BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOT DANG NGQC TU NGHIEN CUU CAI TIEN DUONG NAP VA THAT CHO DONG CO D243 KHI TANG AP Chuyên ngành: KY THUAT DONG CO NHIET LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT KỸ THUẬT ĐỌNG CƠ NHIỆT NGƯỜI HƯỚNG DÂN KHOA HQC: PGS. KHONG VT QUANG TIA NOI - 2014 TỜI CAM ĐOAN Tôi xin can đoan đây là đề tài nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả tình toán trong Luận văn này là trung thực và chưa từng dược ai công bố trong bat cử công trình nào khác. Tià nột, tháng 03 năm 2013 Tác giả Dang Ngoc Tú.
ANH MỤC CÁC KỶ HIỂU VA CHU VIET TAT PTN Phòng lũ nghiệm ĐCĐT lộng cơ dốt trong TB Tuabin MN Mãy nên TBMN | Tuabin may nén TIM Phương pháp phản tử hữu hạn BRAN Bach khoa Ha Noi THRL Tiêu hao nhiên liệu co Mônôwit cácbon. NOx Các loạ ôxítritơ CO, Cácbon điêxit PM Chất thải dạng hạt PCT Điền chết trên DCD Điểm chết dưới MP Mỗ phòng TN Thực Nghiệm. DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ Tình 1. Bộ tăng áp TB - MN.
Mặt cắt dọc động cơ D243 Tình 2. Mặi ¡ngang động cơ D243 Tình 2. Sơ dễ bổ trí thiết bị thử nghiệm. Sơ đề phòng thứ động lực cao động co.
Sơ đồ nguyên lý làm vị fi phánh điện APA 100 Hình 3. Sơ dễ nguyên lý của thiết bi lam mat dau béi trơn A VI 554. Sơ đồ nguyên lý thiết bị làm mat nước AVL 553. Sơ dỗ nguyên lý hoại động của thiết bị cân nhiên liệu 7338 Hình 2.9 Sơ đồ ghép nói đường thải trong động cơ D2343 tăng áp.10 Bản vẽ đường thải động cơ D2⁄13 chưa tăng áp Hình 2.11 Bản vẽ 3D dường thải dòng cơ D243 chưa tăng áp.12 Hắn vẽ đường thái động cơ 2243 khi tăng áp.13 Bản vẽ 3D đường thải động cơ D243 khi tăng áp Tình 3.14 Bên vẽ đường nạp động sơ D243 khi chưa lăng áp TRnh 2.15 Bàn vẽ 3D đường nạp động cơ D213 khi chưa lăng áp.16 Bản vẽ đường nạp động co D243 khi tăng áp.17 Ban vé 3D dudng nap dồng cơ D243 khi tăng áp Tĩinh 2.18 Bàn vẽ động cơ D213 khi tăng áp Tình 3.1 Mô hình động co D243 trong phần ruận AVT, BOOST.2 Mô hình dóng cơ D243 sau khi tăng áp.3 Dặc tỉnh công suất vả tiêu hao nhiên liệu.4 Đặc lính công suất và tiêu hao nhiện hiệu của động cơ Hình 3.5 8o sảnh biến thiên nhiệt độ và áp suất tại n = 1400 v/ph.6 So sánh biển thiên nhiệt độ và áp suất tại n = 1600 v/ph.
Tình 41 Mô hình dường thải động cơ D243 khi chưa tăng áp Hình 4.2 Phan bèn trong đường thải khi chưa tăng áp. CHUONG 4: UNG DUNG PHAN MEM CATIA-GAMBIT-FLUENT MO PHONG DONG MOI CHAT TRONG DUONG THAI CUA 51 DONG CO D243 KHI TANG AP. Thiết lập mô hình đường thải 3D trên Catia. Chữa lưới trên Gambit nd hin dường thâi động cơ D243.
Mô phỏng trên CED-Fluent. Các thông số mnê phỏng - - - s9 4. Tiến hành mô phông.msh rừ Gambit vào Fluent va bat dau tién hành mô phỏng, 60 4. Xáo định các điều kiện đầu vào với tab Deline 61 4.
Xác định mô hình tính toán, và gốc tinh tod. cesar ee OD 4. Tỉnh toán sai số.4, Cav bước thực hiện mô phông sự lưu dộng cña dòng khi trên đường thai 6S 4. Kết quả mô phóng.EEerrrrrrrsrreel 69 Kết luận.
KET LUẬN Phu luc £. ĐANH MỤC BẰNG Bảng 1. So sánh động cơ tầng áp vò không tăng áp - 4 Bang 2. Thang số chưng của động cơ - - - 17 Bang 2.
Đặc tỉnh ngoài động cơ D243 - 23 Bang 2. Thông số kỹ thuật của một số động cơ dicsel. Phân tử lựa chọn cho mô hình động cơ D2⁄13.2 Dữ liệu điểu kiện chung mô hình động cơ D243 không tăng áp.3 Phản tử lựa chọn cho mỏ hình tầng, äp. Dữ liệu điều kiện chung.
TH se AS Bang 3.5 Bắng so sảnh kết quả chạy mô dhồng (MP) và thực nghiệm (TN) 46 Bang 3. So sánh đặc tính động cơ D243 trước vá sau tăng áp. 48 Tăng 41 Số liệu thu được khi xuất kết quả từ phản mêm AVL-BOOST với động cơ D243 nguyễn bản. HH ngư Hưng Heo _—- 59 Bang 4.2 Số liệu thu được khi xuất kết quá từ phin mém AVL-BOOSY voi động co D243 tăng áp.31 Vận tốc lưu động dòng khí thai trong dường thâi nguyễn bản với trường hợp động cơ đã tăng áp tại 0 độ góc quay trục khuýu .32 Vận lốc lưu động đỏng khí thải trong đường thải nguyên bản với trường hợp dộng cơ chưa tăng áp tại 180 dộ góc quay trục khuyu.
sen see TO Tlinh 1.33 Van téc luu dong dong khi thai trong đường thải nguyễn Dản với trưởng hợp động cơ da tăng áp tại 18Ô độ góc quay trục khuỷu 71 Hình 4.34 Vận tốc lưu động dòng khí thai trong dường thâi nguyên bán với trường hợp động cơ chưa tăng áp tại 360 độ góc quay trục khuỷu .35 Vận lốc luu déng dng khi thai trong đường thải nguyên bản với trường hợp động cơ đã tăng áp tại 360 độ góc quay trục khuỷu.36 Vận lốc lưu động đỏng khí thất trong đường thản nguyên bản với lường hợp động cơ chưa tăng áp tại 5⁄10 độ góc quay trục khuÿu.37 Vận tốc lưu động đòng khí thải trong đường thải nguyên bản với trường tiợp động cơ đã lãng áp tại 540 độ góc quay trục khuỷu.38 Mô hinh đường thải đã chia lưới đưa vào kluent. 74 DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ Tình 1. Bộ tăng áp TB - MN. Mặt cắt dọc động cơ D243 Tình 2.
Mặi ¡ngang động cơ D243 Tình 2. Sơ dễ bổ trí thiết bị thử nghiệm. Sơ đề phòng thứ động lực cao động co. Sơ đồ nguyên lý làm vị fi phánh điện APA 100 Hình 3.
Sơ dễ nguyên lý của thiết bi lam mat dau béi trơn A VI 554. Sơ đồ nguyên lý thiết bị làm mat nước AVL 553. Sơ dỗ nguyên lý hoại động của thiết bị cân nhiên liệu 7338 Hình 2.9 Sơ đồ ghép nói đường thải trong động cơ D2343 tăng áp.10 Bản vẽ đường thải động cơ D2⁄13 chưa tăng áp Hình 2.11 Bản vẽ 3D dường thải dòng cơ D243 chưa tăng áp.12 Hắn vẽ đường thái động cơ 2243 khi tăng áp.13 Bản vẽ 3D đường thải động cơ D243 khi tăng áp Tình 3.14 Bên vẽ đường nạp động sơ D243 khi chưa lăng áp TRnh 2.15 Bàn vẽ 3D đường nạp động cơ D213 khi chưa lăng áp.16 Bản vẽ đường nạp động co D243 khi tăng áp.17 Ban vé 3D dudng nap dồng cơ D243 khi tăng áp Tĩinh 2.18 Bàn vẽ động cơ D213 khi tăng áp Tình 3.1 Mô hình động co D243 trong phần ruận AVT, BOOST.2 Mô hình dóng cơ D243 sau khi tăng áp.3 Dặc tỉnh công suất vả tiêu hao nhiên liệu.4 Đặc lính công suất và tiêu hao nhiện hiệu của động cơ Hình 3.5 8o sảnh biến thiên nhiệt độ và áp suất tại n = 1400 v/ph.6 So sánh biển thiên nhiệt độ và áp suất tại n = 1600 v/ph. Tình 41 Mô hình dường thải động cơ D243 khi chưa tăng áp Hình 4.2 Phan bèn trong đường thải khi chưa tăng áp.31 Vận tốc lưu động dòng khí thai trong dường thâi nguyễn bản với trường hợp động cơ đã tăng áp tại 0 độ góc quay trục khuýu .32 Vận lốc lưu động đỏng khí thải trong đường thải nguyên bản với trường hợp dộng cơ chưa tăng áp tại 180 dộ góc quay trục khuyu.
sen see TO Tlinh 1.33 Van téc luu dong dong khi thai trong đường thải nguyễn Dản với trưởng hợp động cơ da tăng áp tại 18Ô độ góc quay trục khuỷu 71 Hình 4.34 Vận tốc lưu động dòng khí thai trong dường thâi nguyên bán với trường hợp động cơ chưa tăng áp tại 360 độ góc quay trục khuỷu .35 Vận lốc luu déng dng khi thai trong đường thải nguyên bản với trường hợp động cơ đã tăng áp tại 360 độ góc quay trục khuỷu.36 Vận lốc lưu động đỏng khí thất trong đường thản nguyên bản với lường hợp động cơ chưa tăng áp tại 5⁄10 độ góc quay trục khuÿu.37 Vận tốc lưu động đòng khí thải trong đường thải nguyên bản với trường tiợp động cơ đã lãng áp tại 540 độ góc quay trục khuỷu.38 Mô hinh đường thải đã chia lưới đưa vào kluent. 74 ĐANH MỤC BẰNG Bảng 1. So sánh động cơ tầng áp vò không tăng áp - 4 Bang 2. Thang số chưng của động cơ - - - 17 Bang 2.
Đặc tỉnh ngoài động cơ D243 - 23 Bang 2. Thông số kỹ thuật của một số động cơ dicsel. Phân tử lựa chọn cho mô hình động cơ D2⁄13.2 Dữ liệu điểu kiện chung mô hình động cơ D243 không tăng áp.3 Phản tử lựa chọn cho mỏ hình tầng, äp. Dữ liệu điều kiện chung.
TH se AS Bang 3.5 Bắng so sảnh kết quả chạy mô dhồng (MP) và thực nghiệm (TN) 46 Bang 3. So sánh đặc tính động cơ D243 trước vá sau tăng áp. 48 Tăng 41 Số liệu thu được khi xuất kết quả từ phản mêm AVL-BOOST với động cơ D243 nguyễn bản. HH ngư Hưng Heo _—- 59 Bang 4.2 Số liệu thu được khi xuất kết quá từ phin mém AVL-BOOSY voi động co D243 tăng áp.
- - 60 MỤC 1LỤC LỜI CAM DOAN DANH MỤC CÁC KỶ HIỂU VÀ CHỮ VIÉT TÁT. DANH MỤC HÌNH VỀ VÀ ĐỒ THỊ. DANH MỤC BẢNG. LOT MG PAU CHUONG 1: TANG AP VA CAC VAN DE TANG AP.
CHO PONG CO BOT TRONG 1. Mue dich ting ap cho DCDT. Các phương pháp tăng áp thường đùng 1. Tăng áp sử dụng Tua bửn máy nin.
Tang áp hén hop 9 1. Tăng áp dao động và cộng hướng. Tăng áp dao động (tăng áp quán tính). Tang áp chuyển dong 7.
Tăng áp nhờ sỏng áp suất. Các vẫn để phát sinh khi tăng áp cho động cơ. CHƯƠNG 2: CẢI TIẾN ĐƯỜNG NẠP VẢ ĐƯỜNG THÁI ĐỘNG CƠ D2444 KHI TĂNG ÁP. Đặc điểm kết câu động cơ D243.
Xây dựng đặc tính động cơ D243 trong phỏng thí nghiệm. Băng thử động cơ 18 2. Phanh điện APA 100 19 2. Thiết bị làm mat đầu bôi trơn AVL, 554.
Thiết bị làm mát nước AVL S53 2 2. Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu AVT, Fuel Balanoo 7338 22 DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ Tình 1. Bộ tăng áp TB - MN. Mặt cắt dọc động cơ D243 Tình 2.
Mặi ¡ngang động cơ D243 Tình 2. Sơ dễ bổ trí thiết bị thử nghiệm. Sơ đề phòng thứ động lực cao động co. Sơ đồ nguyên lý làm vị fi phánh điện APA 100 Hình 3.
Sơ dễ nguyên lý của thiết bi lam mat dau béi trơn A VI 554. Sơ đồ nguyên lý thiết bị làm mat nước AVL 553. Sơ dỗ nguyên lý hoại động của thiết bị cân nhiên liệu 7338 Hình 2.