MỞ ĐẦU. TONG QUAN VE CAC CÔNG NGHE XLNT CHUA HAM LUQNG HOP CHAT HỮU CƠ CAO, CAC PHUONG PHAP TINH TOAN THIET KE MO HINH. LL ‘TINH CHAT CUA DONG THAI CO HAMLUQNG HOP CHAT HOU CO CAO DE PHAN HUY SINH OC. 12, CONGNGHE XLNT SBR (SEQUENCING BATCH REACTOR —THIET B} PHAN UNG THEO ME).
Giớithiệu chưng. Nghyên tắc hoạf động. CÔNGNGHE XLNT AAO (ANAEROBIC~ANOXIC —OXIC: YÉM KHI~ THIẾU KHÍ -HIỂU KHI) 13.1 Giới thiệu chưng. Nguyên tắc hoqf động.
Nguyên tắc hoạf động. CONGNGHE XLNT AEROTANK. Nguyên tắc hoạf động. Giớithiệu chưng.
Nguyên tắc hoqf động. CÁC PHƯƠNGPHÁPTINHTOÁNTHIẾT KÉ MÔ HÌNH 171. Cơ sở lý tuyết mồ hình phâm hủy yếm khí ADMI 17. Cơ sở 8} thuyét mé hinh bit hoat tinh ASMs.
PHVONGPHAP LAY MAU CÁC MẪU ĐƯỢC GỬI PHÂN TÍCH TẠI PHÒNG THÍ NGHIỆM CUA TRUNG TAM QUAN TRAC CUA TINH BAC GIANG. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN HỆ THỎNG XLNT - MÔ HÌNH BUN HOẠT TINH ASM2D. CƠSỞLÝTHUYẾT MÔHÍNHEUNHOẠTTÌNH ASM2D, 211. Mô hình động học ASM2d.
Mô hình cấm trúc dòng. ĐẶC TÍNH HÓA NƯỚC THÁI DÔNG VÁO CHO MÔ HINH ASM. KET QUA VA THAO LUAN. 'CHỌN CHƯƠNG TRÌNH MÔ PHÒNG VÀ CÁC THÔNG SÓ.
Chương trình mỗ phỏng sử dựng phân mềm 4SIMS, 3. Chọn thông số động học của mô hình ASM2d. Chọn nhà máy trên thực tỄ. Than Thị Thanh Van — CB 140361 — Đại học Bách Khoa Hà Nội CC Nehién citu áp dụng phương pháp đánh giá công nghệ cho hệ thông XLNT có hàm lượng các hợp.
chat hirw cơ cao” LOI CAM DOAN Tôi xin cam đoan đề tài “Nghiên cứu áp dụng phương pháp đánh giá công nghệ cho hệ thông xử lý nước thải có hàm lượng các hợp chất hữu cơ cao” được hoàn thành sau thời gian làm việc nghiêm túc, với nỗ lực nghiên cứu, học hỏi của bản thân và sự hướng dẫn tân tỉnh, mang tính khoa học cao của thây giáo Trịnh Thành — Viên Khoa học và Công nghệ môi trường ~ Đại học Bách khoa Hà Nội. Những kết quả được trình bảy trong luận văn là hết sức trung thực vả rõ rảng, Tôi xin chịu trách nhiệm trước Viện và Nhà trường về luận văn của tôi Học viên Thân Thị Thanh Vân Than Thi Thanh Van — CB 140361 — Đại học Bách Khoa Hà Nội “Nghiên cứu áp đụng phương pháp đảnh giá công nghệ cho hệ thông XLNT có hàm lượng các hợp chat hitu co cao” DANH MỤC HÌNH Hình1. 1 Các pha chính trong chu kỳ xử lý của bế SBR [10]. 2 Sơ đỗ công nghệ xứ lý AAO: Yếm khí - Thiếu khí - Hiểu khi.
3 Mô hình công nghệ XLNT AO. 4 Cơ chế bế Aerotank. 5 Câu tạo bể UASB. 6 Mô tả cách đặc tính hóa nước thải đồng vào cho mô hình ADMI [12].
7 So sánh mô hình ASM1 và ASM3 [4-37]. 8 Dòng vật chất cho tich lũy vả phát triển của PAOs trong mô hình ASM2 [2-tr. 9 Mô tả vai trò của PAOs trong hệ thông AAO thông qua mô hình ASM24 [4-tr. 10 Sơ đồ mô tả sự phát triển của các mô hinh đông học phức tap của hệ thống bủn hoạt tính Ị: 23 ö mô tả lý thuyết hai lớp màng đối với quá trình hap thụ oxi từ pha khí vào pha lỏng [6].
2 Sơ đỗ câu trúc đỏng khuấy trộn hoàn toàn cho hệ thống bàn hoạt tỉnh [6|. 3 Thùng xử lý sinh hoc (Thing OCO). 4 Bộ trộn hoạt động trong thing OCO. 5 Đặc tính của các thành phẫn hữu cơ trong nha may XLNT 46 thị ở Đan Mạch [4].
6 Các thành phần COD trong miéne thai va cae kỹ thuật phân tích để đo đạc các phan trong COD inal 6]. 7 Các thành phẩn của nitơ trong nước thải [6] -51 Hình 2. 8 Các thành phân của phôtpho trong nước thải [6]. 1 Sơ đỗ công nghệ của nhà máy XLNT thành phố Bắc Giang.
2 Câu hình nhà máy XLNT thành phổ Bắc Giang. 3 So sảnh giả trị đo và giá trì mô phỏng đầu ra sau xử lý ở trang thái ổn định các thông số NH,’ vaténg P Hinh 3, 4 Ham Inong amoni trong các bể phản ứng và tại bễ lắng thứ cấp. viii Than Thi Thanh Van — CB 140361 — Đại học Bách Khoa Hà Nội PI Nehién citu dp dung phurong phap dénh gid cong nghé cho hé thong XLNT cé ham lượng các hợp. chất hi co cao” PE - Parameters are Estimated (Théng số tỉnh toán).
PHA — Poly Hydroxy Alkanoates PP — Poly Phosphate SBRs ~ Sequencing Batch Reactors (Thiét bị phản ứng theo mẻ) UASB — Upflow Anaerobic Sludge Blanket (Bé xti ly sinh hoc dong chảy ngược) VSS — Volatile Suspended Solid (Chat ran bay hoi). XLNT - Xử lý nước thải vi Than Thi Thanh Van — CB 140361 — Đại học Bách Khoa Hà Nội “Nghiên cứu áp đụng phương pháp đảnh giá công nghệ cho hệ thông XLNT có hàm lượng các hợp chat hitu co cao” DANH MUC BANG Bảng 1. 1 Nong d6 thanh phan 6 nhiém trong một số dòng thải có hàm lượng hợp chất hữu cơ cao. 2 Đặc trưng của nước thải sinh hoạt [14] Bảng1.
3 Các thành phẫn của mô hỉnh ADMI [13]. 1 Định nghĩa các thành phân trong mô hình ASM2d [4]. 2 Ma trận tỷ lượng uji, và ma trân thanh phan Ik. 3 Bảng tính bổ sung một số vị trí điển hỉnh cho ma trận tỉ lượng của ASM24d [4].
4 Biểu thức động học của ASM2d [4]. 1 Các thông số động học ở mô hình ASM2d được iêu chỉnh phù hợp ở nhiệt Bang 3. 2 Thông tin sơ bộ vẻ trạm XLNT tập trung thành phố Bắc Giang. 3 Kết quả phân tích nước đầu vào.
4 Kết quả phân tích nước đâu ra ở bể lắng thứ cấp. 5 Đặc tỉnh hóa nước thải dòng vào của các câu tử mô hình. 6 Kết quả mô phỏng cho trạng thải làm việc ổn định của nhả máy ở 29°C. 7 So sánh giá trị đo và giả trị mô phỏng của một sô thông số đâu ra của hệ thông sau xử lý.
1 Hệ số chuyển đối ¡., áp đụng cho công thức bảo toàn của ASM2[4]. 2 Định nghứa và giả trị đặc trưng cho hệ số tỷ lượng của ASM2d [4]. 1Cac thông số đặc trưng cho mô hỉnh ADMI [12] Bảng E. 1 Nhật ký kết quả phân tích nước đẫu vào.
2 Nhật ký kết quả phân tích nước đầu ra. vii Than Thi Thanh Van — CB 140361 — Đại học Bách Khoa Hà Nội “Nghiên cửu dp dụng phương pháp đánh giá công nghệ cho hệ thông XLNT có hàm lượng các hợp chat hirw cơ cao” LOI CAM ON Lời cảm ơn đầu tiên tôi muôn gửi đến thây giáo Trịnh Thành — nguéi đã dành thời gian, tâm huyết và công sức đề định hướng vả hưởng dân tôi trong suốt quả trình thực hiện đẻ tài. Thây đã luôn động viên và hỗ trợ tôi vượt qua những trở ngại khách quan và chủ quan trong thời gian vừa qua. Xin chân thành cảm ơn Viện Khoa học và Công nghệ môi trường, Viên Đảo tạo sau đại học đã tạo điều kiên tốt nhất đẻ các học viên như tôi hoàn thành chương trình cao học.
Tôi xin cảm ơn bổ mẹ vả gia đình đã luôn bên tôi hỗ trợ, giúp đỡ tôi, tạo mọi điều kiện đề tôi có thể hoàn thành chương trình cao học. Đặc biệt là cảm ơn con gái mới sinh của tôi đã luôn khỏe mạnh, ngoan ngoãn đề tôi yên tâm và cỏ thời gian hoàn thành chương trinh cao học. Chân thành cảm ơn cán bộ, công nhân viên Trạm xử lý nước thải tập trung thành phó Bắc Giang đã nhiệt tình giúp đỡ tôi trong thời gian tôi thực tập tại nhả máy. Đặc biệt, tôi xin gửi lời cảm on NCS.
Vongphone Phanthavong - NCS Lào — đã tận tỉnh giúp đỡ vả hướng dẫn tôi hoàn thành tốt luận văn tốt nghiệp. Học viên Than Thi Thanh Van iv Than Thi Thanh Van — CB 140361 — Đại học Bách Khoa Hà Nội CC Nehiéin citu áp dụng phương pháp đánh giá công nghệ cho hệ thông XLNT có hàm lượng các hợp. chat hitu co cao” 3. Thu thập và xử lý số liệu.
Đặc tính hóa nước thải dòng vào 3. MO PHONG TUONG DONG NHA MAY THYC BE ANH GIA SỰ TƯƠNG HỢP CỦA MÔ HỈNH. Cấu hình nhà máy XLAT tập trung thành phố Bắc Giang. Mé phong cho trường hợp ôn định ở 29C.
Mỗ phỏng động học cho nhà máy ở 29C. Đánh giá kết quả mô phỏng và hiệu suất xử lý của nhà máy. LỰA CHỌNKỊCH BÂNMÔ PHÒNG. Mô phông một số tình huống ngay hiểm có thẻ xảy ra trên thựct 342.
Tông kết các kết quả đạt được. KẾT LUẬN VÀ KIỀN NGHỊ. TAI LIEU THAM KHAO PHY LUC. CACTHONG SỐ CUA MO HINH ĐỘNG HỌCASM20.
CAC THONG SO CUA MO HINH BONG HỌC ADM1. MOT SO HINH ANH VE TRAM XLNT TAP TRUNG THÀNH PHO BAC GIANG PHU LUC D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ PHAN MEM ASIMS. NHAT KY KET QUA PHAN TICH MAU.
Than Thi Thanh Van — CB 140361 — Đại học Bách Khoa Hà Nội EG Nehiéin citu áp dụng phương pháp đánh giá công nghệ cho hệ thông XLNT có hàm lượng các hợp. chat hirw cơ cao” DANH MUC CAC KY HIEU VA CUM TU VIET TAT AAO — Anaerobic — Anoxic ~ Oxic (Yém khi — Thiéu khi — Hiéu khi) AO ~ Anoxie Oxie (Thiếu khi — Hiéu khi) ASMs ~ Activated Sludgle Models (M6 hinh bin hoat tinh), ASMI ~ Aetivated Sludgle Model No. ASM2 ~ Activated Sludgle Model No. ASM2d — ActivatedSludgle Model No.2_deni (M6 hinh bin hoat tinh số 2 có khử mitrat ctia PAO), ASM3 — Activated Sludgle Model No.
ASIM - Activeted Sludge SIMulation Programe (Chương trình mô phỏng bùn hoạt tỉnh), ADMI- Anaerobie Digestion Model 1 (Mô hình phân hủy yêm khí số 1) BOD ~ Biochemical Oxygen Demand (Nhu câu oxi sinh hóa). COD - Chemical Oxyen Demand (Nhu cau oxi hỏa học) DO — Dissolved Oxygen (Oxy héa tan) M[M(BOD)]" — Mass[Mass(BOD)}" (Khoi luong trên khỏi lượng BOD). MLR - Mixed Liquor Return (Tuan hoàn hỗn hợp lỏng). OTRc -Oxygen Transfer Rate — Clean (Van téc van chuyén oxy trong nước sạch) OTRas — Oxygen Transfer Rate — Activated Sludge (Van téc van chuyén oxy trong bê bùn hoạt tỉnh).
PAOs —Phosphorate Accumulating Organisms (Vi sinh vat tich liy phosphate). v Than Thi Thanh Van — CB 140361 — Đại học Bách Khoa Hà Nội CC Nehién citu áp dụng phương pháp đánh giá công nghệ cho hệ thông XLNT có hàm lượng các hợp. chat hirw cơ cao” LOI CAM DOAN Tôi xin cam đoan đề tài “Nghiên cứu áp dụng phương pháp đánh giá công nghệ cho hệ thông xử lý nước thải có hàm lượng các hợp chất hữu cơ cao” được hoàn thành sau thời gian làm việc nghiêm túc, với nỗ lực nghiên cứu, học hỏi của bản thân và sự hướng dẫn tân tỉnh, mang tính khoa học cao của thây giáo Trịnh Thành — Viên Khoa học và Công nghệ môi trường ~ Đại học Bách khoa Hà Nội.