TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI LUAN VAN THAC Si Điều khiển tinh chất điện tử và quang học của các cấu trúc vật liệu 2D ứng dụng trong các bộ truyền dộng và thiết bị quang hoc NGUYEN THUY DUNG Ngành: Kỹ thuật cơ điện tử ảng viên hướng dẫn: T8. Vương Văn Thanh Viện Cơ khí TIẢ NỘI, 04/2021 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập— Tự do — Hạnh phúc BẢN XÁC NHẬN CHỈNH SỬA LUẬN VĂN THẠC SĨ à tên tác giả luận văn: Nguyễn Thúy I3ung, luận văn: Điều khiển tính chất diện tử và quang học của các cấu trúc vật liêu 2D ứng dựng trong các bệ truyền động và thiết bị quang học Chuyên ngành: kỹ thuật cơ điện ur (KH) Mã số SV: CB190055 Tác giả, Người hướng dẫn khoa học và Hội đồng chấm luận văn xác nhận tác giả đã sửa chữa, bỗ sung luận văn theo biên bản hợp IIội đồng ngày 15/04/2021 với các nội dung sau: - Chỉnh sửa lại bố cục luận văn. - Phần lý thuyết chương 2 rút ngắn lại, các lý thuyết thực sự liên quan với chương 3, 4 được đưa vào - Phân tích thêm một số nội dưng chương 3, 4 - Rã soát lại các trích dẫn có liên quan - Chỉnh sửa một số lỗi chỉnh tá, chuyển ngữ từ tiếng Anh sang tiếng Việt Ngày 20 thủng Q4 năm 2021 Giáo viên hướng dẫn 'Tác giả luận văn ‘YS. Vuong Van ‘Thanh Nguyễn hủy I3ung CHỦ TỊCH HỘI ĐÔNG SPH.BMII Ban hành lần 1 ngày 11/11/2014 Diều khiển tinh chất điện tử và quang học của các cầu trúc vật liệu 2D ứng dụng trong các bộ truyền động và thiết bị quang học.
(Tuning Electronic and Optical Properties of Two Dimensional Materials used in actuators and Optical devices.) Giảng viêu hướng dẫu: TS, VƯƠNG VĂN THANH Học viên: Nguyễn Thùy Dung Ngày 7 tháng ñ năm 2091 DANH SACH HINH VE a6 He sé hap um duh samy cia wit ligu TMDs MoX, dun lép doc Uheo (a) trong mặt phẳng œ„/(2) và (b]} ngoài mặt phẳng œ¡ (ø} như một hàm của nấng lượng ánh sáng tại một vài giá trị của biến dạng kéo hai trục (z¿¡z — 0. Các dường néL đứt tiểu thị phạm vì của ánh sáng có thể nàn thấy trang khoảng năng lượng từ lô! eV đến 8. 41 (8) Mô lũnh nguyên Lữ vật liệu Janus SuSTe và SaSeTe. (b) Vùng BriMouia với cân điểm đối xứng cao (TK, Whe eee 42 Đao động mạng của vật liệu đơn lớp Janus Sn$Te và SnSeTe cầu trúc IT ở trạng thái căn bằng.
4a Đường cong quan hệ ng suất - biến đang của Janus (a) SnSTe và (b) SnSeTe, 4.4 Điều khiển cñn trúc vùng năng lượng của vật liện lanns SnSTe (a) và 8nSeTe (b) thong qua biến dạng kéo hai trục. Mức năng lượng Iermi được thiết lập đã Giá trị banduap cửa vật liệu Jauus (a) SuSTe và (b) 8uSeTe như một hàm của hiển dang kéo hai true. Mức năng lượng Tarmi được thiết lập về 0. 46 Hệ số hấp thụ ánh sáng của Janus (a) Sn§'ie và (b) SnSe le ở một vài giá trị của biến đạng hai trục trong theo mật phẳng a, (wu).
Các đường gạch ngang hiểu thị phạm vi của ảnh sảng e6 rhê nhữn thấy từ 1. 53 Phể tổn hao năng lượng điện tử Liw) cia vat liéu Janus (a) SnS'le va (b) SnSefFe ở một vài giá trị biến dạng hai trục trong mặt phẳng.3 Tỉnh chất điệ tử của vật lệ Vùng năng lượng trong chất bán dẫn. Năng lượng vùng cắm (band gap). 30 Vặt liệu cách điện và vặt liệu bán đẫu.
31 23A Vậ liện hán kim loại (Graphene). co 34 24 Tính chất quang học cứa vật liên hai chiền. 36 Diều khiển tinh chất điện tử và quang học của vậ MoX; a7 3.1 Mô lãnh và phương phấp mồ phòng. Tinh chfr em hon cia MoXg 0 eee 29 3.
‘Linh chdt din te cia vat lign TMDs MoXg 2.4 'Lính chất quang học của vật liệu Ms MoÄ; .5 Kết luận chương 3 Điều khiển tính chất điện Lử và quang học của vật va SnSeTe 45 4.1 Mã hình và phương pháp mô phông.2 Cấu trúc và độ én dịnh động học của vật liệu Janus ŠnŸ{© và ŠnSele. 47 43 Tỉnh chất cơ học của 8uSTe và 8uSeTe.4 Tỉnh chất điện tử của SnSTp và đnSaTn .4 'Lĩnh chất quang học của SnS1e và 8nSele. ee 54 Kết luận 5B “ DANH SACH HINH VE a6 He sé hap um duh samy cia wit ligu TMDs MoX, dun lép doc Uheo (a) trong mặt phẳng œ„/(2) và (b]} ngoài mặt phẳng œ¡ (ø} như một hàm của nấng lượng ánh sáng tại một vài giá trị của biến dạng kéo hai trục (z¿¡z — 0. Các dường néL đứt tiểu thị phạm vì của ánh sáng có thể nàn thấy trang khoảng năng lượng từ lô! eV đến 8.
41 (8) Mô lũnh nguyên Lữ vật liệu Janus SuSTe và SaSeTe. (b) Vùng BriMouia với cân điểm đối xứng cao (TK, Whe eee 42 Đao động mạng của vật liệu đơn lớp Janus Sn$Te và SnSeTe cầu trúc IT ở trạng thái căn bằng. 4a Đường cong quan hệ ng suất - biến đang của Janus (a) SnSTe và (b) SnSeTe, 4.4 Điều khiển cñn trúc vùng năng lượng của vật liện lanns SnSTe (a) và 8nSeTe (b) thong qua biến dạng kéo hai trục. Mức năng lượng Iermi được thiết lập đã Giá trị banduap cửa vật liệu Jauus (a) SuSTe và (b) 8uSeTe như một hàm của hiển dang kéo hai true.
Mức năng lượng Tarmi được thiết lập về 0. 46 Hệ số hấp thụ ánh sáng của Janus (a) Sn§'ie và (b) SnSe le ở một vài giá trị của biến đạng hai trục trong theo mật phẳng a, (wu). Các đường gạch ngang hiểu thị phạm vi của ảnh sảng e6 rhê nhữn thấy từ 1. 53 Phể tổn hao năng lượng điện tử Liw) cia vat liéu Janus (a) SnS'le va (b) SnSefFe ở một vài giá trị biến dạng hai trục trong mặt phẳng.
94 Danh sách bảng al Hany 38 mang ø (Ä), hằng số đàn hồi (N/an), mô đua đàn hồi ¥ (N/a), hệ số paái xông 1, độ bền lý rưởng ø¿¿z và biến dạng lý nưởng s¿¿„ của vật liện NT MDS MoXạ. Q Q Q SH HH HH Al ' thông số mang a(A), chiêu cao h, hằng số đàn hồi C,¡ (\/m), mô đưn đàn hồi Y (N/m), hé sé poất xõng #, ứng suất cz) (N/m) vi ogy (suy) (N/m), độ bền lý tưởng øy, và biếu đạng lý tưởng cụạ của Janus TMDs SuSTe và <<. [{(đ{( 42 Độ bền và biến dạng lý tưởng của vật liệu đơn lớp đanus 'UMIDs SnŠle và Muc luc Lời cam đoan Lời cắm du 1 Giới thiệu "mm. ằ ằẰằẰằe ÊhnhẽNK Hai.2 Dili twang nghifn crm.
Những đóng góp mới của luận van.4 Cấu trúc cũn luận VĂN. Q Q Q H k h h hh h kg 1I 2 Cơ sỡ lý thuyết 12 21 Hàu sống và phương tình Sehrodinger.2 Phuong trình §chrodinger. và co cu 2.3 Giải phương trình Sehrodinger. ee Lý thuyết phiến hàm mật độ.1 Gib thifm ee 2.2 Khái niệm mật độ trạng thái của eleeton .3 Tinh chit cia nit).4 Ma hinh Thomas - Ea.5 Phương trình Kohn- Sham 2.6 Các bước tính toán nguyên lý đầu ab initio trong khoa học vật liệu Lời cảm ơn Fm xin hay #6 Jong biér on va tran thành gửi lời cảm ơn sân sắc đến người Thầy đáng kính 'TS.
Vương Văn Thanh dã tận tình giảng dạy, hướng dẫn, kiên nhẫn uắn nắn và giúp đỡ em, trau cho em những kinh nghiệm, lời khuyên bồ ích cà trong học tập lẫu trong cuộu sống, trong suốt thời gian em là bạc viêu cao học của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. Em xin trăn thành cảm ơn Thầy PGS. Đỗ Văn Trường đã trao đổi và góp ý các nội dưng cũng như việc chỉnh sửa nội dung cửa luận văn. Bm efing xin tran thanh cam an anh Lê Xuân Hách đã thẳng thắn gốp ý, trao đổi những kinh nghiệm thực tế vô cùng quý giá để em có thể hoàn thiện tắt nhất phần luận văn thạc sĩ này.
Cuối cùng, en xin cấu: du gìa đình đã luôn động, viêu và ủng hộ ent trong suốt quả Hình. ay Lời cảm ơn Fm xin hay #6 Jong biér on va tran thành gửi lời cảm ơn sân sắc đến người Thầy đáng kính 'TS. Vương Văn Thanh dã tận tình giảng dạy, hướng dẫn, kiên nhẫn uắn nắn và giúp đỡ em, trau cho em những kinh nghiệm, lời khuyên bồ ích cà trong học tập lẫu trong cuộu sống, trong suốt thời gian em là bạc viêu cao học của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. Em xin trăn thành cảm ơn Thầy PGS.
Đỗ Văn Trường đã trao đổi và góp ý các nội dưng cũng như việc chỉnh sửa nội dung cửa luận văn. Bm efing xin tran thanh cam an anh Lê Xuân Hách đã thẳng thắn gốp ý, trao đổi những kinh nghiệm thực tế vô cùng quý giá để em có thể hoàn thiện tắt nhất phần luận văn thạc sĩ này. Cuối cùng, en xin cấu: du gìa đình đã luôn động, viêu và ủng hộ ent trong suốt quả Hình. ay Lời cam đoan Tai, Nguyễn Thũy Dung, cam kết rằng công trình nghiân cứu, các kến qnả, kết luận dược trình bày trong luận văn này là của cá nhãn tôi, dưới sự hướng dẫn của T8.
Các thống da than: khẩo được bất nguồn tứ aghiêu cứu kháe, tôi cuất kết đã trích đẫu đầy đủ vào trong luận văn. DANH SACH HINH VE a6 He sé hap um duh samy cia wit ligu TMDs MoX, dun lép doc Uheo (a) trong mặt phẳng œ„/(2) và (b]} ngoài mặt phẳng œ¡ (ø} như một hàm của nấng lượng ánh sáng tại một vài giá trị của biến dạng kéo hai trục (z¿¡z — 0. Các dường néL đứt tiểu thị phạm vì của ánh sáng có thể nàn thấy trang khoảng năng lượng từ lô! eV đến 8. 41 (8) Mô lũnh nguyên Lữ vật liệu Janus SuSTe và SaSeTe.
(b) Vùng BriMouia với cân điểm đối xứng cao (TK, Whe eee 42 Đao động mạng của vật liệu đơn lớp Janus Sn$Te và SnSeTe cầu trúc IT ở trạng thái căn bằng. 4a Đường cong quan hệ ng suất - biến đang của Janus (a) SnSTe và (b) SnSeTe, 4.4 Điều khiển cñn trúc vùng năng lượng của vật liện lanns SnSTe (a) và 8nSeTe (b) thong qua biến dạng kéo hai trục. Mức năng lượng Iermi được thiết lập đã Giá trị banduap cửa vật liệu Jauus (a) SuSTe và (b) 8uSeTe như một hàm của hiển dang kéo hai true. Mức năng lượng Tarmi được thiết lập về 0.
46 Hệ số hấp thụ ánh sáng của Janus (a) Sn§'ie và (b) SnSe le ở một vài giá trị của biến đạng hai trục trong theo mật phẳng a, (wu). Các đường gạch ngang hiểu thị phạm vi của ảnh sảng e6 rhê nhữn thấy từ 1. 53 Phể tổn hao năng lượng điện tử Liw) cia vat liéu Janus (a) SnS'le va (b) SnSefFe ở một vài giá trị biến dạng hai trục trong mặt phẳng.