Chương 1 TÔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG BĂNG TÃI XÍCH TỰ ĐỘNG CẢO TRO XĨ CUA LÒ HƠI NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CHẠY THAN. Mô tả hệ thống thuyên xi trong nhà máy nhiệt điện đốt than. Các loại xích kéo trong hệ thống xích tãi cào 1.3 Các loại bằng tái cào.4 Các loại bánh xích. Con lăn điều hướng.
18 _ Bộ thống số cho trước. Kết luận chương một Chương 2 24 THIET KE HE THONG XÍCH TÀI. Tải trọng tác dụng lân xích và phương pháp tính xích.2 Tinh toan xich kéo 2.3 Lực căng xích tối thiêu trên nhảnh có tải 2. Tinhtodn lye cing theo chu tuyén.5 Lựa chọn loại xích kéo.6 _ Tính chiều dài và 94 mi 2.7 Các chỉ Hết nỗi xíci Kết luận chương hai.
TỈNH TOÁN BẰNH XÍGH DẪN ĐỘNG VÀ CỤM CON LĂN ĐÔI HƯỚNG. ii én kinh profin ring Chiều đài đoạn profin thing Chiều day vành rang dia Đường kinh vỏng dính Tường kính vẻng đáy Lực vòng, Hệ số lãi trọng Tường kính lớn nhất phân giữa của trục lắp con lăn đối hướng Chiều rộng rãnh trên con lăn đối hướng Chiều sâu rãnh trên cơn lăn đổi lrưởng, Lượng đư để phòng con lăn bị mòn. Thường kinh mayo Chiều dai mayo | Tường kính vòng ngoài 6 Hin Chiều rộng ö lăn Kheãng cách từ mép đến mép bên của con lăn đổi hướng Kheãng cách giữa hai ð lăn Tường kính lăn của đĩa xích dấn động xích kéo Mômen xoắn truyền qua khớp Tường kính qua tâm chốt đàn hỏi hoặc đường kinh chúa của khớp rang Đường kính lần cửa bảnh răng bị động lắp trên truc din dong xích kéo. Góc ăn khớp của bộ truyền bánh rang Đường kính tính toán của đoạn trục [o] Úng suất cho phép khi tỉnh trục Mômen uốn lượng đường, Tường kính trục tại vị trí lắp then (Tinh mỗi ghép trục vụ chỉ tiết đía xich) Chiều đải then Chiều rộng then pot Chiéu cao then Chiều sâu rãnh then trên trục Hệ số (Thử mỗi ghép truc vs chi ticl.
dia xich) [ee] Ting suat c&t cho phép Loa] Ung suat dip cho phép. đụ Tường kính trung bình của môi ghép Số răng then hoa Hé sé an loan tai tiết điện kiểm ng hiệu vị én kinh profin ring Chiều đài đoạn profin thing Chiều day vành rang dia Đường kinh vỏng dính Tường kính vẻng đáy Lực vòng, Hệ số lãi trọng Tường kính lớn nhất phân giữa của trục lắp con lăn đối hướng Chiều rộng rãnh trên con lăn đối hướng Chiều sâu rãnh trên cơn lăn đổi lrưởng, Lượng đư để phòng con lăn bị mòn. Thường kinh mayo Chiều dai mayo | Tường kính vòng ngoài 6 Hin Chiều rộng ö lăn Kheãng cách từ mép đến mép bên của con lăn đổi hướng Kheãng cách giữa hai ð lăn Tường kính lăn của đĩa xích dấn động xích kéo Mômen xoắn truyền qua khớp Tường kính qua tâm chốt đàn hỏi hoặc đường kinh chúa của khớp rang Đường kính lần cửa bảnh răng bị động lắp trên truc din dong xích kéo. Góc ăn khớp của bộ truyền bánh rang Đường kính tính toán của đoạn trục [o] Úng suất cho phép khi tỉnh trục Mômen uốn lượng đường, Tường kính trục tại vị trí lắp then (Tinh mỗi ghép trục vụ chỉ tiết đía xich) Chiều đải then Chiều rộng then pot Chiéu cao then Chiều sâu rãnh then trên trục Hệ số (Thử mỗi ghép truc vs chi ticl.
dia xich) [ee] Ting suat c&t cho phép Loa] Ung suat dip cho phép. đụ Tường kính trung bình của môi ghép Số răng then hoa Hé sé an loan tai tiết điện kiểm ng hiệu vị 3.1 Các thông số cúa bánh xích. Sẻ răng bánh xích 3. Đường kinh vòng chia của bánh xích 3.
Chiều dãy vành răng.4 Biên dạng răng và các thông số khác. Tái trọng tác dụng và ứng suất trên răng bánh xích. Các thông số cúa cụm con lăn đối hướng. Đường kinh vòng chia của bánh xích.
Kích thước rãnh con lăn đối hướng 3. Kết cầu phần may ơ lắp con lăn đối hướng. Kết luận chương ba. 52 TÍNH TOÁN THIẾT KE HE THONG TRUC, BANG CAO VA peu KHIEN HETHONG TỰ ĐỘNG ou BD 4.1 Sơ đồ kết cấu trục dẫn động.2 Tinh phan lực và biều đỗ mỗ men 4.3 Thiết kế trục dẫn động.
Tỉnh chọn đường kinh và chiều dài các đoạn trục. Tỉnh mối ghếp trực với chỉ tiết đĩa xích và khớp nối 4.4 Tínhtoán kiểm nghiệm. Tính kiếm nghiệm trục theo độ bền mỗi 4.42 Tính kiểm nghiệm trục theo độ bền tĩnh. Tính kiểm nghiệm trục về độ cứng.5 Tinhtoan thiét ké bang cao.1 Tĩnh toán thông số để thiết kế 4.2 Tính kiểm nghiệm độ bên của bảng cao 4.8 Tính toán thiết kế các chỉ tiết liên kết giữa băng cảo và xích.1 Tải trọng tác dụng và sơ để tính.2 Kích thước của tai liên kết và tính kiểm nghiệm độ bền 4.3 Tính kiểm nghiệm tai liên kết bằng phương pháp phần tử hữu hạn.7 Hệhống điêu khiến tự động.1 Nguyên lý làm việc.2 __ Thiếtkế hệ thống điều khiển.
ii MUC LUC LO CAM BOAN. " DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT. DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐÔ THỊ. DANH MUC CAC BANG.
DAT VAN DE. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU CUA LUAN VAN. fl PHAM VI NGHIÊN CỨU. V Y NGHIA KHOA HOC VA THU'C TIEN CUA LUAN VAN.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CUU CUA LUẬN VĂN VI NỘI DUNG CỦA LUẬN VĂN Chương 1 TÔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG BĂNG TÃI XÍCH TỰ ĐỘNG CẢO TRO XĨ CUA LÒ HƠI NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CHẠY THAN. Mô tả hệ thống thuyên xi trong nhà máy nhiệt điện đốt than. Các loại xích kéo trong hệ thống xích tãi cào 1.3 Các loại bằng tái cào.4 Các loại bánh xích. Con lăn điều hướng.
18 _ Bộ thống số cho trước. Kết luận chương một Chương 2 24 THIET KE HE THONG XÍCH TÀI. Tải trọng tác dụng lân xích và phương pháp tính xích.2 Tinh toan xich kéo 2.3 Lực căng xích tối thiêu trên nhảnh có tải 2. Tinhtodn lye cing theo chu tuyén.5 Lựa chọn loại xích kéo.6 _ Tính chiều dài và 94 mi 2.7 Các chỉ Hết nỗi xíci Kết luận chương hai.
TỈNH TOÁN BẰNH XÍGH DẪN ĐỘNG VÀ CỤM CON LĂN ĐÔI HƯỚNG. ii én kinh profin ring Chiều đài đoạn profin thing Chiều day vành rang dia Đường kinh vỏng dính Tường kính vẻng đáy Lực vòng, Hệ số lãi trọng Tường kính lớn nhất phân giữa của trục lắp con lăn đối hướng Chiều rộng rãnh trên con lăn đối hướng Chiều sâu rãnh trên cơn lăn đổi lrưởng, Lượng đư để phòng con lăn bị mòn. Thường kinh mayo Chiều dai mayo | Tường kính vòng ngoài 6 Hin Chiều rộng ö lăn Kheãng cách từ mép đến mép bên của con lăn đổi hướng Kheãng cách giữa hai ð lăn Tường kính lăn của đĩa xích dấn động xích kéo Mômen xoắn truyền qua khớp Tường kính qua tâm chốt đàn hỏi hoặc đường kinh chúa của khớp rang Đường kính lần cửa bảnh răng bị động lắp trên truc din dong xích kéo. Góc ăn khớp của bộ truyền bánh rang Đường kính tính toán của đoạn trục [o] Úng suất cho phép khi tỉnh trục Mômen uốn lượng đường, Tường kính trục tại vị trí lắp then (Tinh mỗi ghép trục vụ chỉ tiết đía xich) Chiều đải then Chiều rộng then pot Chiéu cao then Chiều sâu rãnh then trên trục Hệ số (Thử mỗi ghép truc vs chi ticl.
dia xich) [ee] Ting suat c&t cho phép Loa] Ung suat dip cho phép. đụ Tường kính trung bình của môi ghép Số răng then hoa Hé sé an loan tai tiết điện kiểm ng hiệu vị LOI CAM DOAN Tôi xin cam đoạn các nội dung được trình bảy trong luận văn nảy lả kết quả nghiên cứu của bản thân tôi, không có sự sao chép của bắt cứ tác giã nào. Tôi xin tự chịu trách nhiệm về lời cam doan cia minh. Tác giả TRAN QUANG HA DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIỆT TAT Ký hiệu Nội dung ý nghĩa t Bude xich bị Độ rộng lòng trong B D6 réng mit xich a Đường kinh cơn lần pt Khoang cach tam hai day xich kép d Tiết điện thép làm xich 8 Lue e&ng xich P Lực cán.
chuyên động lớn nhất của một tắm cảo ở nhành lãm v w TIệ số điền đây p Ti trong vật liêu vận chuyển bee Chiều rộng băng cdo bie Chiều cao băng cào qi Trọng lượng phân bá của vật liêu vận chuyến. qo 'Trọng lượng mỗi mét băng cảo không tải su Trọng lượng vật liệu tác động lên một tắm cào đạt Trọng lượng bản thân băng cảo/ xích tác động lên mot tam cdo Ww Lue can trén cdc doan Sa Lực kéo đứt xich Si Tuựe căng xích lớn nhất B Góc nghiêng phân đốc lau ệ số cần của xï - thép (ưới) fa Hệ số cản của xỉ - thép (khô) fe Hệ số cản của thép thép fu Hệ số cản của thép — tắm lớt (ướt) fax Hệ số cản của thép tấm lớt (khổ) H Chiều cao trạm cũng x Khoáng cách theo chiều ngang giữa hai con lần đôi hưởng 1¿ Sai số tổng khi tính toán xich, lây bằng 0. x Phan xich vong qua dia xich dan (Dax) va cae con lin đối hướng (Da) L Chiều dải cúa đoạn xich A D Tường kính vòng chia của bánh xích & Đường kinh trục lắp bánh xích r Ban kinh day v DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIỆT TAT Ký hiệu Nội dung ý nghĩa t Bude xich bị Độ rộng lòng trong B D6 réng mit xich a Đường kinh cơn lần pt Khoang cach tam hai day xich kép d Tiết điện thép làm xich 8 Lue e&ng xich P Lực cán. chuyên động lớn nhất của một tắm cảo ở nhành lãm v w TIệ số điền đây p Ti trong vật liêu vận chuyển bee Chiều rộng băng cdo bie Chiều cao băng cào qi Trọng lượng phân bá của vật liêu vận chuyến.
qo 'Trọng lượng mỗi mét băng cảo không tải su Trọng lượng vật liệu tác động lên một tắm cào đạt Trọng lượng bản thân băng cảo/ xích tác động lên mot tam cdo Ww Lue can trén cdc doan Sa Lực kéo đứt xich Si Tuựe căng xích lớn nhất B Góc nghiêng phân đốc lau ệ số cần của xï - thép (ưới) fa Hệ số cản của xỉ - thép (khô) fe Hệ số cản của thép thép fu Hệ số cản của thép — tắm lớt (ướt) fax Hệ số cản của thép tấm lớt (khổ) H Chiều cao trạm cũng x Khoáng cách theo chiều ngang giữa hai con lần đôi hưởng 1¿ Sai số tổng khi tính toán xich, lây bằng 0. x Phan xich vong qua dia xich dan (Dax) va cae con lin đối hướng (Da) L Chiều dải cúa đoạn xich A D Tường kính vòng chia của bánh xích & Đường kinh trục lắp bánh xích r Ban kinh day v 3.1 Các thông số cúa bánh xích. Sẻ răng bánh xích 3. Đường kinh vòng chia của bánh xích 3.
Chiều dãy vành răng.4 Biên dạng răng và các thông số khác.