Chương 1: Các đặc điểm của kênh truyền thông tin vô tuyến. Chương này để cập đến một số van dé co bản trang kênh truyền thông tin va tuyển như suy hao tín hiệu, pha đình, nhiễu. Chương 2: Lổng quan về hệ thống MIMO-OFDMA. v Chương này đề cập vẫn đề liên quan đến kẽnh MIMO và cũng như kỹ thuật đa truy nhập được sử dựng trọng mạng E.TE đường xuống.
Chương 3: Kiến trúc lớp vật lý trong mạng LIE hướng xuống Chương này giới thiệu về các kênh vật lý hướng xuống trong mạng LTE như: PDSCH, PDCCH, PHICH, PCFICH, PBCH và các tín biểu ở lớp vật lý như: PSS, 888. cũng như một số kỹ thuật được sử dụng trong mạng LH Chương 4: Kẻi quả mỗ phông và đánh giá Xây dựng, mô phông, thực hiện vả dánh giá các kỹ thuật lập kế hoạch dựa trên mã nguồn mở LT! link level của đại học Vienna và đưa Ta các kết qua đánh giá Kết luận DANH MỤC HÌNH VẼ Hinh 1.1 Ham phan bd Gaus.2 Minh hoa nguyên nhân của nhiễu TS.1 Mé hink hé théng MIMO N, dng ten phat va.N, dng ten thu.2 So đồ hệ thông thông tin sử đụng điều chế OITM.3 Sơ đồ khói hệ thông OFDMA Linh 3.1 Sơ đồ thu phát đơn giãn của mạng LII hướng xuống ở lớp Hình 3.2 Cầu trúc khung FDI.3 Câu trúc khung TDP.4 Ninh họa lưới tài nguyên hướng xuống trong mạng LTE.5 Ninh họa chôm sao ánh xạ trong 16QAM.6 Câu trúc của symbol trong mii slot.7 Transmit diversuy với 2 layer và 2 phân tử ăng fen.8 2x2 closed loop spatial multiplexing voi 1 codeword Hinh 3.9 Ghép kinh không gian vong déng v6i2 codeword .10 Ghép kénh khong gian ving mé' voi 2 codeword Linh 3.11 Khai nifm co ban vé Multi-user MIMO Hinh 3.12 Minh hoa schedule trong LTE downlink.13 Vi dụ về cấp phát tài nguyên loại 0 Tình 3.14 Vi dụ về cấp phát tài nguyên loại Linh 3.15 VÌ dụ về cấp phát tài nguyên loại 2 tình 3.16 Thuật toán Proportional Fair.17 Minh họa lưới tài nguyên ở băng thông 1.18 Vi tri cia Reference Singal trong Resource Gri Hinh 3.19 UE specific veference signal Hình 3.21 Sơ đề kênh PCHICH Hinh 3.24 Các bước xử lý tin hiệu ở kênh PDSCH.1 Cầu trúc phía phat (eNode B Tx).2 Cầu trúc phía thu(UE Rx) Hình 4.3 Minh họa bầm mật độ xác xuất phân bắ Cau Tlinh 4.4 Minh hoa hàm một độ xác suất phân bồ Iìayleigh Hinh 4.3 Các ñường cong BLER tit mé phéng kénh AWGN cho 15 CỌI.6 Throughpal của một sô kỹ thuật MINMO. 5 DANH MỤC HÌNH VẼ Hinh 1.1 Ham phan bd Gaus.2 Minh hoa nguyên nhân của nhiễu TS.1 Mé hink hé théng MIMO N, dng ten phat va.N, dng ten thu.2 So đồ hệ thông thông tin sử đụng điều chế OITM.3 Sơ đồ khói hệ thông OFDMA Linh 3.1 Sơ đồ thu phát đơn giãn của mạng LII hướng xuống ở lớp Hình 3.2 Cầu trúc khung FDI.3 Câu trúc khung TDP.4 Ninh họa lưới tài nguyên hướng xuống trong mạng LTE.5 Ninh họa chôm sao ánh xạ trong 16QAM.6 Câu trúc của symbol trong mii slot.7 Transmit diversuy với 2 layer và 2 phân tử ăng fen.8 2x2 closed loop spatial multiplexing voi 1 codeword Hinh 3.9 Ghép kinh không gian vong déng v6i2 codeword .10 Ghép kénh khong gian ving mé' voi 2 codeword Linh 3.11 Khai nifm co ban vé Multi-user MIMO Hinh 3.12 Minh hoa schedule trong LTE downlink.13 Vi dụ về cấp phát tài nguyên loại 0 Tình 3.14 Vi dụ về cấp phát tài nguyên loại Linh 3.15 VÌ dụ về cấp phát tài nguyên loại 2 tình 3.16 Thuật toán Proportional Fair.17 Minh họa lưới tài nguyên ở băng thông 1.18 Vi tri cia Reference Singal trong Resource Gri Hinh 3.19 UE specific veference signal Hình 3.21 Sơ đề kênh PCHICH Hinh 3.24 Các bước xử lý tin hiệu ở kênh PDSCH.1 Cầu trúc phía phat (eNode B Tx).2 Cầu trúc phía thu(UE Rx) Hình 4.3 Minh họa bầm mật độ xác xuất phân bắ Cau Tlinh 4.4 Minh hoa hàm một độ xác suất phân bồ Iìayleigh Hinh 4.3 Các ñường cong BLER tit mé phéng kénh AWGN cho 15 CỌI.6 Throughpal của một sô kỹ thuật MINMO. 5 DANH MỤC HÌNH VẼ Hinh 1.1 Ham phan bd Gaus.2 Minh hoa nguyên nhân của nhiễu TS.1 Mé hink hé théng MIMO N, dng ten phat va.N, dng ten thu.2 So đồ hệ thông thông tin sử đụng điều chế OITM.3 Sơ đồ khói hệ thông OFDMA Linh 3.1 Sơ đồ thu phát đơn giãn của mạng LII hướng xuống ở lớp Hình 3.2 Cầu trúc khung FDI.3 Câu trúc khung TDP.4 Ninh họa lưới tài nguyên hướng xuống trong mạng LTE.5 Ninh họa chôm sao ánh xạ trong 16QAM.6 Câu trúc của symbol trong mii slot.7 Transmit diversuy với 2 layer và 2 phân tử ăng fen.8 2x2 closed loop spatial multiplexing voi 1 codeword Hinh 3.9 Ghép kinh không gian vong déng v6i2 codeword .10 Ghép kénh khong gian ving mé' voi 2 codeword Linh 3.11 Khai nifm co ban vé Multi-user MIMO Hinh 3.12 Minh hoa schedule trong LTE downlink.13 Vi dụ về cấp phát tài nguyên loại 0 Tình 3.14 Vi dụ về cấp phát tài nguyên loại Linh 3.15 VÌ dụ về cấp phát tài nguyên loại 2 tình 3.16 Thuật toán Proportional Fair.17 Minh họa lưới tài nguyên ở băng thông 1.18 Vi tri cia Reference Singal trong Resource Gri Hinh 3.19 UE specific veference signal Hình 3.21 Sơ đề kênh PCHICH Hinh 3.24 Các bước xử lý tin hiệu ở kênh PDSCH.1 Cầu trúc phía phat (eNode B Tx).2 Cầu trúc phía thu(UE Rx) Hình 4.3 Minh họa bầm mật độ xác xuất phân bắ Cau Tlinh 4.4 Minh hoa hàm một độ xác suất phân bồ Iìayleigh Hinh 4.3 Các ñường cong BLER tit mé phéng kénh AWGN cho 15 CỌI.6 Throughpal của một sô kỹ thuật MINMO.
5 DANH MỤC HÌNH VẼ Hinh 1.1 Ham phan bd Gaus.2 Minh hoa nguyên nhân của nhiễu TS.1 Mé hink hé théng MIMO N, dng ten phat va.N, dng ten thu.2 So đồ hệ thông thông tin sử đụng điều chế OITM.3 Sơ đồ khói hệ thông OFDMA Linh 3.1 Sơ đồ thu phát đơn giãn của mạng LII hướng xuống ở lớp Hình 3.2 Cầu trúc khung FDI.3 Câu trúc khung TDP.4 Ninh họa lưới tài nguyên hướng xuống trong mạng LTE.5 Ninh họa chôm sao ánh xạ trong 16QAM.6 Câu trúc của symbol trong mii slot.7 Transmit diversuy với 2 layer và 2 phân tử ăng fen.8 2x2 closed loop spatial multiplexing voi 1 codeword Hinh 3.9 Ghép kinh không gian vong déng v6i2 codeword .10 Ghép kénh khong gian ving mé' voi 2 codeword Linh 3.11 Khai nifm co ban vé Multi-user MIMO Hinh 3.12 Minh hoa schedule trong LTE downlink.13 Vi dụ về cấp phát tài nguyên loại 0 Tình 3.14 Vi dụ về cấp phát tài nguyên loại Linh 3.15 VÌ dụ về cấp phát tài nguyên loại 2 tình 3.16 Thuật toán Proportional Fair.17 Minh họa lưới tài nguyên ở băng thông 1.18 Vi tri cia Reference Singal trong Resource Gri Hinh 3.19 UE specific veference signal Hình 3.21 Sơ đề kênh PCHICH Hinh 3.24 Các bước xử lý tin hiệu ở kênh PDSCH.1 Cầu trúc phía phat (eNode B Tx).2 Cầu trúc phía thu(UE Rx) Hình 4.3 Minh họa bầm mật độ xác xuất phân bắ Cau Tlinh 4.4 Minh hoa hàm một độ xác suất phân bồ Iìayleigh Hinh 4.3 Các ñường cong BLER tit mé phéng kénh AWGN cho 15 CỌI.6 Throughpal của một sô kỹ thuật MINMO. C6 thé ndi trong nhiều năm trở lại đây, cùng với sự phát triển của công nghệ, rửa câu sử dụng Internet di động với tốc độ cao cũng như xu hưởng hội tụ số tích hợp đa địch vụ trên đường truyền có sẵn đã thúc đây việc ra đời mạng di động thế hệ thứ 4 nhằm đáp tmy những yêu cầu bức thiết đó. Công nghệ LTE đang được các nhá cung cấp địch vụ di động tín tưởng nhằm hưởng tới mới tương lại băng rộng tốc độ cao đạt chuẩn 4G. Mạng đi động LTE áp dựng nhiều công nghệ mới nhằm đạt được sự tiến bộ vượi bậc so với các mạng đi động thể hệ trước trong dé cd dit dung hệ thống nhiều Ang ten thu phát (MIMO) kết hợp với kỳ thuật OEDM cho độ lợi lớn về đụng lượng kênh vô tưyển.
Kênh MIMO được tạo với nhiều phẫn bữ ãng len ö lai đầu kênh truyền. Ö Việt Nam việc triển khai mạng di dộng LTE vẫn chỉ dàng lại ở bước triển khai thử nghiệm. Da đó việc nghiên cứu, khảo sát đánh giá hiệu năng, lựa chọn các thông số hệ thống T.TE nhận được rất nhiễt sự quan lâm của cáo nhà khoa học Dé nang cao hiểu biết và nhằm tiếp cận với công nghệ L/LE sẽ được áp dụng ở Việt Nam trong thời gian sắp tới, để tài sẽ trinh bày về: “Nghiên cúu và thiết kế phương thúc đa truy nhập sử dụng công nghệ MIMO-OFDMA cho mạng di động LIE San nhiêu cổ gằng nỗ bre hoe hai, nghiên cửa, luận văn đã thu được những, kết quả nhất dịnh, tuy vậy, do thời gian cũng như năng lực bản thân cỏ hạn, luận vãn không tránh khỏi thiểu sót cũng như kết quả đạt được còn hạn chế. Vì vậy, rất mong nhận được những ý kiến đông gớp quý báu của thấy cô và bạn bè.
'Tôi xin chân thành cám ơn PGS.TS Nguyễn Văn Đức đã tận tỉnh chí báo giúp đỡ tôi trong suốt quả trìn học tập nghiên cứu đề tôi cỏ thể hoàn thành được luận văn tốt nghiệp này. DANH MUC BANG BIEU Bảng 2.1 Một số ví dụ và các kỹ thuật đa truy nhập Bảng 3.1 Một số thông số quan trọng trong mạng LTE.2 MỖi liên guan giữa các tham số trong lười lài nguyên.3 Mức điều chế được sử dụng trong các kênh vật [0 hướng xuống cha mang LTE.4 Số codeword, layer và phân lữ ăng ten trang 2x2 CLSM.5 Gia trj precoding weight dea trén codebook index véi I codeword.6 Gid irj precoding weight dya trén codebook index véi I codeword .7 Precoding trong open loop spatial multiplexing Bang 3.PDSCH transmission modes Bang 3.9 Cap phat tai nguyên trong LTE.10 Méi hén quan yitt RBG size bandwith trong cap phi 0.11 Giá rj cia FC! Bảng 3.12 Số PHICH group Bảng 3.13 PDCCH foma Bảng 4.1 Mô hình kênh LTU cho môi trưởng Qutdoor to Indoor and Pedestrian.2 Các tham số mồ phẳng mỗ hình 1 eNodeB va nhiéu UE MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN LOT NOT BAU. TOM TAT LUAN VAN. DANH MỤC BẢNG BIEL DANH MỤC TỪ VIET T.
CIIUONG 1 CAC DAC DIEM CUA KÊNH TRUYÈN THONG TIN VO TUYEN 1.1 Một số dặc tính của kênh truyền thông tin vô tuyến 1.11 Suy hao đường truyễn. sexy 112 Pha đình và các loại pha đỉnh 1. Các loại nhiễu ảnh hưởng dén kênh truyền võ tuyển. CHƯƠNG 2 TONG QUAN VE Hf THONG MIMO-OFDMA.1 IIé théng thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuat MIMO.
211 Môhinh hệ hồng MIMO 2.2 Phântập trong MIMO.2 Kỹ thuật đa truy nhập OFDMA trong mạnggLTE ] 22. Kỹ thuật ghép kênh phần chứa theo tấn số trực giao OFDM 24 2 __ Nguyên lý cơ bản cúa công nghệ OFDMA ".23 Ưu điểm của cổng nghệ OFDMA.