chương 1 CHƯƠNG 2: CO CHE LAM SACH BANG TNASC THUAN Tuy 2. Cơ sở kỹ thuật của tia chát lông, 2. Câu trúc bẻ mặt 3. Vật liên nế n 2.
Vùng kết đính giữa vật liệu nần và lớp phủ bẻ mặt 2. Tính chất của lớp phủ bê mặt 3. Động lực học TNASC 2. Ấp lực cửa luỗng 1a lên bể mặt rắn 2.
Phan tích đặc trưng động lực học tủa nước tác động lên bể mặt 21. Các thông số đặt tải 2. Kết quả của việc phưn tia Ới4 Cơ chế làm sạch bằng tia nước wa wouN 2. Cơ chế làm sạch bằng TNASC 2.
Tiên trình phá hủy vật liệu DANH MUC CAC BANG BIEU TT | Bảng số Nội dụng Trang 1 11 Khái quất các phương pháp sử lý và làm sạch bẻ mặt 2 2| 31 Thông sốmáy chú 63 3 3.2 _ Thông số đầu quay 65 4 33 Thay đổi khoảng cách súng và điện tích làm sạch của «9 ° thép pha Epoxy (dau don tai chd, =5 sec) ‘Van tốc dịch chuyên và năng suat lam sach cửa thép. 5] 34 phủ Rpoxy (du quay RWD250010;v 2m2) 70 Nang sudt lam sach [n?/h] 6 ap sual va khoảng cach 6| 35 __ khác nhau của thép phủ Epoxy (Đâu quay RWD 72 2500/10; v=2 mứp) Diện tích làm sạch vảo sự thay đổi khoáng các phun 7 36 và thời gầm lác động của thép phổ cao su (đầu đơn 3 D0,# mm, tại chỗ) Khoäng cach phun - Năng suất làm sạch của thép phú g| c3 cao su (dau quay RWD2500/10, p=1000 bar, v=0,4| 2s mp) Khoảng cách phun - năng suất làm sạch của thép ph ` 7 9| 38 cao su (đầu đơn D0/Bmam, p=1000 bar, v=2 m/p) 1 Ảnh hướng của thời gian táo động ở các 11 khác nhau 10 | 3.9 với năng suất làm sạch của thén phủ cao gì. 78 (dau don D0,8ram, tại chế) 11| 3p — Măng suất làm sạch ở các P và v khác nhau của thép | 7e Két luan chương 2 CHUONG 3: NGIIEN CUU TIC NGHIEM BANG TNASC 3. Phương pháp nghiên cứu và dánh giá 3.
Bồ trí thí nghiệm 1. Thiết bị tạo TNASC: R8721D/2500 2. Gá mẫu 4 Gi súng 5 ‘May cắt tôn CNC CP-2580. Dầu làm sạch 3.
Chuẩn bị mẫu 3. Thí nghiệm ảnh hưởng riêng của từng thông số công nghệ đến hiệu quá lâm sạch bằng TNASC. Ảnh hướng của áp suất Ảnh hướng của khoáng cách phun. Ảnh hưởng cũa tóc độ dịch chuy n 3.Biện luận kết quả từ các thí nghiệm ñnh hưởng của từng thông số công nghệ đến hiệu quá làm sạch bing TNASC 3.
Mẫu thép phủ Fpexy 3,5. Ảnh hưởng cúa khoảng cách súng 3. Ảnh hưởng của túc đô dịch chuyển ag os 3. Ảnh hưởng của áp suất 3.
Mẫu thép ph cao su và SH SH s3 a 3S TARR 3. Ảnh hưởng của khoảng cách súng 3. Ảnh hưởng của thời gian tác động, 3. Ảnh hưởng của lốc độ dịch chuyển 3.
Ảnh hưởng của số hượt chạy 3. Ảnh hưởng của áp suất Tết luận chương 3 wu MUCLUC Trang Trang bia Loi cam doan Lời cắm ơn Ha tà Mục lực Danh mục các bằng biểu. » xà Danh mục các hình vẽ và để thị Danh mục các ký hiệu vả chữ viết tắt MỞ ĐẦU “Tỉnh cấp thiết của đề tải Cơ sở khoa học và tính thực tiễn của đẻ tài Mục tiêu cửa để tài Thương pháp nghiên cứu Tội dưng nghiên cứu CHƯƠNG 1: LÀM SẠCH CÔNG NGHIỆP VÀ ỨNG DỤNG TNASC 1. Lam sach trong công nghiệp.
Khái niệm lảm sạch 1. Chat ban nhin thay duoc 1. Chất bẩn không nhìn thấy được 1. Cơ chế bảm đính 1.
Công nghệ TNASC trong làm sạch gông nghiệp 1. Sự phái triển của công nghệ TNASC trong làm sạch công nghiệp 1. Phân loại công nghệ TNASC 1. Kiển thức về các yếu tổ công nghệ của FNASC 1.
Tếo đó địch chuyển 1. Kiểu đầu phun 1. Dường kính đầu phun. KET LUAN VA KIÊN NGHỊ 83 Kết luận 83 Kiên nghị 84 TÀI LIỀU THAM KHẢO 85 1.
Cáo biến thể của tia là bà 1. Khoảng cách phun bộRG 1. Chất tây rửa Hộ bệ bà 1. Hiệu quá kinh tế HộADR 1.Các nhân tổ khác 1.
Thiết bị tạo TNASC 1. Cân tạo chung và bổ trí thiếtbị kệ30 1. Cáo bộ phận chính cấu thành thiết bị 1. Dường ống, nối ông (dẫn truyền nước áp suất cao) 1.
Dụng cụ, dầu phun lâm sạch 1. Chỉ tiết làm kin Kết luận chương 1 CHƯƠNG 2: CO CHE LAM SACH BANG TNASC THUAN Tuy 2. Cơ sở kỹ thuật của tia chát lông, 2. Câu trúc bẻ mặt 3.
Vật liên nế n 2. Vùng kết đính giữa vật liệu nần và lớp phủ bẻ mặt 2. Tính chất của lớp phủ bê mặt 3. Động lực học TNASC 2.
Ấp lực cửa luỗng 1a lên bể mặt rắn 2. Phan tích đặc trưng động lực học tủa nước tác động lên bể mặt 21. Các thông số đặt tải 2. Kết quả của việc phưn tia Ới4 Cơ chế làm sạch bằng tia nước wa wouN 2.
Cơ chế làm sạch bằng TNASC 2. Tiên trình phá hủy vật liệu KET LUAN VA KIÊN NGHỊ 83 Kết luận 83 Kiên nghị 84 TÀI LIỀU THAM KHẢO 85 LOT CAM ON 'Tác giả xin chân thành cảm ơn TS. Trần Anh Quan, I'S. Nguyén ‘[rong Liéu, người đã hướng dẫn và giúp đỡ tận tịnh từ định hướng để tài, tổ chức thục nghiệm.
đến quá trình viết và hoàn chinh Luan vin. ‘Tae gia bảy tỏ lòng biết ơn dói với Ban lãnh dao va Viện Đảo tạo Sau dại học, Viên Cơ khí trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã tạo điều kiện thuận lợi để tác giả hoàn thành bản T,uận vẫn này 'Tác giả xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo, Khoa Cơ khi Trưởng Dai hoe Su phạm kỹ thuật Hưng Yên đã giúp đỡ tác giả Irong công tác của trường. Do những hạn ch về kiến thức và tài liều nghiên cứu nên luận văn không thé trảnh khỏi những thiểu xót. Kính mơng các thấy, các đồng nghiệp và bạn đọc đóng, góp ý kiến để luận văn được hoàn thiện hơn.
1ã Nội, ngày 24 tháng 06 năm 2013 Tc gid Tloang Minh Thuận nw KET LUAN VA KIÊN NGHỊ 83 Kết luận 83 Kiên nghị 84 TÀI LIỀU THAM KHẢO 85 Két luan chương 2 CHUONG 3: NGIIEN CUU TIC NGHIEM BANG TNASC 3. Phương pháp nghiên cứu và dánh giá 3. Bồ trí thí nghiệm 1. Thiết bị tạo TNASC: R8721D/2500 2.
Gá mẫu 4 Gi súng 5 ‘May cắt tôn CNC CP-2580. Dầu làm sạch 3. Chuẩn bị mẫu 3. Thí nghiệm ảnh hưởng riêng của từng thông số công nghệ đến hiệu quá lâm sạch bằng TNASC.
Ảnh hướng của áp suất Ảnh hướng của khoáng cách phun. Ảnh hưởng cũa tóc độ dịch chuy n 3.Biện luận kết quả từ các thí nghiệm ñnh hưởng của từng thông số công nghệ đến hiệu quá làm sạch bing TNASC 3. Mẫu thép phủ Fpexy 3,5. Ảnh hưởng cúa khoảng cách súng 3.
Ảnh hưởng của túc đô dịch chuyển ag os 3. Ảnh hưởng của áp suất 3. Mẫu thép ph cao su và SH SH s3 a 3S TARR 3. Ảnh hưởng của khoảng cách súng 3.
Ảnh hưởng của thời gian tác động, 3. Ảnh hưởng của lốc độ dịch chuyển 3. Ảnh hưởng của số hượt chạy 3. Ảnh hưởng của áp suất Tết luận chương 3 wu DANH MUC CAC BANG BIEU TT | Bảng số Nội dụng Trang 1 11 Khái quất các phương pháp sử lý và làm sạch bẻ mặt 2 2| 31 Thông sốmáy chú 63 3 3.2 _ Thông số đầu quay 65 4 33 Thay đổi khoảng cách súng và điện tích làm sạch của «9 ° thép pha Epoxy (dau don tai chd, =5 sec) ‘Van tốc dịch chuyên và năng suat lam sach cửa thép.
5] 34 phủ Rpoxy (du quay RWD250010;v 2m2) 70 Nang sudt lam sach [n?/h] 6 ap sual va khoảng cach 6| 35 __ khác nhau của thép phủ Epoxy (Đâu quay RWD 72 2500/10; v=2 mứp) Diện tích làm sạch vảo sự thay đổi khoáng các phun 7 36 và thời gầm lác động của thép phổ cao su (đầu đơn 3 D0,# mm, tại chỗ) Khoäng cach phun - Năng suất làm sạch của thép phú g| c3 cao su (dau quay RWD2500/10, p=1000 bar, v=0,4| 2s mp) Khoảng cách phun - năng suất làm sạch của thép ph ` 7 9| 38 cao su (đầu đơn D0/Bmam, p=1000 bar, v=2 m/p) 1 Ảnh hướng của thời gian táo động ở các 11 khác nhau 10 | 3.9 với năng suất làm sạch của thén phủ cao gì. 78 (dau don D0,8ram, tại chế) 11| 3p — Măng suất làm sạch ở các P và v khác nhau của thép | 7e Két luan chương 2 CHUONG 3: NGIIEN CUU TIC NGHIEM BANG TNASC 3. Phương pháp nghiên cứu và dánh giá 3. Bồ trí thí nghiệm 1.
Thiết bị tạo TNASC: R8721D/2500 2. Gá mẫu 4 Gi súng 5 ‘May cắt tôn CNC CP-2580. Dầu làm sạch 3. Chuẩn bị mẫu 3.
Thí nghiệm ảnh hưởng riêng của từng thông số công nghệ đến hiệu quá lâm sạch bằng TNASC. Ảnh hướng của áp suất Ảnh hướng của khoáng cách phun. Ảnh hưởng cũa tóc độ dịch chuy n 3.Biện luận kết quả từ các thí nghiệm ñnh hưởng của từng thông số công nghệ đến hiệu quá làm sạch bing TNASC 3. Mẫu thép phủ Fpexy 3,5.
Ảnh hưởng cúa khoảng cách súng 3. Ảnh hưởng của túc đô dịch chuyển ag os 3. Ảnh hưởng của áp suất 3. Mẫu thép ph cao su và SH SH s3 a 3S TARR 3.
Ảnh hưởng của khoảng cách súng 3. Ảnh hưởng của thời gian tác động, 3. Ảnh hưởng của lốc độ dịch chuyển 3. Ảnh hưởng của số hượt chạy 3.
Ảnh hưởng của áp suất Tết luận chương 3 wu 1. Cáo biến thể của tia là bà 1. Khoảng cách phun bộRG 1. Chất tây rửa Hộ bệ bà 1.
Hiệu quá kinh tế HộADR 1.Các nhân tổ khác 1. Thiết bị tạo TNASC 1. Cân tạo chung và bổ trí thiếtbị kệ30 1. Cáo bộ phận chính cấu thành thiết bị 1.
Dường ống, nối ông (dẫn truyền nước áp suất cao) 1. Dụng cụ, dầu phun lâm sạch 1. Chỉ tiết làm kin Kết luận chương 1 CHƯƠNG 2: CO CHE LAM SACH BANG TNASC THUAN Tuy 2. Cơ sở kỹ thuật của tia chát lông, 2.
Câu trúc bẻ mặt 3. Vật liên nế n 2. Vùng kết đính giữa vật liệu nần và lớp phủ bẻ mặt 2. Tính chất của lớp phủ bê mặt 3.
Động lực học TNASC 2. Ấp lực cửa luỗng 1a lên bể mặt rắn 2. Phan tích đặc trưng động lực học tủa nước tác động lên bể mặt 21. Các thông số đặt tải 2.
Kết quả của việc phưn tia Ới4 Cơ chế làm sạch bằng tia nước wa wouN 2. Cơ chế làm sạch bằng TNASC 2. Tiên trình phá hủy vật liệu Két luan chương 2 CHUONG 3: NGIIEN CUU TIC NGHIEM BANG TNASC 3. Phương pháp nghiên cứu và dánh giá 3.
Bồ trí thí nghiệm 1.