CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VÉ ÔNG KHÍ ĐỌNG 2 1. Lịch sử phát tr „3 1. Nguyên lý hoạt động và phạm vi ting đụng 4 CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN THIẾT KÉ ÔNG KHÍ ĐỘNG VÒNG KÍN 6 2. Lý tmyyết thiết kế cáo thành phản chính của ông khí động 7 2.
Buéng lắng và lưới (setting chamber & screen).4, Goo phan tr (Comer). Tinh toán các thông số côn ống khí động - 15 2. Hoan thién thiét ké 20 2. Lựa chọn hệ thống, quạt.
tess 20 CHUONG 3: KTEM NGHTEM MO HiNH BANG ANSYS FLUENT 23 3. Tổng quan vẻ CED và phần mêm ANSYS Euent. Tổng quan vé CFD - 23 3. Giới thiện ANSYS Eluent.
Thiểt kế mô phông ông khi động tiên AKSYSFILUENT 26 3. Vẽ mô hình.à nnhH HH HH He ehoeoeoeooZÓI 3. Cai đặt mô phông - - 27 3. Mã phống kiểm nghiệm mô bình.
Kiểm nghiệm bộ phận 30 3. Kiểm nghiệm lá cánh phân dòng tại bộ khuếch tần. Kiểm nghiệm khả năng giảm nhiễu loạn của lá cảnh hưởng dòng, tại các géo phan ter 31 3. Kiểm nghiệm tổng thể thiết kế ống e khí động.
Kiếm nghiệm ống khi động đây đủ - 33 3. Kiếm nghiệm các trường hợp khác nhau của ông. Trường hợp ông không có lá cảnh hưởng đồng. Trường hợp có lá cánh phân đông ở sau buồng thử 37 3.
Trường hợp có lá cánh phân đông ở tước buông thứ. So sánh đồ thị vận tốc và năng, hượng tôi tố củats đông vào về to buông thử theo các trường hợp. we 39 CHƯƠNG 4: KIEM CHUNG ONG KHI BONG 43 4. Khảo sát đặc tính khí động của vật thể hình cầu trong ống khí động.
Tại vận lắc đầu vào 3Ônư/a 43 4. Tại vận tốc đầu vào 100m/s - 44 4. Tại vận lốc đầu vào 200m/s 45 4. So sánh với tại Đại hợc Cornell.
Khảo sát đặc tính khí dong của cánh naca strong ống khí cảng 46 CHUONG 5: KET LUẬN. " a seo AG DANH MUC HINH ANH Hin1: Ong khi déng trong thue 8. 5 Hình 2: Sơ đỗ ống khí động vòng kín. site ereerreeroecỔ :Hình 3: Hình dạng buồng thử.
7 Hình 4: Hình dạng óng côn -8 Hình 5: Thiết kế ông côn 9 Tình 6: 1lình dạng buồng lẳng. 10 Hình7: Phần bỏ các lớp của buôngláng. 11 Tình8: Hình dạng óc ông khí 12 Hinh 10: So dé thiế - - 16 Hinh 11: Ban vẽ thiết kế chỉ. 20 Hình 12: Động cơ đốt trong được mô hinh hỏa bằng ANSYS FLUENI,.25 Tình 13: Mô hình điết kế ông k 26 Tinh 14: Chia lưới mô hình 26 Bang 3: Thông sở chúa lưới - - ¬.- Hình 15: Cài đặt chế độ mô phỏng .„ - - 28 Hình 16: Cài đặt mô hình rối - - 29 Hình 17: Cài đặt điều kiện đầu vào 29 Hình 18: Vận tốc đóng khí sau khi di qua bộ khuếch tản không cải dặt là canh.30 Tình 19: Vận lắc đồng khú sau khi đi qua bộ khuếch tán có cải đặt lá cảnh phân dong Mặt phẳng cắt trong ma phéng géc.
31 ‘Van tốc thea mặt cắt đọc trong 2 trường hợp - - 342 Vận tốc theo mặt cắt ngang của góc không có lá hướng đồng 32 : Vận tốc theo mặt cắt ngang của góo c6 14 hudng dang. - 32 Phânbồ vận tốc tại mặt phẳng cất của ỏng. eevee een BB 38: Vị trí đường tâm xét vận tốc. - - 34 29: Vận tốc dóng khí khi đi qua trục giữa.
esses ener BA Tình 30: Vận tốc theo mặt. rất ngang tr ường hợp không có lac e nhggúc 35 Tĩinh 31: Vận tốc theo mặt cắt đọc qua buồng thử trường hợp không lá cảnh góc .35 Hình 32: Vận tốc theo mặt. cắt qua buồng thử trường bợp không lá cánh góc.36 Tlinh 33: Vận tốc tại đầu ra (outlet)ở trường hợp không có lá cánh gốc 36 Hình 34: Mặt cắt ngang và dọc của ông trong trường hợp có lả cánh phân dòng ph sau buồng thử 1Iinh 35: Một sở mặt cắt trong trường, hợp có lá cảnh ở phia sau buởng thữ. a Hình 36: MặI cất ngang và dọc của ông trơng trường hợp có lá cánh phân dòng pha trước huồng thử.
38 Hình 37: Một số mặt cal trong trưởng hợp có lá cảnh ở phía rướcte buồng thữ 38 Tinh 38: So sánh vận tốc qua các trường hợp. 39 Hình 39: So sánh động năng rối theo các trường hợp.đÔ Hình 40: Vận tốc theo trục O; tai tâm buêng thử 40 Hình 41: Động năng rồi theo trục Oy tại tâm buồng thử. cect Al Hình 43: Vận tốc theo truc O, tai Lata budrys Unit - 41 Tinh 43: Dộng năng rồi theo trục Öy tại tâm buồng thử. - 42 Tình 54: Mô hình mô phông buông thử.
7 49 Tinh 55: Mê hình ống khi dong 4By 40. cccccscssssseeeseeeeeee ˆ TAI LIEU THAM KHẢO 48 PHU LUC. Ad DANH MUC HINH ANH Hin1: Ong khi déng trong thue 8. 5 Hình 2: Sơ đỗ ống khí động vòng kín.
site ereerreeroecỔ :Hình 3: Hình dạng buồng thử. 7 Hình 4: Hình dạng óng côn -8 Hình 5: Thiết kế ông côn 9 Tình 6: 1lình dạng buồng lẳng. 10 Hình7: Phần bỏ các lớp của buôngláng. 11 Tình8: Hình dạng óc ông khí 12 Hinh 10: So dé thiế - - 16 Hinh 11: Ban vẽ thiết kế chỉ.
20 Hình 12: Động cơ đốt trong được mô hinh hỏa bằng ANSYS FLUENI,.25 Tình 13: Mô hình điết kế ông k 26 Tinh 14: Chia lưới mô hình 26 Bang 3: Thông sở chúa lưới - - ¬.- Hình 15: Cài đặt chế độ mô phỏng .„ - - 28 Hình 16: Cài đặt mô hình rối - - 29 Hình 17: Cài đặt điều kiện đầu vào 29 Hình 18: Vận tốc đóng khí sau khi di qua bộ khuếch tản không cải dặt là canh.30 Tình 19: Vận lắc đồng khú sau khi đi qua bộ khuếch tán có cải đặt lá cảnh phân dong Mặt phẳng cắt trong ma phéng géc. 31 ‘Van tốc thea mặt cắt đọc trong 2 trường hợp - - 342 Vận tốc theo mặt cắt ngang của góc không có lá hướng đồng 32 : Vận tốc theo mặt cắt ngang của góo c6 14 hudng dang. - 32 Phânbồ vận tốc tại mặt phẳng cất của ỏng. eevee een BB 38: Vị trí đường tâm xét vận tốc.
- - 34 29: Vận tốc dóng khí khi đi qua trục giữa. esses ener BA Tình 30: Vận tốc theo mặt. rất ngang tr ường hợp không có lac e nhggúc 35 Tĩinh 31: Vận tốc theo mặt cắt đọc qua buồng thử trường hợp không lá cảnh góc .35 Hình 32: Vận tốc theo mặt. cắt qua buồng thử trường bợp không lá cánh góc.36 Tlinh 33: Vận tốc tại đầu ra (outlet)ở trường hợp không có lá cánh gốc 36 Hình 34: Mặt cắt ngang và dọc của ông trong trường hợp có lả cánh phân dòng ph sau buồng thử 1Iinh 35: Một sở mặt cắt trong trường, hợp có lá cảnh ở phia sau buởng thữ.
a Hình 36: MặI cất ngang và dọc của ông trơng trường hợp có lá cánh phân dòng pha trước huồng thử. 38 Hình 37: Một số mặt cal trong trưởng hợp có lá cảnh ở phía rướcte buồng thữ 38 Tinh 38: So sánh vận tốc qua các trường hợp. 39 Hình 39: So sánh động năng rối theo các trường hợp.đÔ Hình 40: Vận tốc theo trục O; tai tâm buêng thử 40 Hình 41: Động năng rồi theo trục Oy tại tâm buồng thử. cect Al Hình 43: Vận tốc theo truc O, tai Lata budrys Unit - 41 Tinh 43: Dộng năng rồi theo trục Öy tại tâm buồng thử.
- 42 Tình 54: Mô hình mô phông buông thử. 7 49 Tinh 55: Mê hình ống khi dong 4By 40. cccccscssssseeeseeeeeee ˆ CHUONG 1: GIOI THIEU VE ONG KHi DONG 11. ¡ thiệu Cơ câu của ông khí động rất đơn giản, bao gồm một ống tạo luông, bên trong lắp đặt hệ thông cánh quạt giỏ, vả bên ngoài thì đặt các thiết bị đo đạc.
Hiện đại hơn nữa thì có thêm các hệ thông cân điện tử sử dụng các cảm biến điện trở, các tín hiệu từ cảm. biến được chuyên tới các máy vị tính đề vẽ thành các đỏ thị phụ thuộc lực khí động, moment,. vao các trạng thai đặt vật thí nghiệm. Phụ thuộc vảo chức năng, kiêu đáng của mình mả ông khí động được chia thành các loại: ông đưới âm, cân âm, siêu thanh, ông khép kín, ỏng hở, ông tạo luỏng ôn đỉnh, không ồn định, Không chỉ có mục đích lả nghiên cứu các vật thé bay ma ỏng khi đồng cỏn giúp con người nghiên cửu bắt kỷ vật gi chịu tác động các lực đáng kể sinh ra bởi không khi Hình 1: Ông khí động trong thực tế 1.
Định nghĩa Ông khi động (wind tunnel) là 1 công cụ để nghiên cứu khí động, xem xét tác động của dòng khí lên 1 vat thể rắn được đặt trong ông. Dỏng khí trong ông khí động thông. [2] CAC CUM TU VLET TA’ cFD. Computational Fluid Dynamics (Tinh toán động lực học dòng cháy) STMPLEC ScmicTnpheit Method for Pressure-T.inked Equations (Phương pháp thường dùng cho các phương trình liên kết áp suất) CLSWT.
Close loop Subsonic Wind Tunnel (Ong khí động vòng kin đưới âm) BẰNG KÍ HIỆU SỬ DỤNG TRONG LUẬN VĂN Dae Khoảng cách giữa dầu ra của góc 1 tới giữa góc 2 m Dr Đường kinh quạt m Ds Đường kinh thủy le m s Tỹ lệ mỡ oủa góc *T” Hew, Wan — | Chiều cao, chiêu rộng lỗi vào góc m 1ướy Weä — | Chiêu cao, chiêu rộng lỗi ra góc. m Le, Wi, | Chiếu đải chiếu rộng, chiều cao buồng thử m Hrc Isc, - Wạc, | Chiếu đải chiều rộng, chiều oao buồng lắng m Hsc Le, We, He | Chiếu dài, chiếu rộng, chiếu cao ông côn m 1p, Wp,Hp | Chiếu đải, chiều rộng, chiều ao bộ khuếch tán m 1 Chiếu dãi của góc thứ *T” m Ste Diện tích lối vào buồng thử mẺ Dre Đường kinh thủy lực của buông thử m Lwr Chiếu dài tổng cộng của ông khí động m N Tỉ lệ co của Ống côn n Số lá cảnh trong 1 góc T Công suất quạt WwW Q Lưu lượng thê tích m/s Re 1Iệ số Renold 5 Ban kinh géc thir “i” m Vv Vân tốc đòng khí mis Vie Vận tốc đồng khi tối da tại buông thử nu Wer, Len. — | Chiều dải rộng theo đường trung tâm của ông khí động, m Ap Độ tăng áp suất I Hệ số tốn thất áp suất œ3 Góc bán mở đọc cúa ông còn dep B2 Góc bán mỏ ngang của ông côn dep p Khối lượng riêng của không khi Kgán? T THiệu suất quại Hình 56: Mô phỏng vận tốc đèng khi qua ống khí động Sat katy a Hình $7: Phân bổ áp suất trên ống khi động,. Hình 58: Dòng khí qua profil eémh đặt trong buồng thử Hình 56: Mô phỏng vận tốc đèng khi qua ống khí động Sat katy a Hình $7: Phân bổ áp suất trên ống khi động,.