BO GIAO DUC VA BAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOL Nguyễn Minh Quân NGHIEN CUU, THIET KE VA CHE TAO HE THONG DO NHTET CAT TRONG QUA TRINH MAI PHANG Chuyên ngành: Công nghệ Co Diện Từ LUẬN VĂN THẠC SĨ KIOA HỌC CÔNG NGHỆ CƠ DIỆN TỬ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC : TS. Nguyễn Trọng Tiểu Hà Nội - 2014 MỤC LỤC LOI CAM DOAN. DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIFT TAT. DANH MỤC HÌNH VẼ MG DAU.
Chương1 - Tổng quan về qua trinh mai 1.1 Khái niệm mài - - - - 13 1.2 Đặc điểm của quá trình cắt khi mải.1 Vậi liệu hạt mài - - - 16 1. Cấu trủo của đá mãi: - - - 16 1.3 Khả năng gia công của đá mải.4 Quá trình mài phẳng - - - - 19 1.5 Các đặc điểm của mài phẳng. - - - 22 Chương 2 - Nhiệt cắt (rong quả trình 2.1Tổng quan về nhiệt cắt trong quá trinh mảải. co vn 202001122re.2 Anh hưởng cũa nhiệt cắt trong quá trình mài - 30 2.1 Ảnh hướng của nhiệt cắt đến độ chính xác gia công - - 30 2.2 Ảnh hưởng của nhiệt cắt đến chất lượng bể mắt gia công.3 Ảnh hướng của nhiệt cắt đến khá năng làm việc của quả trinh rải.4 Ảnh hưởng của nhiệt cắt đến câu trúc lớp bể mắt - 31 Chương 3 - Các phương pháp do nhiệt cắt 3.2 Kỹ thuật quang học.3 Sof quang Key hit cecescesseesseessessseeeesstrsieseeestetsneeersaesstneee 36 3.4 Hóa kế quang học.2 Đo tiếp xúc trục tiếp - - - 38 3.1 Kỹ thuật sơn phú .2 Kỹ thuật cặp nhiệt điện - - 38 Chương 4 - Tẳng quan vé cam biến nhiệt độ.1 Khải niệm chung 43 4.3 Xử lý tin hiệu và điêu khiến - 43 4.2 Đường cong chuẩn của căm biển.2 Phương pháp chuẩn cắm biển.
TH HH HHHH HH0.2 Đặc trưng của cảm biến 47 4.1 Sai số và độ chính xác.3 Dộ tuyến tính.3 Độ nhanh - thời gian đáp từng.3 Giới hạn sử dụng của cảm biến.5 Nhiệt độ đo được và nhiệt độ cần đo.2 Đo nhiệt dộ trong lòng vật rẫn.6 Các loại cảm biển nhiệt độ.1 Nhiệt điện trỞ.2 Cặp nhuệt điện.3 Câm biến bản dẫn,. cà HH HH HH Hee, G1 Chương 5 - Thiết kế hệ thống đo nhí: 5.1 Nguyên lý hoại dộng của hệ thống. si seeeeerieirrereeuroeÔA DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1.1 Vat liga hat mai Bang 1.2 Câu trúc của đá mài Bảng 4.1 Trình tự hiệu chuẩn cảm biến của Viện đo lường Việt Nam .2 Một số loại cặp nhiệt điện thông dụng.3 Thông sé cap nhiệt Chroriel/Constanfan.L Hiện chuẩn cảm biến cặp nhiệt loại K.2 Các loại cặp nhiệt điện sử dụng với ADAM-4019+.1 Két quả thí nghiệm.2 Các giá trị quy đối kết quả thí nghiệm .2 Bộ phận chuyên đổi tin hiệu.3 Cài đặt cắn hình hệ thống, 74 Chương 6 - Thiết kế thí nghiệm và xứ lý kết quá.1 Phương pháp bình phương nhỏ nhất.1 Giới thiệu chung.2 Sai số trung bình phương và phương giáp bìnhhphương Tối thiểu tim xắp xi tối nhật với một hàm.ả 62 Xác định tham số công thức thự nghiệm .3 Thí nghiệm do nhiệt dộ trong quá trinh mải phẳng,.1 Máy và dụng cụ thí nghiệm.2 Kết quả thí nghiệm.4 Xte ly két qua thi nghiém - - 86 KET LUAN VẢ KIÊN NGHỊ TẢI LIỆU THAM KHẢO.6 TC cảm biến nhiệt DS18B20.2 Cầu tạo cặn nhiệt loại KK .3 Cặp nhiệt loại K thực tế 1ình 5.4 Đường đặc tính của cảm biến cặp nhiệt loại K.6 So dé chan ADAM-4019+ .9 So 48 khdi [CPCON 1-7520 .10 Cap chuyén RS232-USB .11 Giao dign phan mém .12 Giao diện cải đặt.13 Giao diện lựa chọn .14 Giao diện hiệu chỉnh .15 Hiệu chỉnh gốc 0.16 Hiệu chính đải do .17 Hiệu chỉnh bù điểm lạnh .18 Giao diện đô thị Linh 5.20 Lựa chọn cdng COM .21 Giao diện khởi động .22 Tim module tir cing COM .23 Két nói được với may tinh .2 Cặp nhiệt gắn trên phôi Tình 6.3 Phôi gả trên máy mài. TLỒI CAM BOAN Tôi xm cam đoạn luận văn này là công Irình nghiền cứu của riêng Lôi.
Các số liệu kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng, dược ai công, bố trong bắt kỳ công trinh nghiên cứu nào khác. DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TAT bám kính cong của đỉnh hạt ải : độ dày lớp cất tại diễm x : góc trước tại. x : độ dày lớp vật liêu bị cắt khi rưải : góc cắt thực tế tại điểmx độ nhằm bê mặt Ty : lực cắt toàn phần. Py : lực cắt hướng kinh: Pr : lực cắt tiếp luyến f : tần số của các dao déng riéng không tắt dàn của hệ e : độ cửng riêng của hệ mm : trọng lượng của hệ (Ps.
Via) : nhiệt do công suất chuyến hỏa thành Quant nhiệt truyền vào chỉ liết Qaa : nhiệt truyền vào đá Qu. : nhiệt truyền vào dung dich tron nguội Qphoi nhiệt truyền vào phoi và các phê thải khi mái pbs : nhiệt phát sing Thể số đâm nhiệt : mật độ khỏi độ nhạy : hiệu suất của một động cơ nhiệt thuận nghich : thời gian trễ khi tăng, ; thời gian tầng thời gian trễ khi giảm : thời gian giảm. + nhiệt độ của cảm biến Ts : nhiệt độ môi trường. Cb : các hằng số đặc trưng cho vật liệu : năng lượng liên lrết Thể mihiét dé chuan : suất diện dong : điện trở của cặp nhiệt, : diện trở dây nối, : điện trở trong của milHvôn kế điện lrở chuẩn.
: biển trở con chạy số trung bình phương : đự đoán từ mồ phỏng. ghép kênh phân chia buốc sóng : bộ nhân kênh chia bước sóng trên màng mỏng (} 6 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TAT bám kính cong của đỉnh hạt ải : độ dày lớp cất tại diễm x : góc trước tại. x : độ dày lớp vật liêu bị cắt khi rưải : góc cắt thực tế tại điểmx độ nhằm bê mặt Ty : lực cắt toàn phần. Py : lực cắt hướng kinh: Pr : lực cắt tiếp luyến f : tần số của các dao déng riéng không tắt dàn của hệ e : độ cửng riêng của hệ mm : trọng lượng của hệ (Ps.
Via) : nhiệt do công suất chuyến hỏa thành Quant nhiệt truyền vào chỉ liết Qaa : nhiệt truyền vào đá Qu. : nhiệt truyền vào dung dich tron nguội Qphoi nhiệt truyền vào phoi và các phê thải khi mái pbs : nhiệt phát sing Thể số đâm nhiệt : mật độ khỏi độ nhạy : hiệu suất của một động cơ nhiệt thuận nghich : thời gian trễ khi tăng, 5.2 Bộ phận chuyên đổi tin hiệu.3 Cài đặt cắn hình hệ thống, 74 Chương 6 - Thiết kế thí nghiệm và xứ lý kết quá.1 Phương pháp bình phương nhỏ nhất.1 Giới thiệu chung.2 Sai số trung bình phương và phương giáp bìnhhphương Tối thiểu tim xắp xi tối nhật với một hàm.ả 62 Xác định tham số công thức thự nghiệm .3 Thí nghiệm do nhiệt dộ trong quá trinh mải phẳng,.1 Máy và dụng cụ thí nghiệm.2 Kết quả thí nghiệm.4 Xte ly két qua thi nghiém - - 86 KET LUAN VẢ KIÊN NGHỊ TẢI LIỆU THAM KHẢO. DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TAT bám kính cong của đỉnh hạt ải : độ dày lớp cất tại diễm x : góc trước tại. x : độ dày lớp vật liêu bị cắt khi rưải : góc cắt thực tế tại điểmx độ nhằm bê mặt Ty : lực cắt toàn phần.
Py : lực cắt hướng kinh: Pr : lực cắt tiếp luyến f : tần số của các dao déng riéng không tắt dàn của hệ e : độ cửng riêng của hệ mm : trọng lượng của hệ (Ps. Via) : nhiệt do công suất chuyến hỏa thành Quant nhiệt truyền vào chỉ liết Qaa : nhiệt truyền vào đá Qu. : nhiệt truyền vào dung dich tron nguội Qphoi nhiệt truyền vào phoi và các phê thải khi mái pbs : nhiệt phát sing Thể số đâm nhiệt : mật độ khỏi độ nhạy : hiệu suất của một động cơ nhiệt thuận nghich : thời gian trễ khi tăng, 5.2 Bộ phận chuyên đổi tin hiệu.3 Cài đặt cắn hình hệ thống, 74 Chương 6 - Thiết kế thí nghiệm và xứ lý kết quá.1 Phương pháp bình phương nhỏ nhất.1 Giới thiệu chung.2 Sai số trung bình phương và phương giáp bìnhhphương Tối thiểu tim xắp xi tối nhật với một hàm.ả 62 Xác định tham số công thức thự nghiệm .3 Thí nghiệm do nhiệt dộ trong quá trinh mải phẳng,.1 Máy và dụng cụ thí nghiệm.2 Kết quả thí nghiệm.4 Xte ly két qua thi nghiém - - 86 KET LUAN VẢ KIÊN NGHỊ TẢI LIỆU THAM KHẢO. DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TAT bám kính cong của đỉnh hạt ải : độ dày lớp cất tại diễm x : góc trước tại.
x : độ dày lớp vật liêu bị cắt khi rưải : góc cắt thực tế tại điểmx độ nhằm bê mặt Ty : lực cắt toàn phần. Py : lực cắt hướng kinh: Pr : lực cắt tiếp luyến f : tần số của các dao déng riéng không tắt dàn của hệ e : độ cửng riêng của hệ mm : trọng lượng của hệ (Ps. Via) : nhiệt do công suất chuyến hỏa thành Quant nhiệt truyền vào chỉ liết Qaa : nhiệt truyền vào đá Qu. : nhiệt truyền vào dung dich tron nguội Qphoi nhiệt truyền vào phoi và các phê thải khi mái pbs : nhiệt phát sing Thể số đâm nhiệt : mật độ khỏi độ nhạy : hiệu suất của một động cơ nhiệt thuận nghich : thời gian trễ khi tăng, 5.2 Bộ phận chuyên đổi tin hiệu.3 Cài đặt cắn hình hệ thống, 74 Chương 6 - Thiết kế thí nghiệm và xứ lý kết quá.1 Phương pháp bình phương nhỏ nhất.1 Giới thiệu chung.2 Sai số trung bình phương và phương giáp bìnhhphương Tối thiểu tim xắp xi tối nhật với một hàm.ả 62 Xác định tham số công thức thự nghiệm .3 Thí nghiệm do nhiệt dộ trong quá trinh mải phẳng,.1 Máy và dụng cụ thí nghiệm.2 Kết quả thí nghiệm.4 Xte ly két qua thi nghiém - - 86 KET LUAN VẢ KIÊN NGHỊ TẢI LIỆU THAM KHẢO.
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TAT bám kính cong của đỉnh hạt ải : độ dày lớp cất tại diễm x : góc trước tại. x : độ dày lớp vật liêu bị cắt khi rưải : góc cắt thực tế tại điểmx độ nhằm bê mặt Ty : lực cắt toàn phần. Py : lực cắt hướng kinh: Pr : lực cắt tiếp luyến f : tần số của các dao déng riéng không tắt dàn của hệ e : độ cửng riêng của hệ mm : trọng lượng của hệ (Ps. Via) : nhiệt do công suất chuyến hỏa thành Quant nhiệt truyền vào chỉ liết Qaa : nhiệt truyền vào đá Qu.