BO GIAO DUC DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI ~e=eee-==e-=ebeEEÌs6sểi--~----~~-=~= NGUYÊN QUANG TÙNG NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG, XÁC ĐỊNH THỊ TRƯỜNG MUC TIEU DE THUONG MAI HOA SAN PHAM CÔNG NGHỆ CỦA CÔNG TY THOÁT NƯỚC VA PHAT TRIEN DO THI TINH BR-VT Chuyén nganh: QUAN TRI KINH DOANH LUAN VAN THAC SY KHOA HOC CHUYEN NGANH: QUAN TRI KINH DOANH NGƯỜI HƯỞNG DAN KHOA HOC: PGS. NGUYEN VAN THANH Hà Nội - 2012 Luận văn CH QTKD Viện KT&QL. ĐHBK HN LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan: Những nội dung trong luận văn nảy là do tôi thực biện dưởi sự hưởng dẫn.TS Nguyễn Văn Thanh. Mọi tham khảo dùng trong luận văn dễu được trích dẫn nguồn gốc rõ rằng, Cáo nội đưng nghiên cứu và kết quả trong để tài này là trung thục và chua từng được ai công bố trong: bãi.
cứ công trình nào. Hà Nội, ngày tháng 09 năm 2012 Người thục hiện Nguyễn Quang Tùng HV: Nguyễn Quang Tùng, Khóa 2009, Tp Vũng Tau Luận văn CH QTKD Viện KT&QL. ĐHBK HN LOI CAM ON Tôi xin dược bảy tỏ lời cảm ơn chân thành tới Bạn Giám biệu, Viện Đảo tạo sau Dai hoc, Viện Kinh tế và Quần lý cùng thấy cô giáo Trường Dại học lách khoa Hà Nội đã tạo mọi điều kiên thuận lợi giúp đỡ tôi. Đặc biệt, tôi xm trân trọng và cảm ơn sâu sắc dến thay giao PGS.
Nguyễn ‘Van Thanh trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn tốt nghiệp Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban lánh đạo, các phòng chức năng Công ty Thoát nước vá Phát triển đồ thị Tính 13R-VT (3USADCO] đã cung cắp tài liệu vả tạo mọt điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình làm việc, thu thập số liệu tại BUSADCO. để tôi có thể hoàn thành luận vẫn Tôi xin chân thành cảm ơn bạn bè, dổng nghiép va gia dinh da chia sé, dong viên, giúp đỡ tôi trong quá trình học tập và thực hiện luận văn tốt nghiệp. Mặc dù lác giả đã có nhiều cỗ gắng, song bản luận văn khó tránh khôi những, han chế, khiểm khuyết nhất dịnh. Kinh mong nhận được sự chí bảo, dong góp chân thành của các thầy giáo, cô giáo, các bạn bè, đông nghiệp dé ban hận văn hoàn thiện hơn nữa.
Xin trân trọng cảm on! 1à Nội, ngâu - tháng 09 nấm 2012 Người thực luận. Nguyễn Quang Tủng, HV: Nguyễn Quang Tùng, Khóa 2009, Tp Vũng Tau Luận văn CH QTKD Viện KT&QL. ĐHBK HN Bảng số 3.3 Bảng thông tin thu thập _— 64 Bang s4 3.4 Hảng phan tich théng tin thu thip "— 65 Bang a6 3.5 Bang thong tin thăm dé thị trường 66 Bảng số 3.6 Quy trinh ứng dụng cho sản phâm hồ thu nước. oF xnưa và ngăn mùi Bang số 3.7: Dự trủ kinh phí thực hiện nghiên cứu thị trường 70 Bảng số 3.8: Đặc trưng văn hóa BUSADCO _— 14 Bang 3.9: Du trủ kinh phí thực hiện phân đoạn thị trường và 82 xác định thị trường mục tiêu sản phẩm.10: Ngân sách dự kiến dành cho quảng bả thương hiệu.11: Tổng hợp cáo giải pháp và những lợi ích của cáo 94 piải pháp HV: Nguyễn Quang Timg, Khéa 2009, Tp Ving Tau Luận văn CH QTKD Viện KT&QL.22 KẾ quả sản xuất kinh: doanl: các sản phẩm khoa lrọc cũng nghệ 3USADCO.
3⁄3 Phân tích đánh giá thực trạng nghiên cứu thị trường, fhị trường mục tiêu, thương mại h‹ phim công nghệ BUSADCO.1 Phântích đánh giá thực trạng nghiều cúu thị trường, 42 3. Phân tích đánh giá phân khúc thị trưởng và xác định thị trương mục tiêu của sản phẩm khoa học công nghệ BUS.3 Phântích đánh siá huong mai hóa sản phẩm khoa hoc cong nghé BUSADCO chø giai đoạn đến năm 201% 31 'Tám tắt chương 2. CAC GIAI PHAP NGHIEN CUU THI TRUONG, PHAN BOAN VA XAC BINH THI TRUONG MUC TIEU DE THUONG MAI HOA SAN PHAM KHOA HỌC RUSADCO.41 Dinh hướng chiến lược phát triển của sẵn phẩm trong khu vực và trên phạm vi ci ner 32 Khải quát rhiến hrục phát triển BUSADCO trưng thời gian đến năm 2014.2! Quy trình xây đụng chiến hược kinh doanh của ông ty TUSADCO.2 Mục tiêu chién luge cita Céng ty BUSADCO. Triển khai chiến lược kinh doanh của Công ly DUSADCO.
Cát giải pháp cũa dé (i Lagn van.1 Giải pháp 1: Nghiên cứu thị gưởng, xác điưảt như sữ di án phẩm khoa học công nghệ BUSADCO a a 63 3.2 Giải pháp 3: Phân đoạn thị trường và xác định thị trường mục tiến của cân nhằm khoa học công, nghệ BLSADCO .3 Giảipháp 3Thnmar 2015 84 'Tám tắt chương 3 94 KẾT LUẠN VẢ KHUYÉN NGHỊ. TAT LIEU THAM KHAO TOM TAT LUAN VAN THAC S¥ PRULUC1 THỤ LỰC ? THỤ1LỤC 6 PHỤ LỤC 7 HV: Nguyễn Quang Timg, Khéa 2009, Tp Ving Tau Luận văn CH QTKD Viện KT&QL. ĐHBK HN DANH MUC CAC KY HIEU, CAC CHU VIET TAT STT KÝ HIỆU YÝ NGHĨA : Công ty Thoái nước và Phát triển d6 thi tinh Ba Ria 1 BUSADCO - Ving Tau 2 KHCN : Khoa học công nghệ 3 BR-VT : Bà Rịa - Vũng Tàu 3 CBONV : Cân bệ Công nhân viên. 5 SXKP : Sản xuất kinh đoanh 6 TNS : Công ty nghiên cứu thị trường 7 PR Quan hệ công chúng 8 BTGT Bề tông cối thép 3 HTTN Hệ thẳng thoái nước T10 HGNM Tể thư nuốc mua và ngần mùi "1 BTHCT : Bễ tự hoại cải tiên 12.
SHTT : Sở hữu trí tuệ 13. GPH : Giải pháp hữu ích 14. TNHH : Trách nhiệm hữu hạn. : Phan mềm máy tỉnh phục vụ công tác thống ké : loạt tái thẳng đứng gây ra để tính toán cho trường "6 3o hop nim đưới đường giao thông.
ino Hoat : thi thắng đứng gây ra để tính toán cho trường. hợp năm dười vía hè 18. TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam: 19. QCVN : Quy chun Viet Nam 20.
Tp : Thành phố 2 Tuấn : Thị trần HV: Nguyễn Quang Tùng, Khéa 2009, Tp Ving Tau Luận văn CH QTKD Viện KT&QL. ĐHBK HN DANH MUC CAC KY HIEU, CAC CHU VIET TAT STT KÝ HIỆU YÝ NGHĨA : Công ty Thoái nước và Phát triển d6 thi tinh Ba Ria 1 BUSADCO - Ving Tau 2 KHCN : Khoa học công nghệ 3 BR-VT : Bà Rịa - Vũng Tàu 3 CBONV : Cân bệ Công nhân viên. 5 SXKP : Sản xuất kinh đoanh 6 TNS : Công ty nghiên cứu thị trường 7 PR Quan hệ công chúng 8 BTGT Bề tông cối thép 3 HTTN Hệ thẳng thoái nước T10 HGNM Tể thư nuốc mua và ngần mùi "1 BTHCT : Bễ tự hoại cải tiên 12. SHTT : Sở hữu trí tuệ 13.
GPH : Giải pháp hữu ích 14. TNHH : Trách nhiệm hữu hạn. : Phan mềm máy tỉnh phục vụ công tác thống ké : loạt tái thẳng đứng gây ra để tính toán cho trường "6 3o hop nim đưới đường giao thông. ino Hoat : thi thắng đứng gây ra để tính toán cho trường.
hợp năm dười vía hè 18. TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam: 19. QCVN : Quy chun Viet Nam 20. Tp : Thành phố 2 Tuấn : Thị trần HV: Nguyễn Quang Tùng, Khéa 2009, Tp Ving Tau Luận văn CH QTKD Viện KT&QL.
ĐHBK HN DANH MỤC HÌNH Trang Hình 1.1: Quá trình nghiên cứu thị trường, " 10 [inh 1.2 STP marketing " 14 Hình 1.3 Mô hình năm tác lực của Michael Porter 2 Hình 1.4 Ba chiến lược thị trường mục Hiểu.1 So dé co cau té chitc BUSADCO 34 Hình số 2.2: Kết quả nộp ngân sách nhà nước 38 1Iỉnh số 2.3 Tăng trưởng vẻ số lượng khách hàng. TH HH rườ 43 Hình số 2.4 Số lượng khách hàng tăng theo thị trường.5 Sơ để khân khúc thị trường ứng dụng sân 49 phẩm khoa học công nghệ BUSADCO Hình số 2.6 Chỉ phi quảng bá sản phẩm.7 Doanh thu sam pham nhom 2 52 Hình số 2.8 Chiếm Linh thị trường ngoài tỉnh của sản. 53 phẩm Hình số 2.9 Dự kiến mức độ tiâm nhập thị rường mỏi TH HH rườ 53 Hình số 2.10 Chỉ phí trích lruê hỏng cho khách hàng, —— ceca 54 Ilinh sd 3.1 Tăng trưởng về số lượng khách hang fod Hình số 3.2 Ké hoach hanh dong cia Công ty. 80 BUSADCO dén nim 2015 HV: Nguyễn Quang Timg, Khéa 2009, Tp Ving Tau Luận văn CH QTKD Viện KT&QL.
ĐHBK HN LỜI CAMĐOAN LOT CAM ON MUC LUC DANH MUC CAC KY HIEU, CAC CHU VIET TAT DANH MUC BANG DANH MỤC HÌNH PHAN MG DAU ee 1. Sự cần thiết và lý do wa chọn dé 2 Déi trong nghiên cửu của dễ tài rw 4. Phạm vì giới hạn của để tải. Rewer 5 Phương pháp khoa học được áp đụng ở để tài 6 Những vấn đẻ mới cũa Lnận văn và các giải nhấp.
7, Kết cầu Luận văn. CO SO LY THUY TRƯỜNG MỤC TIÊU. Kháinlm cơ sử thuyết LIE Cơsớ lý thuydl vé nghien ev Hhị rường. Cơ sớ lý thuyết vẻ phân khúc thị tường và xác định thị tuòng mục tiên sản phẩm.
về (hương suại hởa sán phẩm. dưanh hiện đại. 'Tôm tắt Chương. PHAN TiCH ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG THỊ TRƯỜNG MỤC TIEU CUA SAN PILAM KHOA HOC CONG NGILE BUSADCO.
21 Giới thiệu khát quát về Công ty BUSADC. Giớithiệu quá trình phát triển của BUSADCO.2 Chic nang, nganh nghé kinh deanh cia BUSARCO 32 2. Sơ đồ tổ chức của BUSADCO và chúc năng nhiệm vụ Công ty KII&CN BUSADCO.4 Các gân phẩm chính cha USADCO. 35 2⁄2 KẾC quả sản xuất kinh doanh cũa Công ty trong 3 nam 2009-2011 & Két qua sin xuất kinh.
dưanh các sản phẩm khon hục công nghệ BUSADCO 32L Kử quả sản xuất kinh doanh của Cũng ty trong 3 năm 2009:2011 37 HV: Nguyễn Quang Tùng, Khóa 2009, Tp Vũng Tau Luận văn CH QTKD Viện KT&QL. ĐHBK HN DANH MỤC BẢNG Trang Bảng số 1. Các tiêu chỉ phân khúc khách hàng công nghiệp 17 Bảng số 12 Ba kiểu khách hàng công nghiệp theo kimh. 18 nghiệm rnua sắm.3: Các Liêu chí đăng giá tính hiệu quả của việc phân 19 khúc thị trường, Bang sé 1.3: Taya chọn thị trường mục tiêu theo ma trận GE, 21 Bảng số 1.5 Các công cụ tạo ra sự khác biệt _— 2ï Bảng số 2.1 Chí số tải chính "— 37 Bảng số 2.2 Tổng số lao động hiện nay là 790 người 38 Bảng số 2.3 Kết quả hoàn thành mục tiêu chiến lược 39 Bang số 2.4 Số lượng sản phẩm khoa học công nghệ qua các.
40 nam Bảng số 2.5: Tăng trưởng sản lượng Liêu hụ qua cáo nấu 41 Bang số 2.6: Mức tăng truởng doanh thu (tính theo giá trị hợp 41 đồng) Bang số 2.7: Mức giá các loại sẵn phẩm chỉnh qua các năm "— 42 Bang số 2.8 Tý lệ khách hàng cũ lặp lại "¬ 44 Bảng số 2.9 Đo lường ý kiến khách hàng (người đân) về viée 45 lap dặt hỗ ga ngăn múi nãm 2011 Bang s4 2.10 Két qua cai tién hé ga ngăn mũi mới so với hồ ga. 45 tgần mùi cũ Bảng số 2.11 Phân loại khách hàng, "— 46 Bang sé 2.