_BQ GIAO DUC VA DAO TAO | TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HOC NGHIÊN CỨU CÁC CACH TIEP CAN TRONG TOM TAT VAN BAN VA THU NGHIEM NGANH: CONG NGHE THONG TIN MÃ SỐ SAM CHANRATIANY Người hướng dẫn khoa học: T8. LẺ THANH HƯƠNG HÀ NỘI - 2008 LOI CAM DOAN Tôi — SAM CHANRATHANY Hoc vién lép Cao học CNTT 2005-2007 Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội — cam kết dây là công trình nghiên cửu của bản thân tôi đưới sự hướng dẫn của T8. LÊ THANHI IƯƠNG Bộ môn HE THONG THONG TIN ~ Khoa CNTT — Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội.Các kết quả nêu trong luận văn lả trung thực, không sao chép toàn văn của bắt kỷ công trình nào khác Hà Nội, tháng 04 năm 2008 SAM CHANRATHANY Tời Cảm Ơn Trước hết tôi xin gửi lời cắm ơn đặc biệt nhất tới TS.Lê Thanh Hương, Bộ môn Hệ Thống Thông Tin, Khoa Công Nghệ Thông Tin, Trường Đại Học Bách khoa Hà Nội, Người đã định hướng đề tài và tận tình hướng dẫn chỉ báo tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn cao học này. 'Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới rung Tâm Pao ‘Tao Sau Bai Hoc vả các thấy cô giáo trong Khoa Công Nghệ Thêng Tin, lrường Dại học Bách Khoa Há Nội đã lận tinh giáng đậy và truyền đạt những kiến thức, những kinh nghiệm quý báu trong suốt 2 năm học Cao Học.
Cudi cùng tôi xin bảy tổ lòng cắm ơn chân thành tới tất cả các bạn bẻ, các thầy cô giáo, các bạn khoa nghệ thông tin 2005-2007, trường dại học Bách khoa Hà Nội đã động viên, tạo điều kiện cho tôi trong suốt thời gian thực hiện luận văn nảy Hà Nội, thang 04 ndm 2008 Sam chanrathany 3. Bước Hiển Thị 4 3.ác phương pháp dùng trong các bước tóm tit.Phương pháp xác định chủ đề. Phương Pháp đựa trên vị trí 3. Phương Pháp dựa trên từ gợi ÿ.
Phương Pháp dựa trên tần số xuất hiện của thuận ngữ 3. Phương Pháp chống lắp tiêu để và câu truy van. Phương Pháp mối quan hệ từ vựng 3. Phương Pháp cấu trúc diễn ngôn 3.
Lập luận dựa trên cơ sở tri thức. Phương Pháp Phủ Hợp Biên MMR.Phương pháp Ngữ nghĩa tiềm ẩn L.Trích rút thông tin .Quả trình biến đổi.Giản lược về cầu trúc cầu 3.Giản lược về mặt ngữ nghĩa. Phương pháp hiển thị phân đoạn 3.Phương pháp Hiễn thị liên kết.5o sánh2 phương pháp. THỬ NGHIÊM VÀ ĐÁNH GIÁ HỆ THÔNG 4.
Các hệ thông dùng để so sánh. Quý trình kiểm tra. Kết quả thu được DANH MUC BANG Trang Tinh 2-1 Bang két quả đánh giá tóm Lắt cla ROUGE 39 Hinh 4-4 Bảng, mức rích chọn chung dựa trên độ chính 73 xác và độ hôi trồng Hinh 4-5 Đăng trung bình cộng mức độ trích chọn chưng dựa trên độ chính xác và độ hồi tưởng Hinh 4-6 Đăng trung bình cộng mức độ trích chọn chưng 74 dựa trên Kappa Tinh 4-7 Tiẳng mức độ giống nhau về nội dung cosin của 75 từng văn bản Hinh 4-8 Bang trung bình công mức đô giống nhau về nội 75 dưng Cosin. Hinh 4-9 Bảng trung bình công mức độ giống nhau về nội 76 dung dựa trên đơn vị trưng lặp Hinh 4-11 Bảng trung bình cộng mức độ giống nhau về nội 77 dung Cosin so với Abstract.
DANH MỤC HÌNH Trang TTình 3-] Mô hình chung của tóm tắt văn bản 4I Hình 3-2 Mô hình chung của trích rút vấn ban 4l Hình 3-3 Hệ thông tóm tắt dựa trên mỗi quan hệ từ vựng. 46 Tinh 3-4 Văn ban ding dé tìm mỗi quan hệ từ vung 48 Hình 3-5 Biểu đỗ quan hệ từ vựng cho LC¿ Hình 3-6 Biểu đỗ cầu trác điễn ngôn 53 Hình 4-] Mô hình hệ thống tóm tắt 8wcsum 66 Hình 4-2 Giao dién Swesum 67 Hình 4-3 Giao điện đồ hoa của hé thang Mead 69 4.1 Văn bản tham khảo của hệ thông Mcad 4.Dánh giá mức độ trích chọn chung.Đánh giá mức độ giống nhau về nội dung. Văn bản SUM-TREE-BANK.NHẬN XÉT CHUNG. TÀI LIỆU THAM KHẢO PHU LUC.
DANH MỤC HÌNH Trang TTình 3-] Mô hình chung của tóm tắt văn bản 4I Hình 3-2 Mô hình chung của trích rút vấn ban 4l Hình 3-3 Hệ thông tóm tắt dựa trên mỗi quan hệ từ vựng. 46 Tinh 3-4 Văn ban ding dé tìm mỗi quan hệ từ vung 48 Hình 3-5 Biểu đỗ quan hệ từ vựng cho LC¿ Hình 3-6 Biểu đỗ cầu trác điễn ngôn 53 Hình 4-] Mô hình hệ thống tóm tắt 8wcsum 66 Hình 4-2 Giao dién Swesum 67 Hình 4-3 Giao điện đồ hoa của hé thang Mead 69 3. Bước Hiển Thị 4 3.ác phương pháp dùng trong các bước tóm tit.Phương pháp xác định chủ đề. Phương Pháp đựa trên vị trí 3.
Phương Pháp dựa trên từ gợi ÿ. Phương Pháp dựa trên tần số xuất hiện của thuận ngữ 3. Phương Pháp chống lắp tiêu để và câu truy van. Phương Pháp mối quan hệ từ vựng 3.
Phương Pháp cấu trúc diễn ngôn 3. Lập luận dựa trên cơ sở tri thức. Phương Pháp Phủ Hợp Biên MMR.Phương pháp Ngữ nghĩa tiềm ẩn L.Trích rút thông tin .Quả trình biến đổi.Giản lược về cầu trúc cầu 3.Giản lược về mặt ngữ nghĩa. Phương pháp hiển thị phân đoạn 3.Phương pháp Hiễn thị liên kết.5o sánh2 phương pháp.
THỬ NGHIÊM VÀ ĐÁNH GIÁ HỆ THÔNG 4. Các hệ thông dùng để so sánh. Quý trình kiểm tra. Kết quả thu được 3.
Bước Hiển Thị 4 3.ác phương pháp dùng trong các bước tóm tit.Phương pháp xác định chủ đề. Phương Pháp đựa trên vị trí 3. Phương Pháp dựa trên từ gợi ÿ. Phương Pháp dựa trên tần số xuất hiện của thuận ngữ 3.
Phương Pháp chống lắp tiêu để và câu truy van. Phương Pháp mối quan hệ từ vựng 3. Phương Pháp cấu trúc diễn ngôn 3. Lập luận dựa trên cơ sở tri thức.
Phương Pháp Phủ Hợp Biên MMR.Phương pháp Ngữ nghĩa tiềm ẩn L.Trích rút thông tin .Quả trình biến đổi.Giản lược về cầu trúc cầu 3.Giản lược về mặt ngữ nghĩa. Phương pháp hiển thị phân đoạn 3.Phương pháp Hiễn thị liên kết.5o sánh2 phương pháp. THỬ NGHIÊM VÀ ĐÁNH GIÁ HỆ THÔNG 4. Các hệ thông dùng để so sánh.
Quý trình kiểm tra. Kết quả thu được DANH MUC BANG Trang Tinh 2-1 Bang két quả đánh giá tóm Lắt cla ROUGE 39 Hinh 4-4 Bảng, mức rích chọn chung dựa trên độ chính 73 xác và độ hôi trồng Hinh 4-5 Đăng trung bình cộng mức độ trích chọn chưng dựa trên độ chính xác và độ hồi tưởng Hinh 4-6 Đăng trung bình cộng mức độ trích chọn chưng 74 dựa trên Kappa Tinh 4-7 Tiẳng mức độ giống nhau về nội dung cosin của 75 từng văn bản Hinh 4-8 Bang trung bình công mức đô giống nhau về nội 75 dưng Cosin. Hinh 4-9 Bảng trung bình công mức độ giống nhau về nội 76 dung dựa trên đơn vị trưng lặp Hinh 4-11 Bảng trung bình cộng mức độ giống nhau về nội 77 dung Cosin so với Abstract.1 Văn bản tham khảo của hệ thông Mcad 4.Dánh giá mức độ trích chọn chung.Đánh giá mức độ giống nhau về nội dung. Văn bản SUM-TREE-BANK.NHẬN XÉT CHUNG.
TÀI LIỆU THAM KHẢO PHU LUC. DANH MUC BANG Trang Tinh 2-1 Bang két quả đánh giá tóm Lắt cla ROUGE 39 Hinh 4-4 Bảng, mức rích chọn chung dựa trên độ chính 73 xác và độ hôi trồng Hinh 4-5 Đăng trung bình cộng mức độ trích chọn chưng dựa trên độ chính xác và độ hồi tưởng Hinh 4-6 Đăng trung bình cộng mức độ trích chọn chưng 74 dựa trên Kappa Tinh 4-7 Tiẳng mức độ giống nhau về nội dung cosin của 75 từng văn bản Hinh 4-8 Bang trung bình công mức đô giống nhau về nội 75 dưng Cosin. Hinh 4-9 Bảng trung bình công mức độ giống nhau về nội 76 dung dựa trên đơn vị trưng lặp Hinh 4-11 Bảng trung bình cộng mức độ giống nhau về nội 77 dung Cosin so với Abstract. DANH MUC BANG Trang Tinh 2-1 Bang két quả đánh giá tóm Lắt cla ROUGE 39 Hinh 4-4 Bảng, mức rích chọn chung dựa trên độ chính 73 xác và độ hôi trồng Hinh 4-5 Đăng trung bình cộng mức độ trích chọn chưng dựa trên độ chính xác và độ hồi tưởng Hinh 4-6 Đăng trung bình cộng mức độ trích chọn chưng 74 dựa trên Kappa Tinh 4-7 Tiẳng mức độ giống nhau về nội dung cosin của 75 từng văn bản Hinh 4-8 Bang trung bình công mức đô giống nhau về nội 75 dưng Cosin.
Hinh 4-9 Bảng trung bình công mức độ giống nhau về nội 76 dung dựa trên đơn vị trưng lặp Hinh 4-11 Bảng trung bình cộng mức độ giống nhau về nội 77 dung Cosin so với Abstract. DANH MUC BANG Trang Tinh 2-1 Bang két quả đánh giá tóm Lắt cla ROUGE 39 Hinh 4-4 Bảng, mức rích chọn chung dựa trên độ chính 73 xác và độ hôi trồng Hinh 4-5 Đăng trung bình cộng mức độ trích chọn chưng dựa trên độ chính xác và độ hồi tưởng Hinh 4-6 Đăng trung bình cộng mức độ trích chọn chưng 74 dựa trên Kappa Tinh 4-7 Tiẳng mức độ giống nhau về nội dung cosin của 75 từng văn bản Hinh 4-8 Bang trung bình công mức đô giống nhau về nội 75 dưng Cosin. Hinh 4-9 Bảng trung bình công mức độ giống nhau về nội 76 dung dựa trên đơn vị trưng lặp Hinh 4-11 Bảng trung bình cộng mức độ giống nhau về nội 77 dung Cosin so với Abstract. MUC LUC Trang LOICAM ON LOLCAM DOAN Muc Luc.
Danh Mục Tir Viét Tat Danh Muc Bang Danh Muc [inh Vé. Ma Hau, CHUONG 1. TONG QUAN VE TOM TAT VAN BAN 1. khái niệm tóm tắt văn ban 1.phân loại bài toán tóm tắt văn bản.
Phân loại theo đầu vào 1. Dựa trên nguén.Dựa Trên Ngôn Ngữ.Phân Loại Theo Mục Bich 1.1 Dựa trên cách sử đụng.2 Dựa Trên mục đích tám tắt 1.oại Theo Đầu ra 1. Ứng dụng trên Desktop và ứng dụng trên Web 1.Phân Loại theo kỹ thuật.1 Hưởng tiếp cận cỗ điển.2 Hưởng tiếp cân dựa trên tập ngữ liêu Corpus DANH MỤC CHV VIET TAT Tiếng Anh Tiếng Việt Document Understanding Hội nghị về hiểu văn bản Conference Les Longest common subsequence Dây con chung dài nhất LSA Latent Sematic Analysis Phân tích ngữ nghĩa tiềm ân MMR Maximal Marginal Relevance Phù hợp biên lỗi da WLCS. Weighted Longes!