LOI CAM DOAN 1 là Nguyễn Văn Lập, học viên lớp Cao học Công nghệ hàn Khoa 20111, Trường Dai hoc Bach khoa Tà Nội. Trong thời gian học tập nghiên cứu, được sự giúp dé cia thay PGS. NGUYEN THUC HA. Céng ty CP tu van va đảo tao CIWUL, nha may mia duéng Cao Bang.
Tỏi đã tham gia nghiên cứu để tài : " Nghiên cứu công nghệ hàn phục hồi trục cần kích thước lên Ð, 1 xin cam doan bản luận văn này không sao chép bất cử tải liệu nào hiện. dang sit dung và các công trình đã được công bd (ngoại trừ các bảng biểu số liệu tham khảo và những kiên thức cơ bản trong các tai liệu học tập và nghiên cứu được phép sử đụng) Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm vẻ những lời cam đoan của minh. Hà Nội, ngày 27tháng 9 năm 2013 Hạc viên NGUYÊN VĂN LAP LOT CAM ON Tác giả xin bày tô lỏng cắm ơn chân thành của mình tới PGS.TS Nguyén 'Thúc Lià, người đã hưởng, dẫn trực tiếp vá giúp đỡ tận tỉnh trong việc định hướng nhiên cứu, tả chức thực hiên đến quá trình viết và hoàn chỉnh Tuiận văn. Tác giả bảy tổ lòng biết ơn đối với Bạn lãnh đạo Viện Cơ Khí và Viên đảo tạo Sau đại học — Trường Dại Ilọc Bách Khoa IT Nội đã tạo điều kiện thuận lợi để hoàn thành bán Txiện văn này.
Tác giả trân trong vim on Vinh đạo Công ty CP ur van va dao tao CTWEL và Nhà máy mía đường Cao Bằng đã tạo điều kiện cho tác giá hoàn thánh phần thực nghiệm và mg dụng cửa Luận văn nảy. Do năng lực bản thân cỏn nhiễu hạn chế nên Luận văn khó tránh khỏi sai sót, tác giá rất rong nhận được sự đóng góp ý kiến của các Thầy/ Cô giáo, các nhà khoa học và bạn bè đồng nghiệp. Ha NGi, ngay 27 thang 09 nim 2013 Tác giả Nguyễn Văn Lập bà MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. il LỜI CẢM ƠN.
s5 DANH MỤC CÁC KÍHIỂU, CÁC CỤM TỪ "VIỆT: TAT SU DUNG TRONG LUẬN. VĂN _ sconces DANH MUC CAC BANG. 18 DANH MỤC HÌNH VẼ, DO THI. CHUONG 1: TINH HÌNH SỬ DỤNG CÁC LOẠI TRỤC CÁNNHIÊN NAY.Tổng quan vẻ loại chí tiết đạng trục kích thước lớn.Lợi ích của việc hàn đắp phục hỏi trục.
18 CHUONG 2: TONG QUAN VE TRUC CAN (EP) TRONG NHA MAY MIA.Điều kiên lâm việc và yêu cầu của trục: „20 2. Các dạng hư hỏng của trục ép mía nhà máy đườởng- nguyên nhân. 223 CHUONG 3: PHẦN TÍCH CÁC PHƯƠNG PHÁP HÀN PHỤC HÔI.Hàn đấp hỗ quang tay (SMAW/MMA). Hàn đắp tự động dưới lớp thuốc bảo vệ (SAW).Hàn đắp hỗ quang trong môi trường khi bảo vệ (GMAW/).Hàn đắp tự động bằng dây lõi bột (FCAW).Hàn điện xỉ (ESW).Han dap bang Plasma (PW).
atl CHUONG 4: CAC YEU TO CO BAN TRONG QUA TRINH HAN DAP PHUC SHOL 36 4. Những yêu tổ cơ bản ảnh hưởng tới chất lượng mỗi hàn. Tỉnh hàn của vật liệu hàn vả phương pháp lựa chọn vật liệu hản. Các nhântô ảnh hưởng đến tính hàn của thép Cacbon.
Ảnh hưởng của các bon. Ảnh hưởng của năng lượng hản. Tỉnh hàn của thép hợp km thap. Các thông số đánh giá tính hàn của vật liệu:.
Thông số nhạy cảm nứt nóng :. Thông số nhạy cảm nứt nguội :. Chọn vật liệu hản. Chọn vật liệu hàn cân cử vào độ cứng của mỗi hàn đấp 42 4.
Chọn vật liệu hàn căn cử vào độ bên và độ đăn đài yêu cầu của môi hàn đắp. Chọn vật liệu hàn căn cử vào dộ đai va đập .4, Chọn vật liệu hàn cản cử vào độ nhậy xuất hiện vất nút của vật liệu cơ bản. Chọn vật liêu hàn căn cứ vào tính hàn cửa vật liêu cơ bản + 4.Sự hình thành và phân bô ứng suất khi hàn dắp.1 Khái niệm chung, 48 4. Ảnh hưởng của ứng suất đư đến chất lượng hàn đốp bê mặt trụ 48 4.
Công nghẻ xử lý nhiệt trước và sau khi hàn.50 CHƯƠNG5: TĨNH TOÁN 'TRƯỜNG NHIỆT DỘ KHI HAN DAP BE MAT TRU S6 5. Những đặc trưng cơ bản của phương trình truyền nhiệt 57 5. Nang lugng ninél tmyén vào chỉ tiết hàn - - 58 3. Sự truyền năng lượng nhiệt vào mỗi hàn.
Tée 43 nguéi của mỗi hàn. Tỉnh toán trưởng nhiệt độ khi hàn đấp bề mặt trụ đường kính lỏn. Nguyên tắc chung khi tính toán nhiệt đô khi hàn đập bề mật trụ.2 TỨng đụng xác định trường nưệt độ khi hàn đân đây lới thuộc (PCAW). 65 CHƯƠNG 6: THIET KE VA LAP QUY TRINH HAN PHUC HOI TRUC CAN EP MIA VÀ ỨNG DỤNG TẠI NHÀ MÁY MÍA ĐƯỜNG CAO BẰNG.
Phân tích vật liên cơ bản. Tỉnh hàn của thép làm trục cán được xác định theo các chỉ số sau: .Phân tích lựa chợn phương pháp hản. Phân tích lựa chọn vật liện hàn 79 6. Quy trình công nghệ hàn phục hồi trục cản bằng công nghệ hàn GMAW+ FCAW 80 6.
Chuẩn bị trước khi hàn. Xử lý nhiệt trước, trong khi hàn - - - _. Tỉnh chọn chế độ hàn,. Kỹ thuật hàn.
Kiểm tra khnyết tật hàn và xử lý nhiệt khử ứng suất dư.E Kiểm Ira khuyết lật băm: - - 83 Hinh 26. Thuắc PT đủng để kiểm tra. Xử lý nhiệt khử ứng suất dư - - - ce BS Q Jaum | Năng lượng truyền vào chứ tiết hàn. U v Điện áp hàn 1 A | Déng dién hin v mm/s | Van tov han 1liệu suât truyền năng lượng nhiệt của các loại phương, " - phap han Vo °Cls độ nguội tại dường tâm của môi hàn Tạ °C Whiét d6 ban dau của vật han T, °C ___ | Nhiệt dộ tại dó tiến hành tính toán tốc độ nguội R un Khoảng cách từ gốc tọa độ nguồn nhiệt đến điểm cân tỉnh - Chí tiêu kinh tế Cm - Giá thành mua mơi Cse - Giả thành sửa chữa K - TIệ số tuổi tho Tuổi thọ của chỉ tiết phục hồi bằng phương pháp đế Tác — | chon Tn - Tuổi thọ chỉ tiết mới.
Q Jaum | Năng lượng truyền vào chứ tiết hàn. U v Điện áp hàn 1 A | Déng dién hin v mm/s | Van tov han 1liệu suât truyền năng lượng nhiệt của các loại phương, " - phap han Vo °Cls độ nguội tại dường tâm của môi hàn Tạ °C Whiét d6 ban dau của vật han T, °C ___ | Nhiệt dộ tại dó tiến hành tính toán tốc độ nguội R un Khoảng cách từ gốc tọa độ nguồn nhiệt đến điểm cân tỉnh - Chí tiêu kinh tế Cm - Giá thành mua mơi Cse - Giả thành sửa chữa K - TIệ số tuổi tho Tuổi thọ của chỉ tiết phục hồi bằng phương pháp đế Tác — | chon Tn - Tuổi thọ chỉ tiết mới. 43 [ Trục cản bị mòn và võ các răng 5.1 | Hình ảnh mô phỏng của trục cản 5-2 | Himhânh thực tế của trục cán 6 —_ | Cấu tạo chưng của trục cán + | §ø đồ nguyên lý hàn dày lõi thuốc §— | HànbộtLPlasuns phục hổi xupap động cơ này thủy lực 9 —_ | Một sốứng đụng của công nghệ bàn bột Plasma 10 | Hệ thống thiết bị công nghệ hán bột PÏasma 11 | au han Plasma 12 | Méts6 hình ảnh phục hỏi các bê mặt chỉ tiết mòn, gấy 13 | Mỗi liên hệ giữa nhiệt độ và ứng suat du Chu trinh nhiệt hản của các điểm có khoáng cách khác nhau so với " tâm môi hàn 15 | Anh hướng của vận tốc dich chuyên nguồn nhuệt đến sự phần bộ nhiệt trên trục x-x 16 | Phẫn tử trên bể mặt trụ dang thực hiện quá trùnh hàn 17 __ | Sự phân bố chu trình nhiệt trên bể mặt chỉ tiết hàn 18 | Đường đẳng nhiệt lo Duong dẳng nhiệt xác định bằng phương pháp mặt cong trong mặt. phẳng xoy ANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CÁC CỤM TỬ VTIÉT TÁT SỬ DỰNG TRONG LUẬN VĂN Kyhiệu | Đơnvi Ý nghĩa KDT - n tra sân phẩm băng phương pháp khong kha h vr - Kiểm tra săn phẩm bằng mắt thưởng.
PT - Kiểm tra sản phẩm bằng thấm mao dẫn UT - Kiểm tra săn phẩm bằng siéu âm Ca % | PhAn trăm cacbon tương đương TICS % | Hésduihay cfm wit ndng HV wax % “Tiêu chuẩn độ cứng của vủng ánh hướng nhiệt ốm kg/emE | Giới hạn chảy của vật liệu Ốy kefem? | Độ bền kẻo của vật liệu x tu | Tọa độ phương trùng với hướng hàn y mm | Toa dé phuong ngang vei hudng han z ram _ | Tọa độ phương vuông góc với bẻ mặt hán T 5G —_ [Nhiệt độ ti điểm cần khảo sát của vật hàn A Jánm."C | Độ dân nhiệt cúa kim loại Pp gớem" | Khối lượng riêng của kim loại c JC | Nhigt dung riêng cúa kum loại qœ&y) WAnm” | Sự phân bố đòng nhiệt trên bẻ mặt vật hàn 43 [ Trục cản bị mòn và võ các răng 5.1 | Hình ảnh mô phỏng của trục cản 5-2 | Himhânh thực tế của trục cán 6 —_ | Cấu tạo chưng của trục cán + | §ø đồ nguyên lý hàn dày lõi thuốc §— | HànbộtLPlasuns phục hổi xupap động cơ này thủy lực 9 —_ | Một sốứng đụng của công nghệ bàn bột Plasma 10 | Hệ thống thiết bị công nghệ hán bột PÏasma 11 | au han Plasma 12 | Méts6 hình ảnh phục hỏi các bê mặt chỉ tiết mòn, gấy 13 | Mỗi liên hệ giữa nhiệt độ và ứng suat du Chu trinh nhiệt hản của các điểm có khoáng cách khác nhau so với " tâm môi hàn 15 | Anh hướng của vận tốc dich chuyên nguồn nhuệt đến sự phần bộ nhiệt trên trục x-x 16 | Phẫn tử trên bể mặt trụ dang thực hiện quá trùnh hàn 17 __ | Sự phân bố chu trình nhiệt trên bể mặt chỉ tiết hàn 18 | Đường đẳng nhiệt lo Duong dẳng nhiệt xác định bằng phương pháp mặt cong trong mặt. Gia công eơ sau khi han: 6. Kết quả và số liệu: - CHUONG 7: TINH TOAN TINH KINH TE CUA HAN PHUC HOI. KET LUAN CHUNG Tiướng nghiên cứu phí TÀI LIỆU THAM KHẢO.ccceo DANH MỤC CÁC BẰNG Đảng.
Nội đụng số 1 __ | Các dạng chỉ tiết phục hồi băng phương pháp hàn đắp 2 ___ | Bảng xác định hệ số truyền nhiệt 3 | Kết quả tính toán nhiệt độ đôi với những mặt cắt vuông góc x-x [Set quả lính toán nhiệt độ của các tọa độ khác nhau trêu cũng một Tặt cắt vuông góc với trục _ | Kết quả tính toán nhiệt độ đối với những mặt cắt vuông gắc x-x với ` | nhiệt độ vật hản nung néng T=250°C ¿_— | Kết quá lính toán nhiệt độ cửa các tọa độ kháo nhan rên cùng một mặt cất vuông góc với trục với nhiệt độ vật hàn rùng nóng T 250°C DANH MỤC HÌNH VE, DO ‘THE Hình .