CHƯƠNG 1: TÔNG QUAN. Tổng quan về nhận đạng giới tính, cãm xúc người nói.1, Giới thuệu chung. Ứng dụng nhận dạng câm xúc của nguời nói 6 1. Phuong pháp nhận dạng giới lính, cảm xúc của người nói 7 1.
Cơ sẻ đữ liệu cho nhận đạng cảm xúc. Các giai đoạn xử lý của một hệ thống nhận đạng giới tinh, cắm xúc người tôi 10 1. Các thành phân của hệ thông nhận dạng giới tỉnh, cảm xúc người nói 12 1,4. Tim biểu về các kết quả nhận dạng giới tính, cảm xúc ngời nói đã có trên thể giới 13 1.
Phát hiện các cảm xúc theo thời gian thực tại tổng đài điện thoại [5] 13 1.2, Hệ thông nhận dạng cắm xúc phụ thuộc và độc lập giới tỉnh với tiếng Telugu siz dung mé hinh hén hep Gaussian [4] 15 1. Cñi thiện Lự động nhận đạng cả xúc từ tín hiệu tiếng nói [1] 17 1. Tìm hiểu về các kết quả nhận đạng cảm xúc tại Việt Mam. Kết quả thử nghiệm trên CSDL EMO-DB.
Kết quả thử nghiệm nhận đạng giới tính 54 4. Thử nghiệm nhận đạng căm xúc $6 4. Kết quả thứ nghiệm trên CSDL VHMO-DB. Thử nghiệm nhận dạng giới tính.
Thit nghiém nhan dang cim xue 64 4. Hưởng phát triển của đề tài. sexy sexy 72 'TẢI LIỆU AM KHẢO. Kết quả thử nghiệm trên CSDL EMO-DB.
Kết quả thử nghiệm nhận đạng giới tính 54 4. Thử nghiệm nhận đạng căm xúc $6 4. Kết quả thứ nghiệm trên CSDL VHMO-DB. Thử nghiệm nhận dạng giới tính.
Thit nghiém nhan dang cim xue 64 4. Hưởng phát triển của đề tài. sexy sexy 72 'TẢI LIỆU AM KHẢO. PHỤ LỊ DANH MUC CAC BANG Bang 1.1 Đặc điểm của cơ sở đứt liệu Bang 1.2: Kết quả nhận dạng (%) theo số đặc trưng được lựa chọn.3: Kết quả thử nghiệm (tý lệ %2) Bằng 3.1 Rang tổng hợp CSDI, RMO-DB Bang 3.2: Bang tang hop CSDL VEMO-DB Rang 3.3 Bảng tổng hợp các thữ nghiệm nhận dạng giới tính Bang 3.4: Bảng tổng hợp các thứ nghiệm nhận dụng cấm xúc Bang 3.5 Băng tổng hợp các thứ nhận dạng cảm xúc khi cỏ nhận dạng giới tỉnh.6 Bang tổng hợp các thử nhận dang câm xúc khi có nhận dang giới tính và có sự nhâm lẫn.7: Bang téng hợp các thứ nghiệm nhận dạng giới tính.8 Rang tổng hợp các thữ nghiệm rhận dạng cắm xúc Bang 3.9: Băng tổng hợp các thứ nhận dang cảm xúc khi có nhận dạng giới tính.10: Bang téng hop các thử nhận đạng cảm xúc khi có nhận dạng giới tính và có sự nham lẫn Bang 4.1: ‘Téng hợp tỷ lệ (%4) của các thử nghiệm nhận dạng giới tính Bang 4.2: Ma trận nhằm lẫn của thủ nghiệm H01 DĨ theo tiêu chí L Rang 4.3: Tỷ lệ (3%) nhận đạng cảm xúc của các thử nghiệm rhhận dạng cẫm xúc trên trên CS.
huấn luyện cảm xúc cả giọng nam vả giọng nữ.4: Tỷ lệ (%) nhận đạng cảm xúc của cáo thử nghiệm nhận đang cảm xúc trên CSDI, câm xúc huấn luyện ofa giong nam Bang 4.5: Tỷ lệ (%) nhận dạng cảm xúc của các thứ nghiệm nhận dạng cản xúc trên CSDL câm xúc huấn luyện của giọng nữ Ring 4.6: Bồng tổng hợp tỷ lệ (M4) nhận đạng căm xúc của 3 thử nghiệm Bang 4.7: ‘Téng hợp tỷ lệ (%) cúa các thử nghiệm nhận dạng giới tính Rang 4.8 Ma trận nhằm lần của thử nghiệm BÙI _DT theo tiêu chí 1 văn 1.1, Robot biết an ủi con người |16|. TH ngheườn lB 1. Nhân đạng câm xúc qua điện não (EEG) theo thai gian thue sir an mô hình máy vector hồ trợ (SVM- Support Vector Machine) []. Mục tiếu cần phải thực hiện của dé tai.
CHƯƠNG2: PHƯƠNG PHÁP. 'THỰC HIỆN VÀ CÔNG CỤ 3. Phương pháp thục hiện đề tải 2. Trích chọn đặc trưng MƯỢC.
MS hinh GMM sit dung trong nhan dang gic)i tinh, täïh XÚC CÚA ïIBỜI Hi. Bộ công cụ AIIZE và LIA-RAI, 3. Bộ công cụ SPro 26 3. Ngôn ngữ lập trình Python.
Sử dụng, các bộ công cụ vả ngôn ngữ lạ trình cho các bước của bài toản. nhận dạng giới tỉnh, câm xúc của người nỗi 31 2. Trích chọn và chuẩn hóa đặc trưng 28 3. Huấn luyện mô hình.
sexy sexy sexy se. Nhân đựng 38 CHƯƠNG 3: XAY DUNG HE THONG THU NGHIEM NHAN DẠNG GIỚI TỈNH, CẢM XÚC NGƯỜI NÓI VÀ ỨNG DUNG CHO TIENG VIET. Tổng quan quá trinh xây dụng hệ thống thủ nghiệm nhận dạng giới tính, cảm xúc người nói. Cơ sở dữ liệu cảm xúc cho ther nghiệm hệ thống nhan dang.
CSDL tiếng, Đức - EMO-DH. HH HH sen 43 3. CSDI, tiếng Viél VEMO-DRB. Các thử nghiệm nhận đạng giới tính, cảm xúc của người nói 45 3.
Thử nghiệm với CSDL LMO-DH. HH HH sen °Ö46 3. Thữ nghiệm nhận đạng giới tính 46 3. Thữ nghiệm nhận đạng căm xúc.
Thủ nghiệm với CSDL VEMO-DB 50 3. Thử nghiệm nhận đạng giới tỉnh. TH TH cesses SO 3. Thữ nghiêm nhân đạng cắm xÚc.
icon „5i CHƯƠNG 4: KÉT QUẢ THỦ NGHIỆM, KẾT LUẬN VÀ À HƯỚNG PHÁT TRIEN. Phân tích, dánh giá các kết quả thủ nghiệm. HHu re seo.9: Tÿ lẻ (%9) nhân đang cảm xúc của các thử nghiệm nhận đang cảm xúc trên CSDL căm xúc huấn luyện của gong nam va giọng nữ Bang 4.16 Ty 1é (%) nha dang cain xúc của 0 c thử nghiệm nhận dang cảm xúc trên CSDL, cảm xúc huấn luyện của gong nam Bảng 4.11: Tỷ lệ (%) nhận đạng cảm xúc của các thử nghiệm nhận đạng cảm xúc trên CSDL câm xúc huấn luyện của gọng nữ Bảng 4.12: Bảng tổng hợp tý lệ (%4) nhận dạng cám xúc của 3 thử nghiệm 4. Kết quả thử nghiệm trên CSDL EMO-DB.
Kết quả thử nghiệm nhận đạng giới tính 54 4. Thử nghiệm nhận đạng căm xúc $6 4. Kết quả thứ nghiệm trên CSDL VHMO-DB. Thử nghiệm nhận dạng giới tính.
Thit nghiém nhan dang cim xue 64 4. Hưởng phát triển của đề tài. sexy sexy 72 'TẢI LIỆU AM KHẢO. PHỤ LỊ EFM Emotion Fernale Male BMO-DB Emotion Data Base Co sở dữ liệu tiếng Đức 'VEMO-DB 'Vielnamtese Ermmolion TData Base Co sé dit lau tiếng Việt Danh mục các chữ viết tắt tiếng Việt Chữ viết tất Chữ viết đây đủ tiếng anh GSDL Cơ sở dữ liệu TB 'Trung binh Bang 4.9: Tÿ lẻ (%9) nhân đang cảm xúc của các thử nghiệm nhận đang cảm xúc trên CSDL căm xúc huấn luyện của gong nam va giọng nữ Bang 4.16 Ty 1é (%) nha dang cain xúc của 0 c thử nghiệm nhận dang cảm xúc trên CSDL, cảm xúc huấn luyện của gong nam Bảng 4.11: Tỷ lệ (%) nhận đạng cảm xúc của các thử nghiệm nhận đạng cảm xúc trên CSDL câm xúc huấn luyện của gọng nữ Bảng 4.12: Bảng tổng hợp tý lệ (%4) nhận dạng cám xúc của 3 thử nghiệm DANH MUC CAC BANG Bang 1.1 Đặc điểm của cơ sở đứt liệu Bang 1.2: Kết quả nhận dạng (%) theo số đặc trưng được lựa chọn.3: Kết quả thử nghiệm (tý lệ %2) Bằng 3.1 Rang tổng hợp CSDI, RMO-DB Bang 3.2: Bang tang hop CSDL VEMO-DB Rang 3.3 Bảng tổng hợp các thữ nghiệm nhận dạng giới tính Bang 3.4: Bảng tổng hợp các thứ nghiệm nhận dụng cấm xúc Bang 3.5 Băng tổng hợp các thứ nhận dạng cảm xúc khi cỏ nhận dạng giới tỉnh.6 Bang tổng hợp các thử nhận dang câm xúc khi có nhận dang giới tính và có sự nhâm lẫn.7: Bang téng hợp các thứ nghiệm nhận dạng giới tính.8 Rang tổng hợp các thữ nghiệm rhận dạng cắm xúc Bang 3.9: Băng tổng hợp các thứ nhận dang cảm xúc khi có nhận dạng giới tính.10: Bang téng hop các thử nhận đạng cảm xúc khi có nhận dạng giới tính và có sự nham lẫn Bang 4.1: ‘Téng hợp tỷ lệ (%4) của các thử nghiệm nhận dạng giới tính Bang 4.2: Ma trận nhằm lẫn của thủ nghiệm H01 DĨ theo tiêu chí L Rang 4.3: Tỷ lệ (3%) nhận đạng cảm xúc của các thử nghiệm rhhận dạng cẫm xúc trên trên CS.
huấn luyện cảm xúc cả giọng nam vả giọng nữ.4: Tỷ lệ (%) nhận đạng cảm xúc của cáo thử nghiệm nhận đang cảm xúc trên CSDI, câm xúc huấn luyện ofa giong nam Bang 4.5: Tỷ lệ (%) nhận dạng cảm xúc của các thứ nghiệm nhận dạng cản xúc trên CSDL câm xúc huấn luyện của giọng nữ Ring 4.6: Bồng tổng hợp tỷ lệ (M4) nhận đạng căm xúc của 3 thử nghiệm Bang 4.7: ‘Téng hợp tỷ lệ (%) cúa các thử nghiệm nhận dạng giới tính Rang 4.8 Ma trận nhằm lần của thử nghiệm BÙI _DT theo tiêu chí 1 văn 4. Kết quả thử nghiệm trên CSDL EMO-DB. Kết quả thử nghiệm nhận đạng giới tính 54 4. Thử nghiệm nhận đạng căm xúc $6 4.
Kết quả thứ nghiệm trên CSDL VHMO-DB. Thử nghiệm nhận dạng giới tính. Thit nghiém nhan dang cim xue 64 4. Hưởng phát triển của đề tài.
sexy sexy 72 'TẢI LIỆU AM KHẢO. PHỤ LỊ Bang 4.9: Tÿ lẻ (%9) nhân đang cảm xúc của các thử nghiệm nhận đang cảm xúc trên CSDL căm xúc huấn luyện của gong nam va giọng nữ Bang 4.16 Ty 1é (%) nha dang cain xúc của 0 c thử nghiệm nhận dang cảm xúc trên CSDL, cảm xúc huấn luyện của gong nam Bảng 4.11: Tỷ lệ (%) nhận đạng cảm xúc của các thử nghiệm nhận đạng cảm xúc trên CSDL câm xúc huấn luyện của gọng nữ Bảng 4.12: Bảng tổng hợp tý lệ (%4) nhận dạng cám xúc của 3 thử nghiệm DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT VÀ THUẬT NGỮ Danh mục các chữ viết tắt tiếng anh Chữ viết tắt Chữ viết đây đủ tiếng anh Tiếng Việt GMM Gaussian Mixture Model Mô hình hỗn hợp Gauss MFCC Mcl- Frequency Cepstral Hệ số Cepstral theo thang do Coeficients tan sé Mel LMM. Lidden Markov Models M6 hinh Markov an LM Lixpectation Maximization 'Thuật toán cực đại hóa kỳ vọng SVM Support Veelor Machines May Vector hỗ tơ ERG Electracncephalography Điện não HED Higuchi Fractal Dimension DET Discrete Fourier Transform Biển doi Fourier roi rac FFT Fast Fourier Transfonn Biển doi Fourier nhanh vo Vector Quantization Lượng tứ hỏa vector LPC Linear Predictive Coding ‘Ma boa du doan tuyén tinh Lsr Line Spectral Frequency ANN Astificial Neural Network Mạng Neuron nhân tạo LMT Logistic Model Tree Mô hình cây phân loại UML Unified Modeling Language Ngôn ngữ mô hình hóa thẻng Ề Der Discrele Cousine Transform Biéu dor Cousine rin rac G Gonder Giới tỉnh E Emotion Câm xúc LGM Emotion Gender Male HGF Emotion Gender Female ME Emotion Male Female vì 1.1, Robot biết an ủi con người |16|. TH ngheườn lB 1.
Nhân đạng câm xúc qua điện não (EEG) theo thai gian thue sir an mô hình máy vector hồ trợ (SVM- Support Vector Machine) []. Mục tiếu cần phải thực hiện của dé tai. CHƯƠNG2: PHƯƠNG PHÁP. 'THỰC HIỆN VÀ CÔNG CỤ 3.
Phương pháp thục hiện đề tải 2. Trích chọn đặc trưng MƯỢC. MS hinh GMM sit dung trong nhan dang gic)i tinh, täïh XÚC CÚA ïIBỜI Hi. Bộ công cụ AIIZE và LIA-RAI, 3.
Bộ công cụ SPro 26 3. Ngôn ngữ lập trình Python.