CHƯƠNG 1. - CHUONG 2: ANH HUGNG CUA CHE BO HAN PLASMA (PAW) TOL KiCH THUOC VA HiNH DANG MOL HAN GiAP MOL. Ảnh hưởng của cường độ dòng điện han - 2. Ảnh hướng của điện áp hân đến sự bình thành mắt hàn.
Ảnh hưởng của tốc độ hản. Ảnh hưỡng của lưu lượng khi tao plasina. Ảnh hưởng của chiều dải với phun. Anh hưởng của khoảng cách làm việc của mỏ hàn.
Anh hưởng của khoảng là 43 3. Ảnh hưởng của đường kính lỗ vôi phun 43 KET AN CHUONG 2. CHƯƠNG 3: NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM ANAT "ONG CỦA CHẾ nộ MOL. Phuong phap nghién ctru.
Ứng đụng quy hoạch thực nghiệm. Xác định giá bị các thông số 56 3. Mô tả phương pháp các thí nghiệm. Diễu kiện, vật hiệu mẫu, thiết bị và chế độ hản thị nghiệm.
Mê tả thi nghiệm xác định kích thước mối hàn. Tiên hành thi nghiệm. Kế hoạch thựu nghiệm - - - - 60 3. Các thông số chế độ hàn khác dùng để nghiên cứu.
Do mau thye nghigin .eeecescessiesse ests steesttesissesesstisnsetiesiansiessseen OL SAL. THAD va CA ME accesses ssescsseesansssnsssitesstensseeersie senseeoeeuÔl 3. Cáo số liệu thí nghiệm - 63 KET LUẬN CHƯƠNG 3. CHUONG 4: XU' LY SO LIEU VA DANH GIA KET QUA THUC NGHIEM oe.
Kết quả xử lý sẻ liệu. Xác định các hệ số phương trình hồi quy. Xây đựng các phương trình hồi Quy. eects ee ase seen 4.
Diễu điễn các đường đặc trưng và kết luận. Biểu điễn cáo đường đặc trưng - - - 66 4. Xác dinh các thông số chế độ hàn hợp lý. Xây dụng bản hướng dẫn sử đụng chế độ làn tu KẾT LUẬN CHƯƠNG 4.
KT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ TẢI LIỆU THAM KHẢO. iv DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1.4 Thanh phân, công dung của thép không gi Austenite theo tiêu chuẩn AIST Bang 1.2: Chọn dộ tối cho kinh bàn theo cường độ đồng hàn| A] |04]. Bang 1,3: Một số chế độ hản microplasma tiêu biểu [041.4 Chế độ bản hỗ quang plasrna cơ giới [04] Bang 1.5: Chế độ hàn hỗ quang plasma bằng tay] 04] Dáng 3.1: Giá trị và khoảng biển thiên của các yếu tố vào.2: Kế hoạch thực nghiệm bậc hai trực giao (với biển tã hóa) Bang 3.3: Giá trị và khoảng, biến thiên của các yếu tố.4: Kẻ hoạch thực nghiệm thí nghiệm trực giao bậc 2 Hinh 3.4: Mẫu hàn đã gia công Bang 3.5: Kết quá thứ nghiệm. Tăng 41: Tánh giá hình dạng mỗi hàn theo chế độ thí nghiệm Bang 42 Khoảng giá trị của các thông số chế độ hàn hợp lý DANH MỤC CÁC HÌNH Tlinh 1.1: ITé quang và so để nguyên lý hàn hỗ quang pÏasmna.2: Sơ đỗ nguyên lý hàn hồ quang plasma gián tiếp a) và rực tiếp bộ |041.3: Đường đặc tỉnh tĩnh của hỗ quang plasma [04].4: Áp lực hỗ quang, hệ số mức độ tập trung và cường độ đòng điện hàn [04] 12 linh 1.5: Lưu lượng khí tạo plasrna tiêu biểu [04].6: Sơ đổ nguyên lý một bộ thiết bị hàn plasma tiêu biếu [0⁄4] 19 Hinh 1.7: Cau tao diu lin plasma 104] 22 Tinh 1.8 : Thiét bi han Mieroplasma SynerWeld.9: Thiét bi han Microplasma WELDLOGIC, INC.10: Thiết bị hắn plasma PILASMAWETLD 80 HF-§ 26 Hình 1.11: Thiết bị hàn plasna PA-10/100-S1Đ MICRO-ARC.12: Thiết bị hàn plasma NERTAMATIC 51 37 Hình 1.13: Tiết diện dọc và ngang vũng hản khi hàn hỗ quang bằng diện cực không, sóng chảy trong môi trưởng khi báo vệ (a) và hản hỗ quang plasma (b) [04].
30 Hình 1_L4: Các kích thước cơ bản của vững hản và mỗi hàn [04] 31 Hình 1.15 : Sơ dễ tạo đáng nứng chiy mdi bin |04|. occ essed linh 1.16: Các kỹ thuật lót đáy mối han hỗ quang pÏasma.17: So dé han hé quang plasma bang ché dé 16 khéa [04] 35 Hình 2.1: Cáo kích thước dặc trung của mỗi hản [04. ` eevee BB Tlinh 2.2: Sy thay déi hinh dang méi hàn theo cường độ dòng điện hàn [0/).3 : Ảnh hưởng của cường độ dòng điện hàn đến kích thước mỗi hàn khi hàn hợp kun nhôm.4 :Sự thay đổi hình đạng mới hàn theo cường đô dòng điện hàn .5: Sự thay đổi hình đạng mới hàn theo điện áp hàn 40 Hình 2.6: Ảnh hưởng của tốc độ. bản đến kích thước mối hàn khi hàn hop kim nhâm.
~ ~ ~ 41 vii DANH MỤC CÁC HÌNH Tlinh 1.1: ITé quang và so để nguyên lý hàn hỗ quang pÏasmna.2: Sơ đỗ nguyên lý hàn hồ quang plasma gián tiếp a) và rực tiếp bộ |041.3: Đường đặc tỉnh tĩnh của hỗ quang plasma [04].4: Áp lực hỗ quang, hệ số mức độ tập trung và cường độ đòng điện hàn [04] 12 linh 1.5: Lưu lượng khí tạo plasrna tiêu biểu [04].6: Sơ đổ nguyên lý một bộ thiết bị hàn plasma tiêu biếu [0⁄4] 19 Hinh 1.7: Cau tao diu lin plasma 104] 22 Tinh 1.8 : Thiét bi han Mieroplasma SynerWeld.9: Thiét bi han Microplasma WELDLOGIC, INC.10: Thiết bị hắn plasma PILASMAWETLD 80 HF-§ 26 Hình 1.11: Thiết bị hàn plasna PA-10/100-S1Đ MICRO-ARC.12: Thiết bị hàn plasma NERTAMATIC 51 37 Hình 1.13: Tiết diện dọc và ngang vũng hản khi hàn hỗ quang bằng diện cực không, sóng chảy trong môi trưởng khi báo vệ (a) và hản hỗ quang plasma (b) [04]. 30 Hình 1_L4: Các kích thước cơ bản của vững hản và mỗi hàn [04] 31 Hình 1.15 : Sơ dễ tạo đáng nứng chiy mdi bin |04|. occ essed linh 1.16: Các kỹ thuật lót đáy mối han hỗ quang pÏasma.17: So dé han hé quang plasma bang ché dé 16 khéa [04] 35 Hình 2.1: Cáo kích thước dặc trung của mỗi hản [04. ` eevee BB Tlinh 2.2: Sy thay déi hinh dang méi hàn theo cường độ dòng điện hàn [0/).3 : Ảnh hưởng của cường độ dòng điện hàn đến kích thước mỗi hàn khi hàn hợp kun nhôm.4 :Sự thay đổi hình đạng mới hàn theo cường đô dòng điện hàn .5: Sự thay đổi hình đạng mới hàn theo điện áp hàn 40 Hình 2.6: Ảnh hưởng của tốc độ.
bản đến kích thước mối hàn khi hàn hop kim nhâm. Xác định các hệ số phương trình hồi quy. Xây đựng các phương trình hồi Quy. eects ee ase seen 4.
Diễu điễn các đường đặc trưng và kết luận. Biểu điễn cáo đường đặc trưng - - - 66 4. Xác dinh các thông số chế độ hàn hợp lý. Xây dụng bản hướng dẫn sử đụng chế độ làn tu KẾT LUẬN CHƯƠNG 4.
KT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ TẢI LIỆU THAM KHẢO. Công nghệ hản hồ quang miieroplasima. Công nghệ bàn hẻ quang plasma đòng trung bình. Công nghệ bàn hé quang plasma @ ché d6 16 khéa - 34 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1.
- CHUONG 2: ANH HUGNG CUA CHE BO HAN PLASMA (PAW) TOL KiCH THUOC VA HiNH DANG MOL HAN GiAP MOL. Ảnh hưởng của cường độ dòng điện han - 2. Ảnh hướng của điện áp hân đến sự bình thành mắt hàn. Ảnh hưởng của tốc độ hản.
Ảnh hưỡng của lưu lượng khi tao plasina. Ảnh hưởng của chiều dải với phun. Anh hưởng của khoảng cách làm việc của mỏ hàn. Anh hưởng của khoảng là 43 3.
Ảnh hưởng của đường kính lỗ vôi phun 43 KET AN CHUONG 2. CHƯƠNG 3: NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM ANAT "ONG CỦA CHẾ nộ MOL. Phuong phap nghién ctru. Ứng đụng quy hoạch thực nghiệm.
Xác định giá bị các thông số 56 3. Mô tả phương pháp các thí nghiệm. Diễu kiện, vật hiệu mẫu, thiết bị và chế độ hản thị nghiệm. Mê tả thi nghiệm xác định kích thước mối hàn.
Tiên hành thi nghiệm. Kế hoạch thựu nghiệm - - - - 60 3. Các thông số chế độ hàn khác dùng để nghiên cứu. Do mau thye nghigin .eeecescessiesse ests steesttesissesesstisnsetiesiansiessseen OL SAL.
THAD va CA ME accesses ssescsseesansssnsssitesstensseeersie senseeoeeuÔl 3. Cáo số liệu thí nghiệm - 63 KET LUẬN CHƯƠNG 3. CHUONG 4: XU' LY SO LIEU VA DANH GIA KET QUA THUC NGHIEM oe. Kết quả xử lý sẻ liệu.
- - 61 ii DANH MUC CAC KY HIEU VA CHU VIET TAT MIG Metal inert gas MAG Metal active gas welding AWS American Welding Society Iso International Standard Organization PAW Plasma AreWclding PTA Plasma Transferred Arc GMAW Gas metal are welding ASME American Society of Machine Engineers AWS American Welding Society Iso International Standard Organization 1, Cường độ đòng điện hàn Us Diện áp hàn Vụ Tốc độ hàn @: Lưu lượng khí tạo plasma h Chiều sâu ngẫu b Chiểu rộng mỗi hàn. c Chiều cao mỗi hàn I Chiều cao toàn bộ mối hàn. Xác định các hệ số phương trình hồi quy. Xây đựng các phương trình hồi Quy.
eects ee ase seen 4. Diễu điễn các đường đặc trưng và kết luận. Biểu điễn cáo đường đặc trưng - - - 66 4. Xác dinh các thông số chế độ hàn hợp lý.
Xây dụng bản hướng dẫn sử đụng chế độ làn tu KẾT LUẬN CHƯƠNG 4. KT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ TẢI LIỆU THAM KHẢO. iv DANH MUC CAC KY HIEU VA CHU VIET TAT MIG Metal inert gas MAG Metal active gas welding AWS American Welding Society Iso International Standard Organization PAW Plasma AreWclding PTA Plasma Transferred Arc GMAW Gas metal are welding ASME American Society of Machine Engineers AWS American Welding Society Iso International Standard Organization 1, Cường độ đòng điện hàn Us Diện áp hàn Vụ Tốc độ hàn @: Lưu lượng khí tạo plasma h Chiều sâu ngẫu b Chiểu rộng mỗi hàn. c Chiều cao mỗi hàn I Chiều cao toàn bộ mối hàn.
DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1.4 Thanh phân, công dung của thép không gi Austenite theo tiêu chuẩn AIST Bang 1.2: Chọn dộ tối cho kinh bàn theo cường độ đồng hàn| A] |04]. Bang 1,3: Một số chế độ hản microplasma tiêu biểu [041.4 Chế độ bản hỗ quang plasrna cơ giới [04] Bang 1.5: Chế độ hàn hỗ quang plasma bằng tay] 04] Dáng 3.1: Giá trị và khoảng biển thiên của các yếu tố vào.2: Kế hoạch thực nghiệm bậc hai trực giao (với biển tã hóa) Bang 3.3: Giá trị và khoảng, biến thiên của các yếu tố.4: Kẻ hoạch thực nghiệm thí nghiệm trực giao bậc 2 Hinh 3.4: Mẫu hàn đã gia công Bang 3.5: Kết quá thứ nghiệm. Tăng 41: Tánh giá hình dạng mỗi hàn theo chế độ thí nghiệm Bang 42 Khoảng giá trị của các thông số chế độ hàn hợp lý DANH MUC CAC KY HIEU VA CHU VIET TAT MIG Metal inert gas MAG Metal active gas welding AWS American Welding Society Iso International Standard Organization PAW Plasma AreWclding PTA Plasma Transferred Arc GMAW Gas metal are welding ASME American Society of Machine Engineers AWS American Welding Society Iso International Standard Organization 1, Cường độ đòng điện hàn Us Diện áp hàn Vụ Tốc độ hàn @: Lưu lượng khí tạo plasma h Chiều sâu ngẫu b Chiểu rộng mỗi hàn. c Chiều cao mỗi hàn I Chiều cao toàn bộ mối hàn.
DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1.4 Thanh phân, công dung của thép không gi Austenite theo tiêu chuẩn AIST Bang 1.2: Chọn dộ tối cho kinh bàn theo cường độ đồng hàn| A] |04]. Bang 1,3: Một số chế độ hản microplasma tiêu biểu [041.4 Chế độ bản hỗ quang plasrna cơ giới [04] Bang 1.5: Chế độ hàn hỗ quang plasma bằng tay] 04] Dáng 3.