MỞ ĐẦU Công nghệ thông tin dang ngày càng phát triển và chiểm vi tri quan trong trong nhiều lĩnh vực như sán xuất, thương mại, giáo đục, quốc phòng,. Với khả năng đáp ứng nhiều yên càu khác nhau của các ngành công nghiệp, đẳng thời với sự bùng nỗ của Intemst và Công nghệ phan mễm, Công nghệ thông tin đang ngày cảng được ứng dụng rộng rãi. Ngày nay, các doanh nghiệp dang dan lim học hóa một phan hoặc toàn bộ các thành phẩn, các hoạt động để có thể giải phóng tối ổn lái nguyễn lao động, lãng cường tài nguyên chất xám. Cũng nhờ đó mà chất lượng và năng suất công việc cũng tăng cao, một người có thể đảm dương nhiều vai trò và.
Không những thả, Công nghệ thông tin còn giúp các doanh nghiệp có thế gắn kết với nhau vá trao đổi thông tin đễ đảng hơn, mở rộng thủ trường một cảch nhanh chóng và hiệu quả, linh hoạt trong các hoạt động quán lý, khai thác tốt hơn các nguồn thông tin, v. “Từ các nghiệp vụ chuyên môn cho đến các nghiệp vụ quản 1ÿ, Công nghệ phần mềm đã trợ gifp nhiền doanh nghiệp một cách đắc lực và ngày càng mạnh mẽ hơn. Người thư kỷ không cần phải sử dụng đến những mày đảnh chứ mà cử mỗi lần sai lại phải bỗ đi một tờ giấy và làm lại từ đản. Các phần mêm soạn Thảo và định dang văn bản giúp họ có thể Iạo ra văn bản đựp hơn, trình bày bắt ruất hơn, khả gặp lỗi có thể sửa ngay trên vẫn bản; đồng thời có thế in, lưu trữ, bảo mật văn bản v.
Đặc biệt, với người quản lý, đưới sự trợ giúp của phần mễm, gid diy không cẩn phải di khắp nơi, tôn rất nhiều thời gian đễ điều khiển hoạt động và kiểm soát các công việc trong đoanh nghiệp. Thông qua máy vi tính, tắt cả các thông tín cần thiết sẽ được cập nhật tr động: người quản lý có thể năm bất hoạt động của doanh nghiệp va nhanh chóng kiểm soát, đưa ra giải pháp kịp thời Khi có sự cỗ. Hơn nữa, với sự phát triển ngày cảng nhanh của Công nghệ thông tin, các phần mềm trợ git quản lý ngày cảng được cải thiện. Từ những phần mẻm được xây dưng theo những phương thức cơ sở, ngày nay, con người đã có thế xây đmg các I Tranh Mục Hình Tình 1: khẳng công việc Tiếp nhận công: răn của nhân viên văn tu.
Hinh 2 Tuằng công việc xữ jÚ công văn từ phảa lãnh dạo. Hinh 3 Vi du minh hoa lnéng công việc wang. oD Tình 1 Các thành phần chink của Windows Work @law.ccc0eecsee nesses BD Hinh 5 Cae tỉnh năng chinh Microsoft Office Share Point Server 2010. 36 Hinh 6 Framework ding chúng của ShareFnini.
3B Hinh 7 Cite dich vg loi cia SharePotnt. Tình 8 Kinng ludng cong viée trong SharePoint. Hinh 9 Thiet kẻ cong viée tuần tự (rong Visual Siudia.45 Tinh 10 Thiết kế công tiệc Đạng thái trang Visual Studio. ve cớ — 46 Hiah 11 Chu irinh sdng cia mot luéng cong vide irong Sharepoint.
veces " 55 Tĩnh 12 Mö hình đối tượng luỗng công việc trong Sharepoint .S7 Hinh 13 Ung dung céng ide trong Sharepoint. BZ Hinh 14 He thdng qudn ly tải ligu trong Sharepoint. Hink 15 Cac toai noi dung mie died trong Sharepoint nD Tranh Mục Hình Tình 1: khẳng công việc Tiếp nhận công: răn của nhân viên văn tu. Hinh 2 Tuằng công việc xữ jÚ công văn từ phảa lãnh dạo.
Hinh 3 Vi du minh hoa lnéng công việc wang. oD Tình 1 Các thành phần chink của Windows Work @law.ccc0eecsee nesses BD Hinh 5 Cae tỉnh năng chinh Microsoft Office Share Point Server 2010. 36 Hinh 6 Framework ding chúng của ShareFnini. 3B Hinh 7 Cite dich vg loi cia SharePotnt.
Tình 8 Kinng ludng cong viée trong SharePoint. Hinh 9 Thiet kẻ cong viée tuần tự (rong Visual Siudia.45 Tinh 10 Thiết kế công tiệc Đạng thái trang Visual Studio. ve cớ — 46 Hiah 11 Chu irinh sdng cia mot luéng cong vide irong Sharepoint. veces " 55 Tĩnh 12 Mö hình đối tượng luỗng công việc trong Sharepoint .S7 Hinh 13 Ung dung céng ide trong Sharepoint.
BZ Hinh 14 He thdng qudn ly tải ligu trong Sharepoint. Hink 15 Cac toai noi dung mie died trong Sharepoint nD Tranh Mục Hình Tình 1: khẳng công việc Tiếp nhận công: răn của nhân viên văn tu. Hinh 2 Tuằng công việc xữ jÚ công văn từ phảa lãnh dạo. Hinh 3 Vi du minh hoa lnéng công việc wang.
oD Tình 1 Các thành phần chink của Windows Work @law.ccc0eecsee nesses BD Hinh 5 Cae tỉnh năng chinh Microsoft Office Share Point Server 2010. 36 Hinh 6 Framework ding chúng của ShareFnini. 3B Hinh 7 Cite dich vg loi cia SharePotnt. Tình 8 Kinng ludng cong viée trong SharePoint.
Hinh 9 Thiet kẻ cong viée tuần tự (rong Visual Siudia.45 Tinh 10 Thiết kế công tiệc Đạng thái trang Visual Studio. ve cớ — 46 Hiah 11 Chu irinh sdng cia mot luéng cong vide irong Sharepoint. veces " 55 Tĩnh 12 Mö hình đối tượng luỗng công việc trong Sharepoint .S7 Hinh 13 Ung dung céng ide trong Sharepoint. BZ Hinh 14 He thdng qudn ly tải ligu trong Sharepoint.
Hink 15 Cac toai noi dung mie died trong Sharepoint nD Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt BPEL Business Process Execution Language BPMN _| Business Process Modelling Notation HQT LCV | Hé quan trị luồng công việc TRM Information Rights Management LCV Luông công việc MHLCV | Mô hình luồng công việc MHHLCV_ | Mô hình hóa luồng công việc MOSS Microsoft Office Sharepoint Server SSO Single Sign-on URL Uniform Resource Locators WE Workflow Engine WES Workflow Enactment Services WIMC Workflow Management Coalition WfMS Workflow Management System WfRM Workflow Reference Model XPDL XML Process Definition Language phan mém quan ly theo déi các quy trình nghiệp vụ của doanh nghiệp, theo nhn cầu riếng của từng công †y. Đỏ chỉnh là những phần mểm quản lý lồng công việc. Những sẵn phẩm này gó khả năng mô hình hoa luồng công viễs, lạo ra sự nhất quán và tăng hiệu quả công việc cho riêng lửng quy nình cụ thể. Những phần mềm thuộc Jogi nay thôa min được nhiền nhủ vầu gũa đo«nh nghiệp nên ngày cảng phát triển mạnh hơn và theo nhiều hướng khác nhau.
Các chuẩn ch sự quản lý theo quy trình được tạo ra, theo đó, các nẻn tảng còng nghệ đáp ứng các chuấn này cũng được ra đời. Chí nói rièng tại Việt Nam, việc theo đối các nghiệp vụ xử lý văn bản trong các cơ quan nhà nước, Theo đối quả trình thực hiện các công việc thuộc quy bình. nghiệp vụ trong các tổ chức doanh nghiệp,. là rất quan trọng và không cho phép xảy ra sai sót.
Công tác quản lý đối với các lĩnh vực này thật sự là mệt sông việc khó khán. Tuy nhiên, hoạt động của công việc quản lý từ trước đến nay đa số đều được thực hiện thủ công, người quản lý phải tiếp xúc từng nhân viên (pặp trực tiếp, qua mạng liên lạc, qua h sơ.) mới có thẻ lấy đầy đủ thông tin, và phải tự tính toán thống kế thông qua một số chương trình nhỏ hỗ trự tink loin. Những công việu này vốn tốn rất nhiễu thởi gian vả công sức. Vì thể, việc xây dựng một chương trình hoàn thiện theo xu hướng phát triển chung của thể giới, hỗ trợ tôi đa cho người quản lý là một trong những nhu cầu cẩn được giải quyết.
“Tôi chọn đề tài "Nghiên cửa ứng dụng cộng tác và quản Lý lung thông tin trong Sharepoint” cho đồ ân tốt nghiệp trước hết vì ở Việt Nam hiện nay, những, phân mềm xây dựng theo hưởng này chưa nhiễn, và thường tên rất nhiều chỉ phí trong khi nhủ cân sở hữu ứng đmg như trên đối với đoanh nghiệp cũng ngày càng tăng. Đặc biệt khi phần mỗmn luồng công việc này có thể giải quyết bài toán quy trình đonnh nghiệp một cách hiệu quả, vì nó cho phú mô hình hóa mội cáo trực quan và rõ ràng các quy trình của đoanh nghiệp. Hơn thế nữa, nó cồn cho phép theo đối được hoạt động của quy trình khi Thực (hủ và có thẻ thay đổi nó khi đang chạy, 1. Thidtké tudng dit liéu quén ly danh ba.
Thiết kế quản mị hệ thẳng - 80 2. Các chức năng chương tỉnh - 82 9. Quan ly văn bản: - cưới 82 3. Quan ly cong vide = - 82 2.
Công tác người đơn. Quản lý tín tức bảo cáo. Quản lý danh bạ. Quản ý thang tin bảo cáo tuân và giao bam.
Quản mhệ thống - cee 87 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ - 92 Tai liệu ham khảo — 94 Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt BPEL Business Process Execution Language BPMN _| Business Process Modelling Notation HQT LCV | Hé quan trị luồng công việc TRM Information Rights Management LCV Luông công việc MHLCV | Mô hình luồng công việc MHHLCV_ | Mô hình hóa luồng công việc MOSS Microsoft Office Sharepoint Server SSO Single Sign-on URL Uniform Resource Locators WE Workflow Engine WES Workflow Enactment Services WIMC Workflow Management Coalition WfMS Workflow Management System WfRM Workflow Reference Model XPDL XML Process Definition Language 1. Thidtké tudng dit liéu quén ly danh ba. Thiết kế quản mị hệ thẳng - 80 2. Các chức năng chương tỉnh - 82 9.
Quan ly văn bản: - cưới 82 3. Quan ly cong vide = - 82 2. Công tác người đơn. Quản lý tín tức bảo cáo.
Quản lý danh bạ. Quản ý thang tin bảo cáo tuân và giao bam. Quản mhệ thống - cee 87 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ - 92 Tai liệu ham khảo — 94 1. Thidtké tudng dit liéu quén ly danh ba.
Thiết kế quản mị hệ thẳng - 80 2. Các chức năng chương tỉnh - 82 9. Quan ly văn bản: - cưới 82 3. Quan ly cong vide = - 82 2.
Công tác người đơn. Quản lý tín tức bảo cáo. Quản lý danh bạ. Quản ý thang tin bảo cáo tuân và giao bam.
Quản mhệ thống - cee 87 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ - 92 Tai liệu ham khảo — 94 1. Thidtké tudng dit liéu quén ly danh ba. Thiết kế quản mị hệ thẳng - 80 2. Các chức năng chương tỉnh - 82 9.
Quan ly văn bản: - cưới 82 3. Quan ly cong vide = - 82 2. Công tác người đơn. Quản lý tín tức bảo cáo.
Quản lý danh bạ. Quản ý thang tin bảo cáo tuân và giao bam. Quản mhệ thống - cee 87 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ - 92 Tai liệu ham khảo — 94 phan mém quan ly theo déi các quy trình nghiệp vụ của doanh nghiệp, theo nhn cầu riếng của từng công †y. Đỏ chỉnh là những phần mểm quản lý lồng công việc.
Những sẵn phẩm này gó khả năng mô hình hoa luồng công viễs, lạo ra sự nhất quán và tăng hiệu quả công việc cho riêng lửng quy nình cụ thể.