ĐẠI HỌC QUOC GIA IIA NOI TRUONG DAL HOC KHOA HQC TU NHLEN ki Nguyễn Dăng Huân NGIHÊN CỨU CHUYÊN HÓA DẦU THỰC VẬT THÁI THÀNH NHIÊN LIỆU SINH HỌC SỬ DỰNG XÚC TÁC Fcc TAI SINH LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC THä Nội - năm 2014 PAI HOC QUOC GIA HA NOT TRUONG DAI HOC KHOA HOC TY NHIÊN ae Nguyễn Đăng Huân NGHIÊN CỨU CHUYEN HOA DAU THU VAT THAI THANH NHIÊN LIỆU SINH HỌC SỬ DUNG XUc TAC FCC TAI SINH LUAN VAN THAC SI KHOA HOC Chuyên ngành : Hóa dầu Chuyên ngành đảo tạo thí điểm NGƯỜI HƯỚNG DÄK KHOA HỌC PGS. Trần Thi Nhu Mai Hà Nội - năm 2014 Mo DAU 1 CHƯƠNG l: TÔNG QUAN. Xu thể phát triển năng lượng tải tạo. Năng lượng sinh khéi.
Nhiên liệu sinh học (baofuel). Giới thiệu chưng vẻ nhiên liệu sinh học. Giới thiệu một số loại nhiên liệu sinh học chính.4, Dâu mỡ dông thực vật phi thục phẩm nguồn nguyên liệu cho biodicsel và điesel xanh. Nguồn mỡ cá, mỡ động vật thải, Jatropha, vi Ga 9 1.
Dầu ăn đã qua sử dụng. Một số quá trình chuyển hóa dầu mỡ động thực liệu sinh học - - - 12 1. Quá trình trao dối este. Quá trình hydrocracking 16 1.
Quá trình cracking xúc tác. Sư giảm hoạt tinh eda xtc tac FCC. Các phương pháp tải sinh hoạt tính xúc tác FỚC thải 17. Một số cảng nghệ oracking xúc táo thu nhiên liệu xanh.
Công nghệ sử đụng nguyên liệu dẫu thực vật - - 33 2, Công nghệ sử đụng nguyên liệu dầu ăn thải. c5 CHƯƠNG 2: THỰC NGHIỆM VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Dung cụ và hóa chất sử dụng,. Dụng eụ thí nghiệm - 36 Nghiên cửu tải sinh hoạt tính xúc tac FCC than.
Nghiên cứu bê sung hoạt tính chơ xúc tác FCC —TS bằng cáo loại vật liệu có tính acid tạo hệ xúc tác cho phân ứng cracking pha khí 38 2. Chuan bi Zeolite LaHY. Chuan bi Zeolite IIZSM-5 39 3. Các phương pháp nghiên cửa đặc trưng xúc lác - - 39 3.
Phương pháp nhiễu xạ tia X RD). Phương pháp phố tán sắc năng hrong tia X (EDX) 41 3. Phương pháp đẳng nhuệt hấp phụ - khở hấp phu Nito (BET) 42 2.4, Phuong pháp kinh hiển vi điện tử quét (SEM). Nghiên cứu phân ứng cracking đầu ăn thải - - 44 2.1, Hoat hoa chat hap plu Bentonite.
Xứ lý sơ bộ nguyên liệu dầu thực vật thái. Nghiên cứu phản ứng crackcing pha khí dầu ăn thải trên hệ xúc tác FCC tải sinh bổ sung cóc vật liệu zcolite.6, Phuong pháp sắc kì khi gép nói khói phổ GC-MB xác định các thành phân. trong sản phẩm thu được từ quá trình oracking. Phương pháp sắc ký xác định thánh phần sản phẩm khi thu dược từ quá trình €rachỈNg,.
che ereniee seeeereereioo. TÔ CHƯƠNG 3: KÉT QUÁ VẢ THÁO LUẬN. Nghiên cứu tái sinh xúc lác ECC thải Lừ nhà máy lọc đầu Dung Qual 30 3. Nghiên cứu tái sinh xúc tác CC thải sử đựng cho quá trình craking, pha khí dẫn ấu thải.
Nghiên cửu tái sinh hoạt tính xúc tác FCC thải sử dụng cho quá trình craking pha lỏng dẫu ăn thai. Nghiên cứu đặc trưng cdc loại xúc tác 66 Linh acid để biển tỉnh FỚC — TS. Nghiên cửu dặc trưng xúc tác của zeoliie HY và LaẴHY. Nghiên cứu dc trung xtie tac TIZSM 3 oe eee cee ee eee OD 3.
Nghiên cứu phân ứng craking đầu ăn thật - 67 3. Kghiên cửu xử lý sơ bộ nguyên liệu dầu ăn thải, 3. Nghiên cứu phản ứng cracking pha khi đầu ăn thải sử dụng hệ xúc tác FCC tai sinh bé sung vat liéu zeolite 3. Nghién ctu phản ung cracking pha long dau ăn thai sử dụng xúc tác T.CC-TS thu nhiên liệu lỏng, KẾT LUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO.
are THULUC DANH MUC BANG BIẾU Bang 1. Phan loai nhién ligu sinh hoc theo nguén gốc nguyên liệu sản xuắt. Sản lượng liêu thự biodiesel ở một số nước 13 Bang 1. So sinh tinh chit ciia biodiesel, diesel xanh, diesel khodng.
So sánh nhiên liệu sinh học sản xuất bằng các phương pháp ee Bang 3. Cáu giá trị 28 đặc trưng của xúc tác FCC mới và. FCC tái sinh: s1 Bảng 3.2, Kết quả phân tích thành phản các nguyên tổ bằng phương pháp E2 của smu mnie tae FCC thai (%k1) - - -. Kết quả phân tích thành phần các nguyên tổ bằng phương pháp EDX của xẫu xúc tác FCC TSI (% Kd).
Kết quả phân tích thành phân các nguy ằng phương pháp FIDX của smu xue tac FCC TS? (% Kd). Két qua phin tich thanh phin cac nguyén té bing phuong phap LIDX eta mu xe tie FCC -TS3 (% kd) %4 Bảng 3. Thành phần cốc của xúc tác thái FCC được chiết trong dung méi xylene. Kết quả phân tích thành phân các nguyên tổ bằng phương pháp HDX của xuấu xúc tác FCC tái sinh vai acid oxalic 2% trong dung môi xylen (% kl).
Tang hap cae peak dic trung pha linh thể của zcolilo LaHY vá HY so với zeplilo NaY ban dẫu ỡ các giả trị đ của góc 2Ô. qua phan lích thành phản các nguyên lỗ bằng phương pháp BDX của mâu xúc tác NaY. Kết quả phân tích định lượng thành phân các nguyên tổ bằng phương pháp EDX của mẫu xúc tác HY. Két quả phân tích thành phần các nguyên tổ bằng phương pháp L/X của nấu xúc tác LaHY.
Cac gid tri 28 dic trung ciia mic tac HZSM-5 so voi mau NaZSM-5.13, Kết quả phân tích thành phản các nguyên tế bằng phương phip EDX cia mau zeolite NaZSM- 5 66 Bảng 3. Kết quả phân tích thành phần các nguyên tó bằng phương pháp HDX của mau zeolite IIZSM - 5 67 Bảng 3. Một số tinh chat của nguyên liệu sau khi xử lý sơ bộ ~.16, Hiệu suất thu săn phẩm của quá trình craleing, pha khí. Sin phim khi của quá trình cracking pha khi diu an thải trên các hệ xúc tác 1n.184, Các săn phẩm lông của quả trình craking pha khí đầu ăn thải với 989 KCC T8I+29HZ8M-S.
Céc sn phim léng oita qué trinh craking pha khi déu ăn thải với 95%.SM-5 ce đảng 3.1c, Cáo sản phẩm lóng của qué trinh craking pha khi dầu ăn thải. 72 với 95% FCC-—TSI 5% LaHY 72 Bang 3. Higu sual (hú sân phẩm của quá trình cracking pha lông.Sén phim léng 6 100°C Bang 3.SAn phẩm lỏng tại 420°C. DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐỎ THỊ Tĩnh 1.
Mức tiêu thụ cáo loại năng lượng trên thể giới, năm 2011 Hình 1. Tăng trướng năng long tai tao va nhiên liệu sinh học | Hình 1. Sản lượng etianolvà nhiên liệu sinh học trêu toàn câu. Ví đụ về một phân tử triglyceride 11 Tình 1.
Công nghệ tống hợp biodicsel theo phương pháp liên tục. Phân ủng este chéo hóa dẫu mỡ động thực vật. So 6 biéu dién qua trinh hydrocracking ctia mét triglyceride thu diesel xanhl 6 Hinh 1. Quả tình hydrocracking xdy va với một phân tữ TẠG (Trioleir).
Sơ đồ phần ứng chưng quá trình cracking của các phân tử triglyceride trén xúc tác acid rắn. Các gp plain chink trong xe Ht FCC oa esesneseenstneesintmentenenen 22 Hình 1. Mô phóng sự hình thành cấu trúc tính thể zeolite Y. Cân trúc mạng tình thế faujasit - - 24 Tình 1.
Mỗ phỏng tính chất của phá nền trong xúc tác FCC .14, CAu trae mao quan ciia zeolite ZSM-5 va hé théng mao quan véng 10. Mé phéng tinh chat chon loc kich thước của ZSM -5 28 Tình 1. Mỗ phỏng tính chất chọn lọc kích thước gũa xcolte Y. Sơ đồ nguyên lý phương pháp cracking xúc tác dầu thục vật.
Qua trinh cracking xtc tac nguyén liệu đầu thực vật và rnõ bôi tron. Quả trình sẵn xuất biodiescl bằng phương pháp cracking xúc tác. Sự phản xạ trên bên mặt tỉnh thể. Nguyên tắc của phép đo EDX.
Các dạng dường đẳng nhiệt hấp phụ-khử hấp phụ theo phân loại TƯPAC42 linh 2. Dễ thị biểu diễn sự biến thiên của P/V(Pa - E) theo P/Pu. Sơ đồ thiết bị đracking xúc tác pha lông đầu ăn thôi - 4 Hình 3. Gián dỗ nhiều xa tia X của mầu xúc tác FCŒ-T§1.
Giản đổ nhiều xe tia X của mẫu xúc tác HCC mới. Phổ RIX (a} từ vùng chụp phổ chọn lọc (b} của xúc tác RCC TS sau khi chiết kim loại với acid oxalic 5%, ở nhiệt độ phòng trong Sh. Phổ RDX (a) từ vùng chụp phế (b) của xúc tác FCC —TS1 sau khi chiết kim loại với acid oxalie 5%, ở 50% trong 3h. Phố IDX (a) từ vùng chụp phổ chọn lọc (b) của xúc tác FCC —TS3 sau khi tách kim loại với acid oxalic 5%, & 60°C trong 3h.
Hình ảnh SBM của xúc tác FCC múới. Hình ảnh SEMI của xúc tac FCC tai sinh. Pho EDX của xúc tác FCC -TS2. Đường phân bố kích thước mao quấn tập trung cúa xúc tác FCƠ thải.
Đường đắng nhiệt hấp phụ và nhã hắp phụ nitơ của xúc tác FCC-TS3. Đường phân bố kích thước mao quân tập trung của xúc tác FCC-T82. Gián đề nhiễu xạ tia X của mẫu zeolite NaY. Giản đề nhiễu xạ tia X của mẫu zeolite ITY due trao d 60 Hình 3.
Giản đề nhiều xạ tia X của mẫu zcolite LaHY lần 3. Phổ LDX của zeolite HIY. Giản đồ nhiễu xạ tía X của mẫu NaZSM-S 61 Hình 3. Các hinh ảnh SEM của mẫu H⁄4§M:5.
cecceerccoeee BỔ Tĩnh 3. Phổ FDX của mẫu zeolite NaZ. se ceereereoee 5 Tĩinh 3. Phổ EDX của mẫu zeolite IIZSM -5 a 66 Hình 3.24, So dé ung dung proplyen la các nguồn nguyên liệu cho công nghiệp hóa dau, hoa chat 00 BAM.
ch bà HH nh như nhe oemceoeeco-OÐ Hình 3. Ứng dụng cúa hợp chất benzen, toluen trong, công nghiệp hỏa đầu.70 DANH MỤC CÁC KỶ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT ASTM: American Society for Testing and Material BHT: Brunauer Emmemt Teller ƠI: Cetane Index (Trị số xetan) TRDX: Euergy-Dispersive X-ray LỢC: Piuid catalytic cracking (Cracking tầng sôi) GC: Gas Chromatography GC-MS. Gas Chromatography Mass Spectroscopy JUPAC; International Union of Pure and Applied Chemistry SEM: Scanning Electron Microscopy TCVR: Tiên chuẩn Việt. Naua XRD: X-Ray Diffactien R & D: Research & development MBE: methyl tert buthyl ether BIBLE: ethyl tert buthyl ether LOLCAM ON Trước hết, tôi xin bày tỏ lòng biét on sau sac déi vei PGS.
Tran Thi Niw Mai đã trực tiếp giảng dạy những kiến thúc cơ bản sâu sắc và hướng dẫn những kỹ thuật thực nghiệm trong suốt quá trinh thực hiện luận van nay. 'Tôi cũng xin chân thành gửi lời cắm ơn đến tất cá các Thấy, Cô trong Bộ môn hóa hoc dau mé, Trung tâm hóa dầu, khoa hóa học - Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên đã giữp đỡ lôi rất nhiều trong suốt quả trình học lập và lâm luận văn tại trường Nhân đây, tôi cũng xin gửi lời cảm ơn đếu các Thấy, Cô vả các cán bộ làm việc tại Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ lọc, hóa đầu — Viện Hỏa Tiọc Công Nghiệp Việt Nam dã hướng dẫn thạc nghiệm chơ tôi khi tôi thực hiện phản ứng bên Viện.