Chương I: Khái quát về lý thuyết cắt gợt kim loại 1. Những khải niệm và định nghĩa co ban 1 1. Các chuyển động khi cắt 12 1. Các bể mặt hình thành trên phôi 13 1.
Các bể mặt hình thànhtrên phân cắt của đao 1. Các bê mặt hình thành trên phần cắt của dao. Thông số hình học phản cắt của dao 1. Các yếu tô cắt 1.
Các yêutổ của chế độ cắt 1. Thông số hình học của lớp cắt 1. Cơ sở vật lý của qná trình cắt 1. Sự biến dạng của lim loại, quá trinh hình thành phơi và các ba8 8ie loại phai 1.
Sự biên đạng của kim loại 1. Bản chất của quả trình hình thành phối 1. Khái niệm vẻ biển đang bình quân và biển dạng tông công, 1. Các nhân tố ảnh hưởng đến biến dạng 1.
Các biểu hiện của biến dạng, 1. Hiện tượng co phơi 1. Hiện tượng phơi bám (lẹa đao) 1ũnh 3.3: Ảnh hướng của vận tốc cắt đến cơ chế mòn khi cắt liên tục (a) và khí cắt gián đoạn (b) 60 Hinh 2. Các dạng mòn phần cắt của dao 64 Hinh 2.
Quan hệ giữa lượng mèn và thời gian gia công 65 Hình 2. Các chỉ tiêu đánh giá lượng mòn của dao Hình 2 6: Quan hệ gifta một số dạng mòn của dụng cu hop kim cửng vai (hé tich V_ 42°, Irơng đỏ V tỉnh bằng míph; l tinh bang mm/vg 68 Hình 2. Các thông số đặc trưng cho mòn mặt trước và mặt sau 1803685 Hinh 2.8: Ảnh hưởng của vận tốc cắt đến mòn mặt trước vả mất sau của dao thép gió 5 12-1-4-5 dùng Tiện thép AISI C1050 Ilinh 3.9: Tuổi bẳn dụng cụ tính theo thê tích phơi được bóc lách.10: Tudi bén dung cu tinh bang phút Hìmh 2.11: Quan hệ giữa lượng mòn mặt sau và tuổi bên mảnh PCBN tới góc trước 7a Hình 3. Mô hình mỏn dụng cụ cắt Hình 3.
Dễ thị mòn theo thời gian Hình 3. Quan hệ giữa tuổi bên T và vận tốc cắt V Hình 3. Phạm vi sử dựng của mô hình tuổi bổnT Œ,. Quá trình món theo thởi gian Hình 3.
Ảnh hưởng V tới tuổi bản T Hình 3. Ảnh hưởng 5 tởi tuổi bếnT Hình 3. Mái mòn do khuếch tán Hình 3. Mãi mòn do chay déo Hình 3.
Sự hình thành các vết nứt mảnh đao Tlinh 3. Quanhé giữa tuổi bên và vận tắc cắt: a) Quan hé hàm mũ; ‘b) Quan hé ham Toga (tuyên tính hoá quan hệ T-V) Hình 3.12 Quan hệ giữa thời gian, tốc độ và đô mòn của đao Hình 3. Thiét bi do, kiểm tra 8S 3. Qua trình thực nghiệm 89 3.
Mô ta thí nghiệm 90 3. Phương pháp đo độ mòn dao tiện. Kết quả thí nghiệm. Kết quả đn lượng mòn hướng kinh A(bm).
Xác tuổi bên của dao liện. Kết luận và kiến nghì oo Tải liệu tham khảo 101 2.2, 2, Mén do hat mai 60 3.4, Môn do ôxy hoá 61 2. Mòn dụng cụ và cách xác định 62 2. Chỉ tiêu đánh giá sự mòn dụng cụ cắt 66 2.
Anh hưởng của mòn dụng cụ đến chất lượng bể mặt gia 69 công. Tuổi bên của dụng cụ cắt 2. Khải niệm chung về tuổi bên của dụng cụ cắt 3. Các nhân tô ảnh hưởng đến tuổi bền của dụng cụ cắt 3.
Ảnh hướng của chẻ độ cất đến tuổi bên của dụng cụ cốt 2. Ảnh hưởng của thông số hình học đến mỗi bền của dụng cụ cất 3. Kết luận chương 2 Chương 3. Những nghiên cứu về mùn và tudi hền của dựng cụ cất 3.
Các nghiên cửu lý [huyết ù 3. Các nghiên cửu về mòn và tuổi bên của dụng cụ ci. Tuổi bên của đụng, cụ cắt 3. Khái niệm về tuổi bên dụng cụ.2 Xác định tôi bên của dựng cụ khi cắt 3.
Mòn và tnôi bên của đao tiện 3. Nghiên cứu thực nghiệm món và luỗi bên của đao tiện thép giỏ sản xuâi lại Việt Nam 3. Xây dựng mô hình thực nghiệm.2, Dao tiện ngoài DANII MUC CAC HỈNH VẼ, ĐỒ TI Trang Hình 1-I. Các chuyển đông cắt khi liên và phay 12 Hình 1-2.
Các bê mặt hình thánh trong, quả trình cất 9 Hình 1-3. Các su to trên phần cất của đao tiện ngoái M Hình 1-4. Các mặt tọa độ 15 Hinh 1-5. Các góc của dao tiện 16 Hinh 1-ó.
Góc nghiêng của lưỡi cắt chính ử Hinh 1-7. ảnh hưởng đến hướng thoát phoi: a) Góc I>0; b) 1=0, e)1<0 Hinh 1-8. Dạng thực tế của lưỡi cắt Hình 1-8. Dạng thực tế của lưỡi cắt Hinh 1-10.
Các hưởng chạy dao 1lïnh 1-11. Tốc độ cắt khi tiện: a) Khi tiện ngoài, b} Khi tiện cắt 1ũnh 1-12. Thông số hình học lớp cắt Inh I-13. Dạng đặc trung của biểu đỗ kéo kim loại Hình 1-14.
Sơ đỗ hỏa miễn tạo phơi Tinh 1-15. Bién dang eta kim loại RS bạ ow Hình I-16. Các loai phoi Hình 1-17. Hiện tượng co phối 3 Hình 1-18.
Hiện tượng igo dao Hình 1-19. Điều kiện hình thánh lẹo dao Hình 1-20. Quan hệ giữa tốc độ và chiều cao lẹo đao Hinh 1-21. Lẹo dao ảnh hưởng đến độ chính xác gia công Hinh 1-22.
Dộ cửng của các điểm trên chí tiết và phơi khi cắt thép YIOA. Đơn vị độ cúng đo bằng KG/mm” Hình 1-23. Nguằn sinh nhiệt trong quả trinh cất Hình 1-24. Các phương pháp trới dung địch trơn nguội Hình 2.
Sơ đỗ tỏi và ram thép giỏ DANII MUC CAC HỈNH VẼ, ĐỒ TI Trang Hình 1-I. Các chuyển đông cắt khi liên và phay 12 Hình 1-2. Các bê mặt hình thánh trong, quả trình cất 9 Hình 1-3. Các su to trên phần cất của đao tiện ngoái M Hình 1-4.
Các mặt tọa độ 15 Hinh 1-5. Các góc của dao tiện 16 Hinh 1-ó. Góc nghiêng của lưỡi cắt chính ử Hinh 1-7. ảnh hưởng đến hướng thoát phoi: a) Góc I>0; b) 1=0, e)1<0 Hinh 1-8.
Dạng thực tế của lưỡi cắt Hình 1-8. Dạng thực tế của lưỡi cắt Hinh 1-10. Các hưởng chạy dao 1lïnh 1-11. Tốc độ cắt khi tiện: a) Khi tiện ngoài, b} Khi tiện cắt 1ũnh 1-12.
Thông số hình học lớp cắt Inh I-13. Dạng đặc trung của biểu đỗ kéo kim loại Hình 1-14. Sơ đỗ hỏa miễn tạo phơi Tinh 1-15. Bién dang eta kim loại RS bạ ow Hình I-16.
Các loai phoi Hình 1-17. Hiện tượng co phối 3 Hình 1-18. Hiện tượng igo dao Hình 1-19. Điều kiện hình thánh lẹo dao Hình 1-20.
Quan hệ giữa tốc độ và chiều cao lẹo đao Hinh 1-21. Lẹo dao ảnh hưởng đến độ chính xác gia công Hinh 1-22. Dộ cửng của các điểm trên chí tiết và phơi khi cắt thép YIOA. Đơn vị độ cúng đo bằng KG/mm” Hình 1-23.
Nguằn sinh nhiệt trong quả trinh cất Hình 1-24. Các phương pháp trới dung địch trơn nguội Hình 2. Sơ đỗ tỏi và ram thép giỏ DANII MỤC CÁC BẰNG ‘Trang Rang 2. Thanh phan, tỉnh chất cơ lý và phạm vì sử dụng của 1 số mắc thép cac bon đụng cụ.
Tinh chat co ly va phạm vi sử đụng của một số mác thép hop kim dung cu 45 Bang 2. Thanh phan hoá học của một số loại thép giỏ. Phạm vi sử dụng của một số loại thép gió ký hiệu ISO va | sé nude trong ing, 48 Rang 2. Bảng phân loại hợp kim cứng [heo TSO và Tiền xô cũ $1 Bang 2.
Thanh phan hoa hoe, tính chất cơ lý và phạm vi sử dụng của một số mác hợp kỉm cứng, 3 Bảng 2. Các thông số chế cất khác nhau của Dawson và Thomas Bang 3.1 Tudt bén ctta dung cu cat Bang 3-2. Thành phân hoá học của thép gió P18 Tang 3-3. Thanh phân hoả học của thép S53C Bang 3.
Các chế độ gia công khi thí nghiệm Bang 3. Kél qua do man dao tiện Bang 3. Tuổi bên của dụng cụ cắt DANII MUC CAC HỈNH VẼ, ĐỒ TI Trang Hình 1-I. Các chuyển đông cắt khi liên và phay 12 Hình 1-2.
Các bê mặt hình thánh trong, quả trình cất 9 Hình 1-3. Các su to trên phần cất của đao tiện ngoái M Hình 1-4. Các mặt tọa độ 15 Hinh 1-5. Các góc của dao tiện 16 Hinh 1-ó.
Góc nghiêng của lưỡi cắt chính ử Hinh 1-7. ảnh hưởng đến hướng thoát phoi: a) Góc I>0; b) 1=0, e)1<0 Hinh 1-8. Dạng thực tế của lưỡi cắt Hình 1-8. Dạng thực tế của lưỡi cắt Hinh 1-10.
Các hưởng chạy dao 1lïnh 1-11. Tốc độ cắt khi tiện: a) Khi tiện ngoài, b} Khi tiện cắt 1ũnh 1-12. Thông số hình học lớp cắt Inh I-13. Dạng đặc trung của biểu đỗ kéo kim loại Hình 1-14.
Sơ đỗ hỏa miễn tạo phơi Tinh 1-15. Bién dang eta kim loại RS bạ ow Hình I-16. Các loai phoi Hình 1-17. Hiện tượng co phối 3 Hình 1-18.
Hiện tượng igo dao Hình 1-19. Điều kiện hình thánh lẹo dao Hình 1-20. Quan hệ giữa tốc độ và chiều cao lẹo đao Hinh 1-21. Lẹo dao ảnh hưởng đến độ chính xác gia công Hinh 1-22.
Dộ cửng của các điểm trên chí tiết và phơi khi cắt thép YIOA. Đơn vị độ cúng đo bằng KG/mm” Hình 1-23. Nguằn sinh nhiệt trong quả trinh cất Hình 1-24. Các phương pháp trới dung địch trơn nguội Hình 2.
Sơ đỗ tỏi và ram thép giỏ Tlinh 3. Dao tién ngoai dau thang 8S Hình 3. Máy đo toa độ 3 chiều CMM — C454 89 Hình 3. Phỏi đùng để thí nghiệm 90 Tĩnh 3.
Đỗ thị mỏn Á của đao tiên theo thời gian 95 1ũnh 3. Mối quan hệ giữa vận tốc cắt V và tuất bên T của đao 96 1linh 3. Phạm vị tuổi bên cho phép ứng với vận tốc V o7 Thinh 3. Quan hé logarit giita indi bén T va van toc V 98 3.
Thiét bi do, kiểm tra 8S 3. Qua trình thực nghiệm 89 3. Mô ta thí nghiệm 90 3. Phương pháp đo độ mòn dao tiện.
Kết quả thí nghiệm. Kết quả đn lượng mòn hướng kinh A(bm). Xác tuổi bên của dao liện. Kết luận và kiến nghì oo Tải liệu tham khảo 101 DANII MỤC CÁC BẰNG ‘Trang Rang 2.
Thanh phan, tỉnh chất cơ lý và phạm vì sử dụng của 1 số mắc thép cac bon đụng cụ. Tinh chat co ly va phạm vi sử đụng của một số mác thép hop kim dung cu 45 Bang 2. Thanh phan hoá học của một số loại thép giỏ. Phạm vi sử dụng của một số loại thép gió ký hiệu ISO va | sé nude trong ing, 48 Rang 2.
Bảng phân loại hợp kim cứng [heo TSO và Tiền xô cũ $1 Bang 2. Thanh phan hoa hoe, tính chất cơ lý và phạm vi sử dụng của một số mác hợp kỉm cứng, 3 Bảng 2. Các thông số chế cất khác nhau của Dawson và Thomas Bang 3.1 Tudt bén ctta dung cu cat Bang 3-2. Thành phân hoá học của thép gió P18 Tang 3-3.
Thanh phân hoả học của thép S53C Bang 3. Các chế độ gia công khi thí nghiệm Bang 3.