BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI TA VAN NAM NGHIEN CUU ANH HUONG CUA CHE DO HAN DEN SU HÌNH THÀNH MÓI HÀN VÀ LƯỢNG THUÓC HÀN NÓNG CHẢY KHI CHE TAO THUOC HAN THIEU KET HỆ BAZƠ Chuyén nganh: Céng nghé ché tao may LUAN VAN THAC SI KY THUAT CONG NGHE CHE TAO MAY NGUOI HUONG DAN : TS. VU HUY LAN Hà Nội — 2013 MUC LUC TRANG PHU BiA. TỎI CAM ĐOAN. - - ũ DANH MỤC CÁC KÏ HIEU VÀ CHỮ VIBT TÃT.
DANH MỤC CÁC BẢN DANH MỤC CÁC HÌNH. TONG QUAN VE THUOC HAN THIAU KAT 14 1. Sơ hược hàn tự động đưới lớp thuốc hản. Sơ đỗ nguyên lý hàn tự động đưới lớp thuốc.
Vai trò, công dụng của thuốc hản. Phân loại thuốc hàn theo phương pháp chế lạo. Tỉnh hình ngiên cứu vả sản xuất thuốc hàn. Nghiên zứu vả sắn xuất thuốc han trên Thế giới.
Nghiên cứu và sản xuất thuốc hàn ở Việt Nam 1. Mục tiêu và nội đung nghiên cứu - 34 1. Mục tiểu nghiên cửu. " eee tee " pee ee BA 1.
Nội đụng nghiên gứu. Tae 25 CHƯƠNG 2. GIỚI THIỆU VẺ THUỐC HẢN VÀ LỰA CHỌN Xi HAN 2. Cac chi tiêu cơ bán của thuốc hàn .1, Các chỉ tiếu chung.
TH HH tro co 26 2. Các chỉ tiêu công nghệ bản - 36 2 1. Các yêu câu kỹ thuật chưng khi sản xuất thuác hàn. Phân loại và ki hiệu thuốc hẻn.
Các nhóm chất chủ yếu trong thành phân rnẻ hiệu thuốc hàm. Phân loại và kí hiệu thuốc han 29 2. Sơ lược về xi hàn. Khái niệm về xí hản.
eee eee trite ceca ee BB 2. Các tính chất của xĩ hàn. Phan loại xi hàn 37 3. Xác định nội dưng nghiên cứu.
we BD CHƯƠNG 3. NỘI DUNG VẢ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Ảnh hướng của các thông số chế dộ hàn đến sự hình thành mdi lan AB 3. Ảnh hưởng eda cudng dé dong điện tân đến sự hình thành môi hàn 43 3 1.
Ảnh hưởng của điện áp hàn hàn đến sự hình thành mdi han. 45 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VA CHU VIET TAT Ky. hice 'Ý nghĩa te Ý nghĩa AC | Altemating Curent SAW | Submerged Arc Welding AWS | American Welding Saciety WPS | Welding Procedure Specification ASTM | American Society for Testing WPQR | Welding Procedure Qualiffication of Materials Recode ASME | American Society of a, | D6 dai va dap Machine Engineers DC | Direct Curent ca | Gidi han chiy DCEN | Direct Current Electrode œ | Ddbenkéo ,DC" | Negative DCLP, | Direct Current Lilectrode 8 | 9 dan dai tương đổi DC' | Positive DT | Destructive Testing Yon | Hệ số hình đạng mốt hàn EN | European Standards W, - | Hệ số ngấu mỗi hẳn HAZ | Heataffectedzone ITW | Intemational Institute Welding International Standard Organi Iso. yalion JIS | Japanese Industrial Standards KLCH | Kim loại cơ bản NDT | Nondestructive Testing PWIT Post Weld Lleat ‘freatment DANH MỤC CÁC HÌNH VỀ VÀ BỘ THỊ Hình số | Tèn hinh vẽ Trang Tinh 1.1 | Sø đồ nguyên lý quá trinh bản tự động dưới lớp thuốc 15 Tĩnh L.2 | Một số thiết bị han hỗ quang tự động dưới lớpthuốc 15 Tĩnh 1.3 | Một số hình ảnh về hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc 16 Hình 1.4 | Sơ đỗ nguyên lý hàn hỗ quang đưới lớp thuốc bằng điện cực 16 ‘bang Hình 1.5 | Hàn hỗ quang đưởi lớp thuốc bằng diện cực băng 1? {inh 1.6 | Dạng thuốc han 19 Tinh 2.1 | Sơ đề kí hiệu thuốc hản — đây han AWS AS.2 | Sự thay đổi độ nhót của xỉ phụ thuộc vào nhiệt độ 35 Tinh 2.3 | Sơ để nghiên cứu tổng quát thuốc hàn.1 | Sơ để nghiên cứu của đề tải 41 Hình 3.1 | Các kích thước đặc trưng của mỗi hàn 43 Tình 3.2 | Sự thay đối hình đạng mỗi hàn theo cường độ đồng điện hàn 44 Hình 3.3 | Sự thay đối hình đạng mỗi hàn 45 Hình 3.
| Sự thay đối hình đạng mỗi hàn và mức Hiệu thu thuốc hản theo | 46 điện áp hàn Tinh 3.5 | Sự thay đổi hình đạng mối hàn và mức tiêu thụ thuốc hàn 4? Tinh 3.6 | Ảnh hưởng của tốc độ hản lên sự phân bố lực trong hỏ quang 48 TRnh 3.7 | Ảnh hưởng của tốc độ hàn lên sự phân bỏ lực trong hỗ quang.8 | Sự thay đối hình đạng mỗi hàn theo tiết điện điện cục 350 Hình 3.9 | Sự thay đổi hình đạng mỗi hàn theo góc nghiêng điện cực 350 Hình 3.10 | Minh họa ảnh hưởng góc nghiêng điện cực đến hình dong mai | 51 hàn Tình 3.11 | Sự thay đổi hình dạng mỗi hàn theo góc nghiêng vat han 51 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VA CHU VIET TAT Ky. hice 'Ý nghĩa te Ý nghĩa AC | Altemating Curent SAW | Submerged Arc Welding AWS | American Welding Saciety WPS | Welding Procedure Specification ASTM | American Society for Testing WPQR | Welding Procedure Qualiffication of Materials Recode ASME | American Society of a, | D6 dai va dap Machine Engineers DC | Direct Curent ca | Gidi han chiy DCEN | Direct Current Electrode œ | Ddbenkéo ,DC" | Negative DCLP, | Direct Current Lilectrode 8 | 9 dan dai tương đổi DC' | Positive DT | Destructive Testing Yon | Hệ số hình đạng mốt hàn EN | European Standards W, - | Hệ số ngấu mỗi hẳn HAZ | Heataffectedzone ITW | Intemational Institute Welding International Standard Organi Iso. yalion JIS | Japanese Industrial Standards KLCH | Kim loại cơ bản NDT | Nondestructive Testing PWIT Post Weld Lleat ‘freatment DANH MỤC CÁC BẰNG Số bảng Tên bảng ‘Trang Bang 2.1 | Phan loat và ki hiệu thuốc hàn theo [TW — 545 —78 28 Bang 2.2 Yéu cau vé co tinh kim loai méi han theo AWS A5.3 | Céng thir dé đai va đập của kim loại mỗi hàn 31 Băng 2. | Thành phân hoá học và một số thông sẽ chủ yến của dây han 3 tự động dưới lớp thuốc theo AWS A517 8U Băng 2.5 | Các loại xí bản theo thành phân hoá học và các chất chính 48 theo IIW Bang 3.1 | Giá trị và khoảng biến thiên của các yếu tổ đâu vào.2 | Kế hoạch thực rglnệm bậc hai trực giao (với biến mã hóa) 59 Bang 3.3 Thanh phan hoa hoc cia thép han SM400R, (%): 66 Bang 3.4 Thauh phan hoa hoc ofa day han EM1 2K, (%) 66 Bang 3.5 lơ chỉ Hiệu co tinh day han 66 Bang 4.1 | Gia tri và khoảng biển thiên của các yếu tô 73 Bang 4.2 | Kế hoạch thực nghiệm thi nghiệm trực giao bậc 2 74 Bang 4.3 | Kết quả thí nghiệm 16 Bang 5.1 | Cáo giá trị giới hạn của các thông số chế độ hàn s9 Bang 5.
| Cáo giá trị giới hạn của các hảm mục Tiêu s Bảng 5.3 | Cáo giá trị của các thông số chế độ hàn có thể chập nhận.4 | Cáo giá trị của các thông số chế độ hàn có thế chập nhận. 101 Bang 55 | Cáo giá trị của các thông số chế độ hàn có thế chập nhận.6 | Khoảng giá tị của các thông số chế độ hàn hợp lý (với lag() khả cao) cho dây bàn d = 4,0mam: na Bảng 5.7 | Khoáng giả trị của các thông số chế độ hàn hợp lý cho dây 106 hin d4,0mm Hình 3.13 Sự thay đối hình đạng mỗi hàn (heo gốc nghiệng vật hàn Hình 3.13 | Sự thay đối hình đạng mỗi hàn theo góc nghiêng vật hàn.14 | Máy hàn tự động dưới lớp thuốc 53 Hình 3.15 | Máy hàn tự động Dosun DZ1000 oF Hình 3.16 | Phôi chuẩn bị bản mẫu thứ phản tích thánh phần hóa học 69 kim loai méi han Hìmh 3.17 | Thước đo mới hàn đa năng, 70 Hình 3.18 | Cách đo cáo thông số môi hàn 71 Tình 3.19 | Cân điện ir (Nhal. Ban) 72 nh 41 | Mẫu hàn cất đề chuẩn bị phâm tích thành phần hóa hoe T6 Hinh.1 | Sự phụ thuộc của chiều rộng mỗi hản vào cường độ dòng điện 82 han Hình 5.2 | Sự phụ thuộc của chiều rộng mỗi hàn vào điện ap hàn 83 Hinh 5.3 | Su phu thuéc ctia chiéu réng méi han vao van téc han 83 Hìmh 5.4 | Sự phụ thuộc của chiêu rộng rối hàn vàoT và U0 84 Hìmh 5.5 | Sự phụ thuộc của chiêu rộng rối hàn vàoT và Vụ 84 Hìmh 5.6 | Sự phụ thuộc của chiêu rộng mỗi hàn vaio Uva Vy, 85 Hình 5.7 | Suphu thndc ca chidu cao đấp mỗi hàn vào cường dé dong 85 điện hàn Tình 5.§ | Sự phụ thuộc của chiều cao dip môi hàn vào điện áp hàn 86 Hình 5.9 | Sự phụ thuộc của chiêu cao đấp môi hàn vào vận tc han 86 Hình 5.10 | Sự phụ thuộc của chiêu cao dap mdi han vao I va U 87 Hình 5.11 | Sự phụ thuộc của chiếu cao dap mai han vaoT va Vy 87 Hình 5.13 | Sự phụ thuộc của chiếu cao dap mai hàm vào U và Vị, 88 Hình 5.13 | Sự phụ thuộc của cluểu sâu ngẫu mỗi hàn vào cường độ dòng, 88 điện hàn LOT CAM BOAN Tôi là Tạ Văn Năm, học viên lớp Cao học Công nghệ hàn Khoa 2011, Trudng Dai hoc Bach Khoa Hà Nội, thưc hiện đẻ tài: “Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ hàn đến sự hình thành mối hàn và lượng thuấc hàn nông chảy khi chế Lạp thuốc hàn thiêu kết hệ bazơ (tương dương loại F7A(P)4 theo AWS AS. Tac giả tham gia Để tài Khoa học và Công nghệ Trọng điểm cắp Nhà nước mấ số KC.
Vũ Huy Lân làm Chủ nhiệm Để tài. Tác giả xin cam doan rầng: Ngoại trừ các số liệu, các báng biểu, các để thị,. đã được trích dẫn từ tải liệu. tham khảo thì các số liệu, nội dưng còn lại được công bố trong Luận văn nảy là của tác giả và nhỏm tác giả tham gia Đề tải đưa ra.
Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm. 1à Nội, ngày 24 tháng Ø năm 2013 Tục viễn Ta Vin Nam DANH MỤC CÁC HÌNH VỀ VÀ BỘ THỊ Hình số | Tèn hinh vẽ Trang Tinh 1.1 | Sø đồ nguyên lý quá trinh bản tự động dưới lớp thuốc 15 Tĩnh L.2 | Một số thiết bị han hỗ quang tự động dưới lớpthuốc 15 Tĩnh 1.3 | Một số hình ảnh về hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc 16 Hình 1.4 | Sơ đỗ nguyên lý hàn hỗ quang đưới lớp thuốc bằng điện cực 16 ‘bang Hình 1.5 | Hàn hỗ quang đưởi lớp thuốc bằng diện cực băng 1? {inh 1.6 | Dạng thuốc han 19 Tinh 2.1 | Sơ đề kí hiệu thuốc hản — đây han AWS AS.2 | Sự thay đổi độ nhót của xỉ phụ thuộc vào nhiệt độ 35 Tinh 2.3 | Sơ để nghiên cứu tổng quát thuốc hàn.1 | Sơ để nghiên cứu của đề tải 41 Hình 3.