CHƯƠNG 1. CO SOLY THUYET VE MOBILE IP 1. Mobile TP 1a gi? 1. Một số thuật ngữ co bản dùng trang giáo thức Mobile TP.
Mục tiêu và yêu cầu của Mobile TP. Mục tiêu của Mobile IP. Các yêu cầu dáp ứng của Mobile IP. Cáo thành phân chính của mang va dic tinh ciia Mobile LP.
Các thành phân chính của mạng Mobile IP. Các đặc tính của Mobile IP. Nguyên lý hoạt động của Mobile IP 2. Co ché truyén tin trong Mobile IP eo 2.
Phát hiện trạm 2. Đăng kỷ lrạm DANH MỤC CÁC HÌNH Hình l. Các thành phản của Mobile IP và mỗi quan hệ của chúng Hinh 2. Minh họa hoạt động của Mobile TP Tình 3.
Minh họa cơ chế cấp địa chỉ CoA thông qua FA Tình 2. MN xác nhận thông qua bản tin quảng cáo tạm FA bing dia chi CoA 10 Hình 2. Mô tả các thành phần trong bản tin quảng cáo tram. Cấu trúc bản tin Agent Advertisment 11 Hình 3.5, Cầu trúc phần mỡ rộng quảng cáo trạm di động.
Phần mở rộng Pzelix-Lengths của trạm di động. Cấu trúc bản tin Agent Solicication Hình 2. Mê hình đăng ký trạm Hinh 2. Mobile Node dang ky gian tiép Tình 2.
Mobile Node dang ky truc tiép Tình 2. Câu trúc bản tìm Resgistration Request. Câu túc bản tin Regitralion Reply. Tạo đường hầm tunnel Hình 2.
Mô tả cách thức chuyển tiếp gói li. Cơ chế tạo dường hầm ngượg. nen 2 scisrrrereee Hình 2.18, Logo GNS3 sau khi cai dit xong. Màn hình giao diện chính của phần mềm GM83.
Thiết lập chế độ dynamips. Thiét lp Tlypervisor manager trong ché độ Dynamips Hinh 2. Kiém tra tinh sin sang cita phan mém Hinh 2. Topology mô phỏng 1 ix DANH MỤC CÁC BẰNG Bảng 2.
Trường lớp liên kết Linl:- Layer. Cac trường TP Headear Bảng 2. Thông tín phần mổ rộng quảng cáo trạm đi động Bang 2. Thong tin cdc phin tigu dé UDP ban tin yéu eau ding ky Bang 3.
Thong sé kj thuật của Router TP-Link TL-WR941ND. vill MUC LUC LOI CAM DOAN LOT CAM ON. Tỉ DANH MỤC TỪ VIẾT TẤT. 22222222 2tttrrrrrrree oe Vi DANH MỤC CÁC BẰNG.
DANH MỤC CÁC HỈNH.222525c2c2nccetrreec MỞ ĐÀU. xi Ly do chon dé tai xi Mục tiêu nghiền cứu. thi eireeree xi Phạm vi nghiên cứu. - KH Câu trúc luận vấn xi CHƯƠNG 1.
CO SOLY THUYET VE MOBILE IP 1. Mobile TP 1a gi? 1. Một số thuật ngữ co bản dùng trang giáo thức Mobile TP. Mục tiêu và yêu cầu của Mobile TP.
Mục tiêu của Mobile IP. Các yêu cầu dáp ứng của Mobile IP. Cáo thành phân chính của mang va dic tinh ciia Mobile LP. Các thành phân chính của mạng Mobile IP.
Các đặc tính của Mobile IP. Nguyên lý hoạt động của Mobile IP 2. Co ché truyén tin trong Mobile IP eo 2. Phát hiện trạm 2.
Đăng kỷ lrạm DANA MUC TU VIET TAT 'Từ viết tắt Ý nghĩa 1 |TCMP Tnlemet Control Message Protocol Roulor Diseovery 2 GNS3 Graphical Network Simulator 3. | SPL Security Parameter Index 4 |TRIF Inforet, Engincermg Task Force S| GRE Generic Routing Encapsulation. 6 | MILA Mobile-Llome Authentication Lixtension 7 |Tos Infornetwork Operating System g |b Internet Protocol 9 | MIP Mobile Internet Protocol 10 |TP-TP Internet, Protocol - Tuteme!. Protocol 11 | DHCP Dynamic Host Configuration Protocol 12.
|NVRAM | Non-Velatile Random Access Memory 13 | OSPF Open Shortest. Path First 14 |REC Routing Information Protocol 15 |CDMA Code Division Multiple Access 16 | TCPAP Transmission Control Protoeol/Internet ProtoeoL 17 |UDP User Datagram Protocol 18 |WDS Wireless Distribution System vil 2. Tạo đường hãm Tumuel.4, Van dé bảo mật trong Mobile IE. Mô phỏng cơ chế truyền tin Mobile LP.
Công cụ mô phóng GNS3 2. Thực hiện xây đựng mô phỏng, 2. Banh giá tru điểm, nhược điểm của Mobile IP 2. Tu điểm của Mobile IP 3.
Nhược điểm của Mobile TP. XAY DUNG GIAIPHAP UNG DUNG MOBILE IP CHO TRUONG CAO DANG NGHE DICH VU HANG KHONG. Khảo sắt yêu cầu. Khảo sát thực địa.
Khảo sát các thiết bị không day trong hệ thông. Khảo sát sự đi chuyển của người đừng 3. Lựa chọn công nghệ 3. Phân tích các chuân mạng không đây 3.
Lựa chọn công nghệ cho giải pháp. Phân lich yêu câu và để xuất sơ đỗ phương án triển khai mạng Mobile TP 3. Phân tích yêu cầu 3. Để xuất sơ dễ phương án triển khai mạng Mobile TP.
Thiết kế giải pháp. Chẹn thiết bị. Lựa chọn phương ản thực hiện. Triển khai thử nghiệm.
Cai đặt câu hình. Kiểm tra thử nghiệm. Đánh giá, nhận xét giải pháp ứng dụng mang Mobile 1P cho trường CÐ nghề Dịch vụ Hàng không. SH HH eeeerer,ÔD KẾT LUẬN 62 TAI LIEU THAM KHAO - - 64 vi DANH MỤC CÁC BẰNG Bảng 2.
Trường lớp liên kết Linl:- Layer. Cac trường TP Headear Bảng 2. Thông tín phần mổ rộng quảng cáo trạm đi động Bang 2. Thong tin cdc phin tigu dé UDP ban tin yéu eau ding ky Bang 3.
Thong sé kj thuật của Router TP-Link TL-WR941ND. Tạo đường hãm Tumuel.4, Van dé bảo mật trong Mobile IE. Mô phỏng cơ chế truyền tin Mobile LP. Công cụ mô phóng GNS3 2.
Thực hiện xây đựng mô phỏng, 2. Banh giá tru điểm, nhược điểm của Mobile IP 2. Tu điểm của Mobile IP 3. Nhược điểm của Mobile TP.
XAY DUNG GIAIPHAP UNG DUNG MOBILE IP CHO TRUONG CAO DANG NGHE DICH VU HANG KHONG. Khảo sắt yêu cầu. Khảo sát thực địa. Khảo sát các thiết bị không day trong hệ thông.
Khảo sát sự đi chuyển của người đừng 3. Lựa chọn công nghệ 3. Phân tích các chuân mạng không đây 3. Lựa chọn công nghệ cho giải pháp.
Phân lich yêu câu và để xuất sơ đỗ phương án triển khai mạng Mobile TP 3. Phân tích yêu cầu 3. Để xuất sơ dễ phương án triển khai mạng Mobile TP. Thiết kế giải pháp.
Chẹn thiết bị. Lựa chọn phương ản thực hiện. Triển khai thử nghiệm. Cai đặt câu hình.
Kiểm tra thử nghiệm. Đánh giá, nhận xét giải pháp ứng dụng mang Mobile 1P cho trường CÐ nghề Dịch vụ Hàng không. SH HH eeeerer,ÔD KẾT LUẬN 62 TAI LIEU THAM KHAO - - 64 vi DANH MỤC CÁC HÌNH Hình l. Các thành phản của Mobile IP và mỗi quan hệ của chúng Hinh 2.
Minh họa hoạt động của Mobile TP Tình 3. Minh họa cơ chế cấp địa chỉ CoA thông qua FA Tình 2. MN xác nhận thông qua bản tin quảng cáo tạm FA bing dia chi CoA 10 Hình 2. Mô tả các thành phần trong bản tin quảng cáo tram.
Cấu trúc bản tin Agent Advertisment 11 Hình 3.5, Cầu trúc phần mỡ rộng quảng cáo trạm di động. Phần mở rộng Pzelix-Lengths của trạm di động. Cấu trúc bản tin Agent Solicication Hình 2. Mê hình đăng ký trạm Hinh 2.
Mobile Node dang ky gian tiép Tình 2. Mobile Node dang ky truc tiép Tình 2. Câu trúc bản tìm Resgistration Request. Câu túc bản tin Regitralion Reply.
Tạo đường hầm tunnel Hình 2. Mô tả cách thức chuyển tiếp gói li. Cơ chế tạo dường hầm ngượg. nen 2 scisrrrereee Hình 2.18, Logo GNS3 sau khi cai dit xong.
Màn hình giao diện chính của phần mềm GM83. Thiết lập chế độ dynamips. Thiét lp Tlypervisor manager trong ché độ Dynamips Hinh 2. Kiém tra tinh sin sang cita phan mém Hinh 2.
Topology mô phỏng 1 ix DANH MỤC CÁC HÌNH Hình l. Các thành phản của Mobile IP và mỗi quan hệ của chúng Hinh 2. Minh họa hoạt động của Mobile TP Tình 3. Minh họa cơ chế cấp địa chỉ CoA thông qua FA Tình 2.
MN xác nhận thông qua bản tin quảng cáo tạm FA bing dia chi CoA 10 Hình 2. Mô tả các thành phần trong bản tin quảng cáo tram. Cấu trúc bản tin Agent Advertisment 11 Hình 3.5, Cầu trúc phần mỡ rộng quảng cáo trạm di động. Phần mở rộng Pzelix-Lengths của trạm di động.
Cấu trúc bản tin Agent Solicication Hình 2. Mê hình đăng ký trạm Hinh 2. Mobile Node dang ky gian tiép Tình 2. Mobile Node dang ky truc tiép Tình 2.
Câu trúc bản tìm Resgistration Request. Câu túc bản tin Regitralion Reply. Tạo đường hầm tunnel Hình 2. Mô tả cách thức chuyển tiếp gói li.
Cơ chế tạo dường hầm ngượg. nen 2 scisrrrereee Hình 2.18, Logo GNS3 sau khi cai dit xong. Màn hình giao diện chính của phần mềm GM83. Thiết lập chế độ dynamips.
Thiét lp Tlypervisor manager trong ché độ Dynamips Hinh 2. Kiém tra tinh sin sang cita phan mém Hinh 2. Topology mô phỏng 1 ix Hinh 2. Topology mô phỏng 2.
Sơ dễ tầng 1 phòng làm việc và vị tri dit Router Wireles. So dé tang 2 phòng làm việc và vị trị đặt Router Wriless. Sơ đồ tầng 3 vả vị trí đặt thiết bị Router Wirless. Router TP-Link TL-WR41ND Hình 3.
Mô tả tốc độ chuẩnN không đây in Hình 3. Chế độ QSS, cài đặt bảo mật nhanh. Đăng nhập vao Router WiFi TI-WR94TND ‘a 2 Hình 3. Chon ché 46 WDS cho Reuter in a "Hình 3.
Dò tìm tâi cả sóng Wifi Tình 3. Nhập các thông tin Chancl và Kuy type Tình 3. Khởi động lại Rouler Hình 3.13, Đất SSID cho Routcr TI. Đặt mật khẩu riêng cho S8LD thử 2.
Kết nỗi Internet trên laptop với SSID lá CDHK. Kết nối Internet trên điện thoại di di động với SSID 1a CDUK941ND 60 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình l. Các thành phản của Mobile IP và mỗi quan hệ của chúng Hinh 2. Minh họa hoạt động của Mobile TP Tình 3.
Minh họa cơ chế cấp địa chỉ CoA thông qua FA Tình 2. MN xác nhận thông qua bản tin quảng cáo tạm FA bing dia chi CoA 10 Hình 2. Mô tả các thành phần trong bản tin quảng cáo tram. Cấu trúc bản tin Agent Advertisment 11 Hình 3.5, Cầu trúc phần mỡ rộng quảng cáo trạm di động.
Phần mở rộng Pzelix-Lengths của trạm di động. Cấu trúc bản tin Agent Solicication Hình 2. Mê hình đăng ký trạm Hinh 2. Mobile Node dang ky gian tiép Tình 2.
Mobile Node dang ky truc tiép Tình 2. Câu trúc bản tìm Resgistration Request. Câu túc bản tin Regitralion Reply. Tạo đường hầm tunnel Hình 2.
Mô tả cách thức chuyển tiếp gói li. Cơ chế tạo dường hầm ngượg. nen 2 scisrrrereee Hình 2.18, Logo GNS3 sau khi cai dit xong. Màn hình giao diện chính của phần mềm GM83.
Thiết lập chế độ dynamips. Thiét lp Tlypervisor manager trong ché độ Dynamips Hinh 2. Kiém tra tinh sin sang cita phan mém Hinh 2. Topology mô phỏng 1 ix DANA MUC TU VIET TAT 'Từ viết tắt Ý nghĩa 1 |TCMP Tnlemet Control Message Protocol Roulor Diseovery 2 GNS3 Graphical Network Simulator 3.
| SPL Security Parameter Index 4 |TRIF Inforet, Engincermg Task Force S| GRE Generic Routing Encapsulation. 6 | MILA Mobile-Llome Authentication Lixtension 7 |Tos Infornetwork Operating System g |b Internet Protocol 9 | MIP Mobile Internet Protocol 10 |TP-TP Internet, Protocol - Tuteme!. Protocol 11 | DHCP Dynamic Host Configuration Protocol 12. |NVRAM | Non-Velatile Random Access Memory 13 | OSPF Open Shortest.