BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐẢO TẠO TRUONG DAI HQC BACH KHOA HA NOI NGO TRONG NOL ĐÈ TÀI: NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỚNG CỦA CHẺ ĐỘ SỬA ĐÁ TỚI LỰC CẮT KHI MÀI THÉP C45 THƯỜNG HÓA._ LUẬN VĂN THẠC SỸ - NGANH: CONG NGHE CHE TAO MAY NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC NGUYÊN TRỌNG BÌNH TIẢ NỘI — 2010 CÁC KÝ IIỆU CHÍNIT Ký hiệu Ý nghĩa Don vi a Chieu dày phui. | Chiêu dảy phi thực tế mm B Chiêu rộng của đá. mm Cu Mật độ lưỡi cắt tĩnh trên một đơn vị thể tích đá. liam D Đường kính da mai.
mm h Chiều cao biên dạng nhám bề mặt mm hạ Chiều cao biển dạng của lưỡi cải. mn L Khoảng cách giữa các lưỡi cắt động, mm 1 Khoăng cách giữa tác lưỡi cắt tĩnh. mm 'Tắc độ quay của đá víph Tốc độ quay của chí tiết. viph Lực cắt tổng khi mài N Lưực thành phần tiếp tuyến N Lực thành phần pháp tuyên tuyến.
iN Lue thanh phan Theo phuong doc truc. N Lượng chạy dao đọc khi mãi mp Iarong chạy dao ngang khi mai mm/htk Lượng chạy dao vòng. mp Lượng chạy dao dọc khi sửa đá mp Chiều cáo nhập nhồ tê vi bê mặt. ki Chiêu cao nhập nhê Profñn trung binh bề mặt.
pam Chiều sâu cất khi sửa dá mm Hệ số truyền nhiệt. Ve Vận tốc cất của đã. ms vp _| Wan toc pho ms Ø Bán kinh lưỡi cắt mm 4t Hệ sô lực cắt. nw Thé tích cắt theo thời gian.
mm /s OQ» | Th tích cắt theo thời gian trên 1 đơn vị chiều rộng da mm/s Ln Nhiệt độ mải. °C Nex Céng sual mai tai ngưỡng chảy bề mặt, Ww HTCN | Hệ thống công nghệ (Máy — Đề gá — Dao — Chi tid) 2 DANH MỤC CÁC BẰNG BIÊTT TT | Si bang Nội dung Trang Hệ số truyền nhiệt của vật liệu phụ thuộc 1 11 vàosehàm lượng hop kim 21 2 41 Đảng ma trận quy hoạch thực nghiệm 68 3 2 Đăng tổng hợp số liệu thí nghiệm luc eat. 70 4 43 Bảng logarit hóa của các biển thực 72 nghiém. 5 44 Bang logarit hóa của các biển thực 73 nghiệm.
Giá trị hồi quy thực nghiệm của phương = 8 43 | tinh ham 46 5 7 46 Giá trị hôi quy thực nghiệm của phương, 7 trình hàm 4. 9 'Trước những yêu cầu đó em chọn để tài “ Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ sửa đá tới lực cắt khi mài thép C45 thường hóa ” 2. Mục dích, đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu. Mục đích của đề tài.
Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số công nghệ sửa dé (sales) đến lực cất khi mài tròn ngoài thép C45 thường hóa. Xây đựng mỗi quan hệ hàm số giữa các (hông số công nghệ sửa đá (sa,La) với lực cất khi khi mài tròn ngoài. Từ đó có thể nghiên cửu và diều khiển quá trình sửa đả dé dat duoc Topography cia đá thích hợp nhằm cải thiện tính cắt gọt của đá, giảm rung động do lực cắt gây ra, nâng cao chất lượng sẵn phẩm, nâng cao tudi bin của đá mài, mở rộng khả năng công nghệ của đá mài, góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế - kỹ thuật của đá mài. Dang làm tải liệu tham khảo cho sản xuất, giảng dạy và học tập, 1.
Dối tượng nghiên cứu. Đá mài corun điện với chất kết đính keramil gia công thép kết cầu Œ45 thường hóa. Những kết quả và nghiền cứu đạt được sẽ vẫn dụng hiệu quả trong, quá trinh nghiên cửu và ứng đụng trong thực tiễn khi mài bằng các loại vật liệu khác nhau, bằng các loại đá mài khác nhau. Nội dung nghiên cứu.
Nghiên cứu lý thuyết tổng quan về quá trình mài Nghiên cứu công nghệ sửa đá và lực cắt khi mải thép C45 thường hóa Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ công nghệ sửa đá tới lực cắt khi mài và mở rộng khả năng công nghệ cúa đá mài. Phương pháp nghiên cứu. Nghiên cứu lý thuyết kết hợp với nghiên cửu thực nghiệm: -_ Nghiên cứu cơ sở lý thuyết - _ Tiến hành thi nghiệm va xử lý số liệu thí nghiệm. -_ Phân tích và đánh giá kết quả.
9 'Trước những yêu cầu đó em chọn để tài “ Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ sửa đá tới lực cắt khi mài thép C45 thường hóa ” 2. Mục dích, đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu. Mục đích của đề tài. Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số công nghệ sửa dé (sales) đến lực cất khi mài tròn ngoài thép C45 thường hóa.
Xây đựng mỗi quan hệ hàm số giữa các (hông số công nghệ sửa đá (sa,La) với lực cất khi khi mài tròn ngoài. Từ đó có thể nghiên cửu và diều khiển quá trình sửa đả dé dat duoc Topography cia đá thích hợp nhằm cải thiện tính cắt gọt của đá, giảm rung động do lực cắt gây ra, nâng cao chất lượng sẵn phẩm, nâng cao tudi bin của đá mài, mở rộng khả năng công nghệ của đá mài, góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế - kỹ thuật của đá mài. Dang làm tải liệu tham khảo cho sản xuất, giảng dạy và học tập, 1. Dối tượng nghiên cứu.
Đá mài corun điện với chất kết đính keramil gia công thép kết cầu Œ45 thường hóa. Những kết quả và nghiền cứu đạt được sẽ vẫn dụng hiệu quả trong, quá trinh nghiên cửu và ứng đụng trong thực tiễn khi mài bằng các loại vật liệu khác nhau, bằng các loại đá mài khác nhau. Nội dung nghiên cứu. Nghiên cứu lý thuyết tổng quan về quá trình mài Nghiên cứu công nghệ sửa đá và lực cắt khi mải thép C45 thường hóa Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ công nghệ sửa đá tới lực cắt khi mài và mở rộng khả năng công nghệ cúa đá mài.
Phương pháp nghiên cứu. Nghiên cứu lý thuyết kết hợp với nghiên cửu thực nghiệm: -_ Nghiên cứu cơ sở lý thuyết - _ Tiến hành thi nghiệm va xử lý số liệu thí nghiệm. -_ Phân tích và đánh giá kết quả. 3 DANH MUC CAC HINH VE TT | Sốhình Nội dung Trang 1 11 Mài phẳng bằng đá mai 12 2 12 8ơ đỗ mô tả quan hệ của các thông số vào 15 “ - ra của quá trình mài 3 13 Quá trình tạo phoi khi mài của một hạt l6 mai.
4 14 Sơ đô mô tả quá trình tạo phoi bằng hạt 17 mải có bán kính đỉnh cắt ø, 5 15 Các dạng phôi mài 19 6 16 Nhiệt và sự phân bô nắng lượng khi mai. 20 7 17 Giản đồ nhân nhê bê mặt. 23 8 18 Sự hình thành độ nhám bê mặt. 24 9 19 Anh SEM bé mit.
25 10 110 tinh đạng tê vi của một số vật liệu hạt 30 " Lại —_ | Hình đăng của hạt mài kim cương với tý lộ 31 l chât phủ Xikel khác nhau 12 112 Hình dang té vi ctia hat mai 5i,N, pha 31 Nikel. l3 113 | HM mái Si/N, không được phủ Nikel (a) 32 “1? | va duge phi Nikel (b) * 14 1.14 Sự biên đồi các lưỡi cắt của hạt mài S1:N¡, 32 l5 115 Cac hat mai Cachit Vanfram được phủ 33 bac 16 116 Cac tính chất cơi lý của một số hạt mái 33 thông dụng. Kỹ hiệu đá mải với hạt mài oxit nhôm và 1 117 | ciebit Silic theo tiêu chuẩn của Mỹ 36 18 1.19 Cac dang m của đá mài. 40 20 21 Sơ đỗ lực cắt khi mải trên ngoài 43 21 2.2 Mật số dụng cu sửa đá kim cương.
Phân loại dụng cụ sửa đá kim cương. 40 23 24 Stra đá băng bút chì kim cương. 30 2 25 Sơ đô lực cắt khi sửa đá. 32 25 > Ảnh hưởng của chiều sâu sửa đá t,a đến 53 ° ‘ nhiệt độ khi sửa đá.
3 m Sự biên đôi của Topography phụ thuộc 56 vao dang Topography khéi thủy vả tải 9 'Trước những yêu cầu đó em chọn để tài “ Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ sửa đá tới lực cắt khi mài thép C45 thường hóa ” 2. Mục dích, đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu. Mục đích của đề tài. Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số công nghệ sửa dé (sales) đến lực cất khi mài tròn ngoài thép C45 thường hóa.
Xây đựng mỗi quan hệ hàm số giữa các (hông số công nghệ sửa đá (sa,La) với lực cất khi khi mài tròn ngoài. Từ đó có thể nghiên cửu và diều khiển quá trình sửa đả dé dat duoc Topography cia đá thích hợp nhằm cải thiện tính cắt gọt của đá, giảm rung động do lực cắt gây ra, nâng cao chất lượng sẵn phẩm, nâng cao tudi bin của đá mài, mở rộng khả năng công nghệ của đá mài, góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế - kỹ thuật của đá mài. Dang làm tải liệu tham khảo cho sản xuất, giảng dạy và học tập, 1. Dối tượng nghiên cứu.
Đá mài corun điện với chất kết đính keramil gia công thép kết cầu Œ45 thường hóa. Những kết quả và nghiền cứu đạt được sẽ vẫn dụng hiệu quả trong, quá trinh nghiên cửu và ứng đụng trong thực tiễn khi mài bằng các loại vật liệu khác nhau, bằng các loại đá mài khác nhau. Nội dung nghiên cứu. Nghiên cứu lý thuyết tổng quan về quá trình mài Nghiên cứu công nghệ sửa đá và lực cắt khi mải thép C45 thường hóa Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ công nghệ sửa đá tới lực cắt khi mài và mở rộng khả năng công nghệ cúa đá mài.
Phương pháp nghiên cứu. Nghiên cứu lý thuyết kết hợp với nghiên cửu thực nghiệm: -_ Nghiên cứu cơ sở lý thuyết - _ Tiến hành thi nghiệm va xử lý số liệu thí nghiệm. -_ Phân tích và đánh giá kết quả. trong khi mai Anh hưởng của dụng cụ sửa đá đến chiếu 2 28 cao bién dang h,.
58 28 2 Anh hưởng của S„ø khi sửa đá đên sọ Vopography 29 3.1 Mô hình thí nghiệm đo lực.2 Mẫu phối thí nghiệm. - 64 31 33 | Cấu trúc thân cảm biển và phần từ biến 65 dang, Sơ đô chức năng bộ chuyên đối tương tự - 3 ‹ ° Y 32 3⁄4 số (ADV} là + Đã thị quan hệ giữa P, với 8e tạ„ — Thép 3 $1 [64s thường hóa 1 34 42 Tổ thị quan hệ giữa Py với Sa,t Thép 3 Ở⁄5 thường hóa. trong khi mai Anh hưởng của dụng cụ sửa đá đến chiếu 2 28 cao bién dang h,. 58 28 2 Anh hưởng của S„ø khi sửa đá đên sọ Vopography 29 3.1 Mô hình thí nghiệm đo lực.2 Mẫu phối thí nghiệm.