CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ TRÍCH RÚT THÔNG TIN VÀ CÁC MÔ HÌNH HỌC QUAN HỆ. Téng quan về trích rút thông tin. Trích rút thông tin. Trích rút thông tin và thu thập thông tín.
Kỹ thuật học quan hệ kiểu ký hiệu @ymbolie). Các vẫn để về thiết kế giải thuật tổng thể. sec, TẾ on. Các phương pháp họ, 1.
Các nguằn lực xử lý ngôn ngữ tự nhiên. Phản tách từ vựng (Werd Segmenfation) 30 1. Gán nhãn từ loại (Part-of-speech tagger) 31 1. Ter dién tir vung (Lexicon) 33 LUẬN VĂN THẠC SỸ KHƠA HỌC BE TAI: "HOC MỐI QUAN HỆ TRONG TRICH RUT THONG TIN TIENG VIET” DANH MỤC cAc inn VE, DO TIT Hinh 1.
Thu thập thông tin 16 Hình 1. Trích rút thông tin. Mỗi quan hệ giữa [R, [E và Full Textet Understanding [3 ] Hình 1.4: Giải thuật bao phủ FOIL, Hinh 1.5: Bước “tìm mệnh để" trong giải thuật FOIL. Hình 1 6: Hai trưởng hợp cụ thê của mỗi quan hệ tmcle Iình 1.GG của các mệnh đẻ trong Tình 1.6 24 Hình 18: Kết quả của việc đơn giản hóa các mệnh đẻ bằng cách loại bỏ các literaL dư thùa 35 Hình 1.9: Giải thuật xây dung “.10: Giải thuật gệp của CLILLIK 27 Hình 2.1: Vi du vé cde mfin va cdc rằng buộc trong 1 luật 329 Hình 2.2: Giải thuật RA PIER.
wl Hình 23: Giải thuật RAPTER déqqmí nạp các uật trích rit 47 Hình 2.4: Một vi dụ về việc khái quát hóa hai phân tử mẫn 54 Hinh 3.5: Ví đụ vẻ việc khái quát hóa một cấp hai mẫu cùng độ dài.6: Hai mẫn khác độ dai. Cac đường thẳng chỉ các các phản tử khác "nhau cố thể được nhóm cùng nhan để khái quát hóa 56 Hinh 2.7: Sảu cách có thế có các phân tử của các mẫu Irong Hình 2.6 có thể được so sánh để khái quát hỏa.8: Cach nhém thu được từ việc tìm một so kháp chính xác giữara phan tis, của mẫu dài vét phân tử2 của mẫu ngắn irong Linh 2. Khi các phần tủ giống nhau đã được ghép cặp, phần còn Tại chỉ còn lại một cách ghép nhóm.9: Khái quát hóa của rnột mẫu hai phản tử với một mẫu Không, cổ phan tử ne. „50 Hình2 I0 Khái apt hia ea hai tứ với m h có một phí m th.
Vì mẫu Tì là mẫu đạng danh sách có độ đài 3, các khái quái tỏa cũng phái có độ đài 3.11: Giải thuật RAPIER để chuyên biệt hóa mẫu pre-filler của luật.12: Giải thuật RAIPTER để chuyển biệt hóa mẫu post-filler của Inậi 64 Hình 2.13: Cáo pha trong giải thuật học RAPIER 65 Tinh 3.1: Giải thuật gập theo nhãn thực thể 76 Hình 4. Các chức năng hệ thẳng trích rủi thông tin vnR.3: Sơ đỏ hệ thông trích rút thông tin vnRAIIER. 82 LUẬN VẤN THẠC SỸ KHOA HỌC DE TAL: “HOC MOT QUAN HE TRONG TRÍCH RỨT THONG TIN TIENG VIET* DANH MUC CAC KY HIEU, CAC CHU VIET TAT STT | Tir viet tit Giai nghia Context Free Grammar 1 cra Van pham phi ngữ cảnh. 2, filler “Thông tin điền hay thông tin cần trích rút First Order Inductive Learning 3 FOIL Hoe quy nap bac | Hidden Markov Model 4 HMM - Mô hình Markov én Hệ trích rút thông tin 5 IE Information Extraction Trinh logie quy nap 6 ILP Inductive Logic Programming Hệ thu thập thông tín 7.
IR Information Retrieval Phép tổng quát hóa ít khái quát nhất § LGG Least-general generalization 9 literal Ký hiệu mệnh đẻ LUẬN VĂN THẠC SỸ KHƠA HỌC BE TAI: "HOC MỐI QUAN HỆ TRONG TRICH RUT THONG TIN TIENG VIET” 1. Nhận đạng thực thể có tên (Named-Entity Recognition) Kết chương CHƯƠNG 2 HƯỚNG TIẾP CAN RAPIER CHO BAI TOAN TRICH RUT THONG TIN. Biéu diễn luật. GIải thuật hục 2.
Các lựa chọn thiết kế giải thuật 39 2. Téng quan về giải thuật 41 2. Xây đựng tập luật khởi đâu 42 2. Cô đọngtập luật.
Tiêu chuẩn đánh giá luật. Tỉnh toán mẫn khái quát hóa của hai mẫu. ào iseeeecoe ST 3. Pha chuyên biệt hóa.
Ấp dụng phương pháp học tích eye voi RAPIER. Lẫy mẫu có lựa chọn. Áp đụng phương pháp lây mẫu có lựa chọn vào RAPIER &7 Độ khóng chắc chấn trong RAPIER. so ssrerirrirrrerreoo-oo.B Trang bị khả năng hoc ting curémg cho RAPIER, 69 2.
Kết chương CHƯƠNG 3 ĐỀ XUẤT MÔ HÌNH RAPIER CHO TRICH RUT THONG TIN TIẾNG VIỆT. Các điều chĩnh khí áp dụng mô hình RAPIER với tiếng Việt. Công cụ tách từ tiếng Việt. Công cụ gản nhãn tử loại tiếng Việt 74 3.
Cây ngữ nghĩa và từ điền ngĩt nghĩa liêng Việt +4 3. Các cãi tiến cha mô hình. Tích hợp nhận đạng thực thể có tên 74 3. Sinh luật trích rút gần đúng 77 3.
Tùy biển độ rộng cửa số so khớp theo từng trường thông tin 78 LUẬN VĂN THẠC SỸ KHƠA HỌC BE TAI: "HOC MỐI QUAN HỆ TRONG TRICH RUT THONG TIN TIENG VIET” DANH MỤC cAc inn VE, DO TIT Hinh 1. Thu thập thông tin 16 Hình 1. Trích rút thông tin. Mỗi quan hệ giữa [R, [E và Full Textet Understanding [3 ] Hình 1.4: Giải thuật bao phủ FOIL, Hinh 1.5: Bước “tìm mệnh để" trong giải thuật FOIL.
Hình 1 6: Hai trưởng hợp cụ thê của mỗi quan hệ tmcle Iình 1.GG của các mệnh đẻ trong Tình 1.6 24 Hình 18: Kết quả của việc đơn giản hóa các mệnh đẻ bằng cách loại bỏ các literaL dư thùa 35 Hình 1.9: Giải thuật xây dung “.10: Giải thuật gệp của CLILLIK 27 Hình 2.1: Vi du vé cde mfin va cdc rằng buộc trong 1 luật 329 Hình 2.2: Giải thuật RA PIER. wl Hình 23: Giải thuật RAPTER déqqmí nạp các uật trích rit 47 Hình 2.4: Một vi dụ về việc khái quát hóa hai phân tử mẫn 54 Hinh 3.5: Ví đụ vẻ việc khái quát hóa một cấp hai mẫu cùng độ dài.6: Hai mẫn khác độ dai. Cac đường thẳng chỉ các các phản tử khác "nhau cố thể được nhóm cùng nhan để khái quát hóa 56 Hinh 2.7: Sảu cách có thế có các phân tử của các mẫu Irong Hình 2.6 có thể được so sánh để khái quát hỏa.8: Cach nhém thu được từ việc tìm một so kháp chính xác giữara phan tis, của mẫu dài vét phân tử2 của mẫu ngắn irong Linh 2. Khi các phần tủ giống nhau đã được ghép cặp, phần còn Tại chỉ còn lại một cách ghép nhóm.9: Khái quát hóa của rnột mẫu hai phản tử với một mẫu Không, cổ phan tử ne.
„50 Hình2 I0 Khái apt hia ea hai tứ với m h có một phí m th. Vì mẫu Tì là mẫu đạng danh sách có độ đài 3, các khái quái tỏa cũng phái có độ đài 3.11: Giải thuật RAPIER để chuyên biệt hóa mẫu pre-filler của luật.12: Giải thuật RAIPTER để chuyển biệt hóa mẫu post-filler của Inậi 64 Hình 2.13: Cáo pha trong giải thuật học RAPIER 65 Tinh 3.1: Giải thuật gập theo nhãn thực thể 76 Hình 4. Các chức năng hệ thẳng trích rủi thông tin vnR.3: Sơ đỏ hệ thông trích rút thông tin vnRAIIER. 82 LUẬN VĂN THẠC SỸ KHƠA HỌC BE TAI: "HOC MỐI QUAN HỆ TRONG TRICH RUT THONG TIN TIENG VIET” DANH MỤC cAc inn VE, DO TIT Hinh 1.
Thu thập thông tin 16 Hình 1. Trích rút thông tin. Mỗi quan hệ giữa [R, [E và Full Textet Understanding [3 ] Hình 1.4: Giải thuật bao phủ FOIL, Hinh 1.5: Bước “tìm mệnh để" trong giải thuật FOIL. Hình 1 6: Hai trưởng hợp cụ thê của mỗi quan hệ tmcle Iình 1.GG của các mệnh đẻ trong Tình 1.6 24 Hình 18: Kết quả của việc đơn giản hóa các mệnh đẻ bằng cách loại bỏ các literaL dư thùa 35 Hình 1.9: Giải thuật xây dung “.10: Giải thuật gệp của CLILLIK 27 Hình 2.1: Vi du vé cde mfin va cdc rằng buộc trong 1 luật 329 Hình 2.2: Giải thuật RA PIER.
wl Hình 23: Giải thuật RAPTER déqqmí nạp các uật trích rit 47 Hình 2.4: Một vi dụ về việc khái quát hóa hai phân tử mẫn 54 Hinh 3.5: Ví đụ vẻ việc khái quát hóa một cấp hai mẫu cùng độ dài.6: Hai mẫn khác độ dai. Cac đường thẳng chỉ các các phản tử khác "nhau cố thể được nhóm cùng nhan để khái quát hóa 56 Hinh 2.7: Sảu cách có thế có các phân tử của các mẫu Irong Hình 2.6 có thể được so sánh để khái quát hỏa.8: Cach nhém thu được từ việc tìm một so kháp chính xác giữara phan tis, của mẫu dài vét phân tử2 của mẫu ngắn irong Linh 2. Khi các phần tủ giống nhau đã được ghép cặp, phần còn Tại chỉ còn lại một cách ghép nhóm.9: Khái quát hóa của rnột mẫu hai phản tử với một mẫu Không, cổ phan tử ne. „50 Hình2 I0 Khái apt hia ea hai tứ với m h có một phí m th.
Vì mẫu Tì là mẫu đạng danh sách có độ đài 3, các khái quái tỏa cũng phái có độ đài 3.11: Giải thuật RAPIER để chuyên biệt hóa mẫu pre-filler của luật.12: Giải thuật RAIPTER để chuyển biệt hóa mẫu post-filler của Inậi 64 Hình 2.13: Cáo pha trong giải thuật học RAPIER 65 Tinh 3.1: Giải thuật gập theo nhãn thực thể 76 Hình 4. Các chức năng hệ thẳng trích rủi thông tin vnR.3: Sơ đỏ hệ thông trích rút thông tin vnRAIIER. 82 LUẬN VĂN THẠC SỸ KHƠA HỌC BE TAI: "HOC MỐI QUAN HỆ TRONG TRICH RUT THONG TIN TIENG VIET” DANH MUC CAC BANG Bang 1.1: Danh giá một số hệ thống tách từ tểng Việt 31 Bang 5.1: Kế! quả đo theo lùng trường (hông lin trong trường hợp có sử đụng luật trích rút gần đừng 98 Bang 5.2: Két qua do téng thé va thdi gian thực hiện trung bình trơng trưởng hợp có sit dung luat trich rit gan dimg 99 Bảng 5.3: Kết quả đo theo từng trường thông tin trong trường hợp không sử dụng, luật trích rút gần đẳng.4: Két quả đo tổng thể và thời gian thực hiện trung bình trong trưởng hợp không sử dụng luật trích rút gần đíng sợ LUẬN VĂN THẠC SỸ KHƠA HỌC BE TAI: "HOC MỐI QUAN HỆ TRONG TRICH RUT THONG TIN TIENG VIET” 3. Kết chương CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG.
Xác định yêu cầu. Phân tích thiết kế hệ thông. Thiết kế tổng thê của hệ thống trích rút thông tin hềng Việt. Chite nang tién sar ly van ban.
Chức năng học luật. co eneneerisareirareereereecoee BỐ 4.4, Chức năng trích rút théng tin. Chức năng đánh giá luật 4. Kết chương CHƯƠNG 5 ~ CÀI ĐẶT MÔ HÌNH VÀ KIÊM THỨ KẾT QUẢ.
Phương pháp thực nghiệm. Các độ đo thực nghiệm Các phiên bản thực nghiệm 96 $. Ngĩt liệu thục nghiệm. Kết quả thực nghiệm.
Dánh giá thực nghiệm. Về thời gian thực hiện. Về công cụ tách từ và gản nhãn tử loại.53 Về tũ điễn ngữ nghĩa và ác vụ gốn nhân thục th cổ tên. Về cáo luật trích rút gắn đúng.
se eeieeeeeiree, TÔ KẾT LUẬN VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN. 104 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 106 PHAN PHU LUC.