Chương 1 MỘT SỐ DẠNG HỆ VÀ PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN 1.1 MỘT SỐ DẠNG HỆ CƠ BẢN 1.1 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ÂN #) Cơ sở phương pháp a) Dịnh nghĩa: Hệ phương trình bác nhất bai ấn là bé 06 dang aw | by =e age | boy = ez b) Cách giấi: Thăng thường nữ tìmg một trang ba cách san: Cách 1: Phương pháp thế. Cách 2: [Phương nhân cộng, Cách 8: Phương pháp dùng định thức. a bị ah ack D= = ma Tagh, De= =nihạ —rạh, — Dy= — age, = ayy a by eg by tự a= Pe De THỊ: Ð #0, hệ có nghiệm duy nhất, 8 - yo oe vb TH2: D= Dy =0. hg 06 vo s6 nghiem dang {295 ¥o)|a1t%y + biyu = G1} ? D= TH3: be 0s he vO nghiem.
Dy £0 *) Vi dy dp dung 8x |Y=17 Ví du 1. Cho hệ phương trình 3X TY =1 Sử đụng một trong các phương pháp trên đế dàng tìm được nghiệm (2:1), Thằng cách thay X.Ÿ bối các biển thức khác của ấn ta eẽ cắng, tác ra. vô số hệ mái. Ví đụ =L 81 =1 Thay { ta được hệ roy y Ta — Ay — ry X-z*+x Âm + R + vụ — T — TT "Thay ta.
dine Y=vw 1 Se=1 Ví dụ 1. G hệ phương trình. ty + 207 + Gy = 23 Giác, Tận £ — y bệ trả thành "Ta có Of | (x? By = 23 2z? z£ 10c 3002 | 10a; Dy=28 222, 1-2 © — 102 + 104 — 30274. Đ #2 +6 ~ D,oe u Dp Det =y? suy ra (u® + 6)(—a® — 100" — 0ø? +104) - 123 — 2c)? 4>(1—ø)(1+z)(+z9(z?+16z2 +08) 0 Vậy hệ đã cho có hai nghiện 1.2 HỆ PHƯƠNG 'TRÌNH ĐỐI XỨNG *) Ca sở phưểring phần 1) Hệ phương trình đối xứng loại 1 E(;v)=0 a) Dinh nghĩa: Hạ phương trình đối xứng loại 1 lä hệ có dạng G(;ø) Trong đó Ffz;g), GÉ: g) là các đa Lhức đối xứng voi ry.
b) Cách giảt Dạt 3 + +ựcD - sự (điền kiện SẼ > 41?) #18) —U Dùng tính đổi xứng ta đưa hệ về dạng Gis: P)—0 a tran tim digo S, P rir dé theo dinh lf Viet đản, œ,w là nghiệm nhương trình: *x? 8X P=0 -Một số biểu diễn biểu thức đổi xứng qua 5, +)a2 +? (r+uj Đây ST +)z2) +) (m+wj)— Bay +) S2— 30%, +) ty tm PS. +) rế + = (m +)” + Hầu? — tania ty) 3) Hệ phương trình đối xứng loại 2 #;ø)=0 a) Dịnh nghĩn: Hồ phương trình đối xứng loại2 lò hệ có dạng từ?) = “trong đồ #'{œ:z) là đa thức không đôi xứng. b) Cách giáá: Trừ hai nhường trình về thao về ta được F(a;p) — Fane) = 0 (*) oi £ là ẩn số, g là tham số và đặt #tø;g) — fiat) + glyi, sty) độc lập với a chi Plysr) = f(y) + 9(2). Sau đồ giải hệ trong từng trường hợp z = g và ÄZ(z;y) =0.
*) Vĩ dụ áp dụng Loại 1 Hệ phương trình đối xứng loại Í a+b=d Ví đu 1. Giải hệ phương trình Giác, “| b= ¡2 |2 =8 (œ1 b2 2ab=8 Vậy hệ có nghiệm ø — b — 1, Thay đ—2/8g b= v1 v tà dược hệ aye lve v9 4 Ví dụ 144. Giải hệ phương tình #++ đa +35 — 8 Nhận xét: Dây đã là hệ phương trình đi xứng loại 1 nhưng ta không đặt $, /” ngay (vì chứa w# + „⁄#). Ta thea cách dã tạo ra hệ này: Giác, Điều kiện: z > 0; >0.
Đặt a = 2/8g; b= V#E+ V# — n+tự =i2g, ats He tré thanh ate? b=2 Qyay 2 “thay vào bước đặt ta được seve fy 1‹zz y 1 (tmdk} far faa? Vậy hệ đã cho có một nghiệm duy nhAt (1:1) "Tưởng Lự trên xết các hệ: Su2(3a” — Ví dụ 1. Giải hệ phương trình. Nhận xét — Ú không thoä mãn hệ phương trình suy ra ÿ 7£ Ú. Chia 2 về phương tình (1) chó yŠ vũ phương trình (2) cho y2 tho dược hệ 92 1= 125 = 10 ze 3 + $, y 5 eS 1 + 3.5 w 3 Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (c1; 3) 11 ~q=m+ (+1) =4 Ví dụ 1.
Giải hệ phương trình Py tary toy 1 ty Giải. DK y £0 Hệ tương đương =3 crtty —37 T3. =L Quá cáo ví dụ trên bà dây dõi khi hệ bau đâu chưa phải là hệ đổi xứng loại 1 nhưng qua hiển đối hoặc đặt Ấn phụ ta đưa về hệ đối xứng loại Ì Logi 2: Hệ phương trink déi ứng loại 2 Đối với hệ phương trình đối xứng loại 2, nếu Ƒ{z,ÿ) là đa thức ta thường trừ về với về của bai phương trình La được phương trình đang (£ - ÿ). Trong trường hợp Miz.y) Onéu M(z,y) lA da thee đối xứng ta thường cộng về theo vẽ của hai phương trình để dược mốt hệ dỗi xứng loại 1 a”— 3e— tự - (1} Ví dụ 1.
Giải lệ phương trình —8y— 8e (3) Giải. Trừ về theo về của bai phương trình ta được way be— sy 4 (w— ya? ty" + ay 5) a +)a-y—U a — ụ thay vào (1): #2 — —ø € ø — 0 —+ ÿ —U. +] +9 + + nụ— 4 Cong về theo vế của phương trình (1) và (2) ta được #ð + yŠ — —z — ÿ. ey? ey 5=0 (£Iw «sy 5=0 Ta có hệ e tổ +uổ— m—=0 (+ g)Ể — 5zự(z +) +a +ự =0 Đặt S§—œ+ụ: P= sự; (58 > 4P) hệ trở thành Sara oo Pp saa “ §8-3SP+e£=0 =0 (amy P=s8?—-5 P= 5 ”Ỷ &( 3%? | 16) S= tov2 (am) P=3 #=0 xly=0 .=vR >= vã > e v P== xy =—5 =-v5 Vậy hệ đã cho có ở nghiệm (0,U); (v5, —v'3); (—v5.
vœ—1+vŸụ+ỗ—7 ‘Vi du 1. Giải hệ phương trình vw 1Ivzl6=7 Giải. ĐKz>1;w>L "IYữ về thea về của 2 nhương trình ta được T—wyw+6 vbù-l+vr+6 Via—1)0f—8) vr— 1)( +8) eray. “Thay văn hệ ta dược v# =1 + vê "Mặt khác ta có t# — 1) — (# +6) — 7k Ve— L—v#— Vvư 1|vw|f=7 ve l= = = “œ=10.
vz=l-v#+6= vz+S=4 Vậy hệ đã cho có nghiệ #=m y = 10. Nến ta thay đổi hệ số tự do một chút ta sẽ có bài toán mới như can: Ví dụ 1. Giải hệ phương trình Nhận xết: Bài này ta hoàn toàn có thể giải bằng cách trừ từng về của hai phương trình trơng thự ví dụ trên. Thy nhiên ta.
có thể oó lời giải ngắn con hơn nhồ đánh giá như sau Giác, ĐKœ >1; >1. Khi dá vz TlvwI6>vĩ v—l+vz+60> 7 Tiầu “ ly rụ khí x=y L Vậy hệ có nghiệm duy nhất (1;1). GHải hệ phương trình Prva 3m (U6 tht HSG tink Bén Tre 2010-8011) Giải. ĐK #>0, “hận xét (0:0) là mặt nghiệm của hệ Xét x>U, y 0.
trừ từng về của hai phương trình ta có 2 oP lve vWØl2 vì=0 , i “%í= viữœ lự \ vita | 3= )=0@z “Thay vào hệ ta. có a) f= We Save | l= ave @ø(V+— let Ye-l=0e Vix =y nén hệ đã cho có 3 nghiệm: (f;Ø), (1;1), v>a=3+vB~—w Ví dụ 1. Giải hệ phương trình vw-3+vB=z= Giải. hich 1 Nhân xét (3:8), (5:5) khéng phi 1 nghiém cia hé phutong trinh.
Trữ về theo về của hai phương trình ta được d8 vz=5—vu=ä+vwB-g-v5=z=0 Thay vac he ta có ©r 312V HG #)15 #(z—8\(5—#)=1<z=4. "Ta cũng có thể chỉ ra œ = ty như san: GCöch, 9 Via —vw—3 Hệ tương đương v=x vu “Từ điền kiến ofa x.y suy ra VE < Hình phương hai về ta được 4l, 8 ave 3 ely 4 ° easy =4t+y—3-4y/y-3 Ajfy—8=2+y-4 : Từ hệ suy ra (Vw-3+ v7 4 —+ (Ve„ — + V5—g])+ 2 (V võ„ — #) -8 8+ỹ tw-3-v§=si =4 Mà theo bất đẳng thức BSC (VE=S+5—=w)ˆ< (2+1)(œ— 3+ ã— w) Offa 3+ va—ayY < @# +13) —8#+5—z) —? =(vz—3—vw5-—w) +(v/. ve 3=V5 y Töần hằng xây ra +» Tết hợp vái hệ suy raz #4 Vi dy 1.12, Giải hộ phương trình (H woe dưng Giải. Trừ về theo về của bai phương tình: trêu suy ra 14 a 2#+8#—g#+3(œ— #) —U (1) +) Néu £ > thì (1) vô nghiệm.
+) Kếu œ < ự thì (1) võ nghiệm. €6 /'(z) là hàm liên tục và đồng biến trên TK. MÀ im #{z)— mỹ limfh — —3 nên phương trình ƒ'(œ) — Ô só đứng một nợ) Suy ra phương trình /(e) = 0 có tôi da 2 nghiệm. Mũ /(0) = /(1) = 0 uốn =0, = 11a hai nghiệm cña phương trình (3} Vậy hộ (1) có 3 nghiệm là (0;ữ] và (L1) Nhận rét; Dỗi với các hệ phương trình đối xứng loại 2 mà các phương trình thành phần là phương trình siêu việt việc làn xuất hiện nhân tử (+ ) gặp khó khăm ta sẽ chứng Lò œ _ y bằng các phương pháp bắt đẳng thức hoặc nàm số.
Bai tập tương tự tiiải các hệ phương trình sau: ety tay =a 8: 131}. #0(##+ U+T1)— = L2 Hướng dẫn: Đặt u = z? +4; 0 = 2+1, zả |1=2zÌ 2z | dy a.3 TIỆ PIƯƠNG TRÌNH ĐẰNG GẤP *) Ca sở phưïing phán n) Định nghãa+ + Liểu thức ƒ[z;y} gọi là đẳng cấp bậc k nếu fima;myi mì fay =o es .ch + Hệ trong dé #(#¡), 0e; ø} đẳng cần hãc E gọi là hạ đẳng ấn 9) =b b) Cách giải + Xét r —D thay vào hệ kiểm rra xem có thoã mãn không. đúc, E6) =& Kise a Voix £0 dal y = be thay whe be Le e a(. Giải phương trình này tìm được ¢ thay vào lệ ta tầm duve (2,9) *) Ví dụ áp dụng z2? +pồ=L Ví dụ 1.
Giải hệ phương trình xây + 2m2 1 Giải. Dễ thấy 0 không thoä tuần hệ say ra z z2 0. Dery tx thay vào hệ ta được #3 + 1 z3(1+#) 1 + —#3f + 03 1 (#2) 1 t=0 +1+fÐ2—~1—‡—2Ê «12 — 2+ 1) — Ú ©œ +)†=0>p=0+z=l I}†=1w thay W= vào hệ => Vay hệ đã cho có 2 nghiệm (1;0), r Ví dụ 1.14, Giải hệ phương trình Giác, Vi =0 không thoả mãu hộ phương trình nên # 0. #2 + 1® — 3z? — Ú (1) Đặt — ¿ø hệ trở thành, (ype x2(1 | at 3) +) Vait 16 +) Với £ + Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (~l; —l), (—5¡ Những hệ nhươmg; trình trên †a đền nhận ra ngay dạng hệ đẳng cấp.
San day ta xết. mot số ví dụ mã phải qua biến đổi mới đưa được về hệ đẳng cấp Bye =P} Be Vi du 1. Giai he phe teint a(a* +4?) = 10y (Drich dé thi chon déi tuyén THPT chuyén Lam Sơn, Thanh Tlaá 2010) Giải. Nhận xét nên ø — 0 thì ÿ — 0 và ngược lại nên (0.0) là một nghiệm cña hệ Xết zự #0, tir he suy ra 20y2fz2 — ụ2) 9 Vix #0, dat ý = iz phường trình trả thành taty af(3 17 | 209) =0 20 17 | d=0e ` ‡ lực 5 2 — 1 (vô nghiệm).
Ÿ375 sya #135 2 2 Vậy hệ dã cho có § nghiém (0; 0).