CHƯƠNG 1: DẶT VẬN DÊ VÀ PHƯƠNG PHÁP TIỰC HIỆN 1. Đặi vẫn dễ 1. Phương pháp thực hiện để tải CHƯƠNG 2: CO SO LY THUYET.1, Téng quan vé mang lién két (Interconnection Network). Khải niệm, ứng đụng của mạng liêu kết.
ào eo sed 3. Các thành phan co bản trong mạng liên kết 11 2. Tổng quan vé cau hinh mang 13. Téng quan về giải thuật định tuyển trên mang „l6 2.
Tổng quan về diều khiển luỗng. Hiệu năng của nung liên kết 20 3. HH HH HH gen HH gu re 22 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP DÁNH GIÁ VẢ CÔNG CỤ MÔ PHÒNG MẠNG LIEN KET 26 3. Dánh giá chỉ phí 26 3.1, Chỉ phí thiết lập mang.
Mức tiêu thụ năng lượng hgøt dộng. uc nnnneiioreo „u30 in DANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT VA THUAT NGU Từ viết tấU thuật ngữ Y nghĩa Interconnection network Mạng liên kết, mạng kết nói OCNs On-chip networks SANs System/storage area networks DSN Distributed Shortcut Networks Small-world effect Higu img “thé giới nhỏ” Tỉnh chât của một mạng mạng liên kết cỏ đường kinh Logarithmic diameter -. tính băng hàm logarit của số nút mạng Throughput Thông lượng Latency Do tre Giao thông yêu câu: tốc đọ gói tin (thông tin) được sinh. Offered traffic ee ° Ta bởi nguôn.
Traffic pattern Mẫu trao đổi thông tin trong mạng liên kết. BNF Burton Normal Form CNF Chaos Normal Form vi Hình 22: Đảnh giả thông lượng ctia DSN-«. Đảnh giả độ trễ của DSN-ơ. Hình 24 Kha nang chịu lỗi cửa DSN-œ 60 Tlinh 25: Minh họa mạng liên kết DSN-T gồm 32 nút mang 64 Linh 26: Minh họa phương thức chia super-node lớn thành hai super-nodss nhỏ.
65 Hình 27 Đường kinh vả trung bình đường đi ngắn nhất vs kích thước mạng DD5N-F, 69 Hình 28. Đường kinh và trung bình dường dị ngắn nhất của DSN-F khi mở rộng. Hình 29: Độ dài cấp mạng theo kích thước mạng của DÑN-E Hình 30 Độ trễ và thông lượng của rạng liên kết D§N-E. Tlinh 31 Kết quả đánh giá hiệu năng ứng đụng đổi với mạng DSN-T.
Các kết quả dạt dUỢC. Đánh giá bằng lý thuy: 68 4. Trưng bình độ đài cáp mạng, 70 4. Dánh giá hiệu năng bằng phương pháp giả lập.
Dánh giá hiệu năng cửá ủng dụng. -72 KẼT LUẬ TÀI LIỆU THAM KHẢO. DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1: Bang cde traflic pattem wong mạng liên kết. sec Bảng 2: So sánh chỉ phí cáp đẳng và cáp quang Bang 3: Cống thức tính chỉ phí cáp mạng theo độ dai Bảng 4: Tiêu thụ năng lượng trên cáp mạng, Bang 5: NASA parallel benchmarks Bang 6: Vi dy va kich thudc mang va tham sé etia NASA benchmarks.
Bảng 7: Giải thuật định tuyến trên nang DSN. Bảng 8: Giải thuật định tuyển trên trưang liên kết DSN--ø. Bang 9:Chỉ tiết ba bước giải thuật định tuyến trên mạng liên kết DSN-ơ. Tăng 10: Giải thuật định tuyến trên mạng DSN-ơ sử đụng BACKWARD-MODE lăng 11: Dáng so sánh về đường kinh mạng của 3D-Lorus, DSN-ø và DLN-6 Bang 12: Bang so sanh vé dé dai cap mang cia 3D-Torus, DSN-a va DLN-6.
Bang 13: Bang so sanh tỉ lệ tãi lớn nhất và tai trung binh trong DSN-«. Bang 14: Giai thuat dinh tuyén trên mang DSN-F Hình 22: Đảnh giả thông lượng ctia DSN-«. Đảnh giả độ trễ của DSN-ơ. Hình 24 Kha nang chịu lỗi cửa DSN-œ 60 Tlinh 25: Minh họa mạng liên kết DSN-T gồm 32 nút mang 64 Linh 26: Minh họa phương thức chia super-node lớn thành hai super-nodss nhỏ.
65 Hình 27 Đường kinh vả trung bình đường đi ngắn nhất vs kích thước mạng DD5N-F, 69 Hình 28. Đường kinh và trung bình dường dị ngắn nhất của DSN-F khi mở rộng. Hình 29: Độ dài cấp mạng theo kích thước mạng của DÑN-E Hình 30 Độ trễ và thông lượng của rạng liên kết D§N-E. Tlinh 31 Kết quả đánh giá hiệu năng ứng đụng đổi với mạng DSN-T.
DANH MỤC CÁC TIÌNH VẼ VÀ DỎ THỊ Hình 1: Mô hình mức cao của mạng liên kết.0 Hình 3: Các lĩnh vực ứng dụng của mạng liên kết 1 Hinh 3: Các câu hình mạng cơ bản 14 Hinh 41: Mạng liên kết ZD-Torus gồm 4x1 nút mạng 15 Tlinh 5: Vi đụ về định tuyển trên mạng kết 2D-Torus. -„17 linh 6: Vị đụ về tắc nghẽn của Wormhole switehing. 000 cv 20 Hình 7: Tương quan giữa thronghpul và ofTorcd traffic 22 Hình 8: Tương quan giữa latency va offered traffic 34 Hinh 9: Minh họa mô hình phỏng mạng 28 Tlinh 10: Minh hoa tính độ đãi day mang, 29 linh 11: Gia code tính năng lượng tiêu thụ của mạng liên kết. we Hình 12: Mỏ hình mạng liên kết bằng đồ thị có trọng số.5222-5 =- Hình 13: Mö tả cách thúc hoat dộng của bộ giả lập mạng,.36 Hinh 14: Minh hạa câu lệnh sử dụng công cụ mô phông.
38 Ilinh 15: Mô hình hoạt động của SimGrid Al Ilinh 16: Minh hoa level va ID trén DSN. Hình 17: Minh họa mạng liên kết DSN-4-32 -.45 Hình 18: Đường kính và trung bình đường di ngăn nhất vs kich thước mạng DSN.48 Hình 19: Độ dài cáp mạng theo kích huge mang cia DSN 49 Hình 20: Độ trễ và thông lượng của mạng liền kết 8N. 30 Tlinh 21: Minh họa các liên kết cửa một nút mạng trong DỸN-d. vi Hình 22: Đảnh giả thông lượng ctia DSN-«.
Đảnh giả độ trễ của DSN-ơ. Hình 24 Kha nang chịu lỗi cửa DSN-œ 60 Tlinh 25: Minh họa mạng liên kết DSN-T gồm 32 nút mang 64 Linh 26: Minh họa phương thức chia super-node lớn thành hai super-nodss nhỏ. 65 Hình 27 Đường kinh vả trung bình đường đi ngắn nhất vs kích thước mạng DD5N-F, 69 Hình 28. Đường kinh và trung bình dường dị ngắn nhất của DSN-F khi mở rộng.
Hình 29: Độ dài cấp mạng theo kích thước mạng của DÑN-E Hình 30 Độ trễ và thông lượng của rạng liên kết D§N-E. Tlinh 31 Kết quả đánh giá hiệu năng ứng đụng đổi với mạng DSN-T. DANH MỤC CÁC TIÌNH VẼ VÀ DỎ THỊ Hình 1: Mô hình mức cao của mạng liên kết.0 Hình 3: Các lĩnh vực ứng dụng của mạng liên kết 1 Hinh 3: Các câu hình mạng cơ bản 14 Hinh 41: Mạng liên kết ZD-Torus gồm 4x1 nút mạng 15 Tlinh 5: Vi đụ về định tuyển trên mạng kết 2D-Torus. -„17 linh 6: Vị đụ về tắc nghẽn của Wormhole switehing.
000 cv 20 Hình 7: Tương quan giữa thronghpul và ofTorcd traffic 22 Hình 8: Tương quan giữa latency va offered traffic 34 Hinh 9: Minh họa mô hình phỏng mạng 28 Tlinh 10: Minh hoa tính độ đãi day mang, 29 linh 11: Gia code tính năng lượng tiêu thụ của mạng liên kết. we Hình 12: Mỏ hình mạng liên kết bằng đồ thị có trọng số.5222-5 =- Hình 13: Mö tả cách thúc hoat dộng của bộ giả lập mạng,.36 Hinh 14: Minh hạa câu lệnh sử dụng công cụ mô phông. 38 Ilinh 15: Mô hình hoạt động của SimGrid Al Ilinh 16: Minh hoa level va ID trén DSN. Hình 17: Minh họa mạng liên kết DSN-4-32 -.45 Hình 18: Đường kính và trung bình đường di ngăn nhất vs kich thước mạng DSN.48 Hình 19: Độ dài cáp mạng theo kích huge mang cia DSN 49 Hình 20: Độ trễ và thông lượng của mạng liền kết 8N.
30 Tlinh 21: Minh họa các liên kết cửa một nút mạng trong DỸN-d. Đánh giá hiệu năng mạng liên kết bằng, ly thuyết dỗ thị. Đánh giá thông lượng lý tưởng 31 3. Đánh giá độ trễ 32 3.
Dánh giá khả năng chịu lỗi.3, Danh gia higu ning mang lién két bang céng cy mé phong 135 3. Phương pháp đánh giá liệu năng, 35 3. Công cụ mô phòng, 36 3. Dánh giá hiệu năng của ímg dung 38 3.
Phương pháp đánh giả 3. Công cụ mô phỏng,. CHƯƠNG4: GIẢI THUẬT ĐỊNH TUYẾN TRÊN MẠNG. Distributed Shortout Netwotlc (DSN) 42 4.
Tổng quan ý tưởng. Mạng liên két DSN va giai thudt dinh tuy@in. Các kết quả đại được 7 4. Đảnh giá bằng lý thuyết đỗ thị 7 4.
Dường kính vả giá trị trưng bình của đường đi ngắn nhất AB 4. Trung binh 46 dai cap mang. Đánh giá hiện năng bằng phương pháp giả sip, 49 ¡ thuật định tuyén hidu qua 3 4. Mạng liên kết DSN-œ 51 4.
Giải thuật dịnh tuyển hiệu quả. Các kết quả đạt dược. S11 HH n1 xe we 55 4. Đảnh giá bằng lý thuyết 35 4.
Đường kính và độ dải cáp mạng 4. Đánh giá hiệu năng bằng phương pháp giá lập. Đánh giá khả năng ch lỗi. DẾN-F và giải thuật định tuyến tích hợp với khả năng mổ ông 6t 4.
Mạng liên kết D8N-E 6i 4. Giải thuật định tuyển tích hợp khả năng mnở Tộng,.66 iv DANH MỤC CÁC TIÌNH VẼ VÀ DỎ THỊ Hình 1: Mô hình mức cao của mạng liên kết.0 Hình 3: Các lĩnh vực ứng dụng của mạng liên kết 1 Hinh 3: Các câu hình mạng cơ bản 14 Hinh 41: Mạng liên kết ZD-Torus gồm 4x1 nút mạng 15 Tlinh 5: Vi đụ về định tuyển trên mạng kết 2D-Torus. -„17 linh 6: Vị đụ về tắc nghẽn của Wormhole switehing. 000 cv 20 Hình 7: Tương quan giữa thronghpul và ofTorcd traffic 22 Hình 8: Tương quan giữa latency va offered traffic 34 Hinh 9: Minh họa mô hình phỏng mạng 28 Tlinh 10: Minh hoa tính độ đãi day mang, 29 linh 11: Gia code tính năng lượng tiêu thụ của mạng liên kết.
we Hình 12: Mỏ hình mạng liên kết bằng đồ thị có trọng số.5222-5 =- Hình 13: Mö tả cách thúc hoat dộng của bộ giả lập mạng,.36 Hinh 14: Minh hạa câu lệnh sử dụng công cụ mô phông. 38 Ilinh 15: Mô hình hoạt động của SimGrid Al Ilinh 16: Minh hoa level va ID trén DSN. Hình 17: Minh họa mạng liên kết DSN-4-32 -.45 Hình 18: Đường kính và trung bình đường di ngăn nhất vs kich thước mạng DSN.48 Hình 19: Độ dài cáp mạng theo kích huge mang cia DSN 49 Hình 20: Độ trễ và thông lượng của mạng liền kết 8N. 30 Tlinh 21: Minh họa các liên kết cửa một nút mạng trong DỸN-d.
vi DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1: Bang cde traflic pattem wong mạng liên kết. sec Bảng 2: So sánh chỉ phí cáp đẳng và cáp quang Bang 3: Cống thức tính chỉ phí cáp mạng theo độ dai Bảng 4: Tiêu thụ năng lượng trên cáp mạng, Bang 5: NASA parallel benchmarks Bang 6: Vi dy va kich thudc mang va tham sé etia NASA benchmarks. Bảng 7: Giải thuật định tuyến trên nang DSN. Bảng 8: Giải thuật định tuyển trên trưang liên kết DSN--ø.
Bang 9:Chỉ tiết ba bước giải thuật định tuyến trên mạng liên kết DSN-ơ. Tăng 10: Giải thuật định tuyến trên mạng DSN-ơ sử đụng BACKWARD-MODE lăng 11: Dáng so sánh về đường kinh mạng của 3D-Lorus, DSN-ø và DLN-6 Bang 12: Bang so sanh vé dé dai cap mang cia 3D-Torus, DSN-a va DLN-6. Bang 13: Bang so sanh tỉ lệ tãi lớn nhất và tai trung binh trong DSN-«. Bang 14: Giai thuat dinh tuyén trên mang DSN-F 4.
Các kết quả dạt dUỢC. Đánh giá bằng lý thuy: 68 4.