CHƯƠNG 1: GIỚI 'THIỆỆU. ca ašáaa tI Ý DO HINH THÀNH DE TAL. c St St 2E2E E111 EEE11EE2111E 21112. UC TIỂU LUẬN VĂN.
OI DUNG THUC HIỆN. HAM VI GIỚI HẠN. AC CHI TIEU, THANG ĐO DANH GIÁ. 5c c1 1 1211121E1E1E12111111xe6 3 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYYÊ T.2 5 5 << s£ 5£ £S£S£ E9 s£seS£sese sesese2 4 2.1 CƠ SỞ LÝ THUYET CHUOI CUNG ỨNG.1 TAM QUAN TRONG CUA QUAN LÝ CHUOI CUNG ỨNG.2 GIỚI THIEU VE KHÁI NIEM QUAN LY CHUOI CUNG ỨNG.3 NHUNG DOI TƯỢNG LIEN QUAN TRONG CHUOI CUNG ỨNG.4 CAC HOAT DONG CƠ BAN CUA QUAN LY CHUOI CUNG UNG.2 LY THUYET DỰ BAO\iooceccccccccccsesssscecsssveccssesessesessesesvseseseseseevevsvevsvivavevseens 12 ;589)0069:3)):09)608:7.2 PHƯƠNG PHAP THU THẬP SO LIEU VA PHAN TÍCH .3 CAC PHƯƠNG PHAP DU BAO ooicececiciccccccsescseseeseesesseesvsessssesesevevevsneaes 14 2.4 SAI SO DU BẢO.
ch HH HH HH ng HH HH ng 18 2.3 QUAN LY VAT TƯ TON KHO.1 MỤC DICH CUA QUAN LY TON KHHO.2 CHI PHI TRONG TON KHO.3 CÁC MÔ HINH TON KHO.4 BÀI TOÁN VẬN TẢI.1 MÔ HINH BÀI TOÁN MSTTP.2 MÔ HÌNH BÀI TOÁN WLP.5 CÁC NGHIÊN CỨU LIEN QUAN. 1S 2121112115111 155115111 E851111 1E tr trra 26 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP LUẬN .<- 5 << 52s S52 se esesesse 27 CHƯƠNG 4: GIỚI THIỆU DOI TƯỢNG CAN NGHIÊN CỨU.1 GIỚI THIỆU VE CÔNG TY .1 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHAT TRIÉN.2 TÂM NHIN DEN NAM 2020. c n TH HE 1 1x HH 1111111111. 1 ST n1 E12 111116 HH 11111 1n nu ta 31 4.5 ĐỊNH HƯỚNG VA KE HOẠCH PHAT TRIỂN.6 CƠ CAU TO CHỨC VÀ NHÂN SỰ.2 TINH HÌNH HOAT ĐỘNG KINH DOANH CUA CÔNG TY.1 GIỚI THIỆU MỘT SỐ SAN PHẨM.
QUA TRINH SAN XUẤT HIỆN TẠI CUA CHUYEN XÚC XÍCH TIỆT 10S2 34 CHƯƠNG 5:XÂY DỰNG MÔ HÌNH DỰ BÁO. D U BAO NHU CÂU SAN PHAM XUC XÍCH TIỆT TRỦNG. D U BAO NHU CÂU SAN PHẨM XXTT HEO. c2 sec srsee2 37 sẻ D U BAO NHU CÂU CÁC LOẠI XÚC XÍCH TIỆT TRÙNG KHÁC.
49 CHUONG 6 : XÁC ĐỊNH MÔ HÌNH TON KHO VÀ LÊN KE HOẠCH ĐẶT HÀNG NGUYEN VAT LLIỆ U. << 5° se s2 se se S22 50 6.1 UGC TINH CÁC LOẠI CHI PHI TON KHO.- 5 ke ke rxe2 50 6.2 GIÁ NGUYEN VAT LIEU SAN XUẤTT.3 XÁC ĐỊNH TON KHO AN TOÀN VÀ LÊN KE HOẠCH ĐẶT HÀNG.1 XÁC ĐỊNH TON KHO AN TOAN VÀ LÊN KE HOẠCH DAT HÀNG THEO NHU CÂU TUNG QUY.2 XÁC ĐỊNH TỎN KHO AN TOÀN VÀ LÊN KÉ HOẠCH ĐẶT HÀNG THEO NHU CÂU CÁ NĂM.4 DANH GIÁ CÁC PHƯƠNG ÁN. c1 ng ug 61 Vil CHUONG 7: XÂY DUNG MÔ HÌNH HE THONG PHAN PHÓI.1 THỰC TRANG CÔNG TY .2 XÂY DUNG MÔ HINH CHUỖI CUNG ỨNG.3 ÁP DỤNG THUC TE TẠI CÔNG TY. c St SE E111 prreg 63 CHUONG 8: KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ .- 2 1 1 E121 121211212111 11121111111 111g ri 66 TAI LIEU THAM KHẢO.
1 1 1 2121 1E11111211110111 1 1012112111111 11 kkrg 67 Vill PHỤ LỤC PHU LUC A: MÔ HINH BÀI TOÁN PHAN PHÓI BẰNG NGON NGỮ LINGO 68 PHU LUC B: DU BAO NHU CÂU CAC LOẠI XUC XÍCH TIỆT TRÙNG. 69 PHU LUC C: XÁC ĐỊNH TON KHO VA LEN KE HOẠCH DAT HANG. 106 PHU LUC D: SO LIEU ĐẦU VÀO CHO MO HINH BAI TOÁN PHAN PHOL. 119 PHU LUC E: VỊ TRI VA SAN LƯỢNG TỪ CAC TRAM PHAN PHÓI.
145 1X DANH MỤC HÌNH VE Hình 2.1: Quy trình hoạt động của một chuỗi cung UM. eee cece se cscsxssce2 6 Hình 2.2: Khái quát chuỗi cung ứng trong một công ty. cee St 2E ssre2 7 Hình 2.3: Quy trình dự báo.1: Qui trình san xuất sản phẩm xúc xích tiệt tM. cece eee 35 Hình 5.4: Thông số đầu vào của mô hình Winters .--¿ St seese 46 Hình 5.6: Thông số đầu vào của mô hình Phân ly.-- 52 ee ee + sxezrrke 47 Hình 7.1 Mô hình phân phối sản phẩm tại Công ty Vissan.-- 5 cccccscsssse2 62 DANH MỤC BANG BIEU Bảng 2.1 Hướng dan lựa chọn phương pháp dự báo thích hợp.1 Số liệu nhu cầu XXTTT.
¿S2 S11 E25 5151511111111 11EEEE11111 1E ttki 36 Bang 5.2 Số liệu nhu cầu sản phẩm XXTT HEO.3 Tính chỉ số S*#I.5 Chỉ số mùa va chỉ số mùa hiệu chỉnh.-- 5 +2 s E2 SE £EExerekrskd 41 Bang 5.7 Đánh giá sự phù hợp của phương trình hồi qui.8 Bảng chỉ số Chu kỳ(C)).9 Chỉ số đánh giá mô hình .--- ¿+ +13 SE 1112181 EEEEEEE E11 kesrred 45 Bang 5.10 Chỉ số đánh giá mô hình .- ¿+ +1 21x S E321 EEEEEEESEEEEE SE rrreksred 46 Bang 5.11 Chỉ số đánh giá mô hình. ¿+ + St SE +32 EEEEEEESEEEEEEEEEkrerrksred 49 Bang 6.1 Chi phí đặt hàng và chi phí tỒn trữ.- --- - St SE kề +EE2EEEEEErkskrkerred 50 Bang 6.2 Tổng hợp giá nguyên liệu. --- 1 1 s11 S1 232121 E1 E11 HH Hi 50 Bang 6.3 Cân đối thời gian nhập hàng và thời gian hang can về đến kho dé sản I0.4 Nhu cau các loại nguyên vật liệu cho 3 quý còn lại trong năm 2014 sau khi trừ tỒn kho. - - +5: St 2112112111122111122111111011111212112121121212121211 211kg 52 Bang 6.5 Phân bố nhu cau Bột khoai mì trong thời gian chờ.6 Kỳ vọng hết hang Bột khoai mì.
c1 về EEE SE SE EEEErkskerered 54 Bang 6.7 Phân bố nhu cau Bột khoai mì trong thời gian chờ.8 Kỳ vọng hết hang bột khoai mì .--- 52 21x ềEEEEE SE EEEEErkskersred 56 Bang 6.9 Phân bồ nhu câu bột khoai mì trong thời gian chờ.10 Kỳ vọng hết hang Bột khoai mì. 5 St SE 3v SE SE EEEEErkskeered 58 Bang 6.11 Bảng Tong Hop .12 Bang tổng hop nhu cầu NVL 2014 sau khi đã trừ ton kho.13 Phân bố nhu cau Bột khoai mì trong thời gian chờ.14 Kỳ vọng hết hang Bột khoai mì. 5 St SE 3E SE SE EEEErkskeered 60 Bảng 6.15 Bảng tổng hop chi phí.-- SE SE 112111 1511 EE1511111111 E11 tEtree 61 Bang 7.1 Nang lực lưu chuyền va chi phi thuê kho tại các trạm phân phdi.2 Danh sách nhà bán lẻ nhận cung ứng từ 2 nhà phân phối của sản phẩm XTT ai29. 64 Xl DANH MỤC ĐỎ THỊ Đồ thị 2.1 Nhu cầu sản phẩm14 Đồ thị 5.1 Số liệu nhu cầu XXTT HEO Đồ thị 5.2 Scatteplot của data với thời gian Đồ thị 5.3 Autocorrelation Function Đồ thị 5.4 Đồ thị hồi qui mối quan hệ giữa nhu cau và thời gian Đồ thị 5.5 Đồ thị dự báo theo mô hình Winters Đồ thị 5.7 Dé thị phân tích tính mùa của nhu câu Đồ thị 5.8 Phân tích thành phần của dữ liệu nhu cầu Đồ thị 5.9 Đồ thi dự báo theo mô hình Phân ly DANH SÁCH TU VIET TAT Stt Từ viết tắt Diễn giải ] XXTT HEO Xúc Xích tiệt trùng Heo 2 XXTT BO xúc xích tiệt trùng Bò 3 XXTT HEO DD Xúc xích tiệt trùng Heo dinh dưỡng 4 XXTT HEO 3 BM vn xích tiệt trùng Heo 3 Bông XU CHUONG 1: GIỚI THIEU 1.10 LY DO HÌNH THÀNH DE TÀI Qua thời gian dai hình thành va phát triển, Công ty TNHH MOT THÀNH VIÊN VIỆT NAM KỸ NGHỆ SÚC SẢN-VISSAN đã có một chỗ đứng vững chắc và đầy uy tín trong thị trường cung câu mặt hang tươi sông, chế biến, đông lạnh, các loại rau quả sạch.
Ngoài ra, công ty không ngừng tìm giải pháp, hướng đi mới nhằm ngay càng nâng cao hiệu quả kinh doanh xuất nhập khẩu của công ty. Bên cạnh đó, công ty cần nâng cao tính hiệu quả của dự báo nhu cầu khách hàng nhằm làm duy trì mức độ phục vụ khách hàng cao và giảm chi phi tồn kho (chi phí tồn kho như là: số lượng, chi phi lưu trữ trên don vị sản phẩm) thành phẩm băng cách giảm số lượng thành phẩm trong kho dẫn đến giảm không gian kho thành phẩm, không gian kho phân phối. Hiện tại dòng sản phẩm chủ lực của công ty là xúc xích tiệt tring, chiếm phan lớn thị trường trong nước. Tuy nhiên dòng sản phẩm này vẫn còn gặp nhiều khó khăn: e Giá thành còn cao hơn so với các đối thủ cạnh tranh.
e Việc đặt hàng nguyên vật liệu chưa hợp lý dan tới chi phi dau tư tồn kho, chi phí nguyên vật liệu quá hạn sử dụng khá cao. e D6 chính xác trong dự báo nhu cau tiêu thu con thap do chưa có một phương pháp dự báo phù hợp. Điều này dẫn đến việc sản phẩm sản xuất ra nhưng không tiêu thụ được làm tăng chi phí tồn kho, giảm quay vòng vốn, thay đổi kế hoạch sản xuất và ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. e Sự chưa cân đối về mặt sản lượng và cơ câu sản phẩm được sản xuất một nơi nhưng lại tiêu thụ ở nơi khác làm tăng chi phí vận chuyển, thời gian cung ứng và ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
Chính vi lý do trên nên tôi chon dé tài “ Cải tiến các hoạt động logistics cho dòng sản phẩm xúc xích tiệt trùng tại công ty TNHH Một Thành Viên Việt Nam Kỹ Nghệ Stic Sản ( VISSAN)” dé giảm chi phí tổng thé va cải thiện chất lượng sản phẩm nham đáp ứng tốt thị trường ngày càng khó tính và đem lại hiệu quả sản xuất kinh doanh cao cho hoạt động của doanh nghiệp.20 MỤC TIỂU LUẬN VĂN s Cải tiễn hiệu quả hoạt động cung ứng sản phâm: cực tiểu chi phí vận hành, chi phí ton kho, nâng cao chất lượng sản phẩm. s Xây dựng mô hình dự báo nhu cầu sản phẩm. Xây dựng mô hình tồn kho hợp lý và lập kế hoạch đặt hàng phù hop. s Xây dựng kế hoạch sản xuất và kế hoạch phân phối sản phẩm với mục tiêu cực tiêu chi phí vận chuyên.3L: NOI DUNG THUC HIỆN s Tìm hiểu, phân tích và đánh giá hoạt động cung ứng sản phẩm hiện tại của công ty Vissan nhằm xác định các van dé tổn tại.
s Mô hình dự báo nhu câu các sản phẩm Xúc Xích Tiệt Trùng: e Dưa ra các mô hình dự báo. e Xác định mô hình dự báo phù hợp nhất. e Thu thập số liệu nhu cầu sản phẩm trong các năm trước dé dự báo cho các tháng tiếp theo. s Xây dựng mô hình tồn kho và kế hoạch đặt hàng: e Tìm hiểu các loại nguyên vật liệu sử dụng trong sản xuất các loại Xúc Xích Tiệt Trung.
e Thu thập số liệu về việc sử dụng các loại nguyên vật liệu trong các năm trước. e Xac định chi phí, giá. e Xây dựng mô hình tổn kho an toàn và lên kế hoạch đặt hàng. s Tìm hiểu lý thuyết chuỗi cung ứng, dự báo, tồn kho và tối ưu mạng phân phối.
s Điều độ đội xe giao hàng e Từ số lượng hang cân giao, lộ trình, thời gian phân phối hàng ngày. e Năng lực phân phối của từng xe. e Xác định lộ trình giao hàng từng xe đáp ứng nhu cau tốt nhất. e_ Cực tiểu chi phí vận chuyền từ nhà máy đến trạm phân phối và chỉ phí luân chuyền sản phẩm tại trạm phân phối và chỉ phí vận chuyển từ nhà phân phối đến nhà bán lẻ.