BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HÀ NỘI Nguyễn Thị Mỹ Hạnh NGHIÊN CỨU KỸ THUẬT GIẦU TIN TRONG DỮ LIỆU DA PHƯƠNG TIỆN Chuyên ngành: Céng Nghé ‘Théng ‘lin LUẬN VĂN THẠC §Ÿ KỸ THUAT Người hướng dẫn: GS. Nguyễn Thanh Thủy Hà Nội - 2012 LOI CAM DOAN Tôi xin cam đoan. Luận văn thạc sĩ này là công trình nghiên cửu thực sự của cả nhân, được thực hiện trên cơ sở nghiên củu, tổng hợp lý thuyết dưới sự hướng cân của G5.TS Nguyễn Thanh Thủy. Các số liệu và những kết quả trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa lừng được công bố trong bắt kỷ một công trình nào khác.
Hồ nội, ngày tháng năm 2012 Nguyễn Thị Mỹ anh LorcAMON Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến GS. Nguyễn Thanh Thủy đã trực tiếp thưởng dẫn, giúp đỡ định hướng để tôi có thế thực biện và hoàn thành đề tài luậu văn này, Tôi xin bay tỏ lòng biết ơn các thay cô giáo trong Viện Công Nghệ Thảng Tân và Truyền Thông — Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội đã trang bị cho tôi những kiên thức quỹ báu trong suốt quá trình hai năm học tại trưởng. Cuéi cùng, tôi xia câm ơn gia đình bạn hè đống nghiệp rong Khoa Công Nghệ Thông Tm, trưởng Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội nơi tôi đang công, tác đã luôn động viên khích lệ tôi trong suốt quá trinh nghiên cứu và hoàn thành Hà Nội ngày tháng năm 2012 Neuyén Thi My Hanh Hinh 2.23:Tin hiệu x(t) và tín hiệu tự tương quan Linh 2.24: Mật độ công suất phổ của tin hiệu.35: Mach thanh gbủ dịch cơ số 2 Hinh 2.26: Ham tuơng, quan của chuối PN THỉnh 2.27: Phé tin higu BPSK.28: Tin higu trai phd Hinh 2.29: Mach piai diéu ché BPSK THỉnh 2.30: TIệ thắng truyền thông trai phd co ban Tình 2.31 ‘MOL jammer loan phan bing thông Linh 2. Mét jammer mét phan bang thông Hình 3.33: Phổ của tín hiện BESK Hinh 2.34 Phổ của lim hiệu RPSK sau khi trấi THỉnh 2.35: Bộ điều biển BPSK Huyền thống Hình 2.36: Bộ điều biên BPSK cải tiến.37: D8/BPSK không mỡ hỏa với tân công của nhiều Jammer Hinh 2.38: So sảnh giá trị của xác suất lỗi Pụ với HA; Hình 2.39 Cac Lin hiệu bude khi trai Hình 2.40: Cac tin hiệu sau khi trải Linh 2.41: LS théng lip m3 DS/BPSK DANH MUC HINH VE, DO THI Hinh 1.1: Luoe dé chung cho qua trinh gidu tin Tình 1.3: Lược để qua trình giải mã tin mật Hình 1.3: Mỗi tương quan dến ba tiểu chỉ Tinh 1.4: Minh hoa kỹ thuật giấu LSB Hình 1.5: Kỹ thuật mã hóa phá Hình 1.6: Kỹ thuật giâu điểu chính echo Tĩinh 3.1: Phân loại Watermarking trên Audio Hình 2.2: Ý tưởng của phương, pháp trải phổ truyền thông, linh 3.3: Tiền xử lý tin hiệu âm thanh Watermark Hinh 2.4: An đữ liệu theo phương pháp echo Hiuh 2.5: Didu chinh ii 1é thoi gian trong Watermarking Tinh 2.6: [inh vé minh hoa cho séng cia mét tin higu Hình 3.7: Nhiễu phân bố đêu Tình 2.8: Nhiễu phân bỗ Œaussian Tĩinh 3.9: Cáo loại sóng của tín hiệu Tình 2.10: Biểu diễn tíu hiệu theo tọa độ cực Hinh 2.L1: Liên hợp phức của tỉ hiệu xÍt) linh 2.12: Mô hình lấy mẫu.13: Lấy mẫu tín hiệu với các chu kỳ khác nhan Hình 2.14: Sự trùng lập phổ Tlinh 2.15: Mach lay mẫu lý tưởng ở tân số Tình 3.16: Phổ của tín hiệu khú dùng tiễn lọc lý lưỡng Hình 2.17: Tiên lọc chẳng biệt danh thực tế THỉnh 2.18: Hệ thông lây mẫu quá mítc vả tiêu hủy.19: Tân phố biên độ của tín hiệu linh 2.20: Thánh phần thực, thành phân áo vả tản phổ của tin hiệu, Tỉnh 2.21: Phổ của sóng vuồng, Tình 3.32: Mô hình hệ thống thông tin trải phố DANH MUC HINH VE, DO THI Hinh 1.1: Luoe dé chung cho qua trinh gidu tin Tình 1.3: Lược để qua trình giải mã tin mật Hình 1.3: Mỗi tương quan dến ba tiểu chỉ Tinh 1.4: Minh hoa kỹ thuật giấu LSB Hình 1.5: Kỹ thuật mã hóa phá Hình 1.6: Kỹ thuật giâu điểu chính echo Tĩinh 3.1: Phân loại Watermarking trên Audio Hình 2.2: Ý tưởng của phương, pháp trải phổ truyền thông, linh 3.3: Tiền xử lý tin hiệu âm thanh Watermark Hinh 2.4: An đữ liệu theo phương pháp echo Hiuh 2.5: Didu chinh ii 1é thoi gian trong Watermarking Tinh 2.6: [inh vé minh hoa cho séng cia mét tin higu Hình 3.7: Nhiễu phân bố đêu Tình 2.8: Nhiễu phân bỗ Œaussian Tĩinh 3.9: Cáo loại sóng của tín hiệu Tình 2.10: Biểu diễn tíu hiệu theo tọa độ cực Hinh 2.L1: Liên hợp phức của tỉ hiệu xÍt) linh 2.12: Mô hình lấy mẫu.13: Lấy mẫu tín hiệu với các chu kỳ khác nhan Hình 2.14: Sự trùng lập phổ Tlinh 2.15: Mach lay mẫu lý tưởng ở tân số Tình 3.16: Phổ của tín hiệu khú dùng tiễn lọc lý lưỡng Hình 2.17: Tiên lọc chẳng biệt danh thực tế THỉnh 2.18: Hệ thông lây mẫu quá mítc vả tiêu hủy.19: Tân phố biên độ của tín hiệu linh 2.20: Thánh phần thực, thành phân áo vả tản phổ của tin hiệu, Tỉnh 2.21: Phổ của sóng vuồng, Tình 3.32: Mô hình hệ thống thông tin trải phố DANII MUC CAC BANG.1: Các thành phần phố đổi xứng nhau qua điểm k=3.2: Phân tich các đoạn chạy của tín hiệu PN CHƯƠNG 3: GIẦU DỮ LIỆU TREN AUDIO BANG PHUGNG PHAP LSB (Leasl Significant Bit).
79 31 ‘ang quan vé WAV file. "- 32 Xây đựng chương trinh D3emo. BL 33 Giao điện của chương, trình. "83 KÉT LUẬN VẢ HƯỚNG PHÁT TRIẾN.
TÀI LIEU THAM KHẢO. MUc Luc CAC THUAT NGU VIET TAT. DANH MỤC CÁC BẰNG. DANI MỤC 1IÌNH VẼ, ĐỒ THỊ.
CHUONG 1: TONG QUAN VỀ CAC KY THUAT GIAU TIN. 11 Các khái niệm cơ bản về giấu tin. Mục đích giân tin. 113 Mô hình kỹ thuật giấn rin cơ bán.
Giấutin trong dữ liêu đa phuong tién (multimedia) 12. Gidu tin trong anh.2, Giấu tin trong audio. Gian tin trong video. 124, Giẫn thông tin trong văn ban dang Text.
13 Các yêu cầu trong một mô hình giẫu tin.1 Tink bén vitng. wl 132 Khả năng không bị phát hiện. 133, Khả năng lưu trữ 134 ‘Tinh bdo mat 135 Khả năng và hình. Tink trong, suết.
14 Các ứng dang của lu vực giấu tủn.1 Bao vé bin quyén, sở hiầu lrí Lug 14.2 Xác Lhực thông lin hay phái hiện giả mạo Lhông lần „ 1⁄43. Giiẫn vân tay hay dán nhãn. CAC TITUAT NGU VIET TAT ms. Nghĩa tiếng Anh Giải thích viết tắt HSV | Human Vision System TI6 thị giác của con người HAS | Human Auditory System Hệ thính giác của con người DVD | Digital Versatile Disc LSB | Least Significant Bit BiCil quan trong hhất DIT | Discrete Fourier Transform Bién doi Fourier roi rac FET _| Fast Fourier Transform Bién doi Fourier nbanh DCT —_| Discrete Cosine Transform Biển dỗi cô sản rời rac DWT | Discrete wavelets ‘Transform Biến đổi sông con rời rạc Psp Probability Spectral Denscity Mật độ phổ xá suất PDE Probability Denscity Function Tầm mật độ xác suất CDMA.
| Code Diyesisan Multipls Đa thâm nhập phân cha theo mã Ds Direct Sequence Chuỗi trực tiếp 88 Spread Spectrum Trai phd PN Pseudo Moise Giả tạp âm BPSK | Binary Phase Shift, Keying Điều chế khóa chuyển pha cơ số hai Qpsk | Quandralure Phase Shift Keying | Bigu chế khỏa chuyển pha vuông góc MUc Luc CAC THUAT NGU VIET TAT. DANH MỤC CÁC BẰNG. DANI MỤC 1IÌNH VẼ, ĐỒ THỊ. CHUONG 1: TONG QUAN VỀ CAC KY THUAT GIAU TIN.
11 Các khái niệm cơ bản về giấu tin. Mục đích giân tin. 113 Mô hình kỹ thuật giấn rin cơ bán. Giấutin trong dữ liêu đa phuong tién (multimedia) 12.
Gidu tin trong anh.2, Giấu tin trong audio. Gian tin trong video. 124, Giẫn thông tin trong văn ban dang Text. 13 Các yêu cầu trong một mô hình giẫu tin.1 Tink bén vitng.
wl 132 Khả năng không bị phát hiện. 133, Khả năng lưu trữ 134 ‘Tinh bdo mat 135 Khả năng và hình. Tink trong, suết. 14 Các ứng dang của lu vực giấu tủn.1 Bao vé bin quyén, sở hiầu lrí Lug 14.2 Xác Lhực thông lin hay phái hiện giả mạo Lhông lần „ 1⁄43.
Giiẫn vân tay hay dán nhãn. DANII MUC CAC BANG.1: Các thành phần phố đổi xứng nhau qua điểm k=3.2: Phân tich các đoạn chạy của tín hiệu PN DANII MUC CAC BANG.1: Các thành phần phố đổi xứng nhau qua điểm k=3.2: Phân tich các đoạn chạy của tín hiệu PN CHƯƠNG 3: GIẦU DỮ LIỆU TREN AUDIO BANG PHUGNG PHAP LSB (Leasl Significant Bit). 79 31 ‘ang quan vé WAV file. "- 32 Xây đựng chương trinh D3emo.
BL 33 Giao điện của chương, trình. "83 KÉT LUẬN VẢ HƯỚNG PHÁT TRIẾN. TÀI LIEU THAM KHẢO. 144 Kiểm goát gao chép.
145 Gin tin mat. 15 Giới thiêu một số kỹ thuật giẫu tỉn trong âm thanh.1 Ma hoa LSB (Least Significant Bit).84 Kỹ thuật trải phố 15.5 Kỹ thuật giấu đựa vào tiếng vang (Echo). CHƯƠNG 2: GIAU DU LIEU TRÊN ÂM THANH. Mô hình phân loại 9atermarkine trên âm thanh.
Nhóm các phương pháp giao thoa tín hiện gốc. Nhóm các phương pháp không giao thoa tín hiện gộc. 'Xử lý tin hiệu số. Đại cương về tín hiệu và nhiễu „ Lây mẫu và khôi phục Lin big Phan tich Fourier.
Kỹ thuật trải phổ. Mật độ phố công suốt. Chuỗi giả ngẫu nhiền. biéu ché 36 dich pha BPSK.
Anh huéng, ciia nhién tring trong troyén thang. Anh hưởng của nhiễu 1amaner trong truyền thông. Các hệ thông tri chuỗi trực tiếp. DANII MUC CAC BANG.1: Các thành phần phố đổi xứng nhau qua điểm k=3.2: Phân tich các đoạn chạy của tín hiệu PN MUc Luc CAC THUAT NGU VIET TAT.
DANH MỤC CÁC BẰNG. DANI MỤC 1IÌNH VẼ, ĐỒ THỊ. CHUONG 1: TONG QUAN VỀ CAC KY THUAT GIAU TIN. 11 Các khái niệm cơ bản về giấu tin.
Mục đích giân tin. 113 Mô hình kỹ thuật giấn rin cơ bán. Giấutin trong dữ liêu đa phuong tién (multimedia) 12. Gidu tin trong anh.2, Giấu tin trong audio.
Gian tin trong video. 124, Giẫn thông tin trong văn ban dang Text. 13 Các yêu cầu trong một mô hình giẫu tin.1 Tink bén vitng. wl 132 Khả năng không bị phát hiện.
133, Khả năng lưu trữ 134 ‘Tinh bdo mat 135 Khả năng và hình. Tink trong, suết. 14 Các ứng dang của lu vực giấu tủn.1 Bao vé bin quyén, sở hiầu lrí Lug 14.2 Xác Lhực thông lin hay phái hiện giả mạo Lhông lần „ 1⁄43. Giiẫn vân tay hay dán nhãn.23:Tin hiệu x(t) và tín hiệu tự tương quan Linh 2.24: Mật độ công suất phổ của tin hiệu.35: Mach thanh gbủ dịch cơ số 2 Hinh 2.26: Ham tuơng, quan của chuối PN THỉnh 2.27: Phé tin higu BPSK.28: Tin higu trai phd Hinh 2.29: Mach piai diéu ché BPSK THỉnh 2.30: TIệ thắng truyền thông trai phd co ban Tình 2.31 ‘MOL jammer loan phan bing thông Linh 2.
Mét jammer mét phan bang thông Hình 3.33: Phổ của tín hiện BESK Hinh 2.34 Phổ của lim hiệu RPSK sau khi trấi THỉnh 2.