„ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _ TRƯỜNG DẠI HỌC BÁCH KIIOA TA NOT Trần Viết Chiến MÔ PHÒNG VÀ ĐÁNH GIÁ ÄNH HƯỚNG CUA THIET BI FACTS SỬ DỤNG VSC Chuyên ngành : Hệ Thống Điện LUAN VAN THAC Sf KHOA HOC IDS TIONG DIEN NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC T8. ĐỒ XUÂN KHÔI liáNội 2010 LOI CAM ON Tắc gia xin bảy tô lòng biết ơn tới các thây, cô giáo của trường Dai Hoc Bach Khoa Hả Nội nói chung, của khoa Điện và bộ môn Hệ Thông Điện nói riêng đà giảng dạy, hưởng đân và trang bị các kiến thức qủy báu trong thời gian học vả làm. Dặc biệt, tác giả xin cám ơn TS. Dễ Xuân Khôi, người đã tận tỉnh hướng dẫn, giúp đỡ và tạo mọi điều luận thuận lợi trong suối quả trình thực hiện để tài nay.
Cam on gia đình và những người thân luôn ủng hộ, động viên, khich lệ, tạo cha tôi nhiêu động lực, niém tin để lôi hoàn (hành để tải Cuối cùng, tác giả xin gửi lời cảm ơn chân thành tới các bạn bè, đồng nghiệp, những người đã giúp dờ tác giả trong suối thỏi gian vừa qua. Hà Nội, ngày 28 tháng, 10 năm 2010, Trần Viết Chiến LOI CAM BOAN Tên tôi la: Tran Viet Chién. Tỏi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các nội dung và kết quả mà tôi nghiên cửu là hoàn toàn đúng sự thật, chưa được ai công bó. 'Tác giả luận văn Trần Viết Chiến ST CHUONG 4 DANH GIA TAC DONG CUA UPFC DEN CHE DO LAM VIEC CUA LUGI DIEN, AP DUNG VAO LUGI DIEN 220-S00KV MIEN BAC.1, Giới thiệu chung 59 4.
Lưới điện cao áp miễn Bắc 59 4. IHện trạng lưới điện cao áp miễn BẢo. Tỉnh toán phân bế đồng chế độ xác lập cho lưới điện cao áp miễn Bắc 6] 4. Tỉnh toán phân bố đòng ở chế độ vận hành hình thường.
Tỉnh toán phân bố đòng ở chế độ vân hành cất một mạch đường day 220k¥ Hoa Binh Hà Đông và cất máy biển áp 220/500 H'. Vùng điều khiến của UPEC 66 4. Đặc tỉnh cảng suất nhánh điều khiển theo thêng số UPFC 66 4. Đặc tính P theo r vay _.
Đặc tỉnh Q theo r vay 68 4. Kết luận chưng về vùng điều khiển của UPFC 69 4.2, Ving diéu khién trén mal phiing PQ. So sảnh với thiết bị điều. Dường đặc tính Q(P) trên đường đây 220EV Thường Tín— Phả Lại T0 4.
Dường đặc tính Q(P) trên đường đây 500V lièa Binh— Nho Quan 73 4. Đường đặc tinh Q(P) trên đường dây 220kV Hà Đông ~ Nho Quan 4. Nhận xét chung về phạm ví điển chỉnh của UPFC so với PS ST CHUONG 4 DANH GIA TAC DONG CUA UPFC DEN CHE DO LAM VIEC CUA LUGI DIEN, AP DUNG VAO LUGI DIEN 220-S00KV MIEN BAC.1, Giới thiệu chung 59 4. Lưới điện cao áp miễn Bắc 59 4.
IHện trạng lưới điện cao áp miễn BẢo. Tỉnh toán phân bế đồng chế độ xác lập cho lưới điện cao áp miễn Bắc 6] 4. Tỉnh toán phân bố đòng ở chế độ vận hành hình thường. Tỉnh toán phân bố đòng ở chế độ vân hành cất một mạch đường day 220k¥ Hoa Binh Hà Đông và cất máy biển áp 220/500 H'.
Vùng điều khiến của UPEC 66 4. Đặc tỉnh cảng suất nhánh điều khiển theo thêng số UPFC 66 4. Đặc tính P theo r vay _. Đặc tỉnh Q theo r vay 68 4.
Kết luận chưng về vùng điều khiển của UPFC 69 4.2, Ving diéu khién trén mal phiing PQ. So sảnh với thiết bị điều. Dường đặc tính Q(P) trên đường đây 220EV Thường Tín— Phả Lại T0 4. Dường đặc tính Q(P) trên đường đây 500V lièa Binh— Nho Quan 73 4.
Đường đặc tinh Q(P) trên đường dây 220kV Hà Đông ~ Nho Quan 4. Nhận xét chung về phạm ví điển chỉnh của UPFC so với PS 4. Xác định thông sẽ cài đặt cho UIPEC khi biết công suất cân điểu chỉnh. Phân tích giới hạn điều chỉnh dòng công suất của UPFC.
Táo động ảnh hưởng của UPFC đổi với lưới điện. Giảm dòng quá tải. Giảm dòng quả tải trong chế độ bình thường 4. Giảm dòng quá tải trong chế độ sự cô 4.
Kết luận về khá năng giảm dong qua tai của UPFC 4. Cải thiện chất lượng điện áp của lưới 4. Giảm tốn thất điện năng, 4. Đặt UPEC/PS trên đường đây 500kV Hòa Bình - Nho Quan.
Đặt UPEC/P8 trên đường đây 220kV Hòa Binh Nho Quan. KÉT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC vi 4. Xác định thông sẽ cài đặt cho UIPEC khi biết công suất cân điểu chỉnh.
Phân tích giới hạn điều chỉnh dòng công suất của UPFC. Táo động ảnh hưởng của UPFC đổi với lưới điện. Giảm dòng quá tải. Giảm dòng quả tải trong chế độ bình thường 4.
Giảm dòng quá tải trong chế độ sự cô 4. Kết luận về khá năng giảm dong qua tai của UPFC 4. Cải thiện chất lượng điện áp của lưới 4. Giảm tốn thất điện năng, 4.
Đặt UPEC/PS trên đường đây 500kV Hòa Bình - Nho Quan. Đặt UPEC/P8 trên đường đây 220kV Hòa Binh Nho Quan. KÉT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC vi DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TÁT FACTS Flexible AC Tranmission System.
vse Voltage Source Converters TCPST ‘Thynistor Controlled Phase Shifter Transformer TSC Thyristor Switched Capacitor TCSC Thynstor Controlled Series Capacitor STATCOM Static Synchronous Compensator SSSC. Stalic Synchronous Series Compensator UPFC Uniificd Power Flow Controller GUPFC Generalized Unified Power Flow Controller IPFC Interline Power Flow Controller Svs Synchronous Voltage Source PST Phase Shifter Transformer csc Convertible Series Compensator GTO Gate Turn-off Thyristor MTO Mos Tum-off Thyristor TGŒT Intergrated Cale Commulaled Thyristor TGBT Insulated Gate Bipolar Transistor AC Altemative Current DC Direct current NR Newton-Raphson Gs Gauss-Seidel Tp Hé théng dién CĐXI. Chế độ xác lập DANH MUC CAC BANG BIEU Bang 3. Điện áp các nút lưới Hall network khi chua dit thiét bi FACTS Bảng 3.
So sánh điện áp các nút lưới Hall network khi đặt UPFC va PS khi Vse=0. So sánh điện áp các nút lưới Hail network khi đặt UPFC va PS khi 'Vse=0. Diện áp một số nút hưới điện 220-500kV miền bắc trong chế độ vận hành. bình thường (chưa đặt LIPFC) Bang 4.
Dong công suất trên một số đường dây lưới điện 220-500KV miễn bắc trong chế độ vận hành bình thường (chưa đất UTEC) Bảng 4. Điện áp một số nút lưới điện 220-500KV miễn bắc trong chế độ sự cổ (chưa đặt UPEC) Bang 4. Dong công suất trên một số đường dây lưới điện 220-500kV miễn bắc trong chế độ sự có (chưa đặt UPEC) Bảng 4. Dòng công suất trên một số đường dây lưới điện 720-500EV miễn bắc trong chế độ vận hành bình thường (đặt UPFC trên đường dây 500kV liòa Binh — Nho Quan: r 6.
Dòng công sui trên một số đường dây lưới điện 220-500kV miễn bắc trong chế độ vận hành bình trường (đặt P§ trên đường dây 500kV Hòa Bình — Nho Quan: Vse=0. Dong céng suất trên một số đường dây lưới điện 220-500kV miễn bắc trong chế độ vận hành bình thường (đặt UPFC trên đường dây 220EV Hòa Binh — Nho Quan: r=0 21pn và y=54°) Bang 4. Dong céng suất trên một số đường dây lưới điện 220-500KV miễn bắc trong chế độ vận hành bình thường (đặt PS trên đường dây 220kV [Iòa Bình - Nho. Dòng công suấi trên một số đường dây lưới điện 220-500kV miễn bắc trong chế độ sự có (đặt UPFC trén đường đây 500EV Hòa Binh — Nho Quan: T=0.5") DANH MUC CAC BANG BIEU Bang 3.
Điện áp các nút lưới Hall network khi chua dit thiét bi FACTS Bảng 3. So sánh điện áp các nút lưới Hall network khi đặt UPFC va PS khi Vse=0. So sánh điện áp các nút lưới Hail network khi đặt UPFC va PS khi 'Vse=0. Diện áp một số nút hưới điện 220-500kV miền bắc trong chế độ vận hành.
bình thường (chưa đặt LIPFC) Bang 4. Dong công suất trên một số đường dây lưới điện 220-500KV miễn bắc trong chế độ vận hành bình thường (chưa đất UTEC) Bảng 4. Điện áp một số nút lưới điện 220-500KV miễn bắc trong chế độ sự cổ (chưa đặt UPEC) Bang 4. Dong công suất trên một số đường dây lưới điện 220-500kV miễn bắc trong chế độ sự có (chưa đặt UPEC) Bảng 4.
Dòng công suất trên một số đường dây lưới điện 720-500EV miễn bắc trong chế độ vận hành bình thường (đặt UPFC trên đường dây 500kV liòa Binh — Nho Quan: r 6. Dòng công sui trên một số đường dây lưới điện 220-500kV miễn bắc trong chế độ vận hành bình trường (đặt P§ trên đường dây 500kV Hòa Bình — Nho Quan: Vse=0. Dong céng suất trên một số đường dây lưới điện 220-500kV miễn bắc trong chế độ vận hành bình thường (đặt UPFC trên đường dây 220EV Hòa Binh — Nho Quan: r=0 21pn và y=54°) Bang 4. Dong céng suất trên một số đường dây lưới điện 220-500KV miễn bắc trong chế độ vận hành bình thường (đặt PS trên đường dây 220kV [Iòa Bình - Nho.
Dòng công suấi trên một số đường dây lưới điện 220-500kV miễn bắc trong chế độ sự có (đặt UPFC trén đường đây 500EV Hòa Binh — Nho Quan: T=0.5") DANH MUC CAC BANG BIEU Bang 3. Điện áp các nút lưới Hall network khi chua dit thiét bi FACTS Bảng 3. So sánh điện áp các nút lưới Hall network khi đặt UPFC va PS khi Vse=0. So sánh điện áp các nút lưới Hail network khi đặt UPFC va PS khi 'Vse=0.
Diện áp một số nút hưới điện 220-500kV miền bắc trong chế độ vận hành. bình thường (chưa đặt LIPFC) Bang 4. Dong công suất trên một số đường dây lưới điện 220-500KV miễn bắc trong chế độ vận hành bình thường (chưa đất UTEC) Bảng 4. Điện áp một số nút lưới điện 220-500KV miễn bắc trong chế độ sự cổ (chưa đặt UPEC) Bang 4.
Dong công suất trên một số đường dây lưới điện 220-500kV miễn bắc trong chế độ sự có (chưa đặt UPEC) Bảng 4. Dòng công suất trên một số đường dây lưới điện 720-500EV miễn bắc trong chế độ vận hành bình thường (đặt UPFC trên đường dây 500kV liòa Binh — Nho Quan: r 6. Dòng công sui trên một số đường dây lưới điện 220-500kV miễn bắc trong chế độ vận hành bình trường (đặt P§ trên đường dây 500kV Hòa Bình — Nho Quan: Vse=0. Dong céng suất trên một số đường dây lưới điện 220-500kV miễn bắc trong chế độ vận hành bình thường (đặt UPFC trên đường dây 220EV Hòa Binh — Nho Quan: r=0 21pn và y=54°) Bang 4.
Dong céng suất trên một số đường dây lưới điện 220-500KV miễn bắc trong chế độ vận hành bình thường (đặt PS trên đường dây 220kV [Iòa Bình - Nho. Dòng công suấi trên một số đường dây lưới điện 220-500kV miễn bắc trong chế độ sự có (đặt UPFC trén đường đây 500EV Hòa Binh — Nho Quan: T=0.5") CHUGNG 3 MO PHONG UPEC TRONG CHE BỘ XÁC LẬP 2 36 3. Phương pháp tính toàn chế độ xảo lập của hệ thông điện .