CHƯƠNG 1. Đao động của 416 va hé thang treo trên ô lỗ - - 4 1. Tắng quan về đao động của ô tô. Hệ thống treo trên ô tô.
Chỉ tiêu đánh giá đao động, - 6 1. Mã hình nghiên cứu đạo động 9 1. Gác bàm kích động. Mục tiêu và phương pháp nghiên cửu để tài - - 13 1.
Mục tiêu nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu - - 13 1. Nội đung nghiên cứu 14 1.
Kết luận chương L. XÂY DỰNG MÔ HÌNH ĐỘNG LỰC HỌC DAO BỘI XE TAI. Phương pháp xây dụng mô hình - - 16 2. Phân tích cầu trúc ö tổ và các giả thiết.
ee eee se TỔ 2. Xây đựng hệ phương trình vi phân mô tả đao động xe tải 19 2. Xét trong mặt phẳng đọc xe.2, Xét trong mặt phẳng ngang xe. Nội lực hệ thống treo.
Xác định phân lực thẳng dừng từ đường tác động lên bánh xe. Hệ phương trình vi phân tổng quảt. Mô phỏng hàm kích dộng mắt đường ngẫu nhiên theo Tiêu chuin ISO 8608:1995. Kết luận chương 2.
co 5c 62cccvccrtrrrrrrirrrerrer —-ˆ CHUONG 3. MO PHONG DAO DONG XE TAI BANG MATLAB 3. Khái quát chung vé Matlab va Simulink - - 30 3. Mô phỏng dao động xe tải 3.25 tân bằng Mntlab Simaink 35 3.
Sơ để thuật loán của chương trình tô phông Simnlink 35 3. Sơ đỗ lông thể mỗ hình đao động ô lô - - 36 3. Sơ đồ các khối chức năng mô phông đồng lực học dao động ô tô i - - - - - 38 3. Kết luận chương 3.
KHẢO SAT VA DANII GIA CHAT LUGNG DAO DONG CUA XE TAI DUOI KICH BONG CUA MAP MO MAT BUONG THEO TIEU CHUAN ISO. Chỉ tiêu đánh giá đao động. Thông só kỹ thuật của xe tharn khảo ŒT3. Đánh giá đao động của xe tải đưới kích động của mắp mô mặt đường theo tiêu chuẩn TSO.
- - 47 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1.:-- s22 Hhh HH nà eiriee D0000. Mô hình không gian xe con Hình 2.1 Mỏ hình không gian xe tải.2 Mô hình các lực tác động trong mặt phẳng đọc Hình 2.3: Mô hình các lực tác động Irong mặt phẳng ngang (nhìn từ pha TrƯỞE). cà cieerreroree Hình 2.4: Nai lực hệ thống treo.5: Mắp mô nuặt đường theo tiêu chuẩn TSO 8608:1995 Hình 3. Sơ dỏ thuật toàn của chương trinh.2: Sơ đỏ tếng thế mô hình đao động của xe tải.3- Sơ đồ mỏ phông khối "THAN XE" Hình 3.
Sơ đồ mỗ phỏng khổi "CAU Ì*.5 So da mé phang khối lu SaU Hinh 3.6, So dé mỏ phông khối mặt dường.7: Sơ đỏ mô phóng khối "CÁC LÚC 11 Hình 3. Sơ để mê phảng khái “CAC LUC 11 - - Hình 4.]- Mắp mô mặt dường I+-E theo tiêu chuẩn 18O 8608:1995. Tĩnh 4 ^: Chuyên vi thing đứng(z) của trọng tâm than xe (v = 40 knv/h, đường D-E) - - 48 Hình 4. Gia tốc thẳng đứng (Z) của trọng tâm thân xe (v = 40 knh, đường.
Góc lắc dọc thân xe (@y) (v = 40 kia, đường D-H). ooe si 49 Hình 4.5: Chuyến vị thắng đứng ($a) của trọng tâm câu trước (v = 40 km⁄h, đường D-E) Tĩnh 4.6: Chuyé vị thẳng đúng (Ea;) của trọng tâm cầu sau (v = 10 km⁄h, vi #o, Lực đản hỏi hệ thông treo gần bảnh xe thứ i N Fey Lực cản giảm chan hé théng treo gan banh xe thit ij Foi Late dan hoi tp banh xe thir ij N Gy Lam mét 48 phé ning luong cia chiéu cao map mé cla - nặt đường. @ Tân số góc rađ/m n Tân số không gian chukyim no Gia i tham chiếu của tần số không gian chu kỳn h Chiều cao map md m t Thời gian 3 Tụ Tải trọng động thắng đứng xác định tại bánh xe N & Hé sé tai trong dộng, iv #o, Lực đản hỏi hệ thông treo gần bảnh xe thứ i N Fey Lực cản giảm chan hé théng treo gan banh xe thit ij Foi Late dan hoi tp banh xe thir ij N Gy Lam mét 48 phé ning luong cia chiéu cao map mé cla - nặt đường. @ Tân số góc rađ/m n Tân số không gian chukyim no Gia i tham chiếu của tần số không gian chu kỳn h Chiều cao map md m t Thời gian 3 Tụ Tải trọng động thắng đứng xác định tại bánh xe N & Hé sé tai trong dộng, iv Mỹ Một nữa khoảng cách nhịp trước mm mm Một nữa khoảng cách nhíp sau m hy Chiều cao Irọng lâm m r lân kính động bánh xe trước m ?„ Bán kinh động bảnh xe sau m % M6 men quản tính khối lượng của thân xe quanh trục dợc | kg.m” x % Mô men quán tính khốt lượng của thân xe quanh trục kg.m? ngang y + ‘M6 men quán lính khối lượng của thân xe quanh trục kgan? thẳng đứng +.
đâu Mô men quản tính khéi lượng của cầu Irước quanh trục kgm doc x Siig Mô men quán tính khối lượng của cầu sau quanh trục đọc |_ kg m” x 2gz„ Ja,— Mô men quản Linh khối lượng của các bảnh xe sau quanh | kgmẺ trục ngang y % TIệ số bám đọc cực đại đái, @Gáa — Góc lắc ngàng của cầu thử 1,2 rad % Giác lắc ngang của thân xe quanh trục x rad % Giác lắc đọo của thân xe quanh trục y rad z Chuyên vị theo phương thing đứng của khối lượng được m treo ếu, É¿ — Chuyên vị của khối lượng không được treo cầu 1, 2 m Lực lâo dụng Tên bánh xe thứ j theo phương thẳng đứng E@u, F,„„ — Tái trọng tĩnhứng với bánh xe thử ij N #o, Lực đản hỏi hệ thông treo gần bảnh xe thứ i N Fey Lực cản giảm chan hé théng treo gan banh xe thit ij Foi Late dan hoi tp banh xe thir ij N Gy Lam mét 48 phé ning luong cia chiéu cao map mé cla - nặt đường. @ Tân số góc rađ/m n Tân số không gian chukyim no Gia i tham chiếu của tần số không gian chu kỳn h Chiều cao map md m t Thời gian 3 Tụ Tải trọng động thắng đứng xác định tại bánh xe N & Hé sé tai trong dộng, iv #o, Lực đản hỏi hệ thông treo gần bảnh xe thứ i N Fey Lực cản giảm chan hé théng treo gan banh xe thit ij Foi Late dan hoi tp banh xe thir ij N Gy Lam mét 48 phé ning luong cia chiéu cao map mé cla - nặt đường. @ Tân số góc rađ/m n Tân số không gian chukyim no Gia i tham chiếu của tần số không gian chu kỳn h Chiều cao map md m t Thời gian 3 Tụ Tải trọng động thắng đứng xác định tại bánh xe N & Hé sé tai trong dộng, iv DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 3. Một số khối chức năng trong thu vién nhom Sources ctia Matlab Bang 3.
Một số khối chức năng trong thư viện nhóm Sinks Bang 3. Một số khối chức năng trong, thư viện nhóm (ontinruous. Mét sé khén chire ning trong thu viện nhóm Signal & System. Một số khối chức năng trong thư viện nhom Math, Bang 3.
Một số khối chức năng trong thư viện nhỏm luntion & Lablas.1 Thông sỏ kỹ thuật xe tải CT3.2 Thông số sử dụng trong lính toán mô phông đao động. Mỹ Một nữa khoảng cách nhịp trước mm mm Một nữa khoảng cách nhíp sau m hy Chiều cao Irọng lâm m r lân kính động bánh xe trước m ?„ Bán kinh động bảnh xe sau m % M6 men quản tính khối lượng của thân xe quanh trục dợc | kg.m” x % Mô men quán tính khốt lượng của thân xe quanh trục kg.m? ngang y + ‘M6 men quán lính khối lượng của thân xe quanh trục kgan? thẳng đứng +. đâu Mô men quản tính khéi lượng của cầu Irước quanh trục kgm doc x Siig Mô men quán tính khối lượng của cầu sau quanh trục đọc |_ kg m” x 2gz„ Ja,— Mô men quản Linh khối lượng của các bảnh xe sau quanh | kgmẺ trục ngang y % TIệ số bám đọc cực đại đái, @Gáa — Góc lắc ngàng của cầu thử 1,2 rad % Giác lắc ngang của thân xe quanh trục x rad % Giác lắc đọo của thân xe quanh trục y rad z Chuyên vị theo phương thing đứng của khối lượng được m treo ếu, É¿ — Chuyên vị của khối lượng không được treo cầu 1, 2 m Lực lâo dụng Tên bánh xe thứ j theo phương thẳng đứng E@u, F,„„ — Tái trọng tĩnhứng với bánh xe thử ij N #o, Lực đản hỏi hệ thông treo gần bảnh xe thứ i N Fey Lực cản giảm chan hé théng treo gan banh xe thit ij Foi Late dan hoi tp banh xe thir ij N Gy Lam mét 48 phé ning luong cia chiéu cao map mé cla - nặt đường. @ Tân số góc rađ/m n Tân số không gian chukyim no Gia i tham chiếu của tần số không gian chu kỳn h Chiều cao map md m t Thời gian 3 Tụ Tải trọng động thắng đứng xác định tại bánh xe N & Hé sé tai trong dộng, iv 4.
Nghiên cửu ảnh hưởng của một số thông số dến dao đông của xe tâi. Ảnh hưởng của độ cứng treo sau C¿. Ảnh hưởng của hệ só cần Kị. Ảnh hưởng của độ cứng lốp sau Cịạ.
Kết lưận chương4 7 69 KẾT LUẬN. TÀI LIỆU THAM KHẢO. #o, Lực đản hỏi hệ thông treo gần bảnh xe thứ i N Fey Lực cản giảm chan hé théng treo gan banh xe thit ij Foi Late dan hoi tp banh xe thir ij N Gy Lam mét 48 phé ning luong cia chiéu cao map mé cla - nặt đường. @ Tân số góc rađ/m n Tân số không gian chukyim no Gia i tham chiếu của tần số không gian chu kỳn h Chiều cao map md m t Thời gian 3 Tụ Tải trọng động thắng đứng xác định tại bánh xe N & Hé sé tai trong dộng, iv Mỹ Một nữa khoảng cách nhịp trước mm mm Một nữa khoảng cách nhíp sau m hy Chiều cao Irọng lâm m r lân kính động bánh xe trước m ?„ Bán kinh động bảnh xe sau m % M6 men quản tính khối lượng của thân xe quanh trục dợc | kg.m” x % Mô men quán tính khốt lượng của thân xe quanh trục kg.m? ngang y + ‘M6 men quán lính khối lượng của thân xe quanh trục kgan? thẳng đứng +.