đặt vấn đề nghiên cứu một ứng dụng khai thác bản đồ Cămpuchia trên. Chương í MỘT SỞ VẤN ĐÈ CƠ SỞ CỦA GIS 1. ĐỊNH NGHĨA GIS TIệ thống thông tin địa lý (GIS - Geographical Information System) bao gdm đữ liệu về mặt trải đất và các điển giái đữ liệu dé con người để hiểu Nó được thu thập từ bản đồ hay qua đo đạc trực tiếp, viễn thám điều tra, phần tích hay mô phỏng. GIS li céng nghệ mới có ứng dụng trong nhiều lĩnh vực hoạt động của Con người, Diều đó dẫn đến hiện nay có rất nhiều định nghĩa, quan điểm, quan niệm, khái niệm, cách hiểu khác nhau về GI8; nhưng chúng đều có điểm.
giống nhau: bao hảm khái quát không gian, phân biệt giữa hệ thông tin quản ]ý (Management Information System - MIIS) và GI8. Về khía cách của bản đồ họa thì GI8 là kết hợp của bản để trợ giúp máy tỉnh và cộng nghệ cơ sở dữ liệu. Có hai loại định nghĩa vé GIS: định nghĩa đơn giản bay khái quát, định nghĩa chỉ tiết hay phứo tạp * Định nghĩa dơn giản: GI8 là một công cụ trợ giúp quyết định không gian. ö ‹:_ GI8 là một công cụ có mục dịnh tổng quát GI8 là một công nghệ của các công nghệ 2 * Định nghĩa phức tạp = Dinh nghĩa của dự án The Geographer’s Craft, khoa Địa lý, trưởng Dai hoc ‘Texas: GIS 14 CSIDL sé chuyén dụng trong đó hệ trục toa độ không, gian là phương tiện tham.
GIS bao gồm các công cụ để thực hiện các công việc sau: > Mhập đữ liệu từ bản đỗ giấy, ảnh vệ tình, ảnh máy bay, số liệu điều tra và các nguôn khác CAC KY HIEU VIET TAT CSDL Cơ sở dữ liệu API Applicalion Programming Interface ASP Active Server Pages CGI Common Gateway Interface ŒIM Chemistry Transport Models DBMS Database Management Spstem DLL Dynamic: Link Library DNS Domain Name Server ESRI Environmental System Research Institute FIP File Transfer Pratocal GIs Geographical Information System GML Geography Markup Language GPT. General Public License GPS Global Positioning System GRASS Geographics Resources Analysis Support System TITTP HyperText Transfer Protocol ISAPL internet Server Application Programming Interface ISP internet Service Provider JPEG Joint Photographic Fxperts Group MIS Management Information System MM Meteorology Models OGM OGIS Geodata Model ORDBMS Objec Relational Database Management System OSM Open Source MapServer OSS Open Source Software RDBMS Relational Database Management System SDI Spatial Data Infrastructure SQL Structured Query Language TCP/IP Transport Control Protocol/Internet Protocol URL Uniform Resource Locator USACERI. Construction Hngineering Research Laboratory WAN Wide Area Network www Warld Wide Web CAC KY HIEU VIET TAT CSDL Cơ sở dữ liệu API Applicalion Programming Interface ASP Active Server Pages CGI Common Gateway Interface ŒIM Chemistry Transport Models DBMS Database Management Spstem DLL Dynamic: Link Library DNS Domain Name Server ESRI Environmental System Research Institute FIP File Transfer Pratocal GIs Geographical Information System GML Geography Markup Language GPT. General Public License GPS Global Positioning System GRASS Geographics Resources Analysis Support System TITTP HyperText Transfer Protocol ISAPL internet Server Application Programming Interface ISP internet Service Provider JPEG Joint Photographic Fxperts Group MIS Management Information System MM Meteorology Models OGM OGIS Geodata Model ORDBMS Objec Relational Database Management System OSM Open Source MapServer OSS Open Source Software RDBMS Relational Database Management System SDI Spatial Data Infrastructure SQL Structured Query Language TCP/IP Transport Control Protocol/Internet Protocol URL Uniform Resource Locator USACERI.
Construction Hngineering Research Laboratory WAN Wide Area Network www Warld Wide Web DANH MỤC CÁC BẰNG VÀ HÌNH VẼ Bang 1.1 Các loại dữ liệu Bang 1.2 Phân biệt dữ liệu không gian và dữ liệu phi không gian Bang 3.1 Các kiểu dữ liêu trong PostgreSQL Bang 4.1 Géi phan mềm MapServer Bang 4.2 M6 14 File Header cia 6p chính Bang 4.3 M6 ta cdc gid tri ShapType va kiểu đổi tượng hình học Bang 4.4 Mô tả Lleader của mỗi bản ghi Bang 4.5 Nội dựng của bản ghi diễm Bang 4.6 Nội dung của bản ghi đa điểm.7 Mô tả các trường của một arc Bang 48 Nội dưng của bản ghỉ dường, Bang 4.9 Mô tả các trường của một Folygon Bang 4.10 Nội dưng của ban ghi ving Bang 4.11 Mô tả bản phi của tệp chỉ số Hinh 1.1 Hệ thông tin địa lý Hinh 1.2 Tình các lớp bản đồ Tình 1.3 Biéu diễn Raster Hình 1.4 Sự ảnh hưởng của lựa chọn kích thước tẾ bảo Hình 1.5 “Khảm?' mặt phẳng Tình 1.6 Các thành phần hình học cơ sở Hình 1.7 Hiểu diễn bản đổ vectz Tình 1.8 Quan hệ số liệu bản đỗ vectơ và số liệu. phi hình học lĩnh 19 Kiến trúc đối ngẫu của hệ GI8 Hình 1.10 kiến trúc tầng cua GIS Hình 1.11 Kiến trúc tích hợp của hệ G18 DANH MỤC CÁC BẰNG VÀ HÌNH VẼ Bang 1.1 Các loại dữ liệu Bang 1.2 Phân biệt dữ liệu không gian và dữ liệu phi không gian Bang 3.1 Các kiểu dữ liêu trong PostgreSQL Bang 4.1 Géi phan mềm MapServer Bang 4.2 M6 14 File Header cia 6p chính Bang 4.3 M6 ta cdc gid tri ShapType va kiểu đổi tượng hình học Bang 4.4 Mô tả Lleader của mỗi bản ghi Bang 4.5 Nội dựng của bản ghi diễm Bang 4.6 Nội dung của bản ghi đa điểm.7 Mô tả các trường của một arc Bang 48 Nội dưng của bản ghỉ dường, Bang 4.9 Mô tả các trường của một Folygon Bang 4.10 Nội dưng của ban ghi ving Bang 4.11 Mô tả bản phi của tệp chỉ số Hinh 1.1 Hệ thông tin địa lý Hinh 1.2 Tình các lớp bản đồ Tình 1.3 Biéu diễn Raster Hình 1.4 Sự ảnh hưởng của lựa chọn kích thước tẾ bảo Hình 1.5 “Khảm?' mặt phẳng Tình 1.6 Các thành phần hình học cơ sở Hình 1.7 Hiểu diễn bản đổ vectz Tình 1.8 Quan hệ số liệu bản đỗ vectơ và số liệu. phi hình học lĩnh 19 Kiến trúc đối ngẫu của hệ GI8 Hình 1.10 kiến trúc tầng cua GIS Hình 1.11 Kiến trúc tích hợp của hệ G18 Chương í MỘT SỞ VẤN ĐÈ CƠ SỞ CỦA GIS 1. ĐỊNH NGHĨA GIS TIệ thống thông tin địa lý (GIS - Geographical Information System) bao gdm đữ liệu về mặt trải đất và các điển giái đữ liệu dé con người để hiểu Nó được thu thập từ bản đồ hay qua đo đạc trực tiếp, viễn thám điều tra, phần tích hay mô phỏng.
GIS li céng nghệ mới có ứng dụng trong nhiều lĩnh vực hoạt động của Con người, Diều đó dẫn đến hiện nay có rất nhiều định nghĩa, quan điểm, quan niệm, khái niệm, cách hiểu khác nhau về GI8; nhưng chúng đều có điểm. giống nhau: bao hảm khái quát không gian, phân biệt giữa hệ thông tin quản ]ý (Management Information System - MIIS) và GI8. Về khía cách của bản đồ họa thì GI8 là kết hợp của bản để trợ giúp máy tỉnh và cộng nghệ cơ sở dữ liệu. Có hai loại định nghĩa vé GIS: định nghĩa đơn giản bay khái quát, định nghĩa chỉ tiết hay phứo tạp * Định nghĩa dơn giản: GI8 là một công cụ trợ giúp quyết định không gian.
ö ‹:_ GI8 là một công cụ có mục dịnh tổng quát GI8 là một công nghệ của các công nghệ 2 * Định nghĩa phức tạp = Dinh nghĩa của dự án The Geographer’s Craft, khoa Địa lý, trưởng Dai hoc ‘Texas: GIS 14 CSIDL sé chuyén dụng trong đó hệ trục toa độ không, gian là phương tiện tham. GIS bao gồm các công cụ để thực hiện các công việc sau: > Mhập đữ liệu từ bản đỗ giấy, ảnh vệ tình, ảnh máy bay, số liệu điều tra và các nguôn khác Tình 2.1 Đức tưởng lửa Hình 2.2 Kiến trúc Web Tình 2.3 Kiển trúc Web một máy chủ Tinh 2.4 Tiến trình gửi yêu cầu trên Internet Hinh 2.5 Các thông điệp của giao thức HTTP Tinh 2.6 Trang Web chứa ảnh bản đỗ Hinh 2.1 Mô hình xử lý địa lý có thể thực hiện được Hinh 3.2 Sơ đỗ đưa ra mực khdc nhau cia GRASS GIS Hình 3.3 Những luông thành.phan và thông tin trong hệ thống nguyên mẫu Tinh 4.1 Minnesota MapServer ding PIIP/MapScripL Hinh 4.2 Ban dé chay Gimap demo Hinh 4.3 Câu trúc của tệp chính.4 Là một ví dụ về hình đa giác 8 cạnh và có lỗ bôn trong, só NumPart bing 2 va NumPoints bằng 10 Hình 4.5 Câu trúc của tệp chỉ số Hình 46 K& qua dưa ra của PHP trên trình duyệt Tình 4.7 Đăng nhập Tinh 4.8 Kết quả trang exe.php Hình 49 Tuớp sông ngôi Tình 4.10 Bang thuộc tinh cho biết tên phường trong thi 46 Phnom Penh Hình 4.11 Chương trình bản dỗ Cămpuchia chạy lần dâu tiên Hình 4.12 Khi thay déi ‘Java Mode’ Tinh 4.13 Khi chọn nhiều lớp CAC KY HIEU VIET TAT CSDL Cơ sở dữ liệu API Applicalion Programming Interface ASP Active Server Pages CGI Common Gateway Interface ŒIM Chemistry Transport Models DBMS Database Management Spstem DLL Dynamic: Link Library DNS Domain Name Server ESRI Environmental System Research Institute FIP File Transfer Pratocal GIs Geographical Information System GML Geography Markup Language GPT. General Public License GPS Global Positioning System GRASS Geographics Resources Analysis Support System TITTP HyperText Transfer Protocol ISAPL internet Server Application Programming Interface ISP internet Service Provider JPEG Joint Photographic Fxperts Group MIS Management Information System MM Meteorology Models OGM OGIS Geodata Model ORDBMS Objec Relational Database Management System OSM Open Source MapServer OSS Open Source Software RDBMS Relational Database Management System SDI Spatial Data Infrastructure SQL Structured Query Language TCP/IP Transport Control Protocol/Internet Protocol URL Uniform Resource Locator USACERI. Construction Hngineering Research Laboratory WAN Wide Area Network www Warld Wide Web Chương í MỘT SỞ VẤN ĐÈ CƠ SỞ CỦA GIS 1.
ĐỊNH NGHĨA GIS TIệ thống thông tin địa lý (GIS - Geographical Information System) bao gdm đữ liệu về mặt trải đất và các điển giái đữ liệu dé con người để hiểu Nó được thu thập từ bản đồ hay qua đo đạc trực tiếp, viễn thám điều tra, phần tích hay mô phỏng. GIS li céng nghệ mới có ứng dụng trong nhiều lĩnh vực hoạt động của Con người, Diều đó dẫn đến hiện nay có rất nhiều định nghĩa, quan điểm, quan niệm, khái niệm, cách hiểu khác nhau về GI8; nhưng chúng đều có điểm. giống nhau: bao hảm khái quát không gian, phân biệt giữa hệ thông tin quản ]ý (Management Information System - MIIS) và GI8. Về khía cách của bản đồ họa thì GI8 là kết hợp của bản để trợ giúp máy tỉnh và cộng nghệ cơ sở dữ liệu.
Có hai loại định nghĩa vé GIS: định nghĩa đơn giản bay khái quát, định nghĩa chỉ tiết hay phứo tạp * Định nghĩa dơn giản: GI8 là một công cụ trợ giúp quyết định không gian. ö ‹:_ GI8 là một công cụ có mục dịnh tổng quát GI8 là một công nghệ của các công nghệ 2 * Định nghĩa phức tạp = Dinh nghĩa của dự án The Geographer’s Craft, khoa Địa lý, trưởng Dai hoc ‘Texas: GIS 14 CSIDL sé chuyén dụng trong đó hệ trục toa độ không, gian là phương tiện tham. GIS bao gồm các công cụ để thực hiện các công việc sau: > Mhập đữ liệu từ bản đỗ giấy, ảnh vệ tình, ảnh máy bay, số liệu điều tra và các nguôn khác Tình 2.1 Đức tưởng lửa Hình 2.2 Kiến trúc Web Tình 2.