_ BO GIAO DUC VÀ DAO TẠO TRUONG BAI HOC BACH KHOA HA NOI NGUYEN VAN CHOT NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỚNG CỦA BỘ CHẶM TÁC DỤNG ĐẾN HIỆU QUÁ PHANH LUAN VAN THẠC SỸ NGÀNHT: VIÊN CƠ KIIÍ ĐỘNG LỰC NGƯỜI HƯỚNG DẤN: PGS. VÕ VĂN HƯỜNG HA NOI - 2012 MuUC LUC Lời cam đoan. Danh mục các ký hiệu vá chữ viết tắt Danh mục các hình vẽ, dễ thị, bang Lời nói đầu Chuong 1: TONG QUAN 1. Nhiệm vụ và yêu cầu của để tài 1.
Hiệu quả phanh 6 tö 1. Phương pháp nghiên cứu, phương pháp lập mô hình 1. Phân tích các yếu tổ ảnh hưởng đến hiệu quả phanh 1. Giới bạn của đề tài Chương 2: ĐỘNG LỰC HỌC BÁNH XE ĐÀN HỎI 2.
Tọa độ vét tiếp xúc bánh xe và các lực tương táo lếp-đường 2. Lực cân lần 2. Lue tiếp tuyến và lục ngang 2. Lực gây ra do mat phẳng nghiêng bánh xe (lực Camber) 3.
Lực Lượng tác bánh xe 2. Phương pháp xác dịnh lực tương tác bánh xe 2. Mé hinh HSRI (Highway Safety Research Institut) 2. Mé trình lốp Manlred Burchard 2.
Mé hinh Dugeff 2. Mô hinh lép Ammon, 3. Mô trinh Paecjke 2. Mô hình tính lực ngang, 2.
Mé hinh “sin” tà ˆ2zro 6 Chương 3: MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU HIỆU QUÁ PHANH tị 3. Phương pháp lập hệ phương trinh 3. Mô hình phắng động lực học phanh 6 ta 0 uy 3. Xác định các nội lực cửa A 3.
Nội lực hệ thống treo tì Ơi aoa 3. Lực hướng kinh của lắp 3. Lue bam bánh xe 3 3. Phương pháp giải 3.
Thông số khảo sắt Chương 4: KHẢO SÁT ÁNH HƯỚNG MỘT SỐ THONG SO TÁC BONG DEN HIEU QUẢ PHANH 4. Trường hợp 2 4. Trường hợp 3 KẾT LUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO LOT CAM DOAN Tôi là Nguyễn Văn Chót, cam doan dây là đề tài nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa được công bề trong các công trình nào khác.
Hà Nội, Ngày 2l tháng 9 năm 2012 Tác giả Nguyễn Văn Chút - #a(m) _ : Độ võng tĩnh phía sau - Ø(raẩ) _ : Góc lắc thân xe - #(m) __ : Chuyển vị phương thẳng đứng cầu xe - #(m} __ : Chuyến vị phương thẳng đứng cầu trước - &Ùn) _ : Chuyến vị phương thẳng đứng cầu sau - Äm/z) + Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe - # m/x) : Vận tốc phương thẳng dứng câu trước - &(més) : Vận tốc phương thẳng dứng cầu sau - Sim/s°) : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe - Ẩm s`): Gia tốc phương thẳng đứng cầu rước - #\m/s°): Gia tốc phương thẳng đứng cầu sau - 5, 8ÂẤm m/z,ms)) —— Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng được treo - su 8 ẳm,mvym// 32) ¡ Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng dứng khối lượng được tren trước - =¿„ ft BR(m,m s„m23ˆ): Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng được treo sau. Danh mục các ký hiệu và chữ viết tát (m) Điện tích, thiết diện Tệ sổ khí động - ĐỈNg am] Mật độ không khí - (3m) Độ cứng hướng kính lốp = Cy (Nin) Độ cứng hướng kính lốp Irước = Cy. (NJm) : Độ cứng hướng kính lốp sau - (Nim) : Độ cứng hệ thống treo - QÍN/m) Độ cứng Ireo trước - G(Nim) : Độ cứng treo sau - K(M/m) Hệ số cản hệ thống treo - K(Nim) : Hệ số cản hệ thống treo trước - K,(Nsim) : Hệ số cản hệ thống treo sau - a(m) Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước -B(m) : Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau ` án Kính tự do lốp = (ga) Mômen quán tính trục y của xơ ". Mêmen quán tính trục y của cầu trước + Tyas (hem) Mômen quấn lính trục y của cầu sau ~ bln) : Chiêu cao mấp mô của đường Ae) : Chiểu cao mấp mô của đường phía trước - h(m) Chiều cao mấp mô của đường phía sau -# (Mì : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe +My (N) : Tải trọng từ đường tác dụng lên bánh xe phía trước LOT CAM DOAN Tôi là Nguyễn Văn Chót, cam doan dây là đề tài nghiên cứu của riêng tôi.
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa được công bề trong các công trình nào khác. Hà Nội, Ngày 2l tháng 9 năm 2012 Tác giả Nguyễn Văn Chút Danh muc các hình vẽ, đồ thị, hằng.1 Nguyên lý phanh Hinh 0.2, Đông lực học bánh xe khi phanh Tlinh 1.3 Lut tương tác bảnh xe phụ thuộc hệ số trượt Hình 14 Nguyên lý phanh thông thường Hinh 1. Nguyên lý phanh ABS 1ình 1.6 Sơ đồ điều khiến Hinh 1.7 Sơ dỗ cấu trúc ôtô Hint 1. Sơ đỗ cấu trúc dọc ÔLô Tlinh 1.8b M6 hình lôp ô tô Hinh 1.9 Lực chuyển động ô tô Hinh 1.1 Cầu trúc lốp Hinh 2.2 Định nghĩa hệ tạo độ và lực bánh xe Linh 2.3 Tịnh nghĩa hệ tọa độ và lực bánh xe theo SA Hinh 2 Đặc tịnh biến dạng, của lốp cáo phương Hình 2.5 Biển dạng của lốp phương x vay Hinh 2.6 Ấp lực dường-lốp Hinh 2.7 Mô hình đàn hồi lếp Hinh 2.8 Hệ số cần lần phụ thuộc vận tốc Hinh29 Hệ số căn lần giữa lốp R.10 1Iệ số cân lần phụ thuộc tải và vận tốc Hinh 2.11 Ảnh hưởng, của áp sut đến bề mặt tiếp xúc Alinh 2.12 Đặc tính hệ số bám dọc Hinh 2.13 tiền dạng ngang của lốp Hinh 2.14 Lốp biến dạng ngang, Tlinh 2.15 Dic tinh ngang của lếp.16 Đặc tính mô men đàn hỏi của lớp Hinh 2.17 Tae ngang phụ thuộc tải trọng Ez - #a(m) _ : Độ võng tĩnh phía sau - Ø(raẩ) _ : Góc lắc thân xe - #(m) __ : Chuyển vị phương thẳng đứng cầu xe - #(m} __ : Chuyến vị phương thẳng đứng cầu trước - &Ùn) _ : Chuyến vị phương thẳng đứng cầu sau - Äm/z) + Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe - # m/x) : Vận tốc phương thẳng dứng câu trước - &(més) : Vận tốc phương thẳng dứng cầu sau - Sim/s°) : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe - Ẩm s`): Gia tốc phương thẳng đứng cầu rước - #\m/s°): Gia tốc phương thẳng đứng cầu sau - 5, 8ÂẤm m/z,ms)) —— Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng được treo - su 8 ẳm,mvym// 32) ¡ Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng dứng khối lượng được tren trước - =¿„ ft BR(m,m s„m23ˆ): Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng được treo sau.
LOT CAM DOAN Tôi là Nguyễn Văn Chót, cam doan dây là đề tài nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa được công bề trong các công trình nào khác. Hà Nội, Ngày 2l tháng 9 năm 2012 Tác giả Nguyễn Văn Chút Danh mục các ký hiệu và chữ viết tát (m) Điện tích, thiết diện Tệ sổ khí động - ĐỈNg am] Mật độ không khí - (3m) Độ cứng hướng kính lốp = Cy (Nin) Độ cứng hướng kính lốp Irước = Cy. (NJm) : Độ cứng hướng kính lốp sau - (Nim) : Độ cứng hệ thống treo - QÍN/m) Độ cứng Ireo trước - G(Nim) : Độ cứng treo sau - K(M/m) Hệ số cản hệ thống treo - K(Nim) : Hệ số cản hệ thống treo trước - K,(Nsim) : Hệ số cản hệ thống treo sau - a(m) Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước -B(m) : Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau ` án Kính tự do lốp = (ga) Mômen quán tính trục y của xơ ".
Mêmen quán tính trục y của cầu trước + Tyas (hem) Mômen quấn lính trục y của cầu sau ~ bln) : Chiêu cao mấp mô của đường Ae) : Chiểu cao mấp mô của đường phía trước - h(m) Chiều cao mấp mô của đường phía sau -# (Mì : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe +My (N) : Tải trọng từ đường tác dụng lên bánh xe phía trước Hinh 2.18 Đề thí Gough 33 Linh 2.19 Lực ngang phụ thuốc vận tốc 34 Hinh 1.20 Ảnh hưởng góc Camber Hinh 2.21 Ảnh hưởng góc Camber y đếu lực ngang Fy 35 Hình 2.22 Ảnh hưởng góc Cambr y và phân lực F; dến lực ngang Ey 35 Hình 2.23 Đặc tính lực Ex(s) tham số 36 Hình 2.24 Đặc tính lực bên Fy(s) tham số ø 36 Hình? 25 Lue bén phu tmuộc hệ số trượt 4l Hinh2.26 M6 men Mz phu thude ø.27 Tue tiép tuyén phụ thuốc hệ số trượi 41 Hinh 2.28 Sơ dễ lập Hàm Ammon Hình 2.29 Sơ độ xác định hệ số A, B, Ơ, D Hinh 3.1 Mô hình phẳng động lực học Ôtô Tinh 3.2, So dé tach cầu truc mô hình phẳng động lực học ôtô Hình 3. Mô hình hệ thống treo 11ình 3.4 So dé dic tinh treo Hình 3.5 TÐặc tính lốp Hinh 3.6 Động lực học bảnh xe trong mặt phẳng, Linh 4.7 Dinh nghĩa hảm Mô men Hinh 4.1 Thân lạc bánh xe sau 69 Hinh 4.2 Phân lực bánh xe trước 70 Ilinh 4.3 Phân lực tiếp tuyến bánh xe sau.4 Phan hie tiếp tuyên bánh xe trước 70 Hình 4.5 Mô men bám bánh xe sau 7I THình 4.6 Mô men bam bánh xe trước 71 Tình 41.7 Hệ số trượi bánh xe sau 72 Hình 41.8 tệ số trượt bảnH xe trước 72 Linh 4.9 Vận tốc góc bánh xe sau, 73 - #a(m) _ : Độ võng tĩnh phía sau - Ø(raẩ) _ : Góc lắc thân xe - #(m) __ : Chuyển vị phương thẳng đứng cầu xe - #(m} __ : Chuyến vị phương thẳng đứng cầu trước - &Ùn) _ : Chuyến vị phương thẳng đứng cầu sau - Äm/z) + Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe - # m/x) : Vận tốc phương thẳng dứng câu trước - &(més) : Vận tốc phương thẳng dứng cầu sau - Sim/s°) : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe - Ẩm s`): Gia tốc phương thẳng đứng cầu rước - #\m/s°): Gia tốc phương thẳng đứng cầu sau - 5, 8ÂẤm m/z,ms)) —— Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng được treo - su 8 ẳm,mvym// 32) ¡ Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng dứng khối lượng được tren trước - =¿„ ft BR(m,m s„m23ˆ): Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng được treo sau.10 Van tốc góc bánh xe bude 1iinh 41.11 Vận tốc phanh Hình 41.12 Gia tốc phanh Hình 421 Phân bực bánh xe sau Hinh 42.2 Phản lực bánh xe trước Hình4243 Gia tốc phanh Hình 42. Gia tốc phanh Hinh 42.5 Hệ số trượt bánh xe sau Hinh 4.6 Hệ số trượt bánh xe trước Him42.7 Giatốc phanh linh 443.1 Phan lye thing đứng bảnh sau Tỉnh 43.2 Phản lực thẳng đứng bánh tước Hinh 43.3 Lựe phanh bảnh sau Tĩnh 43.4 Lụe phanh bánh trước Hình 43.5 Mô men bám bánh trước Hình 443.6 Mô men bam bánh trước Tlinh 4.7 TIệ số trượt bánh sau Hình 4.