,11c Bink 1.19 Phổ biên độ - tân số của mất tín hiệu điểu biển biên độ có dạng [1+eos(2z.f/) |[0,2cos(2z ft — #13) |với các tân số f,=5Hz f, =20Hz Hình 1.20 Phổ biên độ - tẫn số của một tín luệu điều biển biên độ với 33 nhiều thành phần lẩu số Hình L2I Phẫ tần số của mật tín liệu dao động tắt dẫn với tần số f, 33 Hình 1.22 Phổ tần số của một tín hiệu dao động tụ Áo (kích động va chạm) nủa một kết cầu tháp với hỗn tẫn số riêng Hinh 123 Phẫ biên độ - tần số của một tắt biện điều biển tân số. Hình 124 Phổ biên độ - tần số của một tín hiệu chuyên tiếp dạng xưng 35 chữ nhật Hình 1.25 Phổ hiển đồ - tần sổ của mật tất hiệu ngẫu nhiên đing.26 a) Phố biên độ và b) phố công xuất của cùng một tín hiệu 36 đao động Tình 127 DS thi một số hàm Marlet với các hệ số đây khác nhan 38 Hình 128 Hàm Morlet Wavelet (phần thực) 39 Hình 129 So đồ thuật toán biến đội Wavelet liên tục cho tín hiệu số 41 +(m} 10 Bink 115 a) Tín liệu đã được tang bình hỏa b) Các thành phân điều 26 hòa chỉnh của tẫn số ăn khớp rằng (tách từ (a)) sj Thành phần tin hiệu con lai (lấy (a} wir di (by) Hink 1.16 Biểu diễn một tín hiệu biẫn baàn mong miễn thời gian và 2 mién tan 53 Hink 1.17 Phé bién độ - tần số của một tắn biệu rời rạc với tân số lẫy 30 mẫu j§ =300 Ha, N =512 Hình 118 a) Phổ tân số với độ phân giải A{ =0,3H, b) Phổ tân số 31 với Af =9,11c Bink 1.19 Phổ biên độ - tân số của mất tín hiệu điểu biển biên độ có dạng [1+eos(2z.f/) |[0,2cos(2z ft — #13) |với các tân số f,=5Hz f, =20Hz Hình 1.20 Phổ biên độ - tẫn số của một tín luệu điều biển biên độ với 33 nhiều thành phần lẩu số Hình L2I Phẫ tần số của mật tín liệu dao động tắt dẫn với tần số f, 33 Hình 1.22 Phổ tần số của một tín hiệu dao động tụ Áo (kích động va chạm) nủa một kết cầu tháp với hỗn tẫn số riêng Hinh 123 Phẫ biên độ - tần số của một tắt biện điều biển tân số. Hình 124 Phổ biên độ - tần số của một tín hiệu chuyên tiếp dạng xưng 35 chữ nhật Hình 1.25 Phổ hiển đồ - tần sổ của mật tất hiệu ngẫu nhiên đing.26 a) Phố biên độ và b) phố công xuất của cùng một tín hiệu 36 đao động Tình 127 DS thi một số hàm Marlet với các hệ số đây khác nhan 38 Hình 128 Hàm Morlet Wavelet (phần thực) 39 Hình 129 So đồ thuật toán biến đội Wavelet liên tục cho tín hiệu số 41 +(m} 10 Bink 115 a) Tín liệu đã được tang bình hỏa b) Các thành phân điều 26 hòa chỉnh của tẫn số ăn khớp rằng (tách từ (a)) sj Thành phần tin hiệu con lai (lấy (a} wir di (by) Hink 1.16 Biểu diễn một tín hiệu biẫn baàn mong miễn thời gian và 2 mién tan 53 Hink 1.17 Phé bién độ - tần số của một tắn biệu rời rạc với tân số lẫy 30 mẫu j§ =300 Ha, N =512 Hình 118 a) Phổ tân số với độ phân giải A{ =0,3H, b) Phổ tân số 31 với Af =9,11c Bink 1.19 Phổ biên độ - tân số của mất tín hiệu điểu biển biên độ có dạng [1+eos(2z.f/) |[0,2cos(2z ft — #13) |với các tân số f,=5Hz f, =20Hz Hình 1.