MỞ ĐẦU Trơng những thập niên gẫn đây, vỏ tác động mạnh mẽ của công nghệ thông tin và truyền Ihông, việc tin bạc hoá một cách nhanh chúng và mạnh mẽ các hoạt động, sản xui, kinh doanh cũng như nhiễu nh vực khác đã tạo ra cho chủng ta một lượng dù liệu lưu trữ khổng lỗ. Sự bùng nổ n đã này sinh những ý trỏng nhằm. biển những CSDL sẵn có trởng chừng như là gánh nặng cho việu lưu trữ thành dữ liệu có ý nghĩa. Đây la một yêu cầu hữu ích và cấp thiết.
Từ đây, đã xuất hiện những kỹ thuật và công cụ mới để tụ đâng chuyển đổi lượng dữ liệu khổng lỗ kia thành các trí thức có ích để hỗ tro cho việc ra quyết định. Những kỹ thuật và công, eu 46 thuộc lĩnh vực phát hiện trị thức (DI) và khai pha dữ liệu (OM) - Tĩnh vực thời sự của ngành công nghệ thông tin (CNTT) hiện nay. Có nhiều phương pháp khai phá dữ liệu được nghiền cửu, song một trong các phương pháp được nhiều người quan tâm và phải triển nhất là phân cụm đữ liệu (ŒCDL). Phân cụm dữ liệu là công cụ để khám phá ra các nhóm đổi tượng tự nhiên.
Từ đó người ta có thể đi sâu vào phản tích và nghiên cửu tửng cụm đổi tượng để Kham pha, tim kiểm các trí thức tiểm ản, hữu ích hỗ trợ cho việc ra quyết định. Mặt khác, những năm gắn đây, các cơ sở đừ liệu (CSDL) được mở rộng theo hưởng tích hợp với ngôn ngữ lập trinh hưởng đối tượng. Cơ sở đữ liệu hưởng đối tượng (CSDL IIĐT) được xây đựng bằng cách kết hợp các yếu tố của cơ sở đữ liệu và các kĩ thuật của lập trình bướng đổi tượng nhằm mục đích lưu Irữ các đổi lượng, dit liệu. Từ đó có thể tận dụng và phát huy được những ưu điểm, loi ich, va.
thé mạnh của các kỉ thuật, công nghệ được sử dụng, đổng thời khắc phục những yếu điểm của các mô hình CSDL khác. Hiện nay, kỹ thuật hưởng đối trợng đã được sử dung rộng rãi trong việc phát triển phân mẻm. Chỉnh những yếu tố trên nền việc nghiên cửu các kỹ thuật DM trên các hệ thắng CSDL hưởng đổi tượng được xem lá mệt nghiên cứu quan trọng, Phân cựu các đối tượng phúc tạp trong một lóp đối tượng DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT 'Từ hoặc cụm từ Từ viết tắt Tù dếng Anh Công nghệ thông tin CNTT Information Technology Cơ sở dữ liệu C8DL Database Thái hiện trí thức từ cơ sở KDD Knowledge Diseavery in đữliệu Database Khai phá đữ liệu DM Data Mining Phân cụm dít liệu PCDL Data Clustering Hướng dỗi tượng, HDT Object-Oriented Thân cắp khái niệm. CH Concept Hierarchy Qui nạp hưởng thuộc tinh AOT Altibute_Oriented Induction Phân cựu các đối tượng phúc tạp trong một lóp đối tượng LỜI CAM BROAN Tôi xin cam đoan huận văn là kết quả nghiên cửm của bản thân tôi dưới sự hướng dẫn của PG8.T8 Nguyễn Kim Anh, không sao chép toản văn của bết kỳ công trình nào khác.
Nội dung luận văn có tham khảo vá sử đụng các tải liệu, théng tin được đăng tất trên các tác phẩm, tạp chỉ và oáo website theo dank myc tai liệu của luận văn. Tác giả luận văn Pham Thị Kim Ngoan Phân cựu các đối tượng phúc tạp trong một lóp đối tượng DANH MỤC CÁC BẰNG Tráng 2. L: 3o sánh các thuật toán phân cụm. I: Đánh giả kết quả phân cụm tập đứt liệu Zoo Tráng 5.2: Kết quả phân cum voi tp dit ligu STUDENT Bang 5.3: Kết quả phân cụm với tập dữ liệu TEACIIER.
DANH MUC CAC HINH VE Tình 1.1: Cac lĩnh vực của Dalz mining Tĩình 1.2: Quá trình phát hiện tri thức từ CSDI, Tinh 2.1: Minh họa phân cụm dữ liệu Tinh 2.2: Mình họa mục tiền phân cụm Ilinh 2.3: Các giai đoạn phân cụm Hình 2.4: Thuật toán k-means Hình 2.5: Phân cụm một tập các điểm dựa trên k-means Hình 2.6: Thuật toán k-rodes Hình 2.7: Minh họa cây kết quả phân cụm phân cấp Hinh 2.8: Thuat toan AGNES Hình 2.9: Minh họa thuật toán phản cụm đựa trên mật độ Hinh 3.10: Thuật toán CEBMDC Hình 2.11: Hinh minh hoa dé đo $SE Hình 2.12: Hình mình họa độ đo BSE. Phân cựu các đối tượng phúc tạp trong một lóp đối tượng Ce eee 4. Các chức năng chính của chương trình 75 4-2. Kết quá thử nghiệm 79 4.
Tiêu chí đảnh giả - 7ø 4. Kết quả thử nghiệm và đánh giả với lập đữ liệu Zoo 80 4. Kết quả thử nghiệm với tập dữ liệu STƯDEMT.4, Két quả thử nghiệm với tập dữ liệu TEACHER. Kết chương,.
Chương5: KÉT LUẬN VÀ HƯỚNG PHAT TRIỂN. Các kết quả đại được trong luận vẫn. Về thực nghiệm. Hướng nghiên cửu tiếp theo._ TTải liệu tiếng Việt,.
BỔ Tái liệu tiếng Anh. Bảng dữ liệu của lớp đối trong STUDENT. Bảng điểm của STUDENT.ĐỒ, Bang dữ liệu của lớp đối tượng TEACHER. án cnoeooeooeuuÔT Bang phan cfing ging day.
sesnesssmnenentnentnmnenstinenesn snes Phân cựu các đối tượng phúc tạp trong một lóp đối tượng DANH MỤC CÁC BẰNG Tráng 2. L: 3o sánh các thuật toán phân cụm. I: Đánh giả kết quả phân cụm tập đứt liệu Zoo Tráng 5.2: Kết quả phân cum voi tp dit ligu STUDENT Bang 5.3: Kết quả phân cụm với tập dữ liệu TEACIIER. DANH MUC CAC HINH VE Tình 1.1: Cac lĩnh vực của Dalz mining Tĩình 1.2: Quá trình phát hiện tri thức từ CSDI, Tinh 2.1: Minh họa phân cụm dữ liệu Tinh 2.2: Mình họa mục tiền phân cụm Ilinh 2.3: Các giai đoạn phân cụm Hình 2.4: Thuật toán k-means Hình 2.5: Phân cụm một tập các điểm dựa trên k-means Hình 2.6: Thuật toán k-rodes Hình 2.7: Minh họa cây kết quả phân cụm phân cấp Hinh 2.8: Thuat toan AGNES Hình 2.9: Minh họa thuật toán phản cụm đựa trên mật độ Hinh 3.10: Thuật toán CEBMDC Hình 2.11: Hinh minh hoa dé đo $SE Hình 2.12: Hình mình họa độ đo BSE.
Phân cựu các đối tượng phúc tạp trong một lóp đối tượng Ce eee 4. Các chức năng chính của chương trình 75 4-2. Kết quá thử nghiệm 79 4. Tiêu chí đảnh giả - 7ø 4.
Kết quả thử nghiệm và đánh giả với lập đữ liệu Zoo 80 4. Kết quả thử nghiệm với tập dữ liệu STƯDEMT.4, Két quả thử nghiệm với tập dữ liệu TEACHER. Kết chương,. Chương5: KÉT LUẬN VÀ HƯỚNG PHAT TRIỂN.
Các kết quả đại được trong luận vẫn. Về thực nghiệm. Hướng nghiên cửu tiếp theo._ TTải liệu tiếng Việt,. BỔ Tái liệu tiếng Anh.
Bảng dữ liệu của lớp đối trong STUDENT. Bảng điểm của STUDENT.ĐỒ, Bang dữ liệu của lớp đối tượng TEACHER. án cnoeooeooeuuÔT Bang phan cfing ging day. sesnesssmnenentnentnmnenstinenesn snes Phân cựu các đối tượng phúc tạp trong một lóp đối tượng LỜI CAM BROAN Tôi xin cam đoan huận văn là kết quả nghiên cửm của bản thân tôi dưới sự hướng dẫn của PG8.T8 Nguyễn Kim Anh, không sao chép toản văn của bết kỳ công trình nào khác.
Nội dung luận văn có tham khảo vá sử đụng các tải liệu, théng tin được đăng tất trên các tác phẩm, tạp chỉ và oáo website theo dank myc tai liệu của luận văn. Tác giả luận văn Pham Thị Kim Ngoan Phân cựu các đối tượng phúc tạp trong một lóp đối tượng DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT 'Từ hoặc cụm từ Từ viết tắt Tù dếng Anh Công nghệ thông tin CNTT Information Technology Cơ sở dữ liệu C8DL Database Thái hiện trí thức từ cơ sở KDD Knowledge Diseavery in đữliệu Database Khai phá đữ liệu DM Data Mining Phân cụm dít liệu PCDL Data Clustering Hướng dỗi tượng, HDT Object-Oriented Thân cắp khái niệm. CH Concept Hierarchy Qui nạp hưởng thuộc tinh AOT Altibute_Oriented Induction Phân cựu các đối tượng phúc tạp trong một lóp đối tượng DANH MỤC CÁC BẰNG Tráng 2. L: 3o sánh các thuật toán phân cụm.
I: Đánh giả kết quả phân cụm tập đứt liệu Zoo Tráng 5.2: Kết quả phân cum voi tp dit ligu STUDENT Bang 5.3: Kết quả phân cụm với tập dữ liệu TEACIIER. DANH MUC CAC HINH VE Tình 1.1: Cac lĩnh vực của Dalz mining Tĩình 1.2: Quá trình phát hiện tri thức từ CSDI, Tinh 2.1: Minh họa phân cụm dữ liệu Tinh 2.2: Mình họa mục tiền phân cụm Ilinh 2.3: Các giai đoạn phân cụm Hình 2.4: Thuật toán k-means Hình 2.5: Phân cụm một tập các điểm dựa trên k-means Hình 2.6: Thuật toán k-rodes Hình 2.7: Minh họa cây kết quả phân cụm phân cấp Hinh 2.8: Thuat toan AGNES Hình 2.9: Minh họa thuật toán phản cụm đựa trên mật độ Hinh 3.10: Thuật toán CEBMDC Hình 2.11: Hinh minh hoa dé đo $SE Hình 2.12: Hình mình họa độ đo BSE. Phân cựu các đối tượng phúc tạp trong một lóp đối tượng LỜI CAM BROAN Tôi xin cam đoan huận văn là kết quả nghiên cửm của bản thân tôi dưới sự hướng dẫn của PG8.T8 Nguyễn Kim Anh, không sao chép toản văn của bết kỳ công trình nào khác. Nội dung luận văn có tham khảo vá sử đụng các tải liệu, théng tin được đăng tất trên các tác phẩm, tạp chỉ và oáo website theo dank myc tai liệu của luận văn.
Tác giả luận văn Pham Thị Kim Ngoan Phân cựu các đối tượng phúc tạp trong một lóp đối tượng Ce eee 1ũnh 3.I: Các đặc điểm của hệ cơ sở dit liệu hưởng đổi tượng, Hình 3.2: Phân cấp khoảng cách đối với kiểu số 1ñnh 3.3: Phân cấp khoáng cách của thuộc tính Mari 1ũnh 3.4: Phân cấp khoáng cách của thuộc tính SubiecfName Tlinh 3.5: Thuật toán tỉnh độ tương tự cho thuộc tính kiểu nguyên tổ Hình 3.6: Minh họa đồ thị trơng tự của hai tập Hình 3.7: Thuật giải tính độ tương tự giữa 2 tập hợp Hinh 3.8: Thuật giải tính độ tuơng tự giữa hai bộ Hình 3.9: Phân cấp khoảng cách của thuộc tính A ddress Hinh 3.10: Phân cấp khoảng cách của thuộc tính Degree Hinh 3.11: Phân cấp khoảng cách của thuộc tính Wotk: year Hinh 3.12: Phân cấp khoảng cách của thuộc tính Name của DEPT Hinh 3.13: Phân cấp khoảng cách của thuộc tính No. unit của Subject Hinh 3.14: Phân cấp khoảng cách của thuộc tính Narc của Class Hình 3. I5: Phân cấp khoảng cách của thuộc tỉnh Nuanbcr của Clnss Hinh 3.16: Thuật toản AGNES phản cụm đối tượng trên mô hình HĐT Hình 4.1: Giao điện chỉnh của chương trình Tĩnh 4.2: Màn hình hiển thị đữ Tiêu của lớp đổi trợng STUDENT Hình 4.3: Màn hỉnh hiển thị đữ liệu của lớp đối tượng TEACHER Lĩnh 4.4: Màn hình hiển thị kết quả phân cụm với tập dữ liên Zoo Phân cựu các đối tượng phúc tạp trong một lóp đối tượng DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT 'Từ hoặc cụm từ Từ viết tắt Tù dếng Anh Công nghệ thông tin CNTT Information Technology Cơ sở dữ liệu C8DL Database Thái hiện trí thức từ cơ sở KDD Knowledge Diseavery in đữliệu Database Khai phá đữ liệu DM Data Mining Phân cụm dít liệu PCDL Data Clustering Hướng dỗi tượng, HDT Object-Oriented Thân cắp khái niệm.