Chương 1: LỎNG QUAN VỊ BỘ DIỀU ÁP LIÊN TỤC 1.1 Chất lượng điện năng và hiện tượng lôi, lỗm điện áp 1.1 Chất lượng điện năng.2 Hiện tượng lỗi, lôm điện áp.2 Giải pháp khắc phục sự có lỗi, lõm diện äp.1 Giải pháp sử dụng bộ nguồn cấp liên tục.22 Giải pháp sử dụng bộ diểu áp liên tục. Chuong 2: CAU TRUC MACH LUC CUA BO BIEU AP LTE 2.1 Câu trắc mạch lực của bộ điều áp lên lục.1 Bộ biến đổi phía lưới.12 Bồ biến đổi phía tái.3 Máy biển áp nổi tiếp .4 B6 bién di bypass sử đựng Thyristor. - - 14 2 Tính toán mạch lực cho bộ điểu áp liên tục.1 Tinh chọn van bản dẫn.2 Tỉnh chọn tụ DC-link.3 Tỉnh chọn bộ lọc phía lưới.4 Tinh chon mach loc pia ti .5 Tính toán máy biến áp nói tip. cesssssssecessecsesssensiee 19 Chương 3: THIẾT KẺ CẢU TRÚC DIEU KATEN CHO CAC BO BIEN BOT.20 anh mục từ viết tat DANH MUC CHU VIET TAT Chữ viết tắt Chit vids tak Tên tiếng anh ¥ nghia AVC Active Voltage Conditioner Diêu áp liên tục BBD Bộ biến đối PWM Pulse Width Modulation Điều chế dộ rộng xung SVM Space Vector Modulation Điều chế vector không, gian.
pe Direct Current Dòng điện một chiều AC Altemating Curent Dòng diện xoay chiều PLL Phase Looked Loop Vong khóa pha IGBT Insulated Gate Bipolar Transistors Van bản dẫn DC-link Điện áp một chiêu RMS Root Mean Square Giả trị hiệu dụng, LPRL Llectric Power Research Institue 'Viện nghiên cứu năng lượng điện NF Notch Filter Khau loc natch LPF Low Pass Filter Bộ lọc thông thập Shunt 1ộ biển đổi phía lưới Series Bộ biến đối phía tải Il. Hardware in the loop Thiết bị mồ phông thời gian thực THD ‘Total Llarmonic Distortion Tổng độ méo sóng hải UP§ ‘Uninterruptible Power Supply Bộ nguên cắp liên tục DDSRF Devoupled Double Synchronous Mang tách các phần tử lưới điện Reference Frame PR Proportional Resonant 1ộ điều khiến cộng hướng DSP Digital Signal Processor Xử lý tín hiệu số FPGA Field-Programmable Gate Array Thiết bị lập trình logic anh mục từ viết tat DANH MUC CHU VIET TAT Chữ viết tắt Chit vids tak Tên tiếng anh ¥ nghia AVC Active Voltage Conditioner Diêu áp liên tục BBD Bộ biến đối PWM Pulse Width Modulation Điều chế dộ rộng xung SVM Space Vector Modulation Điều chế vector không, gian. pe Direct Current Dòng điện một chiều AC Altemating Curent Dòng diện xoay chiều PLL Phase Looked Loop Vong khóa pha IGBT Insulated Gate Bipolar Transistors Van bản dẫn DC-link Điện áp một chiêu RMS Root Mean Square Giả trị hiệu dụng, LPRL Llectric Power Research Institue 'Viện nghiên cứu năng lượng điện NF Notch Filter Khau loc natch LPF Low Pass Filter Bộ lọc thông thập Shunt 1ộ biển đổi phía lưới Series Bộ biến đối phía tải Il. Hardware in the loop Thiết bị mồ phông thời gian thực THD ‘Total Llarmonic Distortion Tổng độ méo sóng hải UP§ ‘Uninterruptible Power Supply Bộ nguên cắp liên tục DDSRF Devoupled Double Synchronous Mang tách các phần tử lưới điện Reference Frame PR Proportional Resonant 1ộ điều khiến cộng hướng DSP Digital Signal Processor Xử lý tín hiệu số FPGA Field-Programmable Gate Array Thiết bị lập trình logic Danh muc hình vẽ Hinh 4.1 Kich ban mé phéng trên Matlab.
Hình 42 Kết quả mô phông bộ điều áp liên tục với 4 trường hợp biển dộng diện áp.3 Dạng điện áp khi diễn áp lưới lõm 1 pha còn 55% tại thời điểm dau.4 Dạng điệu áp kin điện áp lưới lõm 2 pha còn 55% lại thời điểm đầu Hình 4.5 Dạng điệu áp kin điện áp lưới lõm 3 pha còn 70% lại thời điểm đầu Hình 4.6 Dạng điện áp kìu điện áp lưới lỗi 110% tại thời điểm đầu.7 Dạng điện áp kh điện áp lưới lõm 1 pha còn 55% tại thời điểm cuối Tĩnh 4.8 Dạng điện áp kh điện áp lưới lõm 2 pba còn 55% tại thời điểm cuối Tĩnh 4.9 Dạng điện áp kh điện áp lưới lõm 3 pha còn 70% tại thời điểm cuối Hinh 4.10 Sai lệch giữa điện áp đặt và điện ép ra bộ Series của các pha.11 Két quả phâu tích Founer dién ap pha A.12 Giao tiếp giữa HIL 402 và DSP TMIS3201288.13 Sơ để mô phống trên Typhoon HT, 402 Hình 4.14 Mô hình mô phông thời gian thục trên thiếtbi Typhoon HIT.15 Kếi quả mê phông trên HIT; điện áp lưới, điện áp bủ, điện áp tải, điện áp trên AT Hình 4.16 Kết quả HIL khi lưới điện lém 1 pha con 55% AT Hình 4.17 Kết quả HTL khi lưới điện lãm 2 pha còn 55% 47 Tình 4.18 Kớt quả HT, khi lưới điện lãm 3 pha còn 70% 48 Hình 4.19 Kết quả HTL khi lưới điện lỗi 3 pha 110% 48 Hình 4.20 Kết quả HIL của điện áp trên tụ.1 Sơ đồ tống quan hệ thông bộ điều áp liên tục 49 'Hìmh S.2 Mô hình thực nghiệm bộ điều áp liên tục Hìmh 5.3 Quá trình khởi động chính lưu tích cực lên 600V.4 Diện áp lưới và điện áp tải khi xảy ra lõm điện áp.5 Diện áp lưới và điện áp tài tại thời điệm bắt đầu xây ra lõm điện á Hinh 5.6 Điện áp lưới và diện áp tải tại thời diém két thuc qua tinh lõm diện äp. Danh muc hình vẽ Hinh 4.1 Kich ban mé phéng trên Matlab. Hình 42 Kết quả mô phông bộ điều áp liên tục với 4 trường hợp biển dộng diện áp.3 Dạng điện áp khi diễn áp lưới lõm 1 pha còn 55% tại thời điểm dau.4 Dạng điệu áp kin điện áp lưới lõm 2 pha còn 55% lại thời điểm đầu Hình 4.5 Dạng điệu áp kin điện áp lưới lõm 3 pha còn 70% lại thời điểm đầu Hình 4.6 Dạng điện áp kìu điện áp lưới lỗi 110% tại thời điểm đầu.7 Dạng điện áp kh điện áp lưới lõm 1 pha còn 55% tại thời điểm cuối Tĩnh 4.8 Dạng điện áp kh điện áp lưới lõm 2 pba còn 55% tại thời điểm cuối Tĩnh 4.9 Dạng điện áp kh điện áp lưới lõm 3 pha còn 70% tại thời điểm cuối Hinh 4.10 Sai lệch giữa điện áp đặt và điện ép ra bộ Series của các pha.11 Két quả phâu tích Founer dién ap pha A.12 Giao tiếp giữa HIL 402 và DSP TMIS3201288.13 Sơ để mô phống trên Typhoon HT, 402 Hình 4.14 Mô hình mô phông thời gian thục trên thiếtbi Typhoon HIT.15 Kếi quả mê phông trên HIT; điện áp lưới, điện áp bủ, điện áp tải, điện áp trên AT Hình 4.16 Kết quả HIL khi lưới điện lém 1 pha con 55% AT Hình 4.17 Kết quả HTL khi lưới điện lãm 2 pha còn 55% 47 Tình 4.18 Kớt quả HT, khi lưới điện lãm 3 pha còn 70% 48 Hình 4.19 Kết quả HTL khi lưới điện lỗi 3 pha 110% 48 Hình 4.20 Kết quả HIL của điện áp trên tụ.1 Sơ đồ tống quan hệ thông bộ điều áp liên tục 49 'Hìmh S.2 Mô hình thực nghiệm bộ điều áp liên tục Hìmh 5.3 Quá trình khởi động chính lưu tích cực lên 600V.4 Diện áp lưới và điện áp tải khi xảy ra lõm điện áp.5 Diện áp lưới và điện áp tài tại thời điệm bắt đầu xây ra lõm điện á Hinh 5.6 Điện áp lưới và diện áp tải tại thời diém két thuc qua tinh lõm diện äp. Mục lục MỤC LỤC LOT CAM DOAN.
LOT CAM ON MỤC LỤC ĐANH MỤC CHỮ VIẾT TÂT. ANH MỤC HÌNH VẼ. DANH SACH BANG BIẾU. Chương 1: LỎNG QUAN VỊ BỘ DIỀU ÁP LIÊN TỤC 1.1 Chất lượng điện năng và hiện tượng lôi, lỗm điện áp 1.1 Chất lượng điện năng.2 Hiện tượng lỗi, lôm điện áp.2 Giải pháp khắc phục sự có lỗi, lõm diện äp.1 Giải pháp sử dụng bộ nguồn cấp liên tục.22 Giải pháp sử dụng bộ diểu áp liên tục.
Chuong 2: CAU TRUC MACH LUC CUA BO BIEU AP LTE 2.1 Câu trắc mạch lực của bộ điều áp lên lục.1 Bộ biến đổi phía lưới.12 Bồ biến đổi phía tái.3 Máy biển áp nổi tiếp .4 B6 bién di bypass sử đựng Thyristor. - - 14 2 Tính toán mạch lực cho bộ điểu áp liên tục.1 Tinh chọn van bản dẫn.2 Tỉnh chọn tụ DC-link.3 Tỉnh chọn bộ lọc phía lưới.4 Tinh chon mach loc pia ti .5 Tính toán máy biến áp nói tip. cesssssssecessecsesssensiee 19 Chương 3: THIẾT KẺ CẢU TRÚC DIEU KATEN CHO CAC BO BIEN BOT.20 Danh séch bang biéu DANH SACH BANG BIEU Bang 1.1 Phan loại hiện tượng lỗi, lõm điện áp.1 Thang 36 van IGBT SKM 400GB176.2 Thông sd may bién ap ndi tiép.1 Than số mạch lục bộ điều áp liên Lục 39 Bang 4.2 Thông số các bộ diễu chỉnh của bộ 8hun.3 Thông số bộ điểu chỉnh cửa bộ Series 40 Bang 5.1 Tham số mạch lực hệ thống thực nghiệm. 10 Danh muc hình vẽ DANH MUC HiNH VE Hình 1.1 Tÿ lệ phản răm các sự cố điện áp trong lưới điện [5].
Hình L2 Nguyên lý của UP8 œn-line Tình L.3 Sơ dỗ mô tả nguyễn tắc hoạt động của AVƠ.4 Đồ thị véc-lơ thể hiện nguyên lý bù lõm của AVC Hình 1.5 Bộ điều áp hoại động ở chế độ chờ khi điện áp lưới bình thưởng.6 Bộ điều áp hoat động ở chế đô bủ lõm khi điện áp lưới thâp hơn định mức.7 Bộ điều áp hoat động ở chế đô bủ lỗi khi điện áp lưới cao hơn định mức Tình 1.8 Bộ điều áp liên tục hoạt động ở chế độ Bypass khi có sự cổ.9 Sơ đề câu trúc cáo thành phẩn chính của AVC Tình 2.1 Câu trúc bộ chỉnh ưu tích cực Tinh 2.2 Cầu trúc bộ biển đổi phía lưới sử đựng ba câu II Hình 2.3 Sơ dỗ báo vệ hệ thống, ngắn mạch biến áp nói tiếp.4 Mạch diện thay thể đơn gián của máy biển áp và tụ lọc. Hình 3,1 Câu trúc hệ thống bộ diễu áp liên tục.2 Cấu Irúc điều khiển bộ chỉnh lưu tích cực trong điều kiện lưới mất cân bằng Hình 3.3 Các veotor điện áp trên bệ đẳng bộ kép Tình 3.4 Mạng triệt tiêu thành phần xoay chiến trên trục dạ? Hình 3.5 Cầu trúc hệ đồng bộ kép tách rời DDSRT.6 Cầu trúc vòng khóa pha trên hệ đồng bộ kép DDSRE' Hình 3.7 Cầu trúc điều khiến đựa trên khung đồng bộ DDSRE Hình 3.8 Cầu trúc bộ điều khiển dong dién trong DDSRI' cái thiện Hình 3,9 Mạch vòng điều chính dòng điện.19 Mô hình điều khiển điện áp phía một chiễu.11 Câu trúc điều khiển cho bộ biến đổi Series.12 Sơ dỗ tương, đương của máy biển áp một pha nồi với bộ Series.13 Mô tã toản học mạch vóng diễu chỉnh điện áp.14 Cầu trúc vòng khỏa pha một pha 'Hình 3.15 Thuật toán tính thành phân điện áp œ/# từ điện áp lưới anh mục từ viết tat DANH MUC CHU VIET TAT Chữ viết tắt Chit vids tak Tên tiếng anh ¥ nghia AVC Active Voltage Conditioner Diêu áp liên tục BBD Bộ biến đối PWM Pulse Width Modulation Điều chế dộ rộng xung SVM Space Vector Modulation Điều chế vector không, gian.