BỘ GIÁO DỤC VẢ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI HA QUOC LICH KHAO SAT DONG LUC HOC 6 TO TANG TOC VA QUAY VÒNG BẰNG MÔ HÌNH MỌT DÃY PHI TUYẾN LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT Kỹ thuật Cơ khí động lực TIà Nội — Năm 2013 _BQ GIAO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _ TRUONG DAI HQC BACH KHOA HA NOI TÀ QUỐC LỊCH KHẢO SÁT ĐỌNG LỰC HỌC Ô TÔ TĂNG TÓC VÀ QUAY VONG BANG MO IIiNII MOT DAY PHI TUYẾN ILUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT Kỹ thuật Cơ khí động lực NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC PGS.LUU VAN TUAN Hà Nội - Năm 2013 MUC LUC TDANH MUC CAC RY HIBU VA CHU VIRT TAT 3 DANI MUC INI VE TỜI NÓI ĐẦU - a - 9 Chuony 1 TONG QUAN VE BONG LUC Hoc Ô TÔ 11 1. tổng quan về động lực ô tô.2 Mue tidu dé tai.3 Nội dung của luận văn. " 19 Chương 2 lLÝ THUYẾT MÔ HÌNH HONG LUC HOC 6 10. Cơ sơ lý thuyết lập mô hình.2 Phương trình chuyển động tổng quát.
Chương 3 MÔ HÌNH MỘT DÃY - 37 3.1 Phương trình chuyển động của mô hình một đãy tuyến tính.2 Quay vòng tĩnh a 2 4B 3.3 Ôn định chuyển động thẳng. Mô hình đông lực học ô tô một đãy phi tuyển. Phương trình chuyển động - 51 3. Mô hinh mét day phi tuyên đông lực học ô tô.
56 Chuong 4KHAO SAT DONG LUC HOC QUA TRINH TANG TOC 62 4.1 Đấi tượng và thông số đầu vào. Kết quả và đánh giá " - ¬- 4.1 Thông số điều khiển người lái.2 Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc 4.3 Kết quả động lực học. KẾT LUẬN s0 TÀI LIỆU THAM KHẢO. Mô hình quay vòng một dãy 37 TTình 3.
Mô hình một dãy tuyến tính.3 So đồ xác định phân lực E„ trong mỗ hình tuyến tính 41 Tình 3. Mô hình một dãy tuyến tính động lực học ô tô. Dặc tính tự lái. Trạng thái quay vỏng mô hình một dãy 45 Hình 3.
Mô hình phi tuyến một dăy. M@ hinh phi tuyén mat diy Tinh 3. Mô hình một đấy phi tuyến Hình 3. Câu trúc lếp.
Binh nghia hé twa dO va lye banh xe. Dinh nghia hé toa dé va lue banh xe theo SAE Hinh 3. Đặc tinh luc F,(s) tham sd a IIinh 3. Dac tinh lyebén F(s) tham sé đe 55 Hinh 3.
Mé dun dộng lực học ô tổ trong mặt phẳng xơy 56 Hình 3. Sơ đồ đặc tính treo 58 Hình 3. Dặc tinh lốp. Đỗ thị mô men tăng tốc Hình 4.
Dồ thị góc đánh lái. Đỗ thị quỹ dạo di chuyển xe 64 Tlinh 4. Bé thi vận tốc ngang 6S Hình 4. Đã thị vận tắc dọc xe 65 Hình 3.
Mô hình quay vòng một dãy 37 TTình 3. Mô hình một dãy tuyến tính.3 So đồ xác định phân lực E„ trong mỗ hình tuyến tính 41 Tình 3. Mô hình một dãy tuyến tính động lực học ô tô. Dặc tính tự lái.
Trạng thái quay vỏng mô hình một dãy 45 Hình 3. Mô hình phi tuyến một dăy. M@ hinh phi tuyén mat diy Tinh 3. Mô hình một đấy phi tuyến Hình 3.
Câu trúc lếp. Binh nghia hé twa dO va lye banh xe. Dinh nghia hé toa dé va lue banh xe theo SAE Hinh 3. Đặc tinh luc F,(s) tham sd a IIinh 3.
Dac tinh lyebén F(s) tham sé đe 55 Hinh 3. Mé dun dộng lực học ô tổ trong mặt phẳng xơy 56 Hình 3. Sơ đồ đặc tính treo 58 Hình 3. Dặc tinh lốp.
Đỗ thị mô men tăng tốc Hình 4. Dồ thị góc đánh lái. Đỗ thị quỹ dạo di chuyển xe 64 Tlinh 4. Bé thi vận tốc ngang 6S Hình 4.
Đã thị vận tắc dọc xe 65 Hình 3. Mô hình quay vòng một dãy 37 TTình 3. Mô hình một dãy tuyến tính.3 So đồ xác định phân lực E„ trong mỗ hình tuyến tính 41 Tình 3. Mô hình một dãy tuyến tính động lực học ô tô.
Dặc tính tự lái. Trạng thái quay vỏng mô hình một dãy 45 Hình 3. Mô hình phi tuyến một dăy. M@ hinh phi tuyén mat diy Tinh 3.
Mô hình một đấy phi tuyến Hình 3. Câu trúc lếp. Binh nghia hé twa dO va lye banh xe. Dinh nghia hé toa dé va lue banh xe theo SAE Hinh 3.
Đặc tinh luc F,(s) tham sd a IIinh 3. Dac tinh lyebén F(s) tham sé đe 55 Hinh 3. Mé dun dộng lực học ô tổ trong mặt phẳng xơy 56 Hình 3. Sơ đồ đặc tính treo 58 Hình 3.
Dặc tinh lốp. Đỗ thị mô men tăng tốc Hình 4. Dồ thị góc đánh lái. Đỗ thị quỹ dạo di chuyển xe 64 Tlinh 4.
Bé thi vận tốc ngang 6S Hình 4. Đã thị vận tắc dọc xe 65 3 DANH MUC CAC KY HIEU VA CHT VIET TAT --4(m°) Diện tích, thiết điền -e TIệ số khi động - ø(Iglor) Mật độ không khí - €,(Nim) Đồ cửng hưởng kinh lắp + Cy (N/m) Đồ cứng hưởng kính lốp trước = C,.(Nim) Đỗ cứng hưởng kính lốp sau - C(N!m) Dộ cứng hệ thống treo - GIWIm) Độ cứng treo trước - GÍN/m) Độ cứng treo sau. - K(Msfm) Hệ số căn hệ thống treo - K(Mim) Hệ số cản hệ thống trco trước - K,(Nsim) Hệ số căn hệ thống treo sau - a[m} Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước - &(m) Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau cử Tần kinh tự đo lốp - J (Rem?) Mémen quan tinh trục y của xe ~ Saige’) Mômen quản tỉnh trục y của cầu trước ~ Fa: (Rema?) Mômen quán tính trục y của cẦu sau - hm) Chiều cao mắp mô của đường ~ Alm) Chiều cao mắp mỗ của đường phía trước aA bn Chiều cao mắp mô của đường phía sau - thậm) DANH MỤC HÌNH VẼ nh 1. Nguyên lý phanh Hình 1.
Động lực học bánh xe khi phanh. Dộng lực học bánh xe khi tầng tốc. Lực tương tác bánh xe phụ thuộc hệ số trượt 14 TTình 1. Sơ đề điều khiển õ tô.
Quan hệ động lực học ô tô: j — 1,2,3, Tình 2. Câu trúc mô hình động lực học ô tô. Hệ tọa độ và các thông số đông lực học ô tô cơ bản 22 Hinh 2. M6 dun dộng lực học lrong mặi phẳng xy 23 Hình 2.
Mô đun dao động lắc ngang (trái) và lắc dọc (phải). Mô dun dộng lực học ngang cầu xe và hệ thống trco 24 Hình 2. Mô hình động lực học 3D. Mặt chiếu bằng Hình 2.
Mặt chiếu đứng Hình 2. Câu trúc lốp. Dinh nghia hé tọa độ và lực bảnh xe. Định nghĩa hệ tọa độ và lực bánh xe theo SAT.
Đặc tính lực E„(s) tham sé a 36 TTình 2. Đặc tính lực bên Iy{s) tham số ø. 36 w -@ Hệ số bám đường - #(m) Độ vống tĩnh - #(m) Tộ võng tĩnh phía trước - #a(m) Độ võng tĩnh phía sau - ø(ra4) Goe Tie than xe - #[m) Chuyển vị phương thẳng đứng cầu xc - &(m) Chuyển vị phương thẳng đứng cầu trước - &(m) Chuyến vị phương thing ding cầu sau - E(mis} Vận tốc phương thing đứng cầu xe - (mis): Van tốc phương thẳng đứng cầu trước - & (mía) Vận tắc phương thẳng đứng cầu sau “ (53) Gia tốc phương thẳng đứng cầu xe Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước a. De - &(m/#2) —— : Gia tốc phương thẳng dứng cầu sau - =5 #(mm/sm!s”) — - Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng dược trco 2) - Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng được treo trước (manis.mis?) : Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khổi lượng dược treo sau 4.2 Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc 4.3 Kết quả động lực học.
KẾT LUẬN s0 TÀI LIỆU THAM KHẢO. Mô hình quay vòng một dãy 37 TTình 3. Mô hình một dãy tuyến tính.3 So đồ xác định phân lực E„ trong mỗ hình tuyến tính 41 Tình 3. Mô hình một dãy tuyến tính động lực học ô tô.
Dặc tính tự lái. Trạng thái quay vỏng mô hình một dãy 45 Hình 3. Mô hình phi tuyến một dăy. M@ hinh phi tuyén mat diy Tinh 3.
Mô hình một đấy phi tuyến Hình 3. Câu trúc lếp. Binh nghia hé twa dO va lye banh xe. Dinh nghia hé toa dé va lue banh xe theo SAE Hinh 3.
Đặc tinh luc F,(s) tham sd a IIinh 3. Dac tinh lyebén F(s) tham sé đe 55 Hinh 3. Mé dun dộng lực học ô tổ trong mặt phẳng xơy 56 Hình 3. Sơ đồ đặc tính treo 58 Hình 3.
Dặc tinh lốp. Đỗ thị mô men tăng tốc Hình 4. Dồ thị góc đánh lái. Đỗ thị quỹ dạo di chuyển xe 64 Tlinh 4.
Bé thi vận tốc ngang 6S Hình 4. Đã thị vận tắc dọc xe 65 4.2 Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc 4.3 Kết quả động lực học. KẾT LUẬN s0 TÀI LIỆU THAM KHẢO. -„81 DANH MỤC HÌNH VẼ nh 1.
Nguyên lý phanh Hình 1. Động lực học bánh xe khi phanh. Dộng lực học bánh xe khi tầng tốc. Lực tương tác bánh xe phụ thuộc hệ số trượt 14 TTình 1.
Sơ đề điều khiển õ tô. Quan hệ động lực học ô tô: j — 1,2,3, Tình 2. Câu trúc mô hình động lực học ô tô. Hệ tọa độ và các thông số đông lực học ô tô cơ bản 22 Hinh 2.
M6 dun dộng lực học lrong mặi phẳng xy 23 Hình 2. Mô đun dao động lắc ngang (trái) và lắc dọc (phải). Mô dun dộng lực học ngang cầu xe và hệ thống trco 24 Hình 2. Mô hình động lực học 3D.
Mặt chiếu bằng Hình 2. Mặt chiếu đứng Hình 2. Câu trúc lốp. Dinh nghia hé tọa độ và lực bảnh xe.
Định nghĩa hệ tọa độ và lực bánh xe theo SAT. Đặc tính lực E„(s) tham sé a 36 TTình 2. Đặc tính lực bên Iy{s) tham số ø. 36 3 DANH MUC CAC KY HIEU VA CHT VIET TAT --4(m°) Diện tích, thiết điền -e TIệ số khi động - ø(Iglor) Mật độ không khí - €,(Nim) Đồ cửng hưởng kinh lắp + Cy (N/m) Đồ cứng hưởng kính lốp trước = C,.(Nim) Đỗ cứng hưởng kính lốp sau - C(N!m) Dộ cứng hệ thống treo - GIWIm) Độ cứng treo trước - GÍN/m) Độ cứng treo sau.
- K(Msfm) Hệ số căn hệ thống treo - K(Mim) Hệ số cản hệ thống trco trước - K,(Nsim) Hệ số căn hệ thống treo sau - a[m} Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước - &(m) Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau cử Tần kinh tự đo lốp - J (Rem?) Mémen quan tinh trục y của xe ~ Saige’) Mômen quản tỉnh trục y của cầu trước ~ Fa: (Rema?) Mômen quán tính trục y của cẦu sau - hm) Chiều cao mắp mô của đường ~ Alm) Chiều cao mắp mỗ của đường phía trước aA bn Chiều cao mắp mô của đường phía sau - thậm) DANH MỤC HÌNH VẼ nh 1. Nguyên lý phanh Hình 1.