CHƯƠNG I: TONG QUAN. Giới thiệu về pelymer din 1. Cơ chế đẫn điện của polymer dẫn 1. Cơ chế của Roth.
Cơ chế lan truyền pha của K. Polaron va Bipolaron. Polyaniline va Polypyrrole 1. Ứng dụng của vật liệu polymer dẫn polypyrrole 1.
Các ứng dụng trong thực tiễn. Ứng dụng trong cam biến khí 2. VẶT LIỆU OXTT KIM LOẠI. Vật liệu Oxit kim loại 2.
22 ] Câu trúc của tian đioxit,. Các đang thủ hình oda titan diexit we 2. Gidn đỏ miễn năng lượng của Anatase và Rutile. 2 LOI CAM BOAN Tôi xin gam doan những kết quả trong luận văn này là kết quả của tôi, không phải là sao chép của tác giả nào.
Tôi xin chịu trách nhiệm về lài cam đoan của mỉnh. Cơ chế xúc tác quang của TiO; 36 CHƯƠNG TT: TIC NGHIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 40 1. Hóa chát sử đụng 1. Thiết bị, dụng cụ chế tạo muẫ.
Quy trình thực tiện: 1. Quy trình thực nghiệm chế tạo dụng dịch nanocomposite Ti0. Phương pháp tạo màng in-situ 1. Tạo mảng composte 2.CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CÚU.1 Kinh biển vì điện tử quét Kinh hiển vi diện tử truyền qua.
Nghiên cứu cầu trủo bằng phả tán xạ Raman. Phổ hỏng ngoại IR. Đo độ nhạy khí — tẳng trở của vật liệu CHƯƠNG TH: KÉT QUÁ VẢ THẢO LUẬN. Nghiên cứu cấu trúc nanocomposite TiO;/PPV.
Nghiên cứu cầu trúc bê mặt của vật Hiệu rianoeomposite TìO¿2/CPs. Nghiên cứu yi câu trúc của vật liệu nanocemposite TÌO›/CPs 2. Phổ Raman của vật isu nanocomposite ‘Ti0,/PANi 2. Pho Ramam của vật héu nanocomposite T1O2/PPy.
Ảnh hưởng của TIO; lên độ dẫn của CPs 4. Ảnh hưởng của TiO2 lên sự thay đổi độ dân của PPy do thay đổi môi trường. Ảnh hưởng của TQ; lên sự thay đổi độ dẫn của PANI do thay đổi môi trường. 68 69 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐÔ THỊ Tình 1-1.
So sánh độ dẫn điện cũa polymer dẫn với các loại vật liệu khác Hình 1-2. Một số polymer đân diễn hình,. co ccecceccrtzcrrrrrrerree Hình 1-3. Cơ chế dẫn điện Roth của polyme dẫn.
Cơ chế lan truyền pha cia K Aoki Hình 1-5. Phan ứng tương tác giữa PA và khi l¿. Anion (1;)- gay ra điện tích đương trên. Polaron, bipolaronvà sự hình thành của các dái năng lượng.
Su chuyén động của điện tử và lỗ trồng, Hình 1-9. Cấu tạo hóa lọc của Aniline. Sự chuyển hóa các dạng PANI. ào se cvvec Hình 1-11.
Câu tạo hóa học của pyrrole Hình 1-12. Câu trúc xếp chõi các lớp iơn oxii Tĩình 1-13. Cầu trúc tỉnh thể các dang thu hinh cia TiO, Hình 1-14. Hình khối bát điện của TiO; Hình 1-15.
Giản dỗ năng lượng eda anatase va rutile Tĩnh 1-16. Sự hình thành các gắc OII* và O;' Tình 2-1. Dụng cụ, tiết bị chế tạo ruầu. Sơ dỗ tổng hợp nanocomposite TiO;/PANL.
[ao mang nanocomposite bing phương pháp ln-situ. Sơ đỗ khối kinh hiến vi điều ui quyết Hinh 2-5. Kinh hiển vi diện tử truyền qua tại Viện Vệ sinh lịch tế Trung ương. Kính hiển vị điện tử truyền qua tại Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương.
Mô hình lân xạ Raman:. May đo phổ Raauxan. So dé da phé Raman. Mạch đo nhạy khí THỉnh 2-11.
Liệ đo đặc trưng I-V và độ nhạy khí. Cơ chế xúc tác quang của TiO; 36 CHƯƠNG TT: TIC NGHIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 40 1. Hóa chát sử đụng 1. Thiết bị, dụng cụ chế tạo muẫ.
Quy trình thực tiện: 1. Quy trình thực nghiệm chế tạo dụng dịch nanocomposite Ti0. Phương pháp tạo màng in-situ 1. Tạo mảng composte 2.CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CÚU.1 Kinh biển vì điện tử quét Kinh hiển vi diện tử truyền qua.
Nghiên cứu cầu trủo bằng phả tán xạ Raman. Phổ hỏng ngoại IR. Đo độ nhạy khí — tẳng trở của vật liệu CHƯƠNG TH: KÉT QUÁ VẢ THẢO LUẬN. Nghiên cứu cấu trúc nanocomposite TiO;/PPV.
Nghiên cứu cầu trúc bê mặt của vật Hiệu rianoeomposite TìO¿2/CPs. Nghiên cứu yi câu trúc của vật liệu nanocemposite TÌO›/CPs 2. Phổ Raman của vật isu nanocomposite ‘Ti0,/PANi 2. Pho Ramam của vật héu nanocomposite T1O2/PPy.
Ảnh hưởng của TIO; lên độ dẫn của CPs 4. Ảnh hưởng của TiO2 lên sự thay đổi độ dân của PPy do thay đổi môi trường. Ảnh hưởng của TQ; lên sự thay đổi độ dẫn của PANI do thay đổi môi trường. Ảnh SEM TiO; được tạo bởi TÍCH, đạng keo.
Ảnh SEM vật liệu nanocomposite TiO,/PANI 34 Hình 3-3. Ảnh SEM vật liệu nanoeomposite TiOz/PPy. Anh TEM vat liu nanocomposite Ti0,/PANi. Anh TEM val iu nanocomposite Ti0,/PPy 3 Hinh 5-6.
Phổ Raman của PAMi và T1Oy/PANI (với tỷ lệ 1:1 va2:1). Phổ Raman của PPy và TiO¿/PDy với tý lệ (a) O1, (b) 1⁄61, (e) 1⁄21, (8)1:1 - - - 60 Hinh 3-. Phổ FT-IR của PPy/LiO; nanocomposite với tý lệ TiOzPPy lá: a) Œ1, B) 121, e)1,51, đ)21 61 Hình 3-9. Sự thay dỗi điện trở của PPy do thay dỏi môi trưởng,.
Sự thay đổi điện trở của T1O; do thay đổi môi trường,. Sự thay đổi điện trở của các mẫu nanocomposite TiOz/PTy với tỷ lệ nông độ khảe nhau. sec cces feo ese HH HH ng He gen 63 Tĩnh 3-12. Dộ nhạy khí của các mẫu nanocomposite TiOz/PPy với hàm lượng khối lượng TÍO; tăng, Hình 3-13.
Sự thuy đối điện trổ của PANI do thay đổi môi trường 65 Tĩnh 3-14. Sự thay đổi điện trở của các mẫu nanocornposita TiOz/PANi với tỷ lệ nông. Dé nhay khi eda cdc mau nanocomposite TiO,/PANi với hàm lương khối lueng TiO, tang 66 Hình 3-16. Độ nhạy khí NH; của cáo mẫu TÍO2/PANI 67 DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1-1.
Tri s4 bé réng ving cấm của các polymer dẫn tiêu biểu. Các chất dopanL nhân điện tử cha ta anion. Câu trúc tỉnh thể của một số Oxit kìm loại chuyển tiếp - - 31 Bang 1-4, Lính chất bề mặt của một số oxit kim loại chuyển tiếp. Bảng 1-% Một số tính chất vật.
lý của tĩnh thể rulile và araLa: Bảng 2-1. Tilé thanh phan Composite Ti0y/PANi. Phân bộ phố Raman của PAN. Phan bé phé Raman ctia PPy - 60 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT TTO: Tndium-Tim Oxide CPs: Conducting Polymer LEED: The Lowest Unoccupied Molecular Orbital HOMO: The Highest Occupied Molecular Orbital MLCT: Metal-to-Ligand Charge-Transfer LHE: Light-Harvesling Elficiency FRET: Férster-type Resonance Energy Trmsfer SEM: Scamming Electron Microscape XRD: X-ray Dillraction UV-Vis: Ultraviolet-Visible spectroscopy FWHM: Full Width at Half-Maximum.
Tse: Short Circuit Current Voc: Open Circuit Voltage FF: Fill Factor Rew: Shunt Resistance Re: Series Resistance OECD: Organisation for Economic Co-operation and Development DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1-1. Tri s4 bé réng ving cấm của các polymer dẫn tiêu biểu. Các chất dopanL nhân điện tử cha ta anion. Câu trúc tỉnh thể của một số Oxit kìm loại chuyển tiếp - - 31 Bang 1-4, Lính chất bề mặt của một số oxit kim loại chuyển tiếp.
Bảng 1-% Một số tính chất vật. lý của tĩnh thể rulile và araLa: Bảng 2-1. Tilé thanh phan Composite Ti0y/PANi. Phân bộ phố Raman của PAN.
Phan bé phé Raman ctia PPy - 60 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT TTO: Tndium-Tim Oxide CPs: Conducting Polymer LEED: The Lowest Unoccupied Molecular Orbital HOMO: The Highest Occupied Molecular Orbital MLCT: Metal-to-Ligand Charge-Transfer LHE: Light-Harvesling Elficiency FRET: Férster-type Resonance Energy Trmsfer SEM: Scamming Electron Microscape XRD: X-ray Dillraction UV-Vis: Ultraviolet-Visible spectroscopy FWHM: Full Width at Half-Maximum. Tse: Short Circuit Current Voc: Open Circuit Voltage FF: Fill Factor Rew: Shunt Resistance Re: Series Resistance OECD: Organisation for Economic Co-operation and Development DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐÔ THỊ Tình 1-1. So sánh độ dẫn điện cũa polymer dẫn với các loại vật liệu khác Hình 1-2. Một số polymer đân diễn hình,.
co ccecceccrtzcrrrrrrerree Hình 1-3. Cơ chế dẫn điện Roth của polyme dẫn. Cơ chế lan truyền pha cia K Aoki Hình 1-5. Phan ứng tương tác giữa PA và khi l¿.
Anion (1;)- gay ra điện tích đương trên. Polaron, bipolaronvà sự hình thành của các dái năng lượng. Su chuyén động của điện tử và lỗ trồng, Hình 1-9. Cấu tạo hóa lọc của Aniline.
Sự chuyển hóa các dạng PANI. ào se cvvec Hình 1-11. Câu tạo hóa học của pyrrole Hình 1-12. Câu trúc xếp chõi các lớp iơn oxii Tĩình 1-13.
Cầu trúc tỉnh thể các dang thu hinh cia TiO, Hình 1-14. Hình khối bát điện của TiO; Hình 1-15. Giản dỗ năng lượng eda anatase va rutile Tĩnh 1-16. Sự hình thành các gắc OII* và O;' Tình 2-1.
Dụng cụ, tiết bị chế tạo ruầu. Sơ dỗ tổng hợp nanocomposite TiO;/PANL. [ao mang nanocomposite bing phương pháp ln-situ. Sơ đỗ khối kinh hiến vi điều ui quyết Hinh 2-5.
Kinh hiển vi diện tử truyền qua tại Viện Vệ sinh lịch tế Trung ương. Kính hiển vị điện tử truyền qua tại Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Mô hình lân xạ Raman:. May đo phổ Raauxan.
So dé da phé Raman. Mạch đo nhạy khí THỉnh 2-11. Liệ đo đặc trưng I-V và độ nhạy khí. Ảnh SEM TiO; được tạo bởi TÍCH, đạng keo.
Ảnh SEM vật liệu nanocomposite TiO,/PANI 34 Hình 3-3. Ảnh SEM vật liệu nanoeomposite TiOz/PPy. Anh TEM vat liu nanocomposite Ti0,/PANi. Anh TEM val iu nanocomposite Ti0,/PPy 3 Hinh 5-6.
Phổ Raman của PAMi và T1Oy/PANI (với tỷ lệ 1:1 va2:1). Phổ Raman của PPy và TiO¿/PDy với tý lệ (a) O1, (b) 1⁄61, (e) 1⁄21, (8)1:1 - - - 60 Hinh 3-. Phổ FT-IR của PPy/LiO; nanocomposite với tý lệ TiOzPPy lá: a) Œ1, B) 121, e)1,51, đ)21 61 Hình 3-9. Sự thay dỗi điện trở của PPy do thay dỏi môi trưởng,.
Sự thay đổi điện trở của T1O; do thay đổi môi trường,. Sự thay đổi điện trở của các mẫu nanocomposite TiOz/PTy với tỷ lệ nông độ khảe nhau. sec cces feo ese HH HH ng He gen 63 Tĩnh 3-12. Dộ nhạy khí của các mẫu nanocomposite TiOz/PPy với hàm lượng khối lượng TÍO; tăng, Hình 3-13.
Sự thuy đối điện trổ của PANI do thay đổi môi trường 65 Tĩnh 3-14. Sự thay đổi điện trở của các mẫu nanocornposita TiOz/PANi với tỷ lệ nông. Dé nhay khi eda cdc mau nanocomposite TiO,/PANi với hàm lương khối lueng TiO, tang 66 Hình 3-16. Độ nhạy khí NH; của cáo mẫu TÍO2/PANI 67 Tĩnh 3-1.
Ảnh SEM TiO; được tạo bởi TÍCH, đạng keo. Ảnh SEM vật liệu nanocomposite TiO,/PANI 34 Hình 3-3. Ảnh SEM vật liệu nanoeomposite TiOz/PPy. Anh TEM vat liu nanocomposite Ti0,/PANi.
Anh TEM val iu nanocomposite Ti0,/PPy 3 Hinh 5-6. Phổ Raman của PAMi và T1Oy/PANI (với tỷ lệ 1:1 va2:1). Phổ Raman của PPy và TiO¿/PDy với tý lệ (a) O1, (b) 1⁄61, (e) 1⁄21, (8)1:1 - - - 60 Hinh 3-. Phổ FT-IR của PPy/LiO; nanocomposite với tý lệ TiOzPPy lá: a) Œ1, B) 121, e)1,51, đ)21 61 Hình 3-9.
Sự thay dỗi điện trở của PPy do thay dỏi môi trưởng,. Sự thay đổi điện trở của T1O; do thay đổi môi trường,. Sự thay đổi điện trở của các mẫu nanocomposite TiOz/PTy với tỷ lệ nông độ khảe nhau. sec cces feo ese HH HH ng He gen 63 Tĩnh 3-12.
Dộ nhạy khí của các mẫu nanocomposite TiOz/PPy với hàm lượng khối lượng TÍO; tăng, Hình 3-13. Sự thuy đối điện trổ của PANI do thay đổi môi trường 65 Tĩnh 3-14. Sự thay đổi điện trở của các mẫu nanocornposita TiOz/PANi với tỷ lệ nông.