BỘ GIÁO DỤC VẢ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI ONYOIT NWT. OODK Họ và tên tác giả luận văn TIOẢNG NGỌC TUẦN SHDN DNOD TEN ĐÉ TÀI LUẬN VAN NHAN DANG VAN TAY TRONG ẢNH NILONQOHL LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CHUYEN NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN YöI06 Tia NGi — Nam. BỘ GIÁO DỤC VÀ DẢO TẠO _ TRUONG DATTIOC BACTI KIEGA TIA NOT Họ và tên tắc piä luận văn HOANG NGOC TUẦN TÊN ĐÈ TÀI LUẬN VĂN NAN DANG VAN TAY TRONG ANII CHUYEN NGANH: CONG NGHE THONG ‘TIN TUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT NGƯỜI TƯỞNG DẪN KỸ THUẬT 1. NGUYEN THI OANH LOI CAM ON Lời đâu tiên, em xin trân thành cảm en các thây, cô khoa Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội đã tham gia giảng đạy uy: đạt kiến thức cho tập thể lớp 12A CNTY - HY nói chung và cho cá nhân em nói riêng, Đó là những kiến thức kết hợp giúp em trong qué trink làm luận văn này.
Đặc biệt, em: xin trần thành cảm ơn T8. Nguyễn Thị Oanh, đã tận tình hướng din em thực hiện đề tài nay. Học Viên Hoang Ngoc Tuân - MỤC LỤC LOT CAM DOAN DANH MỤC CÁC TỪ VIỆT TẮT. DANII MỤC CÁC THNH.
"— BR wi DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MYC 86 BO. MAW TOM TAT NOI DUNG NGIZEN CUU. Lý do chọn dễ tải. Nội dung nghiên cứu của đẻ 5.
Phương pháp tiếp cậu. Giốt thiệu chỉng. Một số phương pháp nhận dạng sinh trắc hợc phỏ biển 1. Hệ thông nhận đạng vân tay 2.1 Đặc điểm ảnh vân tay 2.2, Sơ dỗ tổng quan hệ thống nhận dạng vận tay.
Chuẩn hóa kích thước.2 Chuẩn hóa đường vận. Tăng cường chất lượng ảnh 2. Trích chọn đặc trưng. Đối sánh CHUONG IIL.
HỆ THÓNG CÀI ĐẶT THỬ NGHIỆM. - MỤC LỤC LOT CAM DOAN DANH MỤC CÁC TỪ VIỆT TẮT. DANII MỤC CÁC THNH. "— BR wi DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MYC 86 BO.
MAW TOM TAT NOI DUNG NGIZEN CUU. Lý do chọn dễ tải. Nội dung nghiên cứu của đẻ 5. Phương pháp tiếp cậu.
Giốt thiệu chỉng. Một số phương pháp nhận dạng sinh trắc hợc phỏ biển 1. Hệ thông nhận đạng vân tay 2.1 Đặc điểm ảnh vân tay 2.2, Sơ dỗ tổng quan hệ thống nhận dạng vận tay. Chuẩn hóa kích thước.2 Chuẩn hóa đường vận.
Tăng cường chất lượng ảnh 2. Trích chọn đặc trưng. Đối sánh CHUONG IIL. HỆ THÓNG CÀI ĐẶT THỬ NGHIỆM.
- MỤC LỤC LOT CAM DOAN DANH MỤC CÁC TỪ VIỆT TẮT. DANII MỤC CÁC THNH. "— BR wi DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MYC 86 BO. MAW TOM TAT NOI DUNG NGIZEN CUU.
Lý do chọn dễ tải. Nội dung nghiên cứu của đẻ 5. Phương pháp tiếp cậu. Giốt thiệu chỉng.
Một số phương pháp nhận dạng sinh trắc hợc phỏ biển 1. Hệ thông nhận đạng vân tay 2.1 Đặc điểm ảnh vân tay 2.2, Sơ dỗ tổng quan hệ thống nhận dạng vận tay. Chuẩn hóa kích thước.2 Chuẩn hóa đường vận. Tăng cường chất lượng ảnh 2.
Trích chọn đặc trưng. Đối sánh CHUONG IIL. HỆ THÓNG CÀI ĐẶT THỬ NGHIỆM. DANH MỤC CÁC BINA Tình1.1 Dạng sóng của tín hiệu ghi nhận được từ âm thanh của người [25] 8 Hinh 2.1 Cac dim singularity core va della.2 Một số loại core thường gặp.3 oáo điểm đường vân Riđge Ending (kết thúc), Bifurcation (rế nhánh) [28].4 cae didn minutine côn lại Crossover (chd gino nhau), lake (dang hé, Spur (cua gà).
Đẹc mẫu vân lay vào hệ thông 19 Hình 3. Kết quả chuẩn hóa với Mạ~50, Vạ~300. He reeere 2 Hình 3.4 Các bước tăng cường ảnh của phương hap loc Gabor [17] 22 Hình 3. Cửa số hướng đùng để tinh x-signature [17] 24 Hinh 3.6, Két qua ting cudng amb SH.
HH E111 1111 ca 28 TTinh 3. Kêt quả nhị phân hóa với việc lẫy ngướng động, 30 Hình 3. Kết quả của việc làm mảnh đường vận.scceiecceee we BA Hình 3. Đặc điểm của điểm ảnh đựa vào 8 điểm xung quanh.
Kết quá của thuật toán Hough: transform. Kết quả của việc đối sánh 2 mẫu vân tay 40 Hình 4.1 Giao diện chính chương bình với việc đối sản: 43 Hình 4,2 Hộp thoại thông báo sơ khớp thánh công với kiểu "đói sánh với mau van tay trong CSDI. Thông tin học viên được tìm thấy thông qua việc nhận dạng vận tay.4, Một số hình ánh dử liệu thứ nghiệm thu nhỏ.5 Kết quả so khớp với 2 mẫu trên cùng một rgồn tay gủa một người 32 Hình 4. Kết quả so khớp với 2 mẫu trên củng một ngồn tay của một người bị từ chỗi 3 tị ne - MỤC LỤC LOT CAM DOAN DANH MỤC CÁC TỪ VIỆT TẮT.
DANII MỤC CÁC THNH. "— BR wi DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MYC 86 BO. MAW TOM TAT NOI DUNG NGIZEN CUU. Lý do chọn dễ tải.
Nội dung nghiên cứu của đẻ 5. Phương pháp tiếp cậu. Giốt thiệu chỉng. Một số phương pháp nhận dạng sinh trắc hợc phỏ biển 1.
Hệ thông nhận đạng vân tay 2.1 Đặc điểm ảnh vân tay 2.2, Sơ dỗ tổng quan hệ thống nhận dạng vận tay. Chuẩn hóa kích thước.2 Chuẩn hóa đường vận. Tăng cường chất lượng ảnh 2. Trích chọn đặc trưng.
Đối sánh CHUONG IIL. HỆ THÓNG CÀI ĐẶT THỬ NGHIỆM. DANH MỤC CÁC TỬ VIET TAT FRR Lỗi từ chi nhằm. FAR Lỗi chấp nhận rữàm.
EER Mức độ lỗi cân bằng. P Độ chính xác Arch dic trưng dường vân kiểu hình cung, Bifurcation Dặc trưng rẽ nhánh của vân tay, là điểm mà tại đường vân rẽ hai nhánh Core Đặc trưng lõi vân tay Cossovers Đặc trưng bắt chéo của vân tay Ending Đặc trưng điểm kết thúc, là điểm kết thúc của đường vân. Island Đặc trưng vẫn dạng đão Lake Dặc trương đường vân dang hé, là đường vân khép kin tạo thành lỗ nhỏ Left Loop Đặc trmg đường vân kiếu lặp tròn trái Matching So khớp, so khớp bai ảnh vân tay với nhau. Minutiae TDặc trưng của ánh vẫn tay như: kết thúc, đường rẽ nhánh hoặc dạng đảo, tê Rigde Vũng da lỗi trên vẫn tay Spur Tặc trưng đường vân hình cựa gà Right Loop Đặc trưng dường vân dạng lặp tròn phải ‘Tented arch D&e trung đường vân kiểu hình cung nhọn Tein Loop Đặc trưng đường vân lập tròn 2 lần LOT CAM DOAN Tám xin cam đoan đây là công tinh nghién cfu cia riéng em, ofc tài liệu và kết quá nghiên cứu trong luận văn là trung thực.
Học viên Hoang Ngọc Tuần 3.1, Sơ dễ hệ thông,. sexy S11 HH n1 xe 3. sexy sexy S11 HH n1 xe 3. Chuẩn hỏa kích thước.
Chuẩn hóa đường vân. Tăng cường ảnh vân tay 3. Ước lượng hướng đường vẫn 3. Tính khoảng cách đường vẫn 3.
Nâng cao chất lượng ảnh bằng bộ lọc Gabor. Trích chọn đặc trưng 3. Nhị phân hóa ãnh xám 3. Lâm mảnh đường, vên.Thuật toán từa xương,.
Trích chọn đặc trưng từ ảnh nhị phân.n các cặp điểm so khớp giữa 2 vân tay: thuật toản Hough transform. Thuật toán đối sánh. CHƯƠNG IV. KÉT QUÁ THỰC NGHIỆM 4.1, Mỗi trường cải đột.
Chương trình 4. Đánh giá thử nghiệm. Dữ liệu thứ nghiệm.3 Kết quả thực nghiệm. sexy S11 HH n1 xe 4.1 Kết quả so khớp CHƯƠNG V KÉT LUẬN VÀ ĐINH HƯỚNG THÁT TRIẾN CỦA ĐẺ TÀI DANH MỤC CÁC BINA Tình1.1 Dạng sóng của tín hiệu ghi nhận được từ âm thanh của người [25] 8 Hinh 2.1 Cac dim singularity core va della.2 Một số loại core thường gặp.3 oáo điểm đường vân Riđge Ending (kết thúc), Bifurcation (rế nhánh) [28].4 cae didn minutine côn lại Crossover (chd gino nhau), lake (dang hé, Spur (cua gà).
Đẹc mẫu vân lay vào hệ thông 19 Hình 3. Kết quả chuẩn hóa với Mạ~50, Vạ~300. He reeere 2 Hình 3.4 Các bước tăng cường ảnh của phương hap loc Gabor [17] 22 Hình 3. Cửa số hướng đùng để tinh x-signature [17] 24 Hinh 3.6, Két qua ting cudng amb SH.
HH E111 1111 ca 28 TTinh 3. Kêt quả nhị phân hóa với việc lẫy ngướng động, 30 Hình 3. Kết quả của việc làm mảnh đường vận.scceiecceee we BA Hình 3. Đặc điểm của điểm ảnh đựa vào 8 điểm xung quanh.
Kết quá của thuật toán Hough: transform. Kết quả của việc đối sánh 2 mẫu vân tay 40 Hình 4.1 Giao diện chính chương bình với việc đối sản: 43 Hình 4,2 Hộp thoại thông báo sơ khớp thánh công với kiểu "đói sánh với mau van tay trong CSDI. Thông tin học viên được tìm thấy thông qua việc nhận dạng vận tay.4, Một số hình ánh dử liệu thứ nghiệm thu nhỏ.5 Kết quả so khớp với 2 mẫu trên cùng một rgồn tay gủa một người 32 Hình 4. Kết quả so khớp với 2 mẫu trên củng một ngồn tay của một người bị từ chỗi 3 tị ne LOT CAM DOAN Tám xin cam đoan đây là công tinh nghién cfu cia riéng em, ofc tài liệu và kết quá nghiên cứu trong luận văn là trung thực.
Học viên Hoang Ngọc Tuần LOT CAM DOAN Tám xin cam đoan đây là công tinh nghién cfu cia riéng em, ofc tài liệu và kết quá nghiên cứu trong luận văn là trung thực. Học viên Hoang Ngọc Tuần DANH MỤC CÁC BINA Tình1.1 Dạng sóng của tín hiệu ghi nhận được từ âm thanh của người [25] 8 Hinh 2.1 Cac dim singularity core va della.2 Một số loại core thường gặp.3 oáo điểm đường vân Riđge Ending (kết thúc), Bifurcation (rế nhánh) [28].4 cae didn minutine côn lại Crossover (chd gino nhau), lake (dang hé, Spur (cua gà). Đẹc mẫu vân lay vào hệ thông 19 Hình 3. Kết quả chuẩn hóa với Mạ~50, Vạ~300.
He reeere 2 Hình 3.4 Các bước tăng cường ảnh của phương hap loc Gabor [17] 22 Hình 3. Cửa số hướng đùng để tinh x-signature [17] 24 Hinh 3.6, Két qua ting cudng amb SH. HH E111 1111 ca 28 TTinh 3. Kêt quả nhị phân hóa với việc lẫy ngướng động, 30 Hình 3.
Kết quả của việc làm mảnh đường vận.scceiecceee we BA Hình 3. Đặc điểm của điểm ảnh đựa vào 8 điểm xung quanh. Kết quá của thuật toán Hough: transform. Kết quả của việc đối sánh 2 mẫu vân tay 40 Hình 4.1 Giao diện chính chương bình với việc đối sản: 43 Hình 4,2 Hộp thoại thông báo sơ khớp thánh công với kiểu "đói sánh với mau van tay trong CSDI.
Thông tin học viên được tìm thấy thông qua việc nhận dạng vận tay.4, Một số hình ánh dử liệu thứ nghiệm thu nhỏ.5 Kết quả so khớp với 2 mẫu trên cùng một rgồn tay gủa một người 32 Hình 4. Kết quả so khớp với 2 mẫu trên củng một ngồn tay của một người bị từ chỗi 3 tị ne 3.1, Sơ dễ hệ thông,. sexy S11 HH n1 xe 3. sexy sexy S11 HH n1 xe 3.
Chuẩn hỏa kích thước. Chuẩn hóa đường vân. Tăng cường ảnh vân tay 3. Ước lượng hướng đường vẫn 3.
Tính khoảng cách đường vẫn 3. Nâng cao chất lượng ảnh bằng bộ lọc Gabor. Trích chọn đặc trưng 3. Nhị phân hóa ãnh xám 3.
Lâm mảnh đường, vên.Thuật toán từa xương,. Trích chọn đặc trưng từ ảnh nhị phân.