Luận văn: Nghiên cứu Pro/Engineer trong thiết kế và chế tạo khuôn mẫu chính xác

Toàn văn luận văn thạc sĩ nghiên cứu phần mềm CAD/CAM Pro Engineer và ứng dụng thực tiễn trong thiết kế, chế tạo khuôn mẫu chính xác.

Chuyên ngành

Chế Tạo Máy

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ kỹ thuật

2013

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Giới thiệu về Pro Engineer trong thiết kế khuôn chính xác

Pro/Engineer là phần mềm CAD/CAM hàng đầu được sử dụng rộng rãi trong ngành chế tạo máythiết kế khuôn. Phần mềm này cung cấp các công cụ mạnh mẽ cho việc thiết kế sản phẩmlập trình gia công với độ chính xác cao. Trong lĩnh vực chế tạo khuôn ép nhựa, Pro/Engineer đóng vai trò quan trọng giúp các kỹ sư và nhà thiết kế tối ưu hóa quy trình sản xuất. Phần mềm này cho phép tạo các mô hình 3D phức tạp, thực hiện mô phỏng gia công, và xuất các chương trình điều khiển cho máy CNC một cách chính xác. Sự kết hợp giữa chức năng CADchức năng CAM của Pro/Engineer giúp rút ngắn thời gian thiết kế và nâng cao chất lượng sản phẩm cuối cùng.

1.1. Chức năng CAD cơ bản của Pro Engineer

Chức năng CAD trong Pro/Engineer bao gồm các công cụ tạo hình cơ bản như tạo các khối hình, mô hình bề mặt, và thiết kế theo tham số. Các lệnh tạo khối cơ bản cho phép người dùng xây dựng các hình dạng phức tạp từ những yếu tố đơn giản. Mô hình bề mặt và các công cụ xử lý bề mặt giúp tạo ra các bề mặt cong mềm mại, phù hợp cho thiết kế khuôn chính xác.

1.2. Ứng dụng trong quy trình thiết kế khuôn

Quy trình thiết kế khuôn ép nhựa bằng Pro/Engineer bao gồm các bước: phân tích yêu cầu kỹ thuật, xác định cấu trúc khuôn, thiết kế các hệ thống cơ bản như tâm kẹp, chốt dẫn hướng, và vòng định vị. Phần mềm cho phép tạo ra bản vẽ chỉ tiết chi tiết và chính xác cho từng bộ phận của khuôn.

II. Chức năng CAM và lập trình gia công CNC

Chức năng CAM trong Pro/Engineer cho phép lập trình gia công tự động cho máy CNC, giúp chuyển đổi thiết kế thành các đường chạy dao cụ thể. Phần mềm hỗ trợ nhiều phương pháp phay khác nhau như phay thể tích, phay thô, phay bề mặt, và phay tỉnh. Mỗi phương pháp được tối ưu hóa cho những yêu cầu gia công khác nhau, đảm bảo độ chính xác caohiệu suất tốt. Tính năng mô phỏng gia công giúp kiểm tra lỗi trước khi tiến hành gia công thực tế, tiết kiệm thời gian và chi phí. Các thông số công nghệ như tốc độ cắt, tốc độ quay, và chiều sâu cắt có thể được điều chỉnh linh hoạt theo yêu cầu.

2.1. Các phương pháp phay trong Pro Engineer

Pro/Engineer cung cấp các phương pháp phay bề mặt xung quanh (Profile Milling), phay theo đường dẫn (Trajectory), phay hóc (Pocketing), phay biên dạng mặt phẳng (Face Milling), và phay mặt cong (Surface Mill). Mỗi phương pháp có ưu điểm riêng trong việc xử lý các bộ phận khác nhau của khuôn, đảm bảo chất lượng gia công tối ưu.

2.2. Quy trình lập trình gia công

Quy trình lập trình gia công bao gồm: xác định đơn vị gia công, chọn chỉ tiết gia công, định nghĩa phôi gia công, thiết lập gốc tọa độ, xác định đường chạy dao, thiết lập thông số công nghệ, tạo chương trình chạy dao, mô phỏng bằng NC Check, hiệu chỉnh thông số, và xuất chương trình điều khiển máy CNC.

III. Thực nghiệm thiết kế sản phẩm và khuôn

Thực nghiệm thiết kế sản phẩm cánh quạt bằng Pro/Engineer minh họa quy trình hoàn chỉnh từ khái niệm ban đầu đến sản phẩm cuối cùng. Bước đầu tiên là tạo bản vẽ chỉ tiết chi tiết của sản phẩm, xác định kích thước, dung sai, và các yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo, thiết kế khuôn ép nhựa cho sản phẩm này với các thành phần như tâm kẹp trên/dưới, chốt dẫn hướng, vòng định vị, và lõi trong. Phần mềm Pro/Engineer cho phép tạo mô hình 3D của toàn bộ bộ khuôn, đánh giá độ khớp giữa các bộ phận, và kiểm tra can thiệp hình học. Sau đó, tiến hành gia công các bộ phận khuôn trên máy CNC theo chương trình được lập trình.

3.1. Thiết kế sản phẩm cánh quạt

Sản phẩm cánh quạt được thiết kế với các đặc tính hình học phức tạp bao gồm các bề mặt cong, các gân gia cố, và các lỗ thoát khí. Quá trình thiết kế yêu cầu tính toán chính xác các kích thước, dung sai kích thước, và độ thô sơn. Pro/Engineer cho phép tạo các tính năng cao cấp như các bề mặt đối xứngcác hình dạng lặp lại.

3.2. Thiết kế và gia công khuôn

Thiết kế khuôn cho sản phẩm cánh quạt bao gồm việc xác định mặt phân khuôn, tạo phôi khuôn, thiết kế các hệ thống tháo lắp, và lập trình gia công cho các bộ phận. Quá trình gia công khuôn sử dụng máy CNC phay với các dao cắt chuyên biệt, tuân theo các chương trình gia công được lập sẵn, đảm bảo độ chính xác cao của sản phẩm cuối cùng.

IV. Kiểm tra hiệu chỉnh và xuất bản chương trình

Sau khi lập trình gia công xong, bước kiểm tra là rất quan trọng để đảm bảo chất lượngđộ chính xác của khuôn. Phần mềm Pro/Engineer cung cấp công cụ NC Check để mô phỏng quá trình gia công trong không gian ảo, cho phép phát hiện các lỗi tiềm tàng như va chạm dao hoặc độ sâu cắt không chính xác trước khi gia công thực tế. Nếu phát hiện lỗi, các thông số công nghệ như tốc độ cắt, tốc độ quay, hoặc chiều sâu cắt có thể được hiệu chỉnh một cách dễ dàng. Sau khi xác nhận chương trình là đúng, phần mềm cho phép xuất chương trình gia công sang định dạng NC code (G-code) để điều khiển máy CNC. Quá trình này giúp tiết kiệm chi phí, rút ngắn thời gian sản xuất, và nâng cao chất lượng sản phẩm.

4.1. Mô phỏng và kiểm tra gia công

Mô phỏng gia công bằng công cụ NC Check cho phép xem lại toàn bộ quá trình gia công bao gồm đường chạy dao, thứ tự cắt, và thời gian gia công. Điều này giúp phát hiện sớm các vấn đề như chạm dao, độ sâu không đều, hoặc thiếu vùng gia công trước khi thực hiện gia công thực tế trên máy CNC.

4.2. Xuất bản chương trình điều khiển

Sau khi kiểm trahiệu chỉnh xong, chương trình gia công được xuất sang G-code hoặc các định dạng khác tương thích với máy CNC. Quá trình xuất bản bao gồm thiết lập các thông số máy, điểm xuất phát, lệnh dừng, và kiểm soát chất lượng. Chương trình cuối cùng được lưu trữ và sử dụng để điều khiển máy CNC gia công khuôn chính xác.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

bộ giáo dục và dau Lao Truong dai hoc bach khoa ha LE ANH DUNG NGHIÊN CỨU PHẢN MM CAD/CAM PRO/ENGINEER VA UNG DUNG TRONG THIET KE CHE TAO KHUÔN MẪU CHÍNH XÁC Chuyên ngành: CHẾ TẠO MÁ Y Mã số: CTMI1D - 0019 LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT Người hướng dẫn: T8. BÙI NGỌC TUYỂN Tà Nội ~ Năm 2013 LUẬN VĂN THẠC SỸ - NGÀNH CHẾ TẠO MAY MỤC LỤC Trang LOI CAM ĐOAN. CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIÊT TÁT. Lý do chọn đề tải coos sess cesses —- 2.

Mục đích nghiên cửu luận văn, đổi tượng, phạm vi nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiền của đẻ tài. MỶ-: TONG QUAN. Phương pháp nghiên cứu.

Nội dung luận văn. Giới thiêu vẻ phản mêm Pro\E 14 CHUONG 1. KEET CHỨC NĂNG CAD & THI KHUON CUA PHAN MEM PROW. CHỨC NẴNG CAD CUA PHAN MEM PROLE.

Phương pháp thiết kế theo tham só.1 Các lệnh tạo khỏi cơ bản. Mô hình bẻ mặt 26 1.1, Base ~Các chức năng tạo hình cơ bản.2Một số công cụ xử lý bẻ mặt ¬ Huyền 29 2. QUY TRÌNH THIÊT KẺ KHUÔN BẰNG PROE. Giới thiệu vẻ khuôn:.

Keg EL oA „31 122. Kết câu một bộ khuôn ép nhựa 2 tắm điền hình. Yêu cầu kỹ thuật của khuôn. Các hệ thống cơ bản của khuồn.

Quy trình thiết kế khuôn bằng pro\E. ot ssrosxasvessseee AO. LUẬN VĂN THẠC SỸ - NGÀNH CHẾ TẠO MAY CHƯƠNG CHỨC NĂNG CAM CUA PHAN MEM PRO/E. CAM TRONG PROENGINEER.

CAC KHAI NIEM : ` es) 2. CAC THANH PHAN CUAMO HINH GIA CONG. CÁC PHƯƠNG PHÁP PHAY BẰNG PRONW. Phay Thể tích — Volume.

Phương pháp phay thô lớp dưới - ReRough. Phuong phap phay bé mat xung quanh Profile Mil ing. Phuong pháp phay theo đường dân - Tranjectory —. Phương pháp phay hóc - Pocketing.

Phương pháp phay biên dạng mặt phẳng - Face. Phương pháp phay biên dạng cỏn lại —Local Mill seo. Phương pháp phay mặt cong — Suface MilL. Gia công các lỗ theo kiểu Standard Dril,.

Phay tỉnh lỏng khuôn — Fimishing. Phương pháp phay điêu khắc — Engraving. Phương pháp phay Plunge Rougl:. Phuong phap phay thô lòng khuôn (Roughing).

QUY TRÌNH LẬP TRÌNH GIA CÔNG BẰNG PRO/E. mm 25:1, Vào môi triỀnh gia GỀNg: ciua ng 2angà HD 20026402032 aua8aaaaaiea/f1 2. Dinh đơn vị gia công. Chọn chỉ tiết gia công ©.

Định nghĩa phôi gia công:. Định nghĩa gốc tọa độ. Định nghĩa đường chạy dao và các thông số công nghệ. Tạo đường chay dao theo các thông số vừa định nghữa.

Mô phỏng quả trình gia công dụng Necheck. 3 " LUẬN VĂN THẠC SỸ - NGÀNH CHẾ TẠO MAY Hình 4.1: Mẫu thiết kể.2: Mau hoan thiện W 89 Hình 4.3: Máy phay CNC sử dụng thí nghiệm.4: Dao cắt sử dung trong thí nghiềm.5 Mẫu 1 - Đường chay dao tinh Suface Mill \ Straight Cut. Mẫu2 - Đường chay dao tinh Suface Mill \ From Suface Isoline.7: Mẫu 3- Đường chạy dao tình Finishing.8: Đo vật thể bằng máy ATOS 5M.9 Mẫu thi nghiệm Mi nữ giàn ùthGinitu8016B2ur08000-6aanásooaldGĂ Hình 4.10: Bản vẽ chỉ tiết.11: Tâm khuôn ép (tâm trên).12: Phay thô lần 1.13 : Phay thô lần 2. saggigtiaisisccanssras,LÔ' Hình 4.14: Phay thỏ lần 3.

ñ ti aR § 103 Hình 4.15: Phay tỉnh kiểu From Suface Isolines.104 LUẬN VĂN THẠC SỸ - NGÀNH CHẾ TẠO MAY Hình 2.20 : Chạy dao kiểu Engraving.21: Chạy dao kiéu Plung Rought.22: Chạy dao kiêu Roughing. Hình 3 : Mô hình 3D cảnh quạt.T6 HiũH 3:1 ¿Bân về Ghi tIẾ:asoasaouosoeerennaaaosseo ah — „76 Hình 3. sử san Hình 33: Tạo gân. DETEDTNUErrrnagrơrannợơnn wT Hinh 3.4: Tao d6 thi theo bin dang oo.

TS ETI ISS Tg Ears csenresssarensesecsrtiasanarornseatecentisac screamin 78 Hình 3.8: Sản phẩm cánh quạt.9 : Phôi của khuôn.10: Mặt phân khuôn ] Hình 3.11: Mặt phân khuôn 2. ML NACE ANSTO 82 Hình 313: Tâm kẹp trên.15 : Vòng dinh vi. ok tase Sx0tiissstboesdislodosdgetaltussi 83 Hinh 3.17: Chốt dân hướng. Xem NhoninaptttiueristGiisassapannangosĐỘ) Hình 3.19: Lõi trong EE “ vn õ84 Hình 3.21: Tắm kẹp đưới.

8k2 ãAn pense 85 Tình 3/221 TẤN Qi accacscvennssccanescecncossvsscocrscaissisiavas comics gaaanaal86: Hình 3.0rree 87 HRGHIS125; CHOC os ccossassasssetsanancinnsorsis Hinh.27 Bản vẽ bộ khuôn. sỉ sỉ ¬— `" LUẬN VĂN THẠC SỸ - NGÀNH CHẾ TẠO MAY 2. Hiệu chỉnh thông số cân thiết. Xuất chương trình gia công,.

THUC NGHIEM THIET KE SAN PHAM VA. THIET KE KHUON BANG PRO\E 3. THIET KE SAN PHAM CANH QUAT. Bản vẽ chỉ tiết.

Trinh tự vẽ vả thiết kế cánh quat bang Pro\B. Thiết kế khuôn ép cánh quạt. Đưa sản phẩm vào môi trường tách khuôn:. Tạo phôi cho khuôn: i 2 á 80 3.

Xác định và tạo mặt phân khuôn: sua 1. tnigb4,e4ghg015005180z3:2u5u604634:gggoissorzsessestzcosrorffi 3. Tạo tâm kẹp trên ¬ kênh esse 82 ESL Tucan i oc nuin ung th AhÀ GA linh G3ãn(ãtggoah 82 S6 /18ntngllilbfilzsgrauatrorgtrtrqnnrgreaasrtraraaagsannoll 33:10. Tạo bạc đẪn.

co veseeiecnoaou sana cause 88 SSA ET COS a Rosner crecscaceamserereonencaneecrcercasnrecasetaioeseaneoreaienets SS) 343. 84 SBS TSO RRR soaii. Tao tam kep dudi. 85 SS FU Aisa Oy er oS 3.

Tạo tắm giữ. IỖYscasnueiavasniauindeaeana LUẬN VĂN THẠC SỸ - NGÀNH CHẾ TẠO MAY Hình 4.1: Mẫu thiết kể.2: Mau hoan thiện W 89 Hình 4.3: Máy phay CNC sử dụng thí nghiệm.4: Dao cắt sử dung trong thí nghiềm.5 Mẫu 1 - Đường chay dao tinh Suface Mill \ Straight Cut. Mẫu2 - Đường chay dao tinh Suface Mill \ From Suface Isoline.7: Mẫu 3- Đường chạy dao tình Finishing.8: Đo vật thể bằng máy ATOS 5M.9 Mẫu thi nghiệm Mi nữ giàn ùthGinitu8016B2ur08000-6aanásooaldGĂ Hình 4.10: Bản vẽ chỉ tiết.11: Tâm khuôn ép (tâm trên).12: Phay thô lần 1.13 : Phay thô lần 2. saggigtiaisisccanssras,LÔ' Hình 4.14: Phay thỏ lần 3.

ñ ti aR § 103 Hình 4.15: Phay tỉnh kiểu From Suface Isolines.104 LUẬN VĂN THẠC SỸ - NGÀNH CHẾ TẠO MAY 3. Tạo chốt hỏi. Sii8gtiSEtu54E4iz33iEiggi08gúasam:sauguBif 3. 0 nai B7) CHƯƠNG 4.

THUC NGHIEM GIA CONG MAU VA LAP TRINH GIA CONG. KHUON BANG PROLE. Thực nghiệm gia côngmâu xác định. đường dụng cụ hợp lý.

Thiết kế mâu. Thực nghiệm gia công mẫu: 90 4. Kiểm tra đánh giá độchính xác hình học bẻ mặt mẫu chế tạo bằng kỹ thuật ngược gả:44906010018120 ữ : ‘ ‘ 92 421. Giới thiêu về máy quét ATOS.

ou 92 42 Ket quả kiểm tra 3 mẫu chế tạo. Lậptrinh gia công tâm khuôn nhựa. sory ,Masesrswsoseiz TOQ 43. Ban v6 chi na.

Yêu cầu kỹ thuật 100 4. Phay thổ lân 1. Phay bản tĩnh. Phay tinh 103 KẾT LUẬN VA KIEN NGHI.

1105 1MRBT BURN sua ga gu ng ùn Guac0,40i01g.0hag-HngggBtleigeasaasuaaaursas(TS 2. dines YG Se ava MU EER seven! 105 TÀI LIỆU THAM KHẢO.106 LUẬN VĂN THẠC SỸ - NGÀNH CHẾ TẠO MAY DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Mô hình Sketcher, môi trường Part. aia weil Hình 1.2: Mô hình lắp ráp trong khung nhìn khai triền.3: Khung nhìn bản vẽ chỉ tiế.4: Khoi kéo, khỏi quay 20 Hình 1.5: Đối tượng 2D, đối tượng 3D - - 22 Hình 1.6: Đồi tượng 2D, đối tượng 3D 23 Hình 1.7: Gân khi TƯ ococsenoaeseazre J NNAarH 24 Hình 1.8: Chỉ tiết được sử dựng lệnh shell.9: Đối tượng gốc Sau khi Draft thông thường. ae eS Hình1.10 : Các kiểu về cung.

TH H HH 00H rưới ¬—.11 : Các kiêu Extrude sufaee.12: Sử dụng lênh Revolve surfaces.13: Sử dụng lệnh Sweep surfaces ee Hình 1.14: Sử dụng lệnh Parallel- Rotation Hình 1.15: Quét theo biên dạng.16: Các kiểu uốn cong bể mặt.17: Sử dụng lệnh Merge surfaces.18: Sử dụng lệnh Extend surfaces.19: Sử dụng lệnh Solidify.20: Các kiểu điền đây bể mặt.21: Bộ phận chính của khuôn.24: Kết cầu bộ khuôn2 tâm. đôi ý To Hình 1.25: Hệ thông cấp nhựa.26: Các kiêu cuồng phun.27: Hệ thống làm nguội khuôn.2252255555225555522cscs- 37 tHinh:136: iOfcilbglDB6stosgoaseogef96)¿2WRSiIlqeisigataepaieasessu5ð LUẬN VĂN THẠC SỸ - NGÀNH CHẾ TẠO MAY 2. Hiệu chỉnh thông số cân thiết. Xuất chương trình gia công,.

THUC NGHIEM THIET KE SAN PHAM VA. THIET KE KHUON BANG PRO\E 3. THIET KE SAN PHAM CANH QUAT. Bản vẽ chỉ tiết.

Trinh tự vẽ vả thiết kế cánh quat bang Pro\B. Thiết kế khuôn ép cánh quạt. Đưa sản phẩm vào môi trường tách khuôn:. Tạo phôi cho khuôn: i 2 á 80 3.

Xác định và tạo mặt phân khuôn: sua 1. tnigb4,e4ghg015005180z3:2u5u604634:gggoissorzsessestzcosrorffi 3. Tạo tâm kẹp trên ¬ kênh esse 82 ESL Tucan i oc nuin ung th AhÀ GA linh G3ãn(ãtggoah 82 S6 /18ntngllilbfilzsgrauatrorgtrtrqnnrgreaasrtraraaagsannoll 33:10. Tạo bạc đẪn.

co veseeiecnoaou sana cause 88 SSA ET COS a Rosner crecscaceamserereonencaneecrcercasnrecasetaioeseaneoreaienets SS) 343. 84 SBS TSO RRR soaii. Tao tam kep dudi. 85 SS FU Aisa Oy er oS 3.

Tạo tắm giữ. IỖYscasnueiavasniauindeaeana LUẬN VĂN THẠC SỸ - NGÀNH CHẾ TẠO MAY Hình 4.1: Mẫu thiết kể.2: Mau hoan thiện W 89 Hình 4.3: Máy phay CNC sử dụng thí nghiệm.4: Dao cắt sử dung trong thí nghiềm.5 Mẫu 1 - Đường chay dao tinh Suface Mill \ Straight Cut. Mẫu2 - Đường chay dao tinh Suface Mill \ From Suface Isoline.7: Mẫu 3- Đường chạy dao tình Finishing.8: Đo vật thể bằng máy ATOS 5M.9 Mẫu thi nghiệm Mi nữ giàn ùthGinitu8016B2ur08000-6aanásooaldGĂ Hình 4.10: Bản vẽ chỉ tiết.11: Tâm khuôn ép (tâm trên).12: Phay thô lần 1.13 : Phay thô lần 2. saggigtiaisisccanssras,LÔ' Hình 4.14: Phay thỏ lần 3.

ñ ti aR § 103 Hình 4.15: Phay tỉnh kiểu From Suface Isolines.104 LUẬN VĂN THẠC SỸ - NGÀNH CHẾ TẠO MAY DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Mô hình Sketcher, môi trường Part. aia weil Hình 1.2: Mô hình lắp ráp trong khung nhìn khai triền.3: Khung nhìn bản vẽ chỉ tiế.4: Khoi kéo, khỏi quay 20 Hình 1.5: Đối tượng 2D, đối tượng 3D - - 22 Hình 1.6: Đồi tượng 2D, đối tượng 3D 23 Hình 1.7: Gân khi TƯ ococsenoaeseazre J NNAarH 24 Hình 1.8: Chỉ tiết được sử dựng lệnh shell.9: Đối tượng gốc Sau khi Draft thông thường. ae eS Hình1.10 : Các kiểu về cung. TH H HH 00H rưới ¬—.11 : Các kiêu Extrude sufaee.12: Sử dụng lênh Revolve surfaces.13: Sử dụng lệnh Sweep surfaces ee Hình 1.14: Sử dụng lệnh Parallel- Rotation Hình 1.15: Quét theo biên dạng.16: Các kiểu uốn cong bể mặt.17: Sử dụng lệnh Merge surfaces.18: Sử dụng lệnh Extend surfaces.19: Sử dụng lệnh Solidify.20: Các kiểu điền đây bể mặt.21: Bộ phận chính của khuôn.24: Kết cầu bộ khuôn2 tâm.

đôi ý To Hình 1.25: Hệ thông cấp nhựa.26: Các kiêu cuồng phun.27: Hệ thống làm nguội khuôn.2252255555225555522cscs- 37 tHinh:136: iOfcilbglDB6stosgoaseogef96)¿2WRSiIlqeisigataepaieasessu5ð LUẬN VĂN THẠC SỸ - NGÀNH CHẾ TẠO MAY 2. Hiệu chỉnh thông số cân thiết. Xuất chương trình gia công,. THUC NGHIEM THIET KE SAN PHAM VA.

THIET KE KHUON BANG PRO\E 3. THIET KE SAN PHAM CANH QUAT. Bản vẽ chỉ tiết. Trinh tự vẽ vả thiết kế cánh quat bang Pro\B.

Thiết kế khuôn ép cánh quạt. Đưa sản phẩm vào môi trường tách khuôn:. Tạo phôi cho khuôn: i 2 á 80 3. Xác định và tạo mặt phân khuôn: sua 1.

tnigb4,e4ghg015005180z3:2u5u604634:gggoissorzsessestzcosrorffi 3. Tạo tâm kẹp trên ¬ kênh esse 82 ESL Tucan i oc nuin ung th AhÀ GA linh G3ãn(ãtggoah 82 S6 /18ntngllilbfilzsgrauatrorgtrtrqnnrgreaasrtraraaagsannoll 33:10. Tạo bạc đẪn. co veseeiecnoaou sana cause 88 SSA ET COS a Rosner crecscaceamserereonencaneecrcercasnrecasetaioeseaneoreaienets SS) 343.

84 SBS TSO RRR soaii. Tao tam kep dudi. 85 SS FU Aisa Oy er oS 3. Tạo tắm giữ.

IỖYscasnueiavasniauindeaeana LUẬN VĂN THẠC SỸ - NGÀNH CHẾ TẠO MAY Hình 4.1: Mẫu thiết kể.2: Mau hoan thiện W 89 Hình 4.3: Máy phay CNC sử dụng thí nghiệm.4: Dao cắt sử dung trong thí nghiềm.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ