LOT CAM BOAN Tác giải xin cam đoan các kết quả và các số liệu nêu trong luận văn là đo bản thản tôi thực hiện dưới sự hướng dẫn của TS. Nguyễn Tiến Lưỡng, Trường Đại học Bach Khea Ila N6i. Ngoai phin tai liệu tham khảo đã liệt kê các số liệu và kết qua thu được là trrmg thực và chưa được át công bố trong bất kỳ công Irình nào khác Táo giả Phụ Quốc Việt TPANH MỤC CÁC KỸ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TAT V- Thẻ tích chất lòng ăn”) p- Áp suất (N/m?) Q- Lưu lượng (2⁄4) N- Công suất (W) P Khối lượng riêng chất lông (kgãm°) m- Khếi lượng (kg) GŒ- Tỷ nhiệt trung bình (kg.K) AT- Nhiét 46 tinh theo K xe Ứng suất trượt gitia cac dp chat léng (Nm?) dvidy — Radian van téc vi Đề nhớt déng học m?/s-10*cm?/s-10°mm?/s—1 0°eSt EY. Đệ nhớt Engler EApy Tổng tên hao áp suất do tré thay lực XAp,: "tống tốn hao áp suất do trớ quản tính ĐApa, FApa: Tổng tên hao áp suất do gây biến đạng dầu vào Ống, trổ biến dang ĐCi, EƠ;: Tổng đụng kháng của đầu và ông din Re- Số Reynold Heé sé tiét hu Hệ số giãn nở Dệ biến đỗi diện tích tương đối Dộ chênh áp suất tương đối Dịch chuyên tương đối Khe hở hưởng tâm tương đối Tý Tự Liẳng số thời gian ở chế độ chảy tầng, chảy rồi K.
Be Hệ số khuếch đại ở chế độ chảy tảng, chây rồi LHN. Tiên hệ ngược ba DANH MUC HINA Hinh 1.1: May tién Hin 1.3: Truyền dữ liệu trong vòng kín.4: Sơ đồ khối của CPU.5: TIệ thông liên lạc BUS.6: Vị trí của chương trình CNC.7: Động cơ bườc Hình 1.8: Động cơ servo Tĩỉnh 1.9: TIệ thông điều khiển động cơ servo thủy lực Llinh 2.1, So dé téng quát truyền dẫn thúy khi Hình 2. Mạch diều khiển. Đồ tị biểu thị tốg độ dòng chay trong ông, T1ỉnh 2.
Sơ đề tổng quát tỉnh hiệu suất thẻ tích vả hiện suất áp suất Hình 2,5: Sơ dễ câu trúc hệ thống truyền dẫn bằng khí nén Hình 3. Bơm bánh răng ăn khép ngoài Hình 3. Bem bánh răng ăn khóp trong Hinb 3.4, Bom tie Vit.5, Bom banh rang digu chinh. So dé nguyén ly bom canh gạt đơn linh 3.7, Một số loại bơm cảnh gạt.
Sơ đồ nguyên lý bơm cánh gạt kép. Xiianh truyền lực Tình 3. Một số loại xibmh 11inh 3. Phương pháp dn dau.
Xilanh nhiều bậc Hình 3. Xilanh truyền lực cánh gạt Hình 3. Ký hiệu van lọc Ilinh 3. Ky higu van chin ap.
Ky higu van tra dau. Cach mic hé loc Hình 3. Động cơ xilanh hướng kính Hình 3. Dang bé bang phối hợp 2 born.
Dimg van tiết lưu điều chỉnh lưu lượng v 22 xilanh bye al trên đường r 82 Hinh 3. Dang bé lam việc bằng liên hộ ngược cơ khí theo vị trí 82 Hình 3. Đêng bệ làm việc bằng liên hệ ngược điện theo vị trí hoặc tốc độ 83 Tlinh 3. Dang bệ làm việc nói tiếp của xilanh lực 84 Hình 3.
Đảng bộ làm việc của 4 xilanh lực a 84 Hình 3. Sơ đỏ khói mach didu khién ur dong thoy khi. Sơ đề mạch điều khiển thủy lực đùng co khí 85 Hình 3. Sơ đỗ điều khiển dùng tiếp điểm tự duy trì và công tắc hành trình.
Sơ đỏ điều khiến dùng tiếp điểm tự dựy trì và cảm biển,. Điều khiển lại chiêu chuyển động của một xilanh:. Sơ đề hệ thắng khí nén trong mây CNC SL-153 88 Linh 3. So dé hé thông thủy lực trong máy tiện CNC 8L-153.
sess BY Hình 3. Sơ đồ hệ thông thủy lực trơng máy phay CNC GV - 503 90 1ĩinh 3. Sơ đề hệ thẳng thủy lục trong máy DECKEL MAITO. Sơ đỗ hệ thông khí nén trong máy DHCKEL MAIIO.
seen DD Hình 3. Sơ đỏ hệ thông khí nén trong máy DECKEL MAHO. Sơ đỗ hệ thống khí nén trong may DECKEL MAHO 93 Hình 3. Sơ đỏ hệ thông khí nén trong máy DECKEL MAHO 94 Tỉnh 4.1: Sơ đề thí nghiệm của Raynol 96 Hình 4.2: Sơ để van trượt bốn mép diểu khiển không có LHN.
Đề thị biểu diễn quan hệ giữa ( Aƒ,Ap) 101 Hình 4.4: Biểu diễn các thông số đủng trong tỉnh toan.5: Đề thí phụ thuộc của Ap theo p, 103 1Hỉnh 4. Dê thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ nhạy lớn nhật vào ơ.7: Sơ dễ cầu tao con trượt hai mép điểu khiến không có LHN.8 : Bỏ tị biểudiễn sự phụ thuộc của Ap vào At 11 Tlinh 4.9: So đỗ tiết lưu điêu khiến dang với phun— lá chắn.10: Con trượt một mép điều khiển với liên hệ ngược. Đường cong biếu điễn quan hệ Ap với Ap 129 Hình 4.12: Sơ đỗ cầu tạo van trượt bốn mép điều khiển. Két cầu van 3⁄2 dơn giãn.
Van 3⁄2 điều khiển điều khiển điện từ - khí nén a Tĩinh 3. Van đảo chiều 4⁄2. ses TD Hình 3. Van điều chỉnh áp suất 72 Hình 3.
Van tiết lưu một chiêu điệu khiến bằng lay 72 Tlinh 3. Diéu chinh téc 46 ca hai chiéu bang tiét luu trên đường khí ra 73 Tlinh 3. Role thời gian đóng chậm.- nhọn nen re rre ¬- Hình 3. Sơ đỗ nguyên lý điều chỉnh đảo chiếu bing role thời gianan dong chậm.
Van logic OR B Tlinh 3. So dé nguyén ly diéu khién hai vi trí 73 Hình 3. Van logie AND.cec TH HH gu ree, vee TA Hinh 3. Két cắu và ký gu van xã khí nhanh.
ve TA Hinh 3. [Ứng đựng của van xã khí nhanh: 74 Hinh 3. Van chân không, 14 Hinh 3. ‘frayén din serve chuyền động thẳng liên hệ ngược co khi theo vị trí.
Liên hệ ngược cơ khi thủy lực theovị ti. Truyền đẫn servo chuyển động thắng I.HM điện thấy lực theo vị trí 76 [inh 3. Truyền dẫn servo chuyển động thẳng với van servo điện - thủy lực liên hệ ngược diện theo tốc độ 76 Tình 3. Sơ đồ nguyên lý truyền dẫn servo chuyển động quay với van servo điện - thủy lực liên hệ ngược điện theo tốo độ 16 Hình 3.72, Điều chỉnh tốc độ động cơ với liên hệ ngược điện - thủy lực.
Sơ đồ truyền dẫn chuyển động quay liên hệ ngược điện thiy lực liên hệ ngược theo tốc độ với điều chính lưu lượng bom. Frayễn dẫn servo chuyên động thẳng liên hệ ngược theo tái trọng, 78 Hình 3. Truyền dẫn servo chuyển động thẳng với v van servo điện thủy lực có liên hệ ngược theo áp suất và vận tỐC. wee TB Linh 3.
Nguénap suat véi bom khéng diéu chinh 2. ven TB Hình 3. Nguồn điều chính áp suất và hưu lượng không dỗi 79 Hinh 3. Sơ đỗ điều chỉnh áp suất bơm không đổi 79 Tỉnh 3.
Kỹ hiện sơ để điều khiển bơm để hru lượng không đổi 80 Hình 3. Điều chỉnh thủy lực để công suất bơm không đổi. Đẻng bê liên hệ cơ khí. —ˆ LOT NOI BAU Tác pia xin chin thành căm ơn 7Š Aguyễn Tién Lacong Vién Co kit, Trudng Đại bọc Bách Khoa Hà Nội là người đã hướng dẫn và giúp.
đỡ tận tình từ định hướng dến quá trình thực hiện hoàn chứnh luận văn mày Tác giả bày lòng cảm ơn tất cả các thảy, cô giáo đã giảng đạy trong Trường Dại Hac Bach Khoa Hà Nội, các thầy cô giáo Viện Cơ Khí, đã tạo điêu kiện cho lắc giá lảm tốt luận văn. De năng lực bản thân còn nhiêu hạn chế nền luận văn không tránh khỏi khiếm khuyết tác giả rất tuong nhận được sự đóng góp của các thấy giáo, cô giáo, các nhá. khơa bọc, các bạn đồng nghiệp dê dễ tài dược tốt hơn. Dang bé bang phối hợp 2 born.
Dimg van tiết lưu điều chỉnh lưu lượng v 22 xilanh bye al trên đường r 82 Hinh 3. Dang bé lam việc bằng liên hộ ngược cơ khí theo vị trí 82 Hình 3. Đêng bệ làm việc bằng liên hệ ngược điện theo vị trí hoặc tốc độ 83 Tlinh 3. Dang bệ làm việc nói tiếp của xilanh lực 84 Hình 3.
Đảng bộ làm việc của 4 xilanh lực a 84 Hình 3. Sơ đỏ khói mach didu khién ur dong thoy khi. Sơ đề mạch điều khiển thủy lực đùng co khí 85 Hình 3. Sơ đỗ điều khiển dùng tiếp điểm tự duy trì và công tắc hành trình.
Sơ đỏ điều khiến dùng tiếp điểm tự dựy trì và cảm biển,. Điều khiển lại chiêu chuyển động của một xilanh:. Sơ đề hệ thắng khí nén trong mây CNC SL-153 88 Linh 3. So dé hé thông thủy lực trong máy tiện CNC 8L-153.
sess BY Hình 3. Sơ đồ hệ thông thủy lực trơng máy phay CNC GV - 503 90 1ĩinh 3. Sơ đề hệ thẳng thủy lục trong máy DECKEL MAITO. Sơ đỗ hệ thông khí nén trong máy DHCKEL MAIIO.
seen DD Hình 3. Sơ đỏ hệ thông khí nén trong máy DECKEL MAHO. Sơ đỗ hệ thống khí nén trong may DECKEL MAHO 93 Hình 3. Sơ đỏ hệ thông khí nén trong máy DECKEL MAHO 94 Tỉnh 4.1: Sơ đề thí nghiệm của Raynol 96 Hình 4.2: Sơ để van trượt bốn mép diểu khiển không có LHN.
Đề thị biểu diễn quan hệ giữa ( Aƒ,Ap) 101 Hình 4.4: Biểu diễn các thông số đủng trong tỉnh toan.5: Đề thí phụ thuộc của Ap theo p, 103 1Hỉnh 4. Dê thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ nhạy lớn nhật vào ơ.7: Sơ dễ cầu tao con trượt hai mép điểu khiến không có LHN.8 : Bỏ tị biểudiễn sự phụ thuộc của Ap vào At 11 Tlinh 4.9: So đỗ tiết lưu điêu khiến dang với phun— lá chắn.10: Con trượt một mép điều khiển với liên hệ ngược. Đường cong biếu điễn quan hệ Ap với Ap 129 Hình 4.12: Sơ đỗ cầu tạo van trượt bốn mép điều khiển. Xilanh màng tác đụng 1 u Tinh 3.21 Nguyên lý làm việc và cầu tạo của xilanh va đập.Sơ để van an toàn vá van trản.
Van tran Hình 3. Van an toàn Linh 3. 'Van an toàn bì - piston Tinh 3. co cocoeoioseee HH nghe Hình 3.28 Ký hiệu van Hết lưu.
Van tiết lưu điều chỉnh đọc trục Hinh 3. So dỗ tỉnh toàn tiết diện chảy của van tiết lưu. 'Van tiết lưu diều chỉnh quanh trục.cccc:ccc: s22 Hinh 3. Van một chiều Hinh 3.
Van 1 chiều điên khiến được hướng chặn Hình 3. So dé nang ha tai khi dùng van một chiều điều khiển được hưởng chặn Hình 3. Kỹ hiệu một số loại van 4/2 Tlinh 3. Ký hiệu một số loại van 4⁄3.
Nắp điều chỉnh van bằng cơ khi.43 Nap điều khiển bằng điện từ Hình 3. Nap điều khiển bằng đâu ép Tinh 3. Cầu tạo và ký hiệu van đảo chiều điều khiển trục tiếp. Câu tạo và ký hiệu van đảo chiều điều khiển gián tiếp.47 Bé dao chiều cơ khi trục tiến Hinh 3.
Bộ đảo chiều điện — đâu ép. Tộ đão chiêu van xoay Hinh 3. Một số kỷ hiệu cho dòng khí nén diễu khiễn. Két cầu van 3⁄2 dơn giãn.